1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

test hóa sinh lâm sàng gan mật

35 98 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề test hóa sinh lâm sàng gan mật
Trường học vmu
Chuyên ngành hóa sinh lâm sàng
Thể loại bài kiểm tra
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 299,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt độ phosphatase kiềm ALP tăng trong các trường hợp bệnh lý sau: 1.. Tăng chủ yếu Bilirubin-tự do trong máu thường gặp trong các trường hợp : 1.. Cholesterol TP máu sẽ giảm trong trườ

Trang 1

• D Bilirubin gián tiếp

4 Câu nào đúng khi nói về nồng độ creatinin máu:

• A Ảnh hưởng bởi khối lượng cơ của cơ thể

• B Ở nam và nữ không có sự khác biệt

• C Thay đổi theo chế độ ăn

• D Không liên quan đến bệnh lý thận

• E Tất cả các câu trên đều sai

5 Khi bị suy gan, xét nghiệm máu thường thấy: 1 Tỷ protrombin giảm 2 Hoạt độ cholinesterase giảm 3 Hoạt độ cholinesterase tăng 4 Nồng độ ure giảm 5, Nồng độ NH3 giảm Chọn tập hợp đúng:

• A 1, 2, 4

Trang 2

8 Trong viêm gan do virus cấp tính, hoạt độ của:

• A AST tăng, ALT tăng, GOT tăng nhiều hơn GPT

• B GOT tăng, GPT tăng, ALT tăng tỷ lệ nhiều hơn AST

• C GOT, GPT tăng như nhau

• D Amylase máu tăng, hoạt độ enzym LDH không thay đổi

9 Hoạt độ phosphatase kiềm (ALP) tăng trong các trường hợp bệnh lý sau: 1 Nhồi máu cơ tim 2 Viêm đường mật do sỏi 3 K phổi tế bào nhỏ 4 K di căn xương 5 Viêm gan mạn tính Chọn tập hợp đúng:

Trang 3

• D b hCG

11 γ- glutamyl transpeptidase (GGT) sẽ tăng trong trường hợp nào sau đây:

• A Xơ gan do rượu

• B Nhồi máu cơ tim

• E Chỉ số ROMA (Risk ofOvarian Malignancy Algorithm)

13 Tăng chủ yếu Bilirubin-tự do trong máu thường gặp trong các trường hợp : 1 Hội chứng tắc mật 2 Vàng da nhân ở trẻ sơ sinh 3 Bệnh Minkowski Chauffard 4 Bệnh thiếu G6PD 5 Ung thư đầu tụy Chọn tập hợp đúng nhất:

14 Tìm câu sai trong các câu sau

• A Sự thiếu hụt vitamin K không gặp trong vàng da trước gan

• B Albumin máu tăng lên trong viêm gan mạn

• C Ở người khỏe mạnh bình thường nghiệm pháp dung nạp galactose sẽ làm tăng glucose

• D Ở người chức năng gan suy giảm nghiệm pháp dung nạp galactose sẽ làm tăng galactose

15 Tìm câu sai trong các câu sau:

• A Cholesterol TP máu sẽ giảm trong trường hợp vàng da tắc mật

• B ALP sẽ tăng trong trường hợp tắc mật

• C ALT sẽ tăng trong trường hợp viêm gan do virus

• D AST sẽ tăng trong trường hợp viêm gan do rượu

Trang 4

16 Tim câu sai trong các câu sau

• A Phân thẫm màu sẽ gặp trong vàng da huyết tán

• B Phân thẫm màu sẽ gặp trong vàng da tắc mật

• C Trong gan dự trữ nhiều vitamin B12

• D Trong máu người khỏe mạnh bình thường nồng độ NH3, khoảng 40 70 mg/dL

17 Tìm câu sai trong các câu sau:

• A Trong bệnh lý xơ gan nồng độ amoniac máu sẽ tăng cao hơn

• B Nồng độ fibrinogen sẽ giảm trong bệnh lý xơ gan tiến triển

• C Ở người khỏe mạnh bình thường nghiệm pháp dung nạp galactose sẽ làm tăng galactose

• D Phân nhạt sẽ gặp trong vàng da tắc mật

18 Tìm câu sai trong các câu sau:

• A ALP có nguồn gốc từ xương, gan và thận

• B ALP có nguồn gốc từ ruột non, nhau thai và tế bào mầm

• C ALP có nguồn gốc từ xương bền với nhiệt độ

• D Trong trường hợp hoạt độ ALP tăng, việc xác định các isoenzyme giúp cho chẩn đoán phân biệtnguồn gốc của ALP

19 Tìm câu sai trong các câu sau:

• A Vàng da trước gan trong nước tiểu có urobilinogen

• B Vàng da sau gan trong nước tiểu có urobilinogen

• C Biliverdin là sắc tố đầu tiên được hình thành

• D Cả bilirubin và urobilinogen đều xuất hiện trong vàng da tại gan

20 Tìm câu sai trong các câu sau:

• A Sự thiếu hụt vitamin K không gặp trong vàng da trước gan

• B Globulin máu tăng lên trong viêm gan mạn

• C Ở người khỏe mạnh bình thường nghiệm pháp dung nạp galactose sẽ làm tăng Glucose

• D Ở người chức năng gan suy giảm nghiệm pháp dung nạp galactose sẽ làm tăng Glucose máu

21 Tìm câu sai trong các câu sau:

• A Cholesterol TP máu sẽ tăng trong trường hợp vàng da tắc mật

• B Hoạt độ ALP sẽ tăng trong trường hợp tắc mật

• C Hoạt độ ALP sẽ tăng trong trường hợp viêm gan do virus

• D Hoạt độ AST sẽ tăng hơn ALT trong trường hợp viêm gan do rượu

Trang 5

22 Tìm câu sai trong các câu sau

• A Trong bệnh lý xơ gan nồng độ ure máu sẽ tăng cao

• B Nồng độ fbrinogen sẽ giảm trong bệnh lý xơ gan tiến triển

• C Ở người khỏe mạnh bình thường nghiệm pháp dung nạp galactose sẽ làm tăng glucose

• D Phân nhạt màu sẽ gặp trong vàng da tắc mật

23 Các xét nghiệm thường tăng trong viêm gan mạn tính là:

• A T3, TSH

• B ALT, AST, Globulin và GGT

• C ALT, Albumin và AST

26 Xác định hoạt độ của gamma-glutamyl transferase (GGT) là câu trả lời cho câu hỏi:

• A XN bổ trợ tốt nhất giúp cho xác định bệnh lý có thuộc nguồn gốc gan- mật không khi hoạt độ ALP tăng cao là gi?

• B XN thường chỉ định ở bệnh nhân suy thận mạn là?

• C XN cấp trong viêm tụy hoại tử là?

• D Để phân biệt tổn thương cầu thận và ống thận cần phân tích XN nào?

27 Chọn câu đúng:

• A Sắc tố mật giúp nhũ tương hóa lipid trong thức ăn

• B Muối mật là do sắc tố mật kết hợp với glycin và taurin

• C Sắc tố mật chính là bilirubin tự do

• D Acid mật là dẫn xuất của acid cholanic

Trang 6

• E Tất cả các câu đều đúng

28 Chọn câu đúng khi nói về chuyển hóa protid ở gan:

• A Gan có khả năng tổng hợp NH, từ ure

• B Chức năng gan suy giảm dẫn đến ure máu tăng và NH3 giảm

• C Gan tổng hợp toàn bộ globulin, một phần nhỏ albumin

• D Tỉ số A/G < 1,5 là biểu hiện tiên lượng và tiến triển tốt trong điều trị

• E Tất cả các câu đều sai

29 Tổ hợp những enzyme nào sau đây giúp đánh giá tình trạng ứ mật:

• A Phosphatase kiểm, LDH, GGT

• B ALP, GOT, GPT

• C ALP; GGT; 5' nucleotidase

• D GGT, LDH, 5' nucleotidase

• E Tất cả các câu đều sai

30 Đánh giá tình trạng hoại tử tế bào gan người ta dựa vào các enzym sau:

31 Chọn câu đúng khi nói đến hoạt độ của các enzym gan:

• A Khi hoạt độ GPT tăng cao là biểu hiện bệnh gan do rượu,

• B Hoạt độ của GOT và GPT đều tăng có thể tăng gấp 10 lần Nhưng GPT tăng cao hơn so với GOT gặp trong các trường hợp viêm gan virut cấp

• C Các XN GGT và GPT chính là chất chỉ điểm ung thư

• D Câu B, C đúng

• E Câu A, C đúng

32 Bilirubin tự do; 1 Không tan trong nước, 2.Tự do vì không kết hợp với albumin trong lúc di chuyển trong máu 3 Rất độc đối với mô não, 4 Chiếm 10-15% tổng lượng Bilirubin toàn phần-huyết 5 Xuất hiện trong nước tiểu trong hội chứng tắc mật Chọn tập hợp đúng nhất:

• A 1,2,3 đúng

• B 1,3 đúng

• C, 2, 4 đúng

Trang 7

• D 2, 3, 4 đúng

• E Tất cả đều đúng

33 Gan có chức năng:

• A Chức năng khử độc

• B Chức năng bài tiết mật

• C Chức năng chuyển hóa glucid, lipid, protid

• D Chức năng đông máu

• E Tất cả các câu trên đều đúng

34 Chức năng khử độc của gan là:

• A Cố định và thải trừ chất độc

• B Chuyển hóa chất độc thành chất không độc

• C Câu A đúng, câu B sai

• D Câu A sai, câu B đúng

• E A và B đúng

35 Các biểu hiện chức năng gan bị suy:

• A Ure máu tăng

• B Enzyme GOT (AST) tăng

Trang 8

• E Cholesterol este hóa

39 Chọn câu đúng khi nói về muối mật:

• A Làm giảm sức căng bề mặt nước tiểu

• B Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu

• C Là cholesterol este hoá

• D Là acid mật

• E Là sản phẩm thoái hóa của bilirubin

40 Hoạt độ của enzym GOT và GPT trong máu:

• A Tăng cao trong trường hợp viêm gan cấp tính

• B GOT (AST) tăng cao trong nhồi máu cơ tim

• C GPT (ALT) tăng cao trong viêm gan mạn tính

• D Câu A và B đúng, câu C sai

• E Cả ba câu A, B, C đều đúng

41 Khi chức năng gan suy giảm rõ có thể sẽ có các biểu hiện sau:

• A Phù

• B Albumin máu giảm

• C Rối loạn chức năng động máu

• D NH máu tăng

• E Tất cả các câu trên đều đúng

42 Gan có chức năng chuyển hóa chất sau:

• A Chuyển hóa glucid

• B Chuyển hóa lipid

• C Chuyển hóa protid

Trang 9

• D Chuyển hóa porphyrin

• B Có thể tăng trong bệnh lý tan máu, dễ tan trong mỡ

• C Còn gọi là bilirubin gián tiếp

• D Có khả năng tan trong nước

• E A, B, C đúng

46 Khái niệm khác về bilirubin liên hợp

• A Là bilirubin trực tiếp, có thể tan trong nước

• B Có thể xuất hiện trong nước tiểu khi tắc mật

• C Được tạo thành tại gan

• D Có thể tăng trong tắc mật

• E Tất cả đều đúng

47 Mật có tác dụng:

• A Nhủ tướng hoá lipid

• B Tiêu hoá lipid

Trang 10

• C Thuỷ phân lipid

• D Thuỷ phân protid

• E Thuỷ phân glucid

48 Thăm dò bệnh lý gan mật cần làm các xét nghiệm sau:

• A Định lượng hoạt độ enzym GOT, GPT, GGT

• B Định lượng albumin

• C Định lượng các bilirubin trong máu

• D Tìm sắc tố mật, muối mật trong nước tiểu

• E Tất cả đều đúng

49 Dấu hiệu của hoại tử tế bào gan có thể là:

• A Hoạt độ AST và ALT tăng cao gấp 10 lần

• B Hoạt độ AST, ALT đểu giảm

• C Vàng da, vàng mắt, nước tiểu sẫm màu

• D Ngứa toàn thân

52 Hình ảnh các XN hóa sinh trong hội chứng tắc mật sau gan:

• A XN máu: Bilirubin TP tăng, Bilirrubin TT tăng

• B XN nước tiểu: sắc tố mật (+); Muối mật (+)

Trang 11

• C Hoạt độ ALP và GGT tăng cao

55 Chọn nhận định đúng khi nói về Sắc tố mật, muối mật trong nước tiểu:

• A Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu

• B Gặp trong tổn thương thận

• C Xuất hiện trong nước tiểu khi tắc mật

• D Muối mật chính là bilirubin tự do

• E Các câu trên đều đúng

56 Kết quả XN hóa sinh nào có thể gặp trong hội chứng vàng da trước gan:

• A XN máu: Bilirubin TP tăng; Bilirrubin GT tăng

• B Urobilinogen niệu tăng; Stercobilinogen trong phân tăng

• C Thiếu hụt G6PD hồng cầu

• D Sắt huyết thanh tăng

• E Tất cả đều đúng

57 Trong bệnh lý tắc mật, nước tiểu thường sẫm màu là do:

• A Urobilinogen niệu tăng

• B Bilirubin niệu giảm

• C A và B đúng

Trang 12

• D Bilirubin niệu tăng

58 Trong hội chứng hoàng đảm trước gan, nước tiểu thường biểu hiện:

• A Urobilinogen giảm, bilirubin tăng

• B Bilirubin âm tính, Urobilinogen tăng

• C Bilirubin giảm, Urobilinogen âm tính

• D Bilirubin tăng, Urobilinogen tăng

59 Kết quả phân tích nước tiểu bệnh nhân viêm gan cấp có thể thấy như sau:

• A Bilirubin tăng + urabilinogen giảm

• B Bilirubin tăng + urobilinogen tăng

• C Bilirubin giảm + urobilinogen tăng

• D Bilirubin giảm + urobilinogen giảm

60 Tìm câu sai trong các câu sau:

• A Bilirubin tự do là sản phẩm thoái hóa của hemoglobin diễn ra ở hệ thống liên võng tạo thành còn gọi là bilirubin gián tiếp, là thành phần chủ yếu của bilirubin toàn phần

• B Bilirubin liên hợp là liên hợp giữa bilirubin tự do với acid glucuronic tạo thành còn gọi là bilirubin trực tiếp

• C Bilirubin máu + bilirubin niệu = bilirubin toàn phần

• D XN tìm sắc tố mật, muối mật trong nước tiểu có thể giúp chẩn đoán phân biệt nguyên nhân các hội chứng vàng da (hội chứng hoàng đảm)

61 Xơ gan giai đoạn cuối chức năng gan suy giảm có biểu hiện:

Trang 13

• B Tổn thương ống thận

• C Bệnh lý có liên quan đến tắc mật

• D Bệnh tiểu đường

64 Chọn câu đúng:

• A Sắc tố mật giúp nhũ tương hóa lipid trong thức ăn,

• B Muối mật là do sắc tố mật kết hợp với glycin và taurin

• C Sắc tố mật chính là bilirubin tự do

• D Acid mật là dẫn xuất của acid cholanic

• E Tất cả các câu đều đúng

65 Chuyển hóa protid ở gan:

• A Gan có khả năng tổng hợp NH, từ ure

• B Chức năng gan suy giảm dẫn đến ure máu tăng và NH, giảm

• C Gan tổng hợp toàn bộ globulin, một phần nhỏ albumin

• D Tỉ số A/G > 1,5 là biểu hiện của tiên lượng và tiến triển tốt trong quá trình điều trị

• E Tất cả các câu đều sai

66 Kết quả XN hóa sinh phản ánh tình trạng tắc mật:

• A XN máu: Bilirubin TP ↑; Bilirubin TT ↑; ALP ↑; Cholesterol TP ↑

• B XN nước tiểu: Bilirubin (+); urobilinogen (-)

• C Ferritin; GLDH (glutamat dehydrogenase)

• D OCT (ornithin carbamyl transferase)

• E Tất cả các câu đều đúng

68 Các kết quả XN hóa sinh máu phản ánh tình trạng xơ gan mật thứ phát là:

• A Hoạt độ GPT và ALP đều tăng

• B Hoạt độ GOT và GLDH đều tăng

Trang 14

• C Hoạt độ GGT tăng và ChE bình thường hoặc giảm ít

• D Câu A, B và C đúng

• E Câu A, C đúng

69 Các kết quả XN hóa sinh máu biểu hiện tình trạng xơ gan mật nguyên phát là:

• A Bilirubin TT tăng, Bilirubin GT bình thường hoặc tăng nhẹ

• B ALP, GGT và 5 nucleotidase

• C GLDH; GOT ; ALT

• D ChE ; cholesterol

• E Tất cả các câu trên đều đúng

70 Các XN hóa sinh máu đánh giá chức năng tổng hợp của gan

• A Protein máu &amp; Albumin huyết thanh

• B Globulin huyết thanh &amp; Cholinesterase

• C Điện di protein huyết thanh

• D A và B đúng

• E A, B , C đúng

71 Các XN hóa sinh đánh giá chức năng bài tiết và khử độc của gan

• A Bilirubin huyết thanh và Bilirubin niệu, Urobilinogen

• B ALP (alkalin phosphatase) &amp; 5' Nucleotidase (5NT)

• C GGT (gamma-glutamyl transpeptidase)

• D NH3 (Amoniac máu)

• E Tất cả

72 Các biểu hiện chức năng gan bị suy:

• A Albumin máu giảm

• B Hoạt độ GOT (AST) tăng

• C NH3 máu tăng

• D Rối loạn chức năng đông máu

• E Câu A và D đúng

73 Kết quả XN hóa sinh máu biểu hiện tình trạng bệnh lý xơ gan mất bù là:

• A Albumin giảm; globulin tăng; tỷ số A/G <1

• B AST và ALT tăng cao gấp 10 lần; tỷ số De Ritis (AST/ALT) > 1; GLDH tăng cao

Trang 15

• C Bilirubin TT và Bilirubin gián tiếp tăng; ALP tăng; GGT tăng

• D NH tăng cao gấp nhiều lần

• E Cả A, B, C và D

74 Gan có chức năng chuyển hóa chất sau:

• A Chuyển hóa Glucid

• B Chuyển hóa Lipid

• C Chuyển hóa protid

• D Chuyển hóa porphyrin

• B Tăng cao trong bệnh lý tan máu

• C Còn gọi là bilirubin gián tiếp

• D Có khả năng tan trong nước

• E A, B, C đúng

78 Thăm dò bệnh lý gan mật cần phân tích các xét nghiệm sau:

• A GOT (AST) và GPT (ALT)

• B GGT và ALP

Trang 16

• C Bilirubin máu

• D Sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu

• E Tất cả đều đúng

79 XN nào sau đây biểu hiện sự hoại tử tế bào gan:

• A Hoạt độ GOT và GPT tăng

• B Hoạt độ AST và ALT giảm

• C Tổng hợp protein tăng

• D Tăng cholesterol este hóa

• E Hoạt độ GGT giảm

80 Biểu hiện của chức năng gan suy là:

• A XN máu: A/G tăng, ChE giảm

• B Protid máu tăng

• C Tỷ lệ cholesterol este hóa/cholesterol toàn phần tăng

• D Nồng độ NH3 máu giảm

• E Tất cả đều sai

81 Kết quả XN ở bệnh nhân vàng da trước gan sẽ là:

• A XN máu: Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP <40%; XN nước tiểu: Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính

• B XN máu: Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP > 40%; XN nước tiểu: Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính

• C XN máu: Bilirubin GT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP < 20%; XN nước tiểu: Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính

• D Tất cả đều sai

82 Kết quả XN ở bệnh nhân viêm gan cấp tính là:

• A Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP <40%; XN nước tiểu Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính

• B Bilirubin GT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP <40%; XN nước tiểu Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính

• C XN máu: Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT: Bilirubin TP >30%; XN nước tiểu Bilirubin niệu dương tính; uribilinogen dương tính

• D Tất cả đều sai

83 Chọn nhận định đúng kết quả XN ở bệnh nhân vàng da tắc mật là:

• A Bilirubin GT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP <40%; XN nước tiểu Bilirubin niệu âm

Trang 17

• A Tan máu, sốt rét, thiếu hụt enzym G6PD

• B Viêm gan virut

• C Hội chứng gan thận

• D Tắc mật

• E Tất cả đều đúng

85 Enzym huyết thanh sử dụng để chẩn đoán, theo dõi và tiên lượng bệnh lý gan mật là:

• A AST (aspartate aminotransferase) và ALT (alanine aminotransferase)

• B ALP (Alkaline Phosophate) và GGT (Gamma glutamyl Transpeptidase)

• C ChE (cholinesterase) và LDH (Lactatdehydrogenase)

• D GLDH (Glutamat dehydrogenase) và OCT (ornithine carbamoyltransferase)

• D Nhồi máu cơ tim

87 Khi bị vàng da do huyết tán thì: 1 Bilirubin toàn phần tăng 2, Bilirubin liên hợp tăng đơn thuần 3, Bilirubin tự do tăng 4 Bilirubin tự do xuất hiện trong nước tiểu 5 Urobilinogen và stercobilinogen tăng trong nước tiểu và trong phân Chọn tập hợp đúng:

Ngày đăng: 16/10/2021, 23:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w