1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

trắc nghiệm hóa sinh lâm sàng lipid tim mạch

23 810 17

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 201,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nồng độ cholesterol máu tăng trong các bệnh sau đây, ngoại trừ: • A.. Tập hợp xét nghiệm nào sau đây sử dụng trong chẩn đoán trước HCMVC: • A.. Xét nghiệm nào sau đây tăng sớm nhất trong

Trang 1

HSLS Lipid - Tim Mạch- DrB - VMU

1 Nồng độ cholesterol máu tăng trong các bệnh sau đây, ngoại trừ:

• A Suy giáp

• B Hội chứng thận hư

• C Đái tháo đường

• D Viêm gan

2 Khi nồng độ cholesterol tự do máu tăng, tế bào tự điều hòa bằng cơ chế:

• A Hoạt hóa enzym HMG-CoA reductase để ức chế tổng hợp cholesterol nội sinh

• B Ức chế enzym lipase để giảm thủy phân TG biến thành acid béo tự do - > cholesterol

• C Hoạt hóa enzym LCAT để chuyển cholesterol tự do - > cholesterol este dự trữ ở tế bào

Trang 2

7 Thành phần nào sau đây thay đổi nhiều khi mảng xơ vữa viêm, mất ổn định:

10 Giá trị của xét nghiệm BNP và NT-proBNP:

• A Chẩn đoán suy tim sung huyết

• B Chẩn đoán phân biệt suy tim sung huyết cấp với các nguyên nhân gây khó thở khác

• C Theo dõi kết quả điều trị suy tim sung huyết

Trang 3

• A TG > 150mg%, Cholesterol > 200mg%, HDL-C <35mg%, Apo B >130mg%

• B TG>200mg%, Cholesterol>200mg%, HDL-C<35mg%, Apo A>130mg%

• C TG>200mg%, Cholesterol>200mg%, Apo A<120mg%, Cholesterol TP/ HDL-C >4.5

• D TG>300mg%, Cholesterol>200mg%, HDL-C<35mg%, Apo A>130mg%

14 Tập hợp xét nghiệm nào sau đây sử dụng trong chẩn đoán trước HCMVC:

• A MPO, CRP, PLGF, cholinesterase

• B MPO, cholin, BNP, NT-proBNP

• C Cholin, CRP, MPO, GOT

Trang 4

• B Xơ gan mất bù nặng

• C Tăng lipid máu

• D Suy giáp tiên phát

20 Chọn câu có ý đúng nhất:

• A VLDL được tổng hợp ở gan và ruột

• B Triglycerid ngoại sinh và nội sinh được vận chuyển bởi CM

• B Tỷ lệ CK/AST # 27: gặp trong tổn thương cơ xương

• C Có nhiều ở gan, phổi, tim

• D CK là một dimer gồm 2 bán đơn vị M và B

25 Xét nghiệm nào sau đây tăng sớm nhất trong NMCT:

• A CK

Trang 5

27 Các ý sau đây đúng, ngoại trừ:

• A BNP có tác dụng sinh học tương tự ANP

• B Nồng độ BNP trong máu tăng khi có tăng thể tích máu như xung huyết tim, tăng huyết áp

• C Giá trị bình thường của NT-proBNP và BNP: < 100ng/L

• D Nam giới trên 45 tuổi có nồng độ NT-proBNP cao hơn nữ giới 50%

28 Nhóm xét nghiệm nào sau đây tăng sớm nhất trong NMCT:

Trang 6

• B MPO, cholin, BNP, NT-proBNP

• C Cholin, CRP, MPO, GOT

Trang 8

• C HDL

• D VLDL

44 Cơ thể bị nhiễm toan chuyển hóa trong trường hợp nào:

• A Đái tháo đường

• B Nhịn đói lâu ngày

Trang 10

57 Apolipoprotein chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong phân tử nào

• A VLDL (Very Low Density Lipoprotein)

• B HDL-C (High Density Lipoprotein)

• C LDL-C (Low Density Lipoprotein)

• D CM (Chylomicron)

• E Tất cả đều đúng

58 Triglycerid chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong phân tử nào sau đây

• A VLDL (Very Low Density Lipoprotein)

• B HDL-C (High Density Lipoprotein)

• C LDL-C (Low Density Lipoprotein)

• D CM (Chylomicron)

• E Cả A, B, C và D

59 Cholesterol có nhiều nhất trong chất nào sau đây:

• A VLDL (Very Low Density Lipoprotein)

• B HDL-C (High Density Lipoprotein)

• C LDL-C (Low Density Lipoprotein)

Trang 11

• A 1, 3, 4

• B 1, 4, 5

• C 2, 3,5

• D 1,3,5

63 Để đánh giá rối loạn lipid máu người ta thường phân tích các thông số sau: 1 Enzym CPK 2

Cholesterol toàn phần 3 Triglycerid 4 HDL-Cholesterol, LDL-cholesterol 5 Enzym lipase Chọn tập hợp đúng:

Trang 12

• D Cholesterol este hóa

69 Ước tính LDL cholesterol gián tiếp theo công thức Friedewald (theo đơn vị mmol/L) là:

• A = total cholesterol - HDL cholesterol - TG/2,2

• B = Protein - Albumin

• C = ure + glucose + 2 (Na + K)

• D = total cholesterol - HDL cholesterol + TG/2,2

70 LDLC =TC -(HDLC + TGL/2.2 ) chính là công thức ước tính chất nào sau đây:

• A Công thức tính gián tiếp LDL-c theo Friedewald (các thông số trong công thức theo đơn vị mmol/L)

• B Chuyển đổi từ đơn vị khối lượng sang đơn vị lượng chất theo công thức sau:

• C Công thức tính gián tiếp LDL-c theo Friedewald (các thông số trong công thức theo đơn vị mg/dL)

• D Công thức tính áp lực thẩm thấu máu

Trang 13

• E Công thức tinh khoảng trống anion (GAP)

71 Người ta tìm thấy apoprotein nào có trong phân tử LDL-cholesterol

73 Chức năng chính của lipoprotein tỷ trọng rất thấp (VLDL) là vận chuyển:

• A Triglycerid nội sinh

75 Chất chống oxy hóa có tác dụng gì trong việc bảo vệ thành mạch khỏi bị thấm lipid?

• A Làm tăng LP chống xơ vữa

Trang 15

• A Dựa vào kích thước của LP người ta phân ra làm 4 loại LP là: CM, VLDL, LDL và HDL

• B LP được tổng hợp ở ruột và gan

• C VLDL chứa nhiều cholesterol nhất, Col

• D Chỉ có một loại HDL chứa nhiều ApoA I và ApoA II

84 Những tỉ số nào có giá trị trong đánh giá XVĐM?

• A Tất cả đều đúng

• B Cholesterol toàn phần/HDL-C

• C LDL-C/HDL-C

• D Apo B/Apo AI

85 Hai LP nào có hướng vận chuyển cholesterol trái ngược nhau:

Trang 16

• A Cholesterol tăng + LDL-C tăng

• B Cholesterol tăng + TG tăng

• E Tất cả LP đều chứa Apo B

92 LDL có những con đường thoái hóa nào?

• A Thụ thế - Nội bào

• B Bị tế bào gan bắt giữ

Trang 17

• C Bị tế bào ngoại biên bắt giữ

• D Con đường thực bào bởi đại thực bào

Trang 18

• E Có trong cả 4 loại trên

102 Apoprotein nào hoạt hóa enzym LCAT:

Trang 20

• B Cholesterol este/cholesterol toàn phần

• C Cholesterol/TG

• D Apo B/Apo AI

• E A béo bão hòa/A béo chưa bão hòa

109 Thành phần nào sau đây của lipid ưa nước nhất?

Trang 21

• E Không trường hợp nào

118 Bằng cách nào hạ lipid huyết mà không phải dùng thuốc ?

• A Giảm Calo nếu có thừa cân

• B Tỷ lệ glucid, lipid, protid và chất xơ trong bữa ăn hợp lý

• C Tăng cường hoạt động thể lực, tránh ngồi ì

Trang 22

• A α LP có tỷ trọng cao nhất nhưng có kích thước nhỏ nhất

• B LP nào cũng chứa cholesterol, triglycerid, phospholipid nhưng với tỷ lệ khác nhau

• C Tất cả đều đúng

• D Có nhiều kiểu VLDL mà tỷ trọng nằm trong khoảng 0,95 - 1,006

122 Tìm những điểm giống nhau giữa hai enzym LCAT và ACAT:

123 Điểm nào dùng để phân biệt DLP ( RỐI LOẠN LIPID MÁU ) kiểu III với các kiểu khác:

• A Cholesterol tăng cao

• B Có β VLDL

• C Triglycerid tăng cao

• D Đặc điểm về Apo E

• E HDL-C giảm

124 Vai trò của ANP:

• A Ức chế bài tiết renin, tăng tái hấp thu natri

Trang 23

• B Ức chế bài tiết ADH và nước

• C Kích thích bài tiết aldosteron và tăng đào thải natri

• D Các ý trên sai

125 ANP có các vai trò sau ngoại trừ:

• A Ức chế bài tiết renin

• B Giảm hoạt động cơ

• C Kích thích bài tiết aldosteron

• D Giảm tái hấp thu natri

126 Chọn tập hợp đúng trong suy tim, hội chứng thận hư: 1 Giảm natri-huyết nhược trương 2 Tăng thể tích tuần hoàn 3 Giảm thể tích tuần hoàn 4 Natri-niệu > 20 meq/L 5 Natri-niệu <20 meq/L 6 Thể tích tuần hoàn bình thường

• A 1, 2, 3

• B 2, 5, 4

• C 1, 4, 6

• D 1, 2,5

127 Công thức ước tính VLDL cholesterol theo Friedewald là:

• A T.Bilirubin - D, Bilirubin (theo đơn vị mmol/L)

• B T.Protid - albumin (theo đơn vị g/L)

• C Triglycerid + 5 (theo đơn vị mmol/L)

• D Triglycerid + 2,2 (theo đơn vị mmol/L)

128 Là một peptid, việc xác định trị số của chất này có thể giúp chẩn đoán xác định hoặc loại trừ suy tim

ở bệnh nhân có nguy cơ suy tim cao XN này còn giúp theo dõi diễn biến trong giai đọan suy tim?

• A CK

• B GOT

• C N-terminal pro-BNP

• D CK-MB

129 B-100; C và E – sẽ phù hợp với câu nào sau đây:

• A Các protein phase cấp trong huyết tương là:

• B Các sản phẩm chuyển hóa cuối cùng của DOPA và dopamine là:

• C Các XN cần thiết trong chẩn đoán hội chứng Conn là:

• D Các chất apolipoprotein chính được tìm thấy trong phân tử VLDL là:

Ngày đăng: 16/10/2021, 23:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w