1 I Trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất Câu 1 Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là a) 1 b) 2 c) 23 d) 1 Câu 2 8 tấn 6 kg = kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm l.
Trang 11 I Trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là:
a) 1
235
100
b) 2
35 100
c) 23
5 10
d) 1
35 100 Câu 2: 8 tấn 6 kg = ………… kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 860 b) 806 c) 8006 d) 80 006
Câu 3: 4 dam2 = ………….dm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 4000 b) 400 c) 40 d) 40 000
Câu 4: Một tấm bìa hình vuông có chu vi bằng 60 cm Cạnh của tấm bìa đó là:
a) 15 cm b) 10 cm c) 12 cm d) 14 cm
Câu 5: Một mảnh vườn hình vuông có diện tích 2500 m2 Cạnh hình vuông là:
a) 50 m b) 35 m c) 75 m d) 100 m
Câu 6: Một hình chữ nhật có chiều dài 60 m, chiều rộng 2 dam Chu vi hình chữ nhật là:
a) 160 m b) 150 m c) 260 m d) 185 m
Câu 7: 1703 dm2 = …… m2 dm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 17; 300 b) 170; 3 c) 17; 30 d) 17;3
Câu 8: 25
2
tấn = … yến Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 240 b) 24000 c) 2400 d) 420
II Bài toán
Bài 1: Tính
a) 5
3
+ 7
4 b) 8
7 – 5
3 c) 5
3
x 7
2 d) 2
5 : 11 19
Bài 2: Tính giá trị biểu thức
930 : (27 – 17) x 27
Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3
2
chiều dài và kém chiều dài 24 m a) Tính diện tích mảnh đất đó
b) Trên mảnh đất đó người ta xây một cái nhà có diện tích 125 m2 Tính diện tích phần đất còn
lại
Bài 4: Tìm một số có bốn chữ số, biết rằng nếu viết vào bên phải số đó một chữ số 0 ta được số mới lớn hơn số phải tìm là 14076
Trang 2
2 I Trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Chữ số 7 trong số thập phân 95,374 có giá trị là:
a)
7
100
b)
7 1000
c)
7 10 d) 7 Câu 2: 7 tấn 6 tạ =………….kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 7600 b) 760 c) 76 000 d) 76
Câu 3: 826 kg= yến kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 82; 6 b) 8; 6 c) 80; 60 d) 8; 26
Câu 4: Miếng bìa hình vuông có độ dài cạnh là 40 cm Chu vi hình vuông là:
a) 80 cm b) 120 cm c) 160 cm d) 1600 m
Câu 5: Một mảnh đất hình tam giác có chu vi là 40 m Độ dài hai cạnh lần lượt là 12 m và 17 m
Độ dài cạnh thứ ba là:
Câu 6: Một cái sân hình vuông có diện tích bằng 100 m2 Cạnh của cái sân hình vuông đó là:
Câu 7: 5
2
m2 = … cm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 4000 b) 20 000 c) 200 d) 10
Câu 8: 2m 25mm= … m Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
a) 210
25
b) 1000
25 2
c) 100
25
d) 225
2
II Bài toán
Bài 1: Tính
Trang 3a) 5
6
7
3
+
b) 3 - 5
3 c) 9
10 7
4
x
d) 2
7 : 11 9
Bài 2: Tính giá trị biểu thức
789 x 29 – (856 + 3679)
Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 5
4
chiều dài và kém chiều dài 30m Trên mảnh đất đó người ta đào một cáo ao hình vuông có cạnh 14 m Tính diện tích phần đất còn lại Bài 4: Hiệu của hai số bằng 13536 Tìm hai số đó biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 vào tận cùng bên phải số bé thì được số lớn
3 I Trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Phân số bằng phân số 4
3 là:
Trang 4a) 8
6
b) 16
9
c) 12
6
d) 8 9
Câu 2: 9tấn 3kg = ………… kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 3: 90m2 20dm2 = dm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 4: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là 48m2 và chiều dài là 12m Chiều rộng mảnh vườn là:
Câu 5: Mảnh đất hình vuông có diện tích144m2 Chu vi mảnh đất là:
Câu 6: Một cái sân hình vuông có diện tích bằng 81m2 Cạnh của cái sân hình vuông đó là:
Câu 7: 12m5dm= … m Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 5
12
b)12
5
c) 100
5 12
d) 10
5 12
Câu 8: 20
7
m2 = 35 Đơn vị thích hợp điền vào chỗ chấm là:
II Bài toán
Bài 1: Tính
a) 3
1
+ 4
1
b) 5
3 - 7 2 c) x 5 3 7 2 d) 7 5 : 3 2 Bài 2: Tìm x: ( 290 – X ) x 45 = 1890 Bài 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 160m, chiều rộng bằng 5 3 chiều dài Người ta cấy lúa trên thửa ruộng đó, cứ 100 m2 thu hoạch được 80 kg thóc Hỏi cả thủa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? Bài 4: Tìm một số tự nhiên nếu xóa đi chữ số 0 ở hàng đơn vị của số đó thì số đó bị giảm đi 1809 đơn vị so với lúc đầu
Trang 5
4 I Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất vào giấy kiểm tra: Câu 1: Một cái bánh được chia làm 7 miếng bằng nhau, Bình đã ăn 3 miếng Phân số chỉ số miếng bánh còn lại là: a) 7 2 b) 7 3 c) 7 4 d) 7 5 Câu 2: 9hm 35m viết dưới dạng hỗn số là: a) 10 35 9 hm b) 100 35 9 m c) 10 35 9 m d) 100 35 9 hm Câu 3: 25 1 tấn = kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: a) 4 b) 40 c) 400 d) 4000 Câu 4: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 90m và diện tích bằng 15840m2 Chiều dài của mảnh vườn đó là: a) 177m b) 176m c) 175m d) 174m Câu 5: Một tấm kính hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ: Diện tích tấm kính là: 30 cm
18cm
a) 360 cm2 b) 825 cm2 c) 770 cm2 d)540 cm2
Trang 6Câu 6: Một hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng 3
2
chiều dài Tính diện tích hình chữ nhật đó?
a) 2400dm2 b) 240000m2 c) 24dam2 d) 24m2
Câu 7: Nối ý cột A với ý cột B sao cho phù hợp:
c) 1200mm d) 1200cm Câu 8: 7m2 25dm2 = … m2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 10
25 7
b) 100
25 7
c) 100
25
d)25
7
II Bài toán:
Bài 1: Tính
a) 9
4 7
5+
b) 7 - 5
6
c) 5
13 8
9x
d)
: 18
11 5 4
Bài 2: Tìm Y
Y : 8 + 52 473 = 76 876
Bài 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài bằng 5
7
chiều rộng và hơn chiều rộng 12 m Trên thửa ruộng đó người ta trồng lúa, cứ 10 m2 thu hoạch được 5 kg thóc Hỏi người đó bán được bao nhiêu tiền, biết rằng 1 kg thóc bán 8000 đồng?
Bài 4: Tổng của hai số là 72 Nếu lấy số thứ nhất nhân với 5 và số thứ hai nhân với 3 thì được hai tích bằng nhau Tìm hai số đó ?
Trang 7
5 I Trắc nghiệm:
Chọn chữ cái và kết quả đúng nhất ghi vào giấy kiểm tra
Câu 1: Tìm chữ số x , biết : 12,7x9 > 12,78
Câu 2: 5km 302m= …… km Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 5,302 b) 53,02 c) 5,0302 d) 530,2
Câu 3: 5km 27m = m Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 5027 b) 2507 c) 5270 d) 5,027
Câu 4: Một cái sân hình vuông có diện tích bằng 100m2 Cạnh của cái sân hình vuông đó là:
Câu 5: Hình tứ giác có chu vi 64cm Độ dài ba cạnh lần lượt là 17cm; 18cm; 15cm Độ dài cạnh thứ tư là:
Câu 6: Một hình chữ nhật có chiều dài 40m, chiều rộng bằng 5
2
chiều dài Tính diện tích hình chữ nhật đó?
a) 64000dm2 b) 4600m2 c) 64dam2 d) 46m2
Câu 7: 100
35 7
m2 = …… dm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 8: 44
1
m = ………… cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 524 b) 245 c) 425 d) 454
II Bài toán:
Bài 1: Tính
a)
=
+
9
4
5
1
b)
=
− 9
2 11
10
c)
= 11
4 5
7 x
d)
3
4 :
4=
Bài 2: Tìm x
X – 158 x 35 = 875
Bài 3: Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là 350m, chiều dài bằng 2
3
chiều rộng
Trang 8a) Tính diện tích của mảnh đất đó.
b) Ở giữa mảnh đất, người ta đào một cái ao hình vuông có cạnh 12 m Tính diện tích phần đất còn lại
Bài 4: Cho phân số 147
45 phải chuyển từ mẫu số lên tử số của phân số đó bao nhiêu đơn vị để được phân số mới bằng 5
3
?
6 I Trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Phân số thập phân100
46
bằng số thập phân nào sau đây ?
Câu 2: 7m 2cm = …cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Trang 9Câu 3: 602 tạ = kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 6200 b) 60200 c) 6020 d) 602000
Câu 4: Một hình chữ nhật có chiều dài 27cm, chiều rộng 16cm Chu vi hình chữ nhật là:
Câu 5: Chu vi hình vuông có diện tích 81 m2 là:
Câu 6: Một hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng 21m Chu vi hình chữ nhật là:
Câu 7: 42
1
dm2 = ………… cm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 900 b) 90 c) 450 d) 200
Câu 8: 300008g =….kg….g Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 300; 8 b) 300; 80 c) 30; 800 d) 3; 8000
II.Bài toán
Bài 1: Tính
a) 9
4 5
1
+
b) 9
2 11
10
− c) 11
4 5
7
x
d) 4
3 : 4
Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
56889 + 1104 : 23 – 2351
Bài 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 432 m, biết 3 1 chiều rộng bằng 5 1 chiều dài Tính diện tích thửa ruộng đó Bài 4: Tìm một phân số bằng 100 75 và có tổng của tử số và mẫu số bằng 224
Trang 10
7.I Trắc nghiệm: Viết chữ cái và nội dung câu trả lời đúng nhất vào giấy kiểm tra: Câu 1: Hỗn số 58 3 bằng phân số nào? a) 8 15 b) 28 23 c) 8 16 d) 8 43 Câu 2: 4030m = …km …m Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: a) 40; 30 b) 4 ; 3 c) 4 ; 300 d) 4 ; 30 Câu 3: 148dm = cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: a) 148 b) 1480 c) 184 d) 1840 Câu 4: Một hình chữ nhật có chiều dài 6dm, chiều rộng 5dm Diện tích hình chữ nhật đó là: a) 30dm2 b) 20dm2 c) 11dm2 d) 22dm2 Câu 5: Một tấm bìa hình vuông có chu vi bằng 64cm Cạnh của tấm bìa đó là: a) 16cm b) 8cm c) 10cm d) 14cm Câu 6: Hình chữ nhật có chiều dài 19cm, chiều rộng 6cm Diện tích hình chữ nhật đó là: a) 114cm2 b) 115m2 c) 116cm2 d) 117cm2 Câu 7: 25 3 m2 = …… dm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: a) 26 b) 26000 c) 260 d) 2600 Câu 8: 6tạ 50kg = ……… Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : a) 650 kg b) 6500 g c) 6050 yến d) 5060 tạ II Bài toán: Bài 1: Tính a) 6 5 4 3 + b) 7 2 3− c) 7 5 : 3 4 d) 2 11 : 5 1 Bài 2: Tìm X: X : 15 + 67 = 147 Bài 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 300m, chiều rộng bằng 3
2
chiều dài
Trang 11a) Tính diện tích thửa ruộng đó?
b) Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100 m2 thì thu hoạch được 50kg thóc
Hỏi cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu ki- lô-gam thóc?
Bài 4: Tìm số bị chia và số chia bé nhất để phép chia có thương là 123 và số dư bằng 44
8 I Trắc nghiệm:
Câu 1: Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là
a) 1
235 100
b) 2
35 100
c) 23
5 10
d) 1
35 100 Câu 2: 2680m = ….hm… m Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a)26; 80 b) 2; 680 c) 26; 8 d) 2; 68
Câu 3: 8m 25cm viết dưới dạng hỗn số là:
a) 8
10
25
m b) 8100
25
m c) 8100
25
cm d) 8 25
100
m Câu 4: Một mảnh đất hình vuông có chu vi bằng 300m Cạnh của mảnh đất đó là:
Trang 12Câu 5: Một miếng bìa hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là: 35cm; 36cm; 38cm; 39cm Độ dài trung bình của một cạnh là:
Câu 6: Một mảnh đất hình tam giác có chu vi là 60m Độ dài hai cạnh lần lượt là 11m và 14m Độ dài cạnh thứ ba là:
Câu 7: 3008m =….km….m Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 3; 8 b) 3; 80 c) 3; 800 d) 3; 8000
Câu 8: 6m2 35dm2 = … m2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 7
9
b)
5
3
c) 100
35 6
d) 1000
35 6
II Bài toán Bài 1: Tính a) 3 2 7 5+ = b) 3 2 8 7− = c) 1 3 7 x = d) 5 9 :7 4 =
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện: 312 x 45 + 312 x 55 Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 240m, chiều rộng bằng 3 2 chiều dài Trên mảnh đất đó người ta xây một cái nhà chiều rộng 5m, chiều dài 20m Tính diện tích phần đất còn lại Bài 4: Có 12 người dự định lắp xong một cỗ máy trong 5 ngày Hỏi nếu có thêm 3 người nữa thì sẽ lắp xong cỗ máy đó trước kế hoạch mấy ngày ? (Mức làm của mỗi người như nhau)
Trang 13
Trang 14
9 I Trắc nghiệm:
Khoanh tròn chữ cái trước ý đúng nhất :
Câu 1: Số bé nhất trong các số: 45,538; 45,835; 45,358; 45,385 là:
a) 45,538 b) 45,358 c) 45,385 d) 45,835
Câu 2: 5
3
tấn = …… kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 6 b) 600 c) 60 d) 6000
Câu 3: 2070kg = tấn kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a) 2; 72 b) 2; 700 c) 2; 7 d) 2; 70
Câu 4: Hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm Diện tích hình chữ nhật đó là: a) 96m2 b) 40m2 c) 96cm2 d) 40cm2 Câu 5: Một đường gấp khúc có độ dài lần lượt là: 5dm; 7dm; 8dm được ghép thành một hình tam giác Chu vi hình tam giác đó là: a) 15dm b) 20dm c) 21dm d) 24dm Câu 6: Một hình chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng bằng 3 1 chiều dài Hỏi diện tích hình chữ nhật bằng bao nhiêu mi-li-mét vuông? a) 18 000mm2 b)10 800mm2 c)1080mm2 d) 10 080mm2 Câu 7: 73dm28cm2 = ………… dm2 Hỗn số thích hợp điền vào chỗ chấm là: a) 10 8 73 b) 100 73 8 c) 1000 8 73 d) 100 8 73 Câu 8: 5 3 dam = …… dm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: a) 35 b) 60 c) 600 d) 6000 II Bài tập: Bài 1: Tính:
a) = + 7 6 6 1 b) = − 2 1 11 13 c) = 11 9 13 8 x d) = 7 5 : 15 11 Bài 2: Tính giá trị biểu thức: 6889 +1092 : 21 – 2351 Bài 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 70m, biết rằng chiều rộng bằng 3 2 chiều dài Người ta trồng rau trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 1m2 thu được 2 kg rau Tính khối lượng rau thu được trên mảnh vườn đó Bài 4: Số trung bình cộng của bốn số là 21 Biết rằng số thứ tư bằng nửa trung bình cộng của ba số kia Tìm số thứ tư
Trang 15
Trang 16
10 I Trắc nghiệm: (4 điểm)
Chọn chữ cái và kết quả đúng nhất ghi vào giấy kiểm tra Câu 1: Mua 5 cây bút bi hết 6000 đồng Hỏi mua 15 cây bút bi như thế hết bao nhiêu tiền? a) 16000 đồng b) 17000 đồng c) 18000 đồng d) 19000 đồng Câu 2: 5kg 24g = … kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: a) 5,24 b) 52,4 c) 5,024 d) 5,124 Câu 3: 5 1 tấn bằng kết quả nào sau đây: a) 35 tạ b) 200 yến c) 20 yến d) 350 tạ Câu 4: Một mặt bàn hình vuông có chu vi là 40dm Diện tích mặt bàn là: a) 100dm2 b) 68dm2 c) 225dm2 d) 288dm2
Câu 5: Một mảnh đất hình vuông có chu vi bằng 32 m Cạnh của mảnh đất đó là: a) 62m2 b) 63m2 c)64m2 d) 65m2 Câu 6: Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài là 188cm và gấp đôi chiều rộng Chiều rộng dài là: a) 64cm b) 74cm c) 84cm d) 94cm Câu 7: 200000m2=… ha Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : a) 2 b) 20 c) 200 d) 2000 Câu 8: 111009kg = …… tấn kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: a) 111; 900 b)111; 90 c)111;900 d) 111;9 II Bài toán: (6 điểm) Bài 1: Tính a) 7 5 2 + b) 7 2 3 2 − c) 17 5 2 × d) 5 7 : 8 3 Bài 2: (1 điểm) Tìm X: 12377– X : 15 = 12098 Bài 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài bằng 2 5 chiều rộng và hơn chiều rộng 45m a) Tính diện tích thửa ruộng đó b) Người ta trồng rau trên thửa ruộng đó, cứ 5m2 thì người ta thu được 4 kg rau Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ rau? Bài 4: Hiệu hai số là 801, biết rằng khi viết thêm vào bên phải số bé một chữ số 0 thì được số lớn Tìm 2 số đó