1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng đạo hàm và vi phân

51 1,8K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo hàm và Vi phân
Trường học Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách tính đạo hàm1.Nếu f xác định bởi 1 biểu thức sơ cấp: dùng công thức đạo hàm và các quy tắctổng, hiệu, tích, thương, hàm hợp.. 2.Nếu tại x0, biểu thức f ’ không xác định: tính bằng đ

Trang 1

ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN.

Trang 2

Bài toán: Vận động viên chạy và bơi phối hợp.

Hỏi: chạy bao xa thì bắt đầu bơi sẽ về đích nhanh nhất?

4m/s

1.5m/s 200m

50m

Trang 3

ĐẠO HÀM TẠI 1 ĐIỂMCho y = f(x) xác định trong (a, b)  x0, xét tỷ số

Nếu tỷ số trên có giới hạn hữu hạn khi x

→x0 hay x → 0 thì f có đạo hàm tại x0

Đặt

0

0 0

( 0)

( )

x x x

Trang 5

Đạo hàm trái tại x0:

0

0 0

( 0 )

( )

x x x

( 0 )

( )

x x x

Trang 6

Cách tính đạo hàm

1.Nếu f xác định bởi 1 biểu thức sơ cấp: dùng công thức đạo hàm và các quy tắc(tổng, hiệu, tích, thương, hàm hợp)

2.Nếu tại x0, biểu thức f ’ không xác định: tính bằng định nghĩa

3.Nếu hàm số có phân chia biểu thức tại x0: tính bằng định nghĩa

4.Nếu f(x) = u(x)v(x) hoặc f(x) là tích thương của nhiều hàm: tính (lnf)’

Trang 7

Ví dụ: tính đạo hàm tại các điểm được chỉ ra

Trang 8

, 0 ( )

Trang 9

1 sin

x

x

   x 0 0 (0) 0

f 

Trang 10

x

x x

Trang 12

sin cos 1, 0 ( )

Trang 14

Nếu tồn tại f ’(x0)  0, xo(a, b) thì tại y0 =

f(x0), f 1 có đạo hàm và

Ta thường viết:

Trang 15

Đạo hàm các hàm lượng giác ngược

Trang 16

Bảng công thức đạo hàm các hàm mới

1

1 arccot

cosh

1 coth

Trang 17

Đạo hàm hàm cho theo tham số

Trang 18

Ví dụ

( ) ( )

Trang 20

Ví dụ

1 ( ) arctan

x x



1 (1)

2

f 

Trang 21

Đạo hàm cấp cao các hàm cơ bản

Trang 22

Đạo hàm cấp cao các hàm cơ bản

Trang 23

Công thức đạo hàm cấp cao

Trang 26

Đạo hàm cấp cao của hàm tham số

Trang 27

Ví dụ

2

( ) 2 ( )

t t

 

Trang 28

Cách 2:

  3

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

Trang 29

Khi đó đại lượng:

gọi là vi phân của f tại x0

Trang 33

f khả vi tại x0  f có đạo hàm tại x0

Cách viết thông thường:

Cách viết khác của đạo

hàm:

Trang 35

2.Tìm vi phân của f(x) = xex tại x = 0.

Trang 37

4 Cạnh của khối lập phương tăng lên 1cm thì

vi phân thể tích là 12cm3 Tìm độ dài ban đầucủa cạnh

Gọi x là cạnh khối lập phương và V là thể tích.

Trang 39

Dù x là biến độc lập hay hàm số, dạng vi phân

của y theo x không đổi

Trang 40

2 Với x = x(t) = arctan(t), tính dy theo dt tại t = 1.

 arctan2 t   cos arctan  2 t dt

Trang 46

1.Tìm y’(x) với y xác định từ pt :

x  y  ()Lấy đạo hàm pt () theo x



Trang 47

y

Trang 48

3.Tìm đạo hàm tại x = 1của hàm ẩn y = y(x) xác định bởi pt:

Trang 49

2.Tìm đạo hàm cấp 2 tại x = 1của hàm ẩn y = y(x) xác định bởi pt:

Lấy đạo hàm (2) theo x

Trang 51

2.Vi phân cấp 2: d2y = y”dx2 + y’d2x

cuối cùng phải đưa về dt2(chỉ tính đến cấp 2)

Ngày đăng: 02/04/2014, 15:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng công thức đạo hàm các hàm mới - bài giảng đạo hàm và vi phân
Bảng c ông thức đạo hàm các hàm mới (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN