1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

DE THI CASIO NAM 0607

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 22,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

aTính OF chính xác đến bốn chữ số ở phần thập phân b Tính tỷ số phần trăm giữa diện tích tam giác AOD SAOD và diện tích hình thang ABCD chính xác đến hai chữ số ở phần thập phân Ghi k[r]

Trang 1

Đề chính thức:

Qui định: Nếu không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 10 chữ số

Bài 1:( 5 điểm)Tính:

a A = 20062006 x 12345678( Viết kết quả dưới dạng số tự nhiên)

A=

b B =

x

 

( Vi t k t qu d i d ng phân s ) ế ế ả ướ ạ ố

B =

c C =

2007x 2006 ( Viết kết quả dưới dạng hỗn số)

Bài 2 ( 5 điểm)

Tìm x: ( viết kết quả dưới dạng phân số)

a)

(3 1)

4

5

x

b)

1.2.3 2.3.4 3.4.5 2005.2006.2007 2006.2007

x

Bài 3:( 5 điểm)

Một người bỏ bi vào hộp theo quy tắc: ngày đầu bỏ 1 viên, mỗi ngày sau bỏ vào số bi gấp đôi ngày trước đó.Cùng lúc cũng lấy bi ra khỏi hộp theo nguyên tắc : ngày đầu và ngày thứ hai lấy 1 viên, ngày thứ ba trở đi mỗi ngày lấy ra số bi bằng tổng số bi 2 ngày trước đó

a) Tính số bi có trong hộp sau 10 ngày

b) Sau ít nhất bao nhiêu ngày thì số bi trong hộp lớn hơn 2006 viên

Bài 4:( 5 điểm)

Cho đa thức: P(x) = x4 + ax3 +bx2 + cx + d

a) tìm a,b,c,d biết:P(1)=-2;P(2)=1;P(3)=6;P(4)=13

b) Với a,b,c,d tìm được ở câu a) tính P(50)

c) với a,b,c,d tìm được ở câu a) hãy tìm số dư của P(x) khi chia cho 2x-3

C=

x=

x=

Số bi có trong hộp sau 10 ngày là:

n =

P(50)=

Trang 2

Bài 5:( 5 điểm)

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A=

a

1+√¿

¿

a

1−√¿

¿

2¿

2¿

1

¿

Với a=(4+ √15 )( √10−√6 )( √4 −√15 )

b) B =

cot 35 15' 20 15'.15, 06 3

sin 54 36' os 40 22' 2

c

Ghi kết quả tìm được vào bảng sau:

Bài 6: (5 điểm)

Biết: 20062007

dea+a+eba+decba+cba +e +dec+c

de+eb+decb+cb+1 (với a, b, c, d N) Xác định a; b;c;d;e và ghi kết quả tìm được vào bảng sau:

Bài 7: (5 điểm)

a ) Cho dãy số x1 = 1; xn+1 = √2+ x n Với n 1

a.1) Tính x100

a.2) Lập quy trình ấn phím liên tục tính xn+1

b) Cho dãy số u1 = u2 = 1; un+1= un+ un-1 + un-2 với n 3

b.1) Tính u12 ,u38 ghi kết quả vào b ng sau: ả

b.2) Lập quy trình ấn phím liên tục tính un+1.

x100 =

Trang 3

a)Tính OF ( chính xác đến bốn chữ số ở phần thập phân)

b) Tính tỷ số phần trăm giữa diện tích tam giác AOD ( SAOD) và diện tích hình thang ABCD ( chính xác đến hai chữ số ở phần thập phân)

Ghi kết quả tính được vào bảng sau:

ABCD

S

Bài 9(5 điểm)

a) cho hình chữ nhật ABCD (AB>BC).Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với đường chéo CA tại

H cho BH=1,2547 cm; BAC=37028’50’’ Tính diện tích hình chữ nhật ABCD (SABCD)

b) cho tam giác ABC có B=1200 ;BC=12 cm; AB=6 cm.Phân giác trong của góc B cắt cạnh AC tại D tính diện tích tam giác ABD(SABD)

Bài 10:(5 điểm)

a) Khi viết số 20012002 duới dạng số tự nhiên thì có tất cả bao nhiêu chữ số

b.)Viết phân số 1

49 dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

B.2) Chữ số thập phân thứ 20062007 sau dấu phẩy là số nào khi ta chia 1 cho 49

SABCD

SABD

số chữ số của 20012002 là:

1

49 =

Ngày đăng: 15/10/2021, 02:53

w