a Đó là những từ trái nghĩa b Đó là những từ đồng âm cĐó là những từ đồng nghĩa d Đó là những từ nhiều nghĩa Câu 5: Điền vào chỗ chấm từ trái nghĩa thích hợp: Nửa kín nửa… a mở b đóng c
Trang 1LTVC
GHKI 2019-2020
Mức 3
Câu 1: Tìm từ không đồng nghĩa trong các từ: cầm, nắm, xách, cõng?
Câu 2: Điền vào chỗ trống cặp từ trái nghĩa để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:
a) Chân , đá
b) Một miếng khi bằng một gói khi
c) cậy cha, cậy con.
a) Chân cứng, đá mềm
b) Một miếng khi đói bằng một gói khi no
c) Trẻ cậy cha, già cậy con
Câu 3: Khí hậu ở đó rất ………… tốt cho sức khỏe Chọn từ thích hợp nào dưới đây để điền vào chỗ chấm cho phù hợp?
Câu 4: Các từ: trong veo, trong vắt, trong xanh có quan hệ với nhau như thế nào?
a) Đó là những từ trái nghĩa b) Đó là những từ đồng âm
c)Đó là những từ đồng nghĩa d) Đó là những từ nhiều nghĩa
Câu 5: Điền vào chỗ chấm từ trái nghĩa thích hợp: Nửa kín nửa…
a) mở b) đóng c) hở d) khép
Câu 6: Từ trái nghĩa với từ “thưa thớt” là:
a) Dày đặc b) Nho nhỏ c) Yên lặng d) Bình yên
Câu 7: Em hãy điền từ trái nghĩa vào chỗ trống trong câu thơ sau
Lành làm gáo, …….(vỡ) làm muôi
Câu 9: Dòng nào dưới đây tả chiều rộng?
a)Thăm thẳm, ngút ngàn, vời vợi b)Bất tận, vô tận, vời vợi
c)Tít tắp, mênh mông, bất tận d)Mênh mông, bát ngát, bao la.
Câu 10: Từ nào dưới đây là từ trái nghĩa với từ “ chìm” trong câu sau: Trăng chìm vào đáy
nước.
a) Trôi b) Lặn c) Nổi d) Chảy
Câu 11: Nhóm nào dưới đây là nhóm các từ đồng nghĩa?
a) lung linh, long lanh, lóng lánh, mênh mông
b) vắng vẻ, hiu quạnh, vắng ngắt, lung linh
c) bao la, mênh mông, thênh thang, bát ngát
d) lung linh, bát ngát, lonh lanh, vắng vẻ
Câu 12: Các cặp từ trái nghĩa có trong đoạn thơ sau là:
Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay
Ra sông nhớ suối, có ngày nhớ đêm
a) Ngọt- bùi; đắng- cay b) Ngọt bùi- đắng cay; ngày- đêm
c) Đắng- cay; ngày- đêm d) Ngọt- bùi; ngày- đêm
Câu 13: Từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc” là:
a)Quê mẹ b)Quê cha đất tổ c)Nước nhà. d)Quốc kì
Câu 14: Tác dụng của từ trái nghĩa là gì?
a)Giúp ta hiểu sâu hơn nghĩa của từ
Trang 2b)Làm nổi bật sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái… đối lập nhau.
c)Giúp chúng ta hiểu sâu thêm nghĩa của từ và là cơ sở để tạo ra phép đối
d)Làm nổi bật sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái
Câu 15: Tìm từ không đồng nghĩa trong các từ: chết, từ trần, tạm biệt, bỏ mạng?
a)chết b)từ trần c)tạm biệt d)bỏ mạng
Câu 16: Em hãy đặt một câu trong đó có sử dụng cặp từ trái nghĩa chỉ phẩm chất của con người
(Ở lớp bạn Lan rất hiền còn bạn Hồng lại dữ.)
Câu 17: Tiếng bình trong từ hoà bình có nghĩa là “trạng thái yên ổn” Tiếng bình trong từ
nào sau đây có nghĩa như vậy?
a) bình nguyên b) thái bình c) trung bình d) bình quân
Câu 18: Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh từng câu dưới đây:
a) Câu văn cần được gọt giũa cho ……….(trong sáng, trong sạch, sáng trong, trong
trẻo) và súc tích
b) Trên sân trường, mấy cây phượng vĩ nở hoa……… ( đỏ bừng, đỏ hoe, đỏ gay, đỏ
chói, đỏ quạch, đỏ tía, đỏ ửng)
c) Dòng sông chảy rất ……… (hiền hoà, hiền lành, hiền từ, hiền hậu) giữa hai bờ
xanh mướt lúa ngô
Câu 19: Cặp từ trái nghĩa nào dùng để tả phẩm chất của con người?
a) Tốt – xấu b) Buồn – vui c) Khóc – cười d) Rách - lành
Câu 20: Dòng nào dưới dây nêu đúng nghĩa của từ hòa bình?
a) Trạng thái bình thản b) Trạng thái không có chiến tranh
c) Trạng thái hiền hòa d) Trạng thái yên lặng
Câu 21: Dòng nào dưới đây có chứa từ không đồng nghĩa:
a) Tổ quốc, quốc thể, đất nước, giang sơn
b) Quê hương, quê mẹ, quê quán, làng quê
c) Long lanh, lóng lánh, lấp ló, lấp lánh.
d) Mênh mông, bát ngát, thênh thang, bao la
Câu 22: Tìm từ trái nghĩa trong thành ngữ sau:
Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì râm
( cao – thấp, nắng – mưa)
Câu 23: Nối thành ngữ, tục ngữ ở cột A với nghĩa của nó ở cột B sao cho phù hợp:
a)Thương yêu đùm bọc nhau
1.Uống nước nhớ nguồn b)Có hoài bão lớn, nhẫn nại, kiên trì sẽ
thành công
2.Có chí thì nên c)Đoàn kết, thống nhất ý chí và hành
động
3.Lá lành đùm lá rách d)Biết ơn những người có công
e)Táo bạo, mạnh dạn, có sang kiến trong công việc
Trang 3Câu 24: Nối cột A với cột B cho phù hợp với yêu cầu:
Sau cơn mưa, núi rừng trở nên tươi mát và quang đãng hơn
Câu 25: Trong những từ chứa tiếng “hợp” dưới đây, từ nào có chứa tiếng hợp (hợp có nghĩa
là đúng với yêu cầu đòi hỏi nào đó)?
a) hợp lực b) hợp nhất
c) hợp lí d) hợp tác
Câu 26:Điền từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ chấm: Nửa kín nửa…
a) mở b) đóng c) hở d) khép
Câu 27:Viết 3 từ đồng nghĩa với từ “chăm”(chăm chỉ, chịu khó, siêng năng,chuyên cần…)
Đặt một câu với từ vừa tìm được
M: Bạn An chăm chỉ học bài.
Câu 28: Viết 3 từ đồng nghĩa với từ “lười” (lười biếng, lười nhác, chây lười,…)
Đặt một câu với từ vừa tìm được
M: Hải là một cậu bé lười nhác.
Câu 29:Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau:
a) No bụng… con mắt (đói)
b) Nâng lên đặt… (xuống)
c) Thở ngắn than….(dài)
d) Mua rẻ bán… (đắt)
Câu 31: Các từ: vắng vẻ, hiu quạnh, văng teo, hiu hắt có quan hệ với nhau như thế nào? a) Đó là những từ trái nghĩa b) Đó là những từ đồng âm
c)Đó là những từ đồng nghĩa d) Đó là những từ nhiều nghĩa
Câu 32: “ Mặc dù đã mất nhưng hình ảnh của Người vẫn … mãi trong mỗi trái tim
chúng ta.” Từ trái nghĩa với từ in đậm cần điền trong trong câu là:
a) sống b) hi sinh c) nhớ d) hiền hòa
Câu 12: Nối từ đồng nghĩa ở cột A với cột B cho phù hợp
Thênh thang Hiu quạnh
Câu 16: Tìm và đặt câu với từ trái nghĩa với từ chết.
Từ chỉ thiên nhiên
trong câu trên là:
4.quang đãng 3.núi rừng 2.tươi mát 1.cơn mưa
Trang 4Cá sống dưới nước.
Câu 20: Tìm và đặt 1 câu với từ trái nghĩa của từ: chia rẽ
VD: Đoàn kết
Đoàn kết là sức mạnh
Câu 27:Điền các cặp từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ trống để có câu thành ngữ, tục ngữ:
a)Sáng chiều
(nắng-mưa)
b) Kẻ người
(khóc-cười)
c) Chân đá
(cứng-mềm)
d) Nói quên
(trước-sau)
Câu 31: Tìm và đặt 1 câu với từ trái nghĩa của từ: Đoàn kết?
Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết.
Trang 5Ước mơ
Ước muốn Nhân ái
Mong ước
Khát vọng
LTVC GHKI 2019-2020
Mức 4
Câu 1: Từ nào dưới đây không dùng để tả màu của quả?
Câu 2: Điền từ thích hợp trong ngoặc đơn vào chỗ chấm: (đen thui, đen nhẻm, đen ngòm, đen nhánh, đen kịt, đen giòn)
a) Bầu trời đang quang đãng, bỗng mây kéo về tầng tầng lớp lớp ( đen kịt)
b) Mặt mũi thằng bé như chui từ dưới cống lên ( đen nhẻm)
c) Chui ra khỏi hầm lò, quần áo chúng tôi những bụi than ( đen nhánh)
d) Cô Thắm có nước da khoẻ mạnh.( đen giòn)
Câu 4: Trong câu: “Đúng lúc đó, A – ri – ôn bước ra.” Bộ phận nào là chủ ngữ?
a) Đúng lúc đó b) A – ri - ôn. c) bước ra d) Đúng lúc đó, A – ri – ôn
Câu 6: Dòng nào sau đây trái nghĩa với từ đoàn kết?
a) Phá hoại, tàn phá, phá hủy b) Chia rẽ, bè phái, xung khắc
c) Căm ghét, căm giận, căm thù d) Xung đột, thanh bình, thanh thản
Câu 7: Xác định nghĩa của từ “ đi ” trong câu sau và tìm 2 từ trái nghĩa với từ đó
Tuy Bác Hồ đã đi xa nhưng mỗi người dân Việt đều nhớ công ơn của Người.
-Nghĩa của từ “đi”:
-Từ trái nghĩa của từ “đi”:
Câu 8: Nối mỗi câu ở cột A với nghĩa của từ " đông " ở cột B cho phù hợp
a Của không ngon nhà đông con cũng hết 1 "đông" là một từ chỉ phương hướng,
ngược với hướng tây
b Thịt để trong tủ lạnh đã đông lại rồi 2 " đông" là trạng thái chất lỏng chuyển sang
chất rắn
c Cơn đằng đông vừa trông vừa chạy 3 " đông " là từ chỉ số lượng nhiều
d Đông qua xuân tới, cây lại nở hoa 4 "đông" chỉ một mùa trong năm, sau mùa
thu
(a-3, b-2, c-1, d-4)
Câu 9: Nối ý cột A với ý cột B sao cho phù hợp
Trang 6Câu 10: Nối từ ở cột A với nghĩa ở cột B sao cho phù hợp:
g) Động vật cùng loại, thường chỉ loài người với nhau
Câu 11: Nối từ ở cột A với nghĩa ở cột B sao cho phù hợp:
1) Cánh đồng a) Là khoảng đất hẹp và không bằng phẳng, không
được sử dụng
2) Tượng đồng b) Làm bằng kim loại có màu đỏ, dễ dát mỏng và
kéo sợi, thường dùng làm dây điện và chế tạo hợp kim
3) Một nghìn đồng c) Là khoảng đất rộng và bằng phẳng, dùng để cày
cấy, trồng trọt
d) Đơn vị tiền của Việt Nam
e) Làm bằng kim loại có màu vàng, không dát mỏng và kéo sợi được
Câu 13: Phân tích thành phần của câu sau:
Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân đua nhau toả mùi thơm.
(Chủ ngữ : Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân
Vị ngữ : đua nhau toả mùi thơm.)
Câu 14: Phân tích thành phần của câu sau:
Giữa những đám mây xám đục, vòm trời / hiện ra như những khoảng vực xanh vòi vọi.
TN CN VN
Câu 15: Đặt một câu với nghĩa gốc, một câu với nghĩa chuyển của từ “mắt”
(Cô ấy có đôi mắt đẹp
Quả thơm đang mở mắt.)
Câu 17: Em hãy tìm và đặt câu với một cặp từ trái nghĩa
Ví dụ: khóc / cười
Nhiều lúc, tôi phải dở khóc dở cười với tính nghịch ngợm bạn Nam
Câu 18: Đặt một câu với nghĩa gốc, một câu với nghĩa chuyển của từ “đi”
Câu 19: Tìm một thành ngữ hoặc tục ngữ nói về hiện tượng thời tiết trong thiên nhiên
(Nắng chóng trưa, mưa chóng tối)
Câu 21: Em hãy đặt một câu trong đó có sử dụng cặp từ trái nghĩa chỉ trạng thái của con người
VD:Sống đừng nên bi quan, phải thật lạc quan yêu đời
Câu 22: Tìm từ có nghĩa chỉ hành động chậm chạp không dứt khoát và đặt câu với từ vừa tìm được
Trang 7VD: chần chừ - Cậu ta chần chừ vẻ không muốn đi.
Câu 23: Em hãy đặt một câu trong đó có sử dụng cặp từ trái nghĩa chỉ trạng thái của con người
VD: Hôm nay bạn có chuyện buồn, em bày trò để làm bạn vui
Câu 24: Tìm từ chứa tiếng hữu có nghĩa chỉ cảnh đẹp một nơi hấp dẫn, cuốn hút lòng người
và đặt câu với từ vừa tìm được
VD: hữu tình – Phong cảnh ở đó thật hữu tình.
Câu 25: Tìm từ chứa tiếng quốc có nghĩa chỉ ngày thành lập của một đất nước và đặt câu với
từ vừa tìm được
VD: Quốc khánh – Cả nước tưng bừng trong ngày Quốc khánh.
Câu 26:Tìm các thành ngữ, tực ngữ đồng nghĩa với câu sau:
Chịu thương chịu khó
Đáp án: Thức khuya dậy sớm
Câu 28:Viết một câu thành ngữ, tục ngữ có cặp từ trái nghĩa và nêu nghĩa của chúng:
-Sáng nắng chiều mưa (chỉ sự thất thường của thời tiết hoặc tính cách thất thường của
ai đó)
Câu 29: Ghi lại những từ có tiếng bình với nghĩa là không có chiến tranh và đặt câu với một
trong các từ đó
Hòa bình, thái bình, thành bình, yên bình.
Chúng em yêu hòa bình.
Câu 30: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ nói về vẻ đẹp của đất nước
Non xanh nước biếc, giang sơn gấm vóc, non cao biển rộng.
Câu 32: Xếp các từ sau đây thành từng cặp từ đồng nghĩa:
Máy bay, xe lửa, vùng trời, ven biển, phi cơ, không phận, tàu hỏa, duyên hải
Máy bay / phi cơ, xe lửa / tàu hỏa, vùng trời / không phận, ven biển / duyên hải.
Câu 33: Điền vào chỗ chấm cặp từ trái nghĩa trong câu tục ngữ sau:
con săn sắt, con cá rô
Việc nhà thì , việc chú bác thì
Thả con săn sắt, bắt con cá rô.
Việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng.
Câu 34: Tìm hai câu tục ngữ, thành ngữ khuyên con người ta phải đoàn kết, hợp tác với nhau Một cây làm chẳng nên non/ Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
Cây chống chuối/ Chuối tựa cây.
Câu 35: Tìm hai câu tục ngữ hoặc thành ngữ nói về thiên nhiên.
Tháng bảy heo may, sếu bay trời rét.
Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa.
Câu 36:Tìm từ đồng nghĩa trong câu văn sau và cho biết đó là những từ đồng nghĩa hoàn
toàn hay không hoàn toàn?
Tôi rủ Hòa chơi gấp máy bay nhưng Hòa bảo chỉ thích phi cơ, không thích máy bay
Đáp án: Từ máy bay và phi cơ là hai từ đồng nghĩa hoàn toàn.
Câu 37: Tìm những từ đồng nghĩa với các từ ăn, đẹp, chạy, sợ trong những từ sau:
xinh, xơi, ưa nhìn, phóng, kinh, chén, nõn nà, lao, thưởng thức, mĩ miều, khiếp
Đáp án:
- Các từ đồng nghĩa với từ ăn: xơi, chén, thưởng thức
- Các từ đồng nghĩa với từ đẹp: xinh, ưa nhìn, nõn nà, mĩ miều
- Các từ đồng nghĩa với từ chạy: phóng, lao
- Các từ đồng nghĩa với từ sợ: kinh, khiếp
Trang 8Câu38: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm trong các câu sau:
(bình yên, thanh thản, yên tĩnh, bình thản)
a) Tất cả mọi người đều muốn có một cuộc sống ……(bình yên)
b) Khu rừng lúc này thật ……(yên tĩnh)
c) Nó nhìn tôi bằng một ánh mắt …… (bình thản)
d) Bà ấy đã ra đi trong …… (thanh thản)
Trang 9LTVC GHKI 2018-2019
Mức 3
Câu 1: Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?
a) Nho nhỏ, lim dim, mặt đất, thưa thớt
b) Nho nhỏ, lim dim, lặng im, róc rách
c) Hối hả, lim dim, róc rách , lất phất.
d) Nho nhỏ, lim dim, lăn tăn, mặt đất
Câu 2: Các từ nào là từ không đồng nghĩa?
a) Vui vẻ, phấn khởi, mừng rỡ
b) Xây dựng, kiến thiết, kiến tạo, kiến nghị.
c) Tựu trường, khai giảng, khai trường
d) Năm châu, hoàn cầu, trái đất, địa cầu
Câu 3: Trong câu “ Đêm nay, hoa âm thầm nở, tỏa mùi hương dịu dàng lan tỏa, sưởi ấm
cả một khoảng trời” sử dụng biện pháp tu từ nào?
a)So sánh
b)Nhân hóa.
c)So sánh và nhân hóa
d)a,b,c đều sai
Câu 4: Từ nào đồng nghĩa với “ Tổ quốc”?
a) Quốc dân b) Quốc gia c) Quốc hộid) Quốc sách
Câu5:Thành ngữ nào sau đây nói về tinh thần hợp tác.
a) Chung lưng đấu sứcb) Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
c) Ăn quả nhớ kẻ trồng cây d) Chết vinh hơn sống nhục
Câu 6: Trong các câu sau đây, cặp câu nào có chứa từ trái nghĩa?
a ) Trăng đã sáng - Sao càng lúc càng thêm lung linh ở nền áo xanh thẳm của bầu trời
b ) Trăng từ từ lên trên bầu trời - Mặt trời hoàng hôn đã xuống dần ở đỉnh đồi.
c ) Ánh trăng vàng trải khắp nơi - Mặt trời đỏ rực như một quả cầu lửa
d ) Trăng đã lên cao - Kết quả học tập cao hơn trước
Câu 7: Tìmtừđồngnghĩavờitừđenđểnóivề
a) Con mèo: Mèo mun.
b) Con ngựa: Ngựa ô.
c) Con chó: Chó mực.
d) Đôi mắt: Mắt huyền.
Câu 8: Chọn nhóm từ ngữ miêu tả dáng đi của con người:
a)Nhanh nhẹn, ngật ngưỡng, lật đật, tất tả, cắm cúi.
b)Vạm vỡ, dong dỏng, cao, lùn thấp, đậm ,tầm thước
c)Cao, tẹt, dọc dừa, Thị Nở, hếch, nhòm mồm
d) Ngắn, dài, óng ả,mượt mà, đỏ quạch,đen như mun
Câu 9: Xếp các từ dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:
Bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh, mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng, lấp lánh, hiu quạnh, thênh thang
Trang 10Câu 10: Điền vào chố trống những từ đồng nghĩa với những từ được gạch dưới trong mỗi câu
sau:
a) Tất cả bệnh nhân (……… ) ở phòng này đều được chăm sóc chu đáo
b) Muốn đạt kết quả tốt, chúng ta cần phải chăm chỉ (……… ) học tập
c) Ngày nghỉ, em làm nhiều việc để đỡ đần (………) cho cha mẹ
d) Năm giờ chiều nay, chuyến tàu hỏa (………) ấy sẽ rời ga Hà Nội
(người bệnh; siêng năng; giúp đỡ; xe lửa)
Câu 11: Cặp từ trái nghĩa nào dùng để tả phẩm chất của con người?
c) Khóc – cười d) Rách - lành
Câu 12: Dòng nào dưới dây nêu đúng nghĩa của từ hòa bình?
a) Trạng thái bình thản b) Trạng thái không có chiến tranh
c) Trạng thái hiền hòa d) Trạng thái yên lặng
Câu 13: Tìm 2 từ đồng nghĩa với từ hiu quạnh, 2 từ trái nghĩa với từ hiu quạnh
-Từ đồng nghĩa: vắng lặng, vắng vẻ, đìu hiu…
-Từ trái nghĩa: ồn ào, náo nhiệt, ồn ã…
-Câu 14: Tìm 2 từ đồng nghĩa với từ hiu quạnh, 2 từ trái nghĩa với từ hiu quạnh
(-Từ đồng nghĩa: vắng lặng, vắng vẻ, đìu hiu…
-Từ trái nghĩa: ồn ào, náo nhiệt, ồn ã…)
Câu 15: Phân tích thành phần của câu sau:
Giữa những đám mây xám đục, vòm trời / hiện ra như những khoảng vực xanh vòi vọi.
TN CN VN
Câu 16: Tìm cặp từ trái nghĩa điền vào chỗ chấm thích hợp trong câu sau:
Người ngoài ……… (cười) nụ còn kẻ trong ……… (khóc) thầm.
Câu 17: Từ chỉ thiên nhiên trong câu: “Sau cơn mưa, núi rừng trở nên tươi mát và quang
đãng hơn.” là:
a) cơn mưa, tươi mát b) cơn mưa, núi rừng
c) tươi mát, núi rừng d) quang đãng, cơn mưa
Câu 18: Em hãy điền từ trái nghĩa vào chỗ trống trong câu thơ sau.
Lành làm gáo, …… làm muôi
a)Vỡ b)Nứt c)Mẻ d)Gãy
Câu 19: Thế nào là từ đồng âm?
a) Là những từ khác hẳn nhau về âm nhưng giống nhau về nghĩa
b) Là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.
c) Là những từ giống nhau về âm và giống nhau về nghĩa
d) Là những từ khác nhau về âm và khác nhau về nghĩa
Câu 20: Từ nào trái nghĩa với từ “thưa thớt”?
a) Dày đặc b) Nho nhỏ c) Yên lặng d) Bình yên
Câu 21: Em hãy đặt một câu trong đó có sử dụng cặp từ trái nghĩa chỉ phẩm chất của con
người
Ở lớp bạn Lan rất hiền còn bạn Hồng lại dữ
Câu 22: Nhóm từ không chỉ tầng lớp nhân dân:
a)Công nhân, nông dân
b)Doanh nhân, quân nhân