1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

hóa sinh lâm sàng glucose đường huyết

6 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 45,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nồng độ glucose trong mẫu máu nếu để lâu > 1h không phân tích có thể thay đổi theo hướng: • A.. Kích thích quá trình tổng hợp glycogen, làm cho các tế bào dễ sử dụng glucose.. Tiêu chuẩn

Trang 1

HSLS Đường huyết - DrB- VMU

1 Nồng độ glucose trong mẫu máu nếu để lâu > 1h không phân tích có thể thay đổi theo hướng:

• A Tăng theo thời gian

• B Giảm theo thời gian

• C Không thay đổi

• D Chỉ giảm trong 2h đầu

2 Hormon insulin làm giảm đường huyết theo cơ chế:

• A Giản sử dụng glucose ở tế bào

• B Hoạt hóa enzym glucokinase tăng quá trình đường phân

• C Kích thích quá trình tổng hợp glycogen, làm cho các tế bào dễ sử dụng glucose

• D Tăng quá trình biến lactat thành pyruvat

• E Tăng quá trình biến fructose, galactose thành glucose

3 Insulin làm giảm đường huyết theo cơ chế:

• A Giảm sử dụng glucose ở tế bào

• B Hoạt hóa enzym glucokinase tăng quá trình đường phân

• C Kích thích quá trình tổng hợp glycogen, làm cho các tế bào dễ dàng sử dụng glucose

• D Tăng quá trình biến lactat thành pyruvat

• E Tăng quá trình biến Fructose, galactose thành glucose

4 Theo Hội Đái tháo đường Hoa Kỳ (2014), trị số HbA1c là bao nhiêu được coi là mắc bệnh đái tháo đường?

• A <= 1.5%

• B >= 7 mmol/L (126 mg/dL)

• C >=6.5%

• D >11

5 Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường(1/2014) theo Hội ĐTĐ Hoa Kỳ (American diabetes association) lần lượt theo thứ tự: HbA1c (%); hoặc Glucose huyết tương lúc đói (mmol/L); hoặc Glucose huyết tương 2h sau nghiệm pháp (mmol/L); hoặc mẫu Glucose huyết tương ngẫu nhiên (mmol/L) là:

• A >= 6,5% ; >= 7,0; >= 11,1; >= 11,1

• B >= 6,0% ; >= 7,0; >= 7,8; >= 10,0

• C >= 5,6% ; >= 7,8; >= 10,0; >= 8,5

• D >= 6,9% ; >= 6,9,0 ; >= 10,1; >= 8,5

Trang 2

8 Các thể cetonic có thể xuất hiện trong nước tiểu trong các trường hợp:

• A Tổn thương cầu thận

• B Tổn thương ống thận

• C Đái tháo đường type 1 giai đoạn hôn mê

• D Bệnh gan giai đoạn nặng

9 Đái đường do thận có nghĩa là:

• A Đái đường do thiểu năng vỏ thượng thận

• B Do glucose tăng cao trong máu

• C Do tổn thương tuyến tụy nội tiết

• D Do thiếu insulin

• E Do ngưỡng tái hấp thu glucose của thận thấp

10 Đái tháo đường biến chứng toan ceto thường là biểu hiện của nhiễm

• A Toan hô hấp

• B Kiềm hô hấp

• C Toan chuyển hóa

• D Kiềm chuyển hóa

11 Chọn câu đúng:

• A Trị số bình thường (trị số đối chiếu) của glucose-huyết là 2 mmol/L

• B Trong chứng hạ đường huyết glucose-huyết ít nhất là 1,2 mmol/L

• C Trong chứng tăng đường huyết glucose-huyết cao nhất là 6,1 mmol/L

• D Bình thường nước tiểu có khoảng 1g glucose trong 1 lít

• E Adrenalin có tác dụng làm tăng đường huyết

12 Chọn câu đúng:

• A Khi sợ hãi thì đường huyết giảm

• B Uống rượu cũng làm giảm đường huyết

• C Đường huyết tăng khi bị gây mê

• D Bệnh Addison khiến đường huyết tăng

• E Quá sản tụy cũng gây tăng đường huyết

13 Chọn tập hợp đúng với các câu: 1 Glucagon do tế bào ở của tụy tiết ra 2 Hormon tăng trưởng (GH)

do tuyến giáp tiết ra 3 Thyroxin gây tăng đường huyết 4 Di chứng chấn thương sọ não gây tăng đường huyết – 5 Trẻ em 2-3 ngày tuổi có đường huyết thấp hơn bình thường 10-30%, Các tập hợp câu:

Trang 3

• A 1, 2, 3

• B 3, 4

• C 1, 3, 5

• D 3,4,5

• E 1, 3, 4

14 Tăng đường huyết

• A U tế bào đảo tuyến tụy

• B Tiểu đường thận

• C Cường tuyến yên

• D Ngưỡng thận

• E Nữ cho con bú

15 Giảm đường huyết

• A U tế bào đảo tuyến tụy

• B Tiểu đường thận

• C Cường tuyến yên

• D Ngưỡng thận

• E Nữ cho con bú

16 Đường huyết bình thường

• A U tế bào đảo tuyến tụy

• B Tiểu đường thận

• C Cường tuyến yên

• D Ngưỡng thận

• E Nữ cho con bú

17 Lactose-niệu

• A U tế bào đảo tuyến tụy

• B Tiểu đường thận

• C Cường tuyến yên

• D Ngưỡng thận

• E Nữ cho con bú

18 Đường huyết 1,2 – 2 g/L

Trang 4

• A U tế bào đảo tuyến tụy

• B Tiểu đường thận

• C Cường tuyến yên

• D Ngưỡng thận

• E Nữ cho con bú

19 Insulin do TB B của tụy tiết ra

• A Đúng

• B Sai

20 Glucocorticoid gây giảm đường huyết

• A Đúng

• B Sai

21 Ceton-niệu xuất hiện khi bị bệnh tiểu đường nặng

• A Đúng

• B Sai

22 Nồng độ lactat-huyết bình thường là 60-200mg/L ở máu TM

• A Đúng

• B Sai

23 Lactat-huyết và lactat-DNT tăng trong tiểu đường, sốt rét nặng tyS

• A Đúng

• B Sai

24 Các tiêu chí trong chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ là:

• A Cần phân tích glucose máu trên các thai phụ từ tuần 24 đến tuần 28 của thai kỳ, không có tiền

sử ĐTĐ

• B Nồng độ glucose máu lúc đói (thời điểm lấy máu cách bữa ăn cuối tối thiểu 8h) > 5,1 mmol/L (92 mg/dL)

• C Nồng độ glucose tại thời điểm 1h (sau nghiệm pháp OGTT) 2 10.0 mmol/L (180 mg/dL)

• D Nồng độ glucose tại thời điểm 2h (sau nghiệm pháp OGTT) > 8,5 mmol/L (153 mg/dL)

• E Tất cả A, B, C &D

25 Kết quả xét nghiệm máu cho thấy: 1 ↓↓ Glucose 2 ↑↑ Insulin 3 ↑↑ C-peptid Là biểu hiện của:

• A Đái tháo đường type 2

• B Hạ glucose máu cấp

Trang 5

• C Khối u tế bào beta gây tăng tiết insulin (Insulinoma)

• D Tiêm quá liều insulin

• E Biến chứng của đái tháo đường

26 Kết quả xét nghiệm máu cho thấy: 1 ↓↓ Glucose 2 ↑ Insulin 3 ↓ C-peptid Là biểu hiện của:

• A Đái tháo đường type 2

• B Hạ glucose máu cấp

• C Insulinoma

• D Tiêm quá liều insulin

27 Tìm câu sai khi nói về HbA1c trong các câu sau:

• A Trị số HbA1c có thể giảm trong trường hợp BN bị mất máu hoặc suy thận mạn

• B Trị số HbA1c có thể tăng trong trường hợp BN bị ngộ độc chì hoặc nghiện rượu

• C Đơn vị của HbA1c có thể là % hoặc mmol/moL

• D HbA1c có thể tăng sau bữa ăn giàu glucid

• E HbA1c phản ánh trị số glucose máu trung bình trong khoảng thời gian 2-3 tháng trước đó của

BN

28 Tìm câu sai khi nói về glucose trong các câu sau:

• A Để kiểm tra nồng độ glucose máu BN phải không ăn tuyệt đối trước thời điểm lấy máu ít nhất 8h

• B Mẫu máu nếu không phân tích glucose kịp thời sẽ bị phân hủy glucose mỗi giờ khoảng 5% Nếu dùng ống nghiệm có chất NaF có thể ức chế quá trình phân hủy glucose

• C Để chẩn đoán bệnh nhân có bị ĐTĐ hay không: XN glucose niệu là chính xác nhất

• D Thuốc acetaminophen có thể làm giảm nồng độ glucose máu

• E Các thuốc chẹn beta giao cảm và corticoid có thể làm tăng nồng độ glucose

29 Trường hợp 20: Kết quả nào sau đây không phù hợp với chẩn đoán đái tháo nhạt ở BN luôn khát nước

và đái nhiều?

• A Nồng độ natri huyết tương 152 mmol/L

• B Nồng độ ure huyết tương 8,9 mmol/L

• C Nồng độ protein TP huyết tương 85 g/L

• D Áp lực thẩm thấu niệu 822 mOsm/ kg

30 Trường hợp 29: Một BN nam 26 tuổi vào viện trong tình trạng lơ mơ, được chẩn đoán là đái tháo đường type 1, dữ liệu nào sau đây có tính thuyết phục hơn cả cho chẩn đoán này?

• A Tiền sử gia đình có người mắc bệnh đái tháo đường

Trang 6

• B HbAlc 9,5%

• C Thừa cân

• D Triglyceride máu tăng cao

• E Ceto niệu dương tính

Ngày đăng: 04/10/2021, 10:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w