Trắc nghiệm các dạng toán lớp 5. Cuối kì 1. Giup các học sinh củng cố kiến thức môn Toán cuối kì 1. Đề thi học kì 1 lớp 5 này sẽ giúp các em học sinh ôn tập, củng cố các dạng bài tập chuẩn bị cho bài thi cuối học kì 1. Đồng thời đây cũng là tài liệu tham khảo hữu ích cho các thầy cô khi ra đề cho các em học sinh ôn tập.
Trang 1ĐẠI LƯỢNG MỨC 1
Câu 1: 3768 m = km Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 2: 45 mm = dm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 3: 815 m = mm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 4: 2715 m = km Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 5: 6 800m = ……… km Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 6: 112cm = m Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 7: 24,5 m = mm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 8: 7 500 m = ………… km Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 9: 376m = km Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 10: 8,5ha = m2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: a) 850
b) 8500 c) 85000 d) 850000 Câu 11: 515dm2 = … m2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 12: 1654m2 = ha Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: a) 1,654
b) 16,54 c) 0,1654 d) 0,01654 Câu 13: 240,05m2 = … cm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 14: 23cm2 = m2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 0,23 b) 2,3 c) 0,023 d) 0,0023
Câu 15: 56dm2 = m2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 16: 99999m2 = ha Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
Câu 17: 134m = hm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 18: 12 dam2 = ha Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 19: 67481dam2 = ha Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 20: 18,17 km2 = m2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: a) 1817000 b) 181700 c) 18107 d) 18170
Câu 21: 25ha = ……… km2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 22: 576 000 m2 = ………… ha Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 23: 1268ha = ……… km2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Trang 2Câu 24: 9 tấn = …… yến Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 25: 9 yến= …… tấn Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 26: 6 yến = …… tạ Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 27: 7,2 tấn = tạ Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 28: 20kg = tấn Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 29: 54 yến = tấn Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 30: 4124dag = tạ Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 31: 12006 g = … kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 12,06 b) 12,006 c) 1206 d) 12,6
Câu 32: 23hg = yến Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 33: 15g= kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 34: 5 yến= kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 35: 5tạ = …kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a)5 b) 50 c) 500 d) 5000
Câu 36: 205 kg = hg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: a) 2050 b) 20500 c) 205000 d) 2500 Câu 37: 8 tạ = tấn Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 30: 11007 g = … kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: a) 110,07 b) 11,070 c) 11,007 d) 11,7
Câu 39: 21kg = g Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 2,1 b) 21 c) 2100 d)21000
Câu 40: 12g= kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 41: 145kg = 1,45… Đơn vị thích hợp viết vào chỗ chấm là:
Câu 42: 347kg = tấn Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 43: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: 5km= m
Câu 44: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: 57g = kg
Câu 45: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: 7tạ = …tấn
Câu 46: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: 1347 m= km
Câu 47: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: 125cm = m
Câu 48: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: 7600 m = …… km
Câu 49: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: 12005g = …… kg
Câu 50: Viết số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông: 7 km2 Câu 51: Viết số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông: 4ha
Trang 3Câu 52: Viết số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông: 8,9ha
Câu 53: Viết số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông: 30dm2
Câu 54: Viết số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông: 300dm2
Câu 55: Viết số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông: 515 dm2
Câu 56: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 315cm = m
Câu 57: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 34dm = m
Câu 58: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 307m = km
ĐẠI LƯỢNG MỨC 2
Câu 1: 14, 24 m = m cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 1 ; 424 b) 14 ; 24 c) 142 ; 4 d) 14 ; 240
Câu 2: 5 m 14 cm= ………m Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 3: 2345 m= km hm m Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 23; 4; 5 b) 2; 34; 5 c) 23; 4; 5 d) 2; 3; 45
Câu 4: 8,2km = …km …m Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
Câu 5: 41m 25mm = m Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 6: 15,8m = … m … cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 7: 21 m 15 cm= ………m Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 8: 58,7m = … m … cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 9:10
5
m = mm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 10:
1
2 m = mm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 11: 10
3
m = mm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 3 b) 30 c) 300 d) 3000 Câu 12: 4
3
m = … dm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 13: 7 km2 6hm2 = hm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 14: 81,25m2 = m2 dm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 15:40
1
m2 = dm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 16: 9 m2 351 cm2 = …m2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 17: 5hm2 45m2= hm2Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 18: 6,15m2 = m2 dm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Trang 4Câu 19: 7km2 25hm2 = hm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 20: 64,9m2 = m2 dm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 64 ;90 b) 6 ;490 c) 64 ;9 d) 64;09
Câu 21: 2,9dm2 = dm2 cm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 2;09 b) 2 ; 90 c) 20; 90 d) 2 ; 900
Câu 22: 5
3
m2 = …… dam2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 6 b) 0,06 c) 0,6 d) 0,006
Câu 23: 2
9
m2 = …… cm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 450 b) 45000 c) 4,5 d) 4500
Câu 24: 2,45 km2 = km2 m2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: a) 2; 45 b)2; 4500 c)2; 45000 d) 2; 450000
Câu 25: 25
1
m2 = dm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 26: 8ha 45m2 = ha Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 27: 2 ha 6 m2 = ha Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 28: 19kg 7g = kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 29: 5
7 dag = …… kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 30: 12 tấn 7 kg = …… tấn Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 31: 42 kg 26 g = kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 32: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài là 200 m, chiều rộng là 100 m Diện tích của khu đất đó là:
a) 2 ha b) 20 ha c) 0,2 km2 d) 2 km2
Câu 33: Mẹ mua một bao gạo 50 kg loại 15% tấm Trong bao gạo đó có ……… kg tấm Câu 34: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm:
Diện tích vườn Quốc gia Cát Tiên là 70548ha Số đo diện tích vườn quốc gia đó dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-mét vuông là: ………
Câu 35:Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng 20m Diện tích khu vườn là :……ha
Câu 36:Một thùng chứa dầu, đem đổ đầy vào 18 chai mỗi chai 0,85l và dư 0,7l Thùng đó chứa tất cả
số lít dầu là:…………
Câu 37: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là 500m, chiều rộng là 100m Diện tích của khu vườn đó là:……… ha
Câu 38: Nối với đơn vị thích hợp:
b) tạ
Câu 39: Nối ý cột A với ý cột B sao cho phù hợp
A B
Trang 52) 8,02km
4) 12km220hm2
Câu 40: Nối ý cột A với ý cột B sao cho phù hợp
A B
2) 8km 36m
4) 5km220hm2
Câu 41: Nối cột A với cột B sao cho phù hợp:
A B
b) tạ
Câu 42: Nối cột A với cột B sao cho phù hợp:
A B
b) dam2
Câu 43: Nối cột A với cột B sao cho phù hợp:
b) dam2
d) cm2 Câu 44: Nối cột A với cột B sao cho phù hợp:
b) 3,8 m
d) 0,38 m Câu 45: Nối cột A với cột B sao cho phù hợp
A B
b) 205m2
d) 7,560 tấn Câu 46: Nối cột A với cột B sao cho phù hợp:
ĐẠI LƯỢNG MỨC 3
Câu 1: 2
3
5
m2=… dm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Trang 6Câu 2: 254
3
km2 = ……km2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 3: 22
1
kg = g Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 4: 4
1 1
hm2 = km2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 5: dm2 …………mm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 6: 20,5 % của 35,5 kg = ……g Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 7: 55% của 15,5 cm2 = … mm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 8: 15% của 340 tạ = …… kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 9: 16% của 150 dam2 = …… m2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 10: 12% của 0,478 hm= ……m Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 11: 5 % của 75 m2 = ……dm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 12: 45% của 0,08 ha = …… dam2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 13: 15% của 70 m = …… cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 14: 3,5 lít dầu nặng 2,485 kg Hỏi có bao nhiêu lít dầu hoả nếu khối lượng của chúng là 5,68 kg?
Câu 15: Trong kho có 18 tấn đường Lần thứ nhất người ta lấy ra một nửa số đường và lần thứ hai
người ta lấy ra 30% số đường còn lại Hỏi lần thứ hai người ta lấy ra bao nhiêu tấn đường? (Viết dưới dạng thập phân)
Câu 16: Một xưởng may đã dùng hết 1020m vải để may quần áo, trong đó số vải may quần chiếm 70%
Hỏi số vải may áo là bao nhiêu mét?
HÌNH HỌC MỨC 1
Câu 1: Một mảnh vuờn hình chữ nhật có chiều dài 75,9m Chiều rộng 25,3m Chu vi mảnh vườn đó là:
Câu 2: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 357m2, chiều rộng bằng 14m
Chiều dài của mảnh vườn là:
a) 2,55m
Câu 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 12,4m, chiều rộng 4,8m Tính diện tích thửa ruộng?
4 1 5
Trang 7Câu 4: Một hình tam giác có độ dài các cạnh đều bằng nhau và bằng 34,9cm Chu vi hình tam giác đó là:
Câu 5: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 52,4m; chiều rộng 27m Diện tích khu vườn
đó là:
a) 136,08m2 b) 1414,8m2 c) 1460,8m2 d) 1608m2
Câu 6: Trong một tam giác đều, độ dài mỗi cạnh sẽ giảm đi bao nhiêu xăng-ti-mét ? Biết rằng chu vi của nó giảm 21cm
Câu 7: Một khu vườn hình vuông có diện tích 576m2 Cạnh của khu vườn là:
Câu 8: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là 985m2, chiều rộng là 25m Chiều dài mảnh vườn là:
Câu 9: Hình bình hành có diện tích là 1200cm2 Độ dài đáy là 60cm Chiều cao là:
Câu 10: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 7,5dm, chiều rộng kém chiều dài 2,5dm Diện tích tấm bìa là:
Câu 11: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 4500dm, chiều rộng bằng nửa chiều dài Chu vi mảnh vườn là:
Câu 12: Một hình chữ nhật có diện tích 792,02cm2, chiều rộng bằng 19,9cm, chiều dài của hình chữ nhật là:
Câu 13: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 500 dm, chiều rộng bằng nửa chiều dài Chu vi mảnh vườn là:
Câu 14: Một hình chữ nhật có chiều dài là
12
7 m, chiều rộng
3
5 m Diện tích là:
a)
18
35
36
50
7 m2 Câu 15: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 55m Diện tích bằng 1815m2 Chiều rộng khu đất là:
Câu 16: Một hình chữ nhật có diện tích là 29,25dm2 , chiều dài 13dm Chiều rộng là:
Câu 17: Một hình chữ nhật có chiều dài 12,5m; chiều rộng 9,5m Vậy chu vi hình chữ nhật là
Câu 18: Một mảnh đất hình vuông có chu vi 64 m Diện tích khu đất là :
Câu 19: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng 36m Diện tích thửa ruộng là:
Câu 20: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài là 200m, chiều rộng là 50m Chu vi của khu đất đó là:
Câu 21: Một lá cờ hình tam giác có chu vi là 19dm, độ dài hai cạnh lần lượt là 7dm; 6dm Độ dài cạnh thứ ba là:
Trang 8Câu 22: Một miếng gỗ hình vuông diện tích là 64 cm2 Chu vi miếng gỗ hình vuông là:
Câu 23: Một tấm thảm hình chữ nhật có chiều dài 4,3m, chiều rộng 3,02m Diện tích tấm thảm
đó là:
a) 12986dm2 b) 12,986dm2 c) 12,986m2 d) 1298,6m2
Câu 24: Một hình tam giác có cạnh thứ nhất dài 5,5cm; cạnh thứ hai dài 4,5cm; chu vi hình tam giác là 15cm Độ dài cạnh thứ ba là:
Câu 25: Một hình vuông có diện tích 36cm2, cạnh của hình vuông đó là:
Câu 26: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng là 40m Diện tích của
mảnh vườn đó là: m2
Câu 27: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 7,5dm, chiều rộng 2,25dm Diện tích tấm bìa
đó là: …………
Câu 28: Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 22,5m2 Cần bao nhiêu viên gạch hình
vuông có cạnh 0,3m để lát hết sàn căn phòng trên?
a) 2250 viên gạch b) 225 viên gạch c) 25 viên gạch d) 250 viên gạch
Câu 29: Một hình vuông có độ dài cạnh là 28cm Diện tích hình vuông đó là:
a) 700cm2 b) 784cm2 c) 490cm2 d) 112cm2
Câu 30: Một sân vườn hình chữ nhật có diện tích là 311,6m2, chiều dài là 20,5m Vậy chiều rộng là:
Câu 31: Một tấm vải hình vuông có chu vi là 35,44dm Cạnh tấm vải đó có độ dài là:
Câu 32: Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 30m, chiều dài 50m Diện tích sân trường là……
Câu 33: Một hình chữ nhật có chiều dài 14cm, chiều rộng 9cm Chu vi hình chữ nhật là: …… Câu 34: Một cái sân hình vuông có cạnh là 90m Diện tích cái sân là:
a) 900dam2 b) 8100dam2 c) 81dam2 d) 810dam
Câu 35: Hình vuông có cạnh 4 cm Chu vi hình vuông đó là:
Câu 36: Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 200dm, chiều rộng 100dm là :
Câu 37: Một khu vườn hình vuông có diện tích là 625m2 Cạnh của khu vườn đó là:
Câu 38: Một sân vận động hình chữ nhật có chiều rộng bằng 80m, chiều dài 112m Diện tích của sân vận động đó là:
Câu 39: Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 44m, chiều rộng 41m Diện tích khu vườn là:
Câu 40: Một căn phòng hình chữ nhật có diện tích 3600dm2 Cần bao nhiêu viên gạch hình vuông có cạnh 3dm để lát hết sàn căn phòng trên?
a) 360viên gạch b) 40 viên gạch c) 400 viên gạch d) 25 viên gạch
Câu 41: Một hình vuông có diện tích 81cm2, cạnh của hình vuông đó là:
Câu 42: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài là 500m, chiều rộng 250m Diện tích khu đất là:
a) 125 000m2 b) 12500m2 c) 500000m2 d) 125ha
Câu 43: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 910 m2, chiều rộng bằng 25 m Chiều dài của mảnh vườn là:
a) 35,4cm b) 36,4m c) 38,4m d) 37,4m
Trang 9Câu 44: Một cái ao cá hình chữ nhật có chiều dài 32m, chiều rộng bằng 16m, chu vi ao cá là:
Câu 45: Một khu đất hình vuông có cạnh 45 m Chu vi khu đất là:
Câu 46: Một khu vườn hình vuông có diện tích 121 m2 Cạnh của khu vườn là:
Câu 47: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều rộng 9m Diện tích miếng đất là:
Câu 48: Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 4,5m Diện tích căn phòng là:
Câu 49: Một sợi dây thép dài 168cm uốn thành một hình chữ nhật có chiều rộng 34cm Chiều dài là:
Câu 50: Một hình mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 150m, chiều rộng 75m, chu vi mảnh vườn là:
Câu 51: Một cái sân hình vuông có diện tích bằng 144m2 Cạnh của cái sân hình vuông đó là:
Câu 52: Một hình tam giác có độ dài các cạnh đều bằng nhau và bằng 34,9cm Chu vi hình tam giác đó là:
Câu 53: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 7,5dm; chiều rộng 5dm Diện tích tấm bìa là:
Câu 54: Một cái sân hình vuông có diện tích bằng 225m2 Cạnh của cái sân hình vuông đó là:
Câu 55: Một khu đất hình vuông có cạnh 6,78m Chu vi khu đất là:
Câu 56: Một người đi bộ quanh một cái sân vận động có chu vi 4000dm Hỏi người đó phải bước bao nhiêu bước mới hết một vòng quanh sân, biết rằng mỗi bước chân của người đó dài 5dm?
a) 80 bước b) 800 bước c) 400 bước d) 4000 bước
Câu 57: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 910 m2, chiều rộng bằng 25 m Chiều dài của mảnh vườn là:
Câu 58: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 10,2 m; chiều dài 15,4 m Diện tích mảnh đất là:
a) 15708m2 b) 157,08m2 c) 15,708m2 d) 1,5708m2
Câu 59: Một hình chữ nhật có diện tích 44,64cm2, chiều rộng bằng 4,8 cm, chiều dài của hình chữ nhật là:
Câu 60: Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng 38m Diện tích khu vườn là:
Câu 61: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 714m2, chiều rộng bằng 14 m Chiều dài của mảnh vườn là:
Câu 62: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 24,8 m, chiều rộng 8,4 m Tính diện tích thửa ruộng?
a) 170,2m2 b) 304,4m2 c) 208,32m2 d) 602,34m2
Trang 10Câu 63: Một hình chữ nhật có chiều dài 12 dm, chiều rộng 8 dm Chu vi hình chữ nhật là
……
Câu 64: Một hình tam giác có độ dài các cạnh đều bằng nhau và bằng 25,8cm Chu vi hình tam giác đó là:
Câu 65: Một cái sân hình vuông có chu vi là 28m Vậy diện tích của cái sân đó là :
Câu 66: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 50,4m ; chiều rộng 27m Diện tích khu vườn
đó là:
a) 1368m2 b) 1360,8m2 c) 13608m2 d) 136,08m2
HÌNH HỌC MỨC 3
Câu 1: Một thửa ruộng chữ nhật có chiều dài bằng
5
2 chiều rộng và hơn chiều rộng 45 m Diện tích mảnh đất đó là:
a)2250 m2 b) 2520 m2 c) 2250 m d) 2520 m2
Câu 2: Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi 22m Chiều dài hơn chiều rộng 2m
Người ta sử dụng 60% diện tích mảnh vườn đó để trồng rau Diện tích đất trồng rau là:
a)120 m2 b) 72m2 c) 48 m2 d) 220m2
Câu 3: Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 248m và chiều rộng kém chiều dài 10m Diện tích khu đất là:
a)290 m2 b) 726 m2 c) 489 m2 d) 3819m2
Câu 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 18 000 m2 Trên mảnh đất đó người ta làm hồ bơi nên diện tích bị giảm đi 4% Diện tích đất làm hồ bơi là:
a)345 m2 b) 720m2 c) 540 m2 d) 678m2
Câu 5: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 15 900 m2 Do làm ao cá nên mảnh vườn bị giảm đi 20% diện tích Diện tích ao cá là:
a)3180 m2 b) 2340 m2 c) 318 m2 d) 2520 m2
Câu 6: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 680 m2 người ta trồng rau 20% diện tích Diện tích đất còn lại là:
a)208 m2 b) 326 m2 c) 48 m2 d) 544m2
Câu 7: Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 48m và chiều rộng kém chiều dài 10m Diện tích khu đất là:
a)90 m2 b) 119 m2 c) 49 m2 d) 389m2
Câu 8: Một miếng đất hình chữ nhật có diện tích 900 m2 Người ta làm nhà 20% diện tích Diện tích còn lại là:
a)318 m2 b) 340 m2 c) 310 m2 d) 720 m2
Câu 9: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 1900 m2 Do làm làm đường nên mảnh vườn bị giảm đi 15% diện tích Diện tích làm đường là:
a)810 m2 b) 285 m2 c) 380 m2 d) 720 m2
Câu 10: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng
2
3 chiều dài và kém chiều dài 5 m Diện tích mảnh đất đó là:
a)50 m2 b) 220 m2 c) 150 m2 d) 520 m2
Câu 11: Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 80m và chiều rộng kém chiều dài 20m Diện tích khu đất là:
a)290 m2 b) 196 m2 c) 490 m2 d) 300m2
Câu 12: Một miếng đất hình chữ nhật có diện tích 2000 m2 Người ta làm hồ bơi 20% diện tích Diện tích còn lại là:
a)1600 m2 b) 1340 m2 c) 390 m2 d) 820 m2