Thành công của bạn phần lớn do sự nỗ lực, cần cù của hôm nay..A. Câu hỏi trắc nghiệm chương II.[r]
Trang 1Câu 1: Cho biểu thức
P
Giá trị của P bằng:
Câu 2: Cho số dương a, biểu thức
2
3
a a viết dưới dạng hữu tỷ là:
A
7
6
6 7
5 6
6 5
a
Câu 3: Cho số dương a, biểu thức a a a.3 .6 5 viết dưới dạng hữu tỷ là:
A
7
3
5 7
1 6
5 3
a
Câu 4: Cho hàm số f x( )3 x x.6 Khi đó f(0,09) bằng?
Câu 5: Cho Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 6: Hàm số y32 x2 có tập xác định là:
Câu 7: Hàm số y4x214
có tập xác định là:
1 1
2 2
R
1 1
;
2 2
Câu 8: Đạo hàm của hàm số y 2x bằng?
1
D
1
2 ln 2x
Câu 9: Cho hàm số y32x2 x1 Giá trị của y’(0) bằng:
1
1 3
Câu 10: Cho hàm số y4 2x x 2 Hàm số y’ có tập xác định là:
A R B 0;2 C R\ 0; 2 D ;0 2;
Câu 11: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x2
tại điểm thuộc đồ thị có hoành độ bằng 1 là:
A y 2 x 1
B y 2 x 2 1
C y 2 x 1
D y 2 x 2 1
Câu 12: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y a x(0a1) luôn đồng biến trên ;
B Hàm số y a x(0a1) luôn nghịch biến trên ;
Trang 2C Đồ thị hàm số y a x(0a1) luôn đi qua điểm a;1
D Đồ thị các hàm số y a x(0a1) và
1
x
a
đối xứng nhau qua trục tung Câu 13: Cho số a 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A loga x0 khi x1 B Nếu x1x2 thì loga x1loga x2
C loga x0 khi 0x1 D Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y log a x là trục hoành
Câu 14: Hàm số
1
1 ln
x y
x
có tập xác định là:
Câu 15: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A 0,5
x
2 x
y e
D
x
e y
Câu 16: Cho hàm số yln2x Giá trị của y e' bằng:
A
1
2
3
4
e
Câu 17: Hàm số y x 2lnx đạt cực trị tại điểm:
1
x e
D
1
x e
Câu 18: Phương trình log 32( x- 2)= 3 có nghiệm là
A x 10
3 B x 2 C x 113 D x 3
Câu 19 Phương trình
x x x x 1
A
x
x
1
1 B
x x
0
1 C
x x
0
2 D.
x x
2 1 Câu 20 Phương trình
x x 1
3.2 4 8 0có 2 nghiệm x1,x2 và tổng x1+x2 là A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 21 Phương trình 3x7x 48x 38 có 2 nghiệm x1,x2 Giá trị x 12x22 là
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 22 Phương trình 8.3 3.2x x 24 6 xcó nghiệm là
A
x
x
1
3 B.
x x
0
3 C.
x x
5
2 D.
x x
6 5 Câu 23 Phương trình log22 x- 5log2 x+ =4 0 có 2 nghiệm x x1, 2.Tính tích x
1.x2
A.32 B.22 C.16 D.36
Trang 3Câu 24 Phương trình 5 5
1
4 log x+2 log x=
A
x
x
1 5 1
125 B
x x
1 5 1
25 C.
x x
5
25 D.
x x
125 25 Câu 25 Số nghiệm của phương trình log (3 x2- 6)=log (3 x- 2) 1+ là
A.3 B.2 C.1 D.0
Câu 26 Phương trình 9x 3.3x 2 0có 2 nghiệm x1,x2 Giá trị A 2 x 13x2 là
A 4 log 32 B.2 C.0 D 3log 23
Câu 27 Số nghiệm của phương trình 22+x- 22-x=15 là
A.3 B.2 C.1 D.0
Câu 28 Nghiệm của phương trình 2 log 2 x+ = - 1 2 log ( 2 x- 2) là
A.3 B.2 C.1 D.0
Câu 29 Nghiệm của bất phương trình log (2 x+ -1) 2log (54 - x) 1 log (< - 2 x- 2) là
A.2 x 3 B 1 x 2 C 2 x 5 D 4 x 3
Câu 30 Nghiệm của bất phương trình
2
1 2 2
log log (2éë - x )ùû>0
là
A.1 1; 2;
B 1 0; 0 1;
C 1 1;
D Đáp án khác Câu 31 Phương trình
x
A 0 B 1 C.log 32 D log 52
Câu 32 Tập xác định của hàm số
2 log
1
x y
x
-=
- là
A 1 2;
B ;1 2;
C \ 1
D \ ;1 2
Câu 33 Cho hàm số f(x) ln(4x x ) 2 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A f’(2)=1 B f’(2)=0 C f’(5)=1,2 D f’(1)=1 2,
Câu 34 Nghiệm của bất phương trình
2 1 2
log (x - 5x+ >7) 0
là
A x 3 B x 2 C 2x3 D x 2 hoặc x 3
Câu 35 Số nghiệm của phương trình 22x2-7x+5 = 1 là
A.2 B.1 C.3 D.0
Câu 36 Nghiệm của phương trình 10log 9=8x+5 là
A
1
2 B
5
8 C
7
4 D.0
Trang 4Câu 37 Phương trình (3 5) (3x 5)x 3.2x có nghiệm là
A
x
x
2
3 B
x x
0
1 C.
x x
1
1 D
x x
0 1 Câu 38 Điều kiện xác định của phương trình
3
2
2
log x+ -1 log (3- x)=log (x- 1)
là
A.1x3 B 1 x1 C x 3 D x 1
Câu 39 Nghiệm của phương trình log (92 x 4) x log 3 log 2 2 3
là
A 4 B.1 C.2 D log 43
Câu 40 Phương trình
3 4.3 1 0có 2 nghiệm x x1, 2trong đó x x1< 2.Chọn phát biểu đúng ?
A.x x1 2 2 B. x 2x1 2 1 C. x x1 2 1 D. 2x x1 2 0
Câu 41 Nghiệm của phương trình log x log (4x) 32 2 là
A 2 B
1
2 C.2 D. 4 Câu 42 Hai phương trình 2log (35 x- 1) 1 log (2+ = 35 x+1) và
2
2
log (x - 2x- 8) 1 log (= - x+2)
lần lượt có 2 nghiệm duy nhất x x1, 2là Tổng x x1 2là
A.4 B 6 C 8 D 10
Câu 43: Tập nghiệm của bất phương trình
1
4
x 1
là:
A 0; 1 B
5 1;
4
C 2; D ; 0 Câu 44: Tập nghiệm của bất phương trình 2x22 x 23 là:
A 2;5 B 2; 1 C 1; 3 D Kết quả khác
Câu 45: Tập nghiệm của bất phương trình
A 1; 2 B ; 2 C (0; 1) D
Câu 46: Tập nghiệm của bất phương trình 4x 2x 1 3 là:
A 1; 3 B 2; 4 C log 3; 5 2 D ; log 3 2
Câu 47: Tập nghiệm của bất phương trình 9x 3x 60 là:
Câu 48: Tập nghiệm của bất phương trình 2x 3x là:
Trang 5A ; 0 B 1; C 0;1 D 1;1
Câu 49: Tập nghiệm của hệ phương trình
A [2; +) B [-2; 2] C (-; 1] D [2; 5]
Câu 50: Tập nghiệm của bất phương trình log 3x2 2 log 6 5x2 là:
A (0; +) B
6 1;
5
1
;3 2
Câu 51: Tập nghiệm của bất phương trình log4x7 log2x 1 là:
Câu 52: Tập nghiệm của hệ phương trình
ĐÁP ÁN