Hoạt độ lipase máu có thể tăng trong trường hợp sau: A.. Vai trò xúc tác của enzym cho các phản ứng là: A.. Enzyme có nhiều trong ty thể và bào tương của tế bào gan, hoạt độ tăng lên
Trang 1HSLS Enzym -DrB - VMU
1 Hoạt độ lipase máu có thể tăng trong trường hợp sau:
A Bệnh viêm tụy cấp
B, Tắc nghẽn ống tụy do sỏi
C Viêm túi mật cấp
D Nhiễm toan ceto do ĐTĐ
E Tất cả các câu trên đều đúng
2 Vai trò xúc tác của enzym cho các phản ứng là:
A Giảm năng lượng hoạt hóa
B Tăng năng lượng hoạt hóa
C Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất
D Tạo môi trường pH thích hợp cho phản ứng
E Tất cả đều đúng
3 Lipase là Enzym thuộc loại:
A Lyase
B Isomerase
C Transferase
D Hydrolase
E Oxy hóa
4 Isoenzym là:
A Dạng không hoạt động của enzym
B Các dạng phân tử khác nhau của một enzym
C Enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa
D Nhiều enzym khác nhau cùng xúc tác cho một quá trình chuyển hóa
E Dạng tiền enzym
5 Lactat dehydrogenase (LDH) là:
A Isoenzym
B Một enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi hydro giữa lactat và pyruvat
C Phức hợp đa enzym
D Một enzym có nhiều coenzym
Trang 2 E Tất cả đều sai
6 Hoạt động của enzym CPK (CK) có thể tăng trong:
A Nhồi máu cơ tim
B Sau phẫu thuật tim
C Sau tiến hành shock điện
D Sau tai nạn đụng giật cơ
E Tất cả các trường hợp nếu trên
7 Amylase hoạt động tốt ở:
A Mọi pH khác nhau
B pH từ 1 - 2,5
C pH từ 4 - 5
D pH từ 6,8 - 7,0
8 NAD+ và NADP+ là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:
A Trao đổi amin
B Trao đổi điện tử
C Trao đổi hydro
D Trao đổi nhóm -CH
9 Các enzym thuộc nhóm transaminase trong thành phần cấu tạo có:
A Nicotinamid
B Pyridoxal phosphat
D Biotin
D Cyanocobalamin
10 Enzym cholinesterase được xếp vào loại nào:
A Transferase
B Hydrolase
C Isomerase
D Synthetase
11 Đơn vị enzym (UI) được định nghĩa là:
A Lượng enzym xúc tác sự biến đổi 1 mol cơ chất trong 1 phút trong những điều kiện xác định
B Lương cơ chất bị biến đổi bởi 1 mol enzym trong 1 phút trong những điều kiện xác định
Trang 3 C Số lượng sản phẩm hình thành trong 1 đơn vị thời gian
D Lượng enzym xúc tác sự biến đổi 1 micromol cơ chất trong 1 phút trong những điều kiện xác định
12 Enzym amylase có nguồn gốc từ:
A Tuyến tụy
B Tuyến nước bọt
C Một phần từ: tinh hoàn, buồng trứng, vòi Fallope, cơ vân, phổi và mô mỡ
D Tất cả đều đúng
13 Hoạt độ P amylase tăng là do:
A Viêm tuyến mang tai
B Viêm tụy
C Quai bị
D Tất cả đều đúng
14 Hoạt độ a amylase tăng là có thể là do:
A Viêm tuyến nước bọt mang tai
B Viêm tụy
C Quai bị
D Cả A, B và C
15 Enzym AST có nhiều trong:
A Gan và cơ
B Thận và ruột
C Gan và lách
D Phổi và cơ
E Não và cơ
16 Enzym ALT có nhiều trong:
A Co
B Thận
C Tim
D Gan
E Não
17 Hoạt độ isoenzym CPK-MB (CK-MB) huyết tương có thể tăng trong:
Trang 4 A Nhồi máu cơ tim
B Tình trạng hoại tử hoặc viêm cơ tim
C Các chấn thương tim: sau phẫu thuật tim, sau đặt stent động mạch vành
D Tất cả các trường hợp trên
18 Hoạt độ isoenzym CPK-BB (CK-BB) huyết tương tăng trong
A Tai biến mạch não
B Chấn thương nhu mô não
C Khối u não
D Sau động kinh
E Tất cả đều đúng
19 Hoạt độ isoenzym CPK-MM (CK-MM) tương tăng là biểu hiện cho tổn thương:
A Viêm cơ
B Hoại tử cơ
C, Hội chứng vùi lấp
D Sau cơn động kinh
E Tất cả đều đúng
20 “Các enzym chỉ điểm tắc mật” là:
A ALT và AST
B a-HBDH và GLDH
C LDH và a-HBDH
D ALP và GGT
21 Yếu tố ảnh hưởng đến họat độ của enzym huyết tương đó là:
A Số lượng mô tổn thương
B Nồng độ của enzym trong tế bào
C Mức độ tổn thương của tế bào
D Tuổi, giới và giai đoạn sinh lý của người bệnh
E Tất cả những điều trên
22 Là enzyme có trong huyết tương Có thể thấy ở xương, gan, thận, nhau thai và ruột Tăng trong bệnh
lý tắc nghẽn đường mật, bệnh về gan, bệnh về xương
A Alanine transaminase (ALT)
B Alpha fetoprotein (AFP)
Trang 5 C Aspartate transaminase (AST)
D Alkaline phosphatase (ALP)
E LDH
23 Xét nghiệm có thể tăng trong máu ở trẻ em tuổi đang phát triển chiều cao và BN mắc bệnh Paget đó là:
A Aspartate transaminase (AST)
B Alanine transaminase (ALT)
C Alpha fetoprotein (AFP)
D Alkaline phosphatase (ALP)
E Transferrin
24 Enzyme có nhiều trong ty thể và bào tương của tế bào gan, hoạt độ tăng lên biểu thị tổn thương tế bào gan ở mức độ nặng (tổn thương các bào quan của tế bào)
A Gamma glutamyl Transferase (GGT)
B Alanine transaminase (ALT)
C Alkaline phosphatase (ALP)
D Aspartate transaminase (AST)
E Amylase
25 Enzyme có nhiều trong bào tương của tế bào gan, họat độ cao là biểu hiện tình trạng viêm nhiễm độc hoặc tổn thương tế bào gan
A Alkaline phosphatase (ALP)
B Lactate dehydrogenase (LDH)
C Alanine transaminase (ALT)
D Aspartate transaminase (AST)
D Cholinesterase
26 Là một enzym nội bào, có mặt trong hầu hết các mô của cơ thể và được giải phóng khi có tình trạng hủy hoại tế bào Là thông số biểu thị sự tổn thương và hủy hoại mô Nó có thể giúp chẩn đoán hồi cứu nhồi máu cơ tim ở giai đoạn bán cấp:
A Alanine transaminase (ALT)
B Aspartate transaminase (AST)
C Troponin
D Lactate dehydrogenase (LDH)
E Cholinesterase
Trang 627 Loại phản ứng nào sau đây khi enzym họat động không cần sự phụ trợ của yếu tố cộng tác (cofactor)?
A Phản ứng oxy hóa khử
B Phản ứng chuyển nhóm
C Phản ứng liên kết hóa trị
D Phản ứng thủy phân
28 Tìm câu sai khi nói về các enzym trong cơ thể:
A Hoạt độ GGT ở nam thường cao hơn nữ
B Ở phụ nữ mang thai 3 tháng cuối, hoạt độ ALP máu cao hơn bình thường
C Các enzym tiêu hóa khi sinh ra thường dưới dạng tiền enzym
D Hoạt độ CK máu tăng khi hoạt động thể lực với cường độ mạnh
E Hầu hết các enzym có mặt trong tế bào có nồng độ thấp hơn nhiều so với trong huyết tương
29 Các câu sau là đúng khi nói về hoạt độ của amylase, ngoại trừ câu:
A Mẫu đo hoạt độ Amylase là mẫu huyết thanh hoặc huyết tương
B Chỉ đo được hoạt độ của Amylase trong huyết thanh, huyết tương nhưng không xác định được hoạt độ của Amylase trong nước tiểu
C Có thể xác định hoạt độ Amylase trong dịch màng phổi, dịch màng bụng
D Amylase toàn phần là tổng hoạt độ của isoenzym P có nguồn gốc từ tụy và isoenzym S có nguồn gốc từ tuyến nước bọt, phổi, sinh dục hay khối u
E Trong suy thận mạn hoạt độ Amylase có thể tăng nhưng không có viêm tụy hay viêm tuyến nước bọt
30 Tìm câu sai trong các nhận định sau về enzym cholinesterase (ChE) huyết thanh:
A ChE trong huyết thanh, huyết tương còn gọi là ChE “giả” có nguồn gốc chủ yếu do gan sản xuất, một lượng nhỏ từ tụy, ruột non và chất trắng của não
B Xác định hoạt độ của ChE có giá trị trong chẩn đoán và theo dõi tình trạng nhiễm độc thuốc diệt cỏ VD: Paraquat
C Hoạt độ ChE giảm nhiều trong ngộ độc thuốc trừ sâu loại phospho hữu cơ và Carbamat
D Hoạt độ ChE có thể giảm khi chức năng gan giảm, suy dinh dưỡng, nhiễm trùng và bỏng với diện rộng
E Hoạt độ Che có thể tăng trong rối loạn lipoprotein type IV
31 Có một câu sai trong các câu sau khi nhận định về enzym LDH (lactatdehydrogenase) đó là:
A LDH là enzym nội bào có mặt trong hầu hết các mô của cơ thể, xúc tác phản ứng từ Pyruvat - Lactat và ngược lại
B Với dịch màng phổi: Tỷ số LDH dịch / LDH máu > 0,6 có thể kết luận đó là dịch tiết
Trang 7 C Với dịch màng phổi: Tỷ số LDH dịch / LDH máu < 0,6 có thể kết luận đó là dịch thấm
D Nồng độ Enzym LDH trong hồng cầu và trong huyết tương là tương đương
E Khi hoạt độ LDH trong huyết tương tăng là biểu hiện của tình trạng hủy hoạt tế bào
32 Alkalin Phosphatase (ALP) ngoài việc theo dõi, chẩn đoán bệnh lý gan mật, còn có thể áp dụng trong bệnh sau:
A U xơ tiền liệt tuyến
B Loãng xương, nhuyễn xương
C Ung thư tiền liệt tuyến
D Suy thận
E Nhồi máu cơ tim
33 Tìm câu sai khi nhận định về enzym lipase:
A Có thể định lượng hoạt độ lipase trong máu và nước tiểu
B Lipase có nguồn gốc duy nhất từ tuyến tụy ngoại tiết
C Hoạt độ lipase tăng trong máu từ 24 - 36h sau khi bắt đầu Việm tụy
D Trong viêm tụy xác định hoạt độ lipase đặc hiệu hơn amylase
E Tất cả các câu trên đều sai
34 LDH là enzym được dùng để chẩn đoán:
A Bệnh lý gan có hoại tử tế bào gan
B Viêm cơ
C Hồi cứu nhồi máu cơ tim
D Tổn thương phối
E Tất cả các câu trên đều đúng
35 Enzym có coenzym là pyridoxal phosphat được xếp vào nhóm:
A Oxidoreductase
B Transferase
C Lyase
D Hydrolase
E Isomerase
36 Lactat dehydrogenase (LDH) là:
A Isoenzym
B Proenzym
Trang 8 C Một enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi hydro giữa lactat và pyruvat
D Phức hợp đa enzym
E Một enzym có nhiều coenzym
37 pH nào sau đây gần pH thích hợp cho hoạt động của pepsin nhất:
A 2
B 5
C 6
D 8
E 10
38.Pyridoxal phosphat là coenzym của những enzym:
A Tham gia vận chuyển gốc acyl
B Tham gia vận chuyển nhóm imin
C Tham gia vận chuyển nhóm amin
D Xúc tác cho những phản ứng trao đổi hydro
E Xúc tác cho những phản ứng trao đổi điện tử
39 NAD*, NADP+ là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:
A Trao đổi amin
B Trao đổi điện tử
C Trao đổi hydro
D Trao đổi nhóm -CH,
E Đồng phân hóa
40 Đặc điểm của phản ứng có enzym xúc tác là: 1 Enzym làm giảm năng lượng hoạt hóa 2 Enzym làm tăng năng lượng hoạt hóa 3 Làm tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất với enzym 4 Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào nồng độ cơ chất và nồng độ enzym 5 Enzym tạo môi trường pH thích hợp cho phản ứng Chọn tập hợp đúng:
A 1, 2
B 2, 3
C 1,4
D 3, 4
E 3,5
41 Các enzym thuộc nhóm transaminase trong thành phần cấu tạo có:
A Nicotinamid
Trang 9 B Biotin
C Acid folic
D Pyridoxal phosphat
E Cyanocobalamin
42 G6PD (glucose-6-phosphate dehydrogenase) là enzym được xếp vào nhóm:
A Tranferase (enzym vận chuyển nhóm)
B Oxydoreductase (enzym oxy hoá khử )
C Hydrolase (enzym thuỷ phân)
D Isomerase (enzym chuyển đồng phân)
E Ligase (enzym tổng hợp)
43 Enzym cholinesterase được xếp vào loại:
A Transferase
B Hydrolase
C Lyase
D Isomerase
E Synthetase
44 Các enzym tiêu hoá thường được tổng hợp ra dưới dạng:
A Tiền enzym
B Isoenzym
C Pepsin
D Trypsin
45 Oxidoreductase là những enzym xúc tác cho các phản ứng:
A Oxy hóa khử
B Phân cắt
C Trao đổi nhóm
D Thủy phân
E Đồng phân
46 Tỷ lệ % các isoenzym của LDH trong huyết thanh người bình thường được sắp xếp theo thứ tự giảm dần như sau:
A Các isoenzym có tỷ lệ như nhau
B LD1> LD2> LD3> LD4 > LD5
Trang 10 C LD2> LD1> LD3> LD4 > LD5
D LD 5> LD4 > LD3> LD2> LD1
47 Phosphatase acid là enzym được dùng để chẩn đoán:
A Bệnh lý ung thư tiền liệt tuyến
B Lạm dụng tình dục ở trẻ vị thành niên
C Đánh giá khả năng tái phát của tuyến tiền liệt sau khi cắt bỏ
D Để theo dõi đáp ứng điều trị với kháng androgen sau khi phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt
E Tất cả các câu trên đều đúng
48 Enzym có trong hồng cầu, nếu thiếu enzym này thường mắc bệnh thiếu máu huyết tán:
A Lactat dehydrogenase
B Glutamyl transpeptidase
C Glucose -6- phosphat dehydrogenase
D Pyruvat kinase
E Aspartate aminotransferase
49 Tìm câu không phù hợp trong tình trạng bệnh lý viêm tụy cấp:
A Hoạt độ amylase máu tăng
B Hoạt độ lipase máu tăng
C Hoạt độ amylase niệu tăng
D Nồng độ canxi máu tăng
E Nồng độ glucose máu tăng
50 Tìm câu sai khi nói về 2 enzym trong chẩn đoán và theo dõi viêm tụy:
A Amylase máu có thể tăng trong: viêm tụy, viêm tuyến mang tai, thủng dạ dày tá tràng, sỏi ống mật chủ, có thai ngoài tử cung vỡ,
B Xét nghiệm lipase máu nhạy hơn amylase, có giá trị trong chẩn đoán xác định hơn amylase
C Hoạt độ lipase máu tăng chậm hơn amylase nhưng thời gian tăng kéo dài hơn amylase
D Khi hoạt độ a Amylase tăng thì hoạt độ P, Amylase cũng thường tăng cao
E XN amylase niệu có thể hữu ích khi có tình trạng viêm tụy cấp mà amylase máu đã trở về bình thường vì hoạt độ amylase niệu còn tăng cao trong vòng 7 - 10 ngày
51 Trong các enzym sau, enzym nào chứng tỏ sự tổn thương cấp tính của tế bào gan:
A LDH
B ALT
Trang 11 C AST
D PAL
E GGT
52 Enzym đặc trưng cho viêm gan do rượu là:
A ALT
B LDH
C AST
D GGT
E 5' NU
53 Các enzym nào sau đây là chỉ điểm cho sự huỷ tế bào gan:
A ALT, PAL, CPK
B AST, ALT, PAL
C ALT, AST, LDH
D GGT, LDH, CHE
E PAL, GGT, 5' NU
54 Enzym chứng tỏ tổn thương mạn tính hay tổn thương sâu sắc của nhu mô gan:
A ALT
B AST
C GLDH
D PAL
E GGT
55 Trong nhồi máu cơ tim, có sự tăng nồng độ các enzym sau:1 AST, ALT; 2 PAL, 5' NU ; 3 AST, GGT
; 4 CHE, PAL ; 5 CPK, LDH Chọn tập hợp đúng:
A 1, 2
B 2, 3
C 3, 4
D 4, 5
E 1, 5
56 Trong nhồi máu cơ tim, các enzym tăng cao theo trình tự thời gian như sau:
A LDH, AST, ALT, CK
B AST, ALT, LDH, CK
Trang 12 C CK, LDH, AST, ALT
D CK, AST, ALT, LDH
E LDH, CPK, AST, ALT
57 Các enzym chỉ điểm cho tình trạng ứ mật là:
A LDH, PAL
B AST, ALT
C GGT, CHE
D PAL, 5' NU
E Amylase, Lipase
58 Cholinesterase là enzym:
A Được sử dụng để đánh giá tình trạng ứ mật ở gan
B Tăng trong trường hợp ngộ độc thuốc trừ sâu phospho hữu cơ
C Giảm trong trường hợp ngộ độc thuốc trừ sâu phospho hữu cơ
D Câu A, B đúng
E Câu A, C đúng
59 Phosphatase acid là enzym:1 Tăng trong trường hợp ung thư xương 2 Hoạt động trong môi trường
pH acid 3 Tăng trong ung thư tiền liệt tuyến 4 Hoạt động trong môi trường pH kiềm 5 Chỉ điểm cho tình trạng ứ mật Chọn tập hợp đúng:
A 1, 2
B 2, 3
C 3, 4
D 3, 5
E 4, 5
60 Enzym thường sử dụng trong lâm sàng để chẩn đoán tổn thương tuỵ cấp tính:
A LDH
B Lipase
C Peptidase
D PAL
E Amylase
61 Chẩn đoán vàng da do viêm gan virus cấp tính khi: 1 Hoạt độ các enzym ALT, AST tăng > 40 U/l 2
Hoạt độ các enzym ALT, AST tăng, trong đó tăng chủ yếu là AST 3 Hoạt độ các enzym ALT, AST
tăng, trong đó tăng chủ yếu là ALT 4 Hoạt độ các enzym ALT, AST tăng gấp 5 lần bình thường 5
Trang 13Hoạt độ các enzym LDH, ALP tăng Chọn tập hợp đúng:
A 1, 2
B 1,3
C 2, 4
D 3, 4
E 4
62 Chọn câu đúng trong các câu sau đây:
A Trong viêm gan, AST, ALT tăng tỷ lệ với sự lan rộng của hoại tử tế bào gan
B Trong nhồi máu cơ tim, CPK, LDH tăng cao phản ảnh sự lan rộng của vùng nhồi máu
C Trong viêm tuỵ cấp, Amylase tăng tỷ lệ với mức độ tổn thương tuỵ
D Câu A, B đúng
E Câu A, B, C đúng
63 Trong bệnh lý xương, hoạt độ các enzym thay đổi như sau:
A ALP tăng, PA tăng
B ALP tăng, PA giảm
C 5' NU tăng, ALP tăng
D 5' NU tăng, ALP bình thường
E 5' NU bình thường, ALP tăng
64 Trong bệnh lý nhồi máu cơ tim, các enzym sau đây enzym nào trở về bình thường chậm nhất:
A AST
B ALT
C LDH
D CK
E CK-MB
65 Hai enzym xúc tác 2 phản ứng sau theo thứ tự là: Aspartat + cetoglutarat - - > Oxaloacetat + Glutamat ; Alanin + cetoglutarat - - > Pyruvat + Glutamat
A ALT, AST
B LDH, HBDH
C AST, ALT
D CPK, CPK-MB