c Nếu cho lượng SO2 thu được trên đi vào 500 ml dung dịch KOH 1,6 M thì có muối gì được tạo thành .Tính CM các chất trong dung dịch sau phản ứng.. a Tìm CM cuûa dung dòch H2SO4.[r]
Trang 1OXI- L Ư U HU Ỳ NH I.Oxi, Lưu huỳnh
1) Viết cấu hình electron của oxy, dự đoán khả năng biểu hiện SOH của oxy trong các hợp chất 2) Tính chất hoá học đặc trưng của oxy là gì? Viết 4 phương trình phản ứng minh hoạ.
3) Có 2 bình đựng riêng biệt 2 khí oxy và ozon Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt hai
khí đó
4) Oxy tác dụng được với các chất nào sau đây? Viết phương trình phản ứng: H2; Cl2; S; C; CO; Fe;
Na; Ag; SO2; SO3; Fe2O3; CH4
5) Viết các phương trình phản ứng khi cho oxy tác dụng lần lượt các hợp chất sau: CS2 ; FeS2;
C2H6O; C3H4O2; C3H7N; CxHy; C3H5Cl; CxHyOz; CxHyOzNt
6) Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
a) KNO3 O2 FeO Fe3O4 Fe2O3 FeCl3
b) KClO3 O2 CO2 CaCO3 CaCl2 Ca(NO3)2 O2
c) Al2O3 O2 P2O5 H3PO4 Cu3(PO4)2
KMnO4
d) FeS H2S S Na2S ZnS ZnSO4
SO2 SO3 H2SO4
Viết các phương trình khi cho lưu huỳnh tác dụng với:
a Kẽm b Nhôm c Cacbon d Oxy
7) Viết 4 phương trình phản ứng chứng minh : lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
8) Lưu huỳnh tác dụng được với các chất nào sau đây, viết phương trình phản ứng minh họa: Cl2;
O2; Hg; Al; HCl; Fe; H2O; Ag; HNO3; H2
9) Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa oxy và lưu huỳnh về hóa tính.
10) Tỷ khối hơi của một hỗn hợp X gồm ozon và oxy so với hiđro bằng 18 Xác định % về thể tích
của X
11) Cho 30,4 (g) hỗn hợp X chứa Cu và Al tác dụng hoàn toàn với oxy thu được 40 (g) hỗn hợp CuO
và Fe2O3 Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X
12) Đốt cháy hoàn toàn 18,8 (g) hỗn hợp A chứa H2S và C3H8O ta thu được 17,92 (l) hỗn hợp CO2 và
SO2 Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp A
13) Để đốt cháy hết 10 (l) CH4 ta dùng 16 (l) hỗn hợp khí G gồm oxy và ozon Tính % thể tích của
G
14) Cho 2,24 (l) khí ozon (đkc) vào dung dịch KI 0,5 (M) Tính V dd KI cần dùng và khối lượng iôt
sinh ra
15) Đốt cháy hoàn toàn 17,92 (l) hỗn hợp khí G gồm CH4 và C2H4 thu được 48,4 (g) CO2 Tính % về
thể tích của G và thể tích O2 cần dùng
16) Nung 360 (g) FeS2 trong không khí thu được 264 (g) hỗn hợp rắn G Tính hiệu suất phản ứng và
thể tích SO2 sinh ra (đkc)
17) Trong PTN, để điều chế O2 người ta dùng các phản ứng sau:
2 KClO3 to
2 KCl + 3O2
2 KMnO4 to K2 MnO4 + MnO2 + O2
Nung 80,6 (g) hỗn hợp G gồm KMnO4 và KClO3 thu được 15,68 (l) O2 ( đkc) Tính khối lượng mỗi chất trong G
Trang 218) Đốt cháy hoàn toàn 12 (g) hỗn hợp G gồm C và S thu được 11,2 (l) hỗn hợp khí G’ Tính % về khối lượng mỗi chất trong G và tỷ khối hơi của G’ đối với hiđro
19) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm H2S và S ta cần 8,96 (l) O2 thu được 7,84 (l) SO2 Tính %
khối lượng các chất trong hỗn hợp X, các khí đo ở đkc
20) Khi đốt 18,4 (g) hỗn hợp Zn và Al thì cần 5,6 (l) khí O2 (đkc).Tính % khối lượng hỗn hợp đầu 21) Đun nóng một hỗn hợp gồm 6,4 (g) S và 14,3 (g) Zn trong 1 bình kín Sau phản ứng thu được
chất nào? Khối lượng là bao nhiêu? Nếu đun hỗn hợp trên ngoài không khí thì sau phản ứng thu được những chất nào? Bao nhiêu gam?
22) Cho sản phẩm tạo thành khi đun nóng hỗn hợp G gồm 5,6 (g) bột Fe và 1,6 (g) bột lưu huỳnh vào
500 ml dung dịch HCl thì thu được hỗn hợp khí G’ bay ra và dung dịch A
a) Tính % về thể tích các khí trong G’
b) Để trung hòa axit còn dư trong dung dịch A cần dùng 125 ml dung dịch NaOH 2 M Tính
CM của dung dịch HCl
II Hợp chất của Lưu huỳnh.
1) Viết 4 phương trình phản ứng chứng minh:
a) H2S vừa có tính axit yếu vừa có tính khử mạnh
b) SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
c) H2SO4 vừa có tính axit mạnh vừa có tính oxi hoá mạnh.
2) Khí H2 có lẫn tạp chất H2S Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại H2S: NaOH; HCl;
Pb(NO3)2; Br2 Viết các phương trình phản ứng xảy ra
3) Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
a.S FeS H2S CuS
SO2 SO3 H2SO4
b.Zn ZnS H2S S SO2 BaSO3 BaCl2
c.SO2 S FeS H2S Na2S PbS
d.FeS2 SO2 S H2S H2SO4 HCl Cl2 KClO3 O2
e) H2 H2S SO2 SO3 H2SO4 HCl Cl2
S FeS Fe2(SO4)3 FeCl3
f) FeS2 SO2 HBr NaBr Br2 I2
SO3 H2SO4 KHSO4 K2SO4 KCl KNO3
FeSO4 Fe(OH)2
FeS Fe2O3 Fe
Fe2(SO4)3 Fe(OH)3
g) S SO2 SO3 NaHSO4 K2SO4 BaSO4
Trang 34) a) Từ S, Fe, HCl nêu 2 phương pháp điều chế H2S.
b) Từ FeS2, NaCl, H2O, không khí, chất xúc tác có đu,û điều chế các chất sau: FeCl2, FeCl3, Fe2(SO4)3, Na2SO4, nước Javel, Na2SO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3
c) Từ NaCl, H2SO4, Fe, Cu, H2S, H2O điều chế : NaOH, FeCl3, Fe2(SO4)3, FeSO4, CuCl2, CuSO4
5) Phân biệt các lọ mất nhãn sau:
a) Dung dịch : NaOH, H2SO4, HCl, BaCl2
b) Dung dịch : H2SO4, HCl, NaCl, Na2SO4
c) Dung dịch : KCl, Na2CO3, NaI, CuSO4, BaCl2
d) Dung dịch : Ca(NO3)2, K2SO4; K2CO3, NaBr
e) Dung dịch : NaCl, NaNO3, Na2CO3, Na2SO4
f) Dung dịch : Na2SO3, Na2CO3, NaCl, MgSO4, NaNO3
g) Dung dịch : I2, Na2SO4, KCl, KI, Na2S
h) Bột : Na2CO3, CaCO3, BaSO4, Na2SO4
i) Bột : Na2S Na2SO3, Na2SO4, BaSO4
6) Phân biệt các khí mất nhãn sau:
a) O2, SO2, Cl2, CO2
b) Cl2, SO2, CO2, H2S, O2, O3
c) SO2, CO2, H2S, H2, N2¸, Cl2, O2
d) O2, H2, CO2, HCl
7) Một dung dịch chứa 2 chất tan : NaCl và Na2SO4.Làm thế nào tách thành dung dịch chỉ chứa NaCl 8) a) Muối NaCl có lẫn tạp chất Na2CO3 Làm thế nào để có NaCl tinh khiết.
b) Tinh chế H2SO4 có lẫn HCl
9) a) Nếu trong BaSO4 có lẫn tạp chất là BaCl2 làm thế nào để nhận ra tạp chất đó Viết phương trình
phanû ứng xảy ra
b) Tinh chế NaCl có lẫn NaBr, NaI, NaOH
10) Dẫn khí hiđro sunfua vào 66,2 (g) dung dịch Pb(NO3)2 thì thu được 4,78 (g) kết tủa Tính C% của dung
dịch muối chì ban đầu
11) Có 20,16 (l) (đkc) hỗn hợp gồm H2S và O2 trong bình kín, biết tỷ khối hỗn hợp so với hiđro là 16,22.
a) Tìm thành phần thể tích của hỗn hợp khí
b) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên, sản phẩm của phản ứng được hoà tan vào 94,6 (ml) nước Tính CM, C% của các chất có trong dung dịch thu được
12) Cho 855 (g) dung dịch Ba(OH)2 20% vào 500 (g) dung dịch H2SO4 Lọc bỏ kết tủa, để trung hoà nước
lọc, người ta phải dùng 200 (ml) dung dịch 2,5 (M) Tính C% của dung dịch H2SO4
13) Cho 25,38 (g) BaSO4 có lẫn BaCl2 Sau khi lọc bỏ chất rắn, người ta cho vào nước lọc dung dịch
H2SO4 1 (M) đến đủ thì thu được 2,33 (g) kết tủa
a) Tìm % khối lượng BaCl2
b) Tính thể tích dung dịch H2SO4
14) Cho 5,6 lit khí SO2 (đkc) vào:
a) 400 ml dung dịch KOH 1,5 M
b) 250 ml dung dịch NaOH 0,8 M
c) 200 ml dung dịch KOH 2 M
Trang 4Tính nồng độ các chât trong dung dịch thu được
d) 200 ml dung dịch Ba(OH)2 ta được 44,125 (g) hỗn hợp BaSO3 và Ba(HCO3)2 Tính nồng độ dung dịch Ba(OH)2
15) Đốt cháy hoàn toàn 8,98 lit H2S (đkc) rồi hoà tan tất cả sản phẩm sinh ra vào 80 ml dung dịch NaOH
25% ( d= 1,28 g/ml) Tính C% của dung dịch muối thu được
16) Đốt cháy hoàn toàn 12,8 g lưu huỳnh Khí sinh ra được hấp thụ hết bởi 150 ml dung dịch NaOH 20%
(d= 1,28 g/ml) Tìm CM, C% của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng
17) Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit ( đkc) H2S.
a) Tính lượng SO2 thu được
b) Cho lượng SO2 nói trên đi qua 37,5 ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28) thì muối gì tạo thành Tính C% muối trong dung dịch thu được
c) Nếu cho lượng SO2 thu được trên đi vào 500 ml dung dịch KOH 1,6 M thì có muối gì được tạo thành Tính CM các chất trong dung dịch sau phản ứng
18) Chia 600 ml dung dịch H2SO4 thành 3 phần đều nhau.Dùng 250ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28) thì
trung hoà 1 phần của dung dịch
a) Tìm CM của dung dịch H2SO4
b) Hai phần còn lại của dung dịch H2SO4 được rót vào 600 ml dung dịch NaOH 5M.Tìm CM của các chất có trong dung dịch thu được
19) Hoà tan 4,8 gr một kim loại M hoá trị II vừa đủ tác dụng với 392 gr dung dịch H2SO4 10% Xác định
M
20) Cho 40 g hỗn hợp A chứa Cu và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được 22,4 lit khí (đkc) Tính
% khối lượng mỗi kim loại?
21) Cho 36 gr hỗn hợp X chứa Fe2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO420% thu được 80 gr
hỗn hợp muối
a) Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp X
b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng
22) Cho 6,8 gr hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 3,36 lit khí bay ra (đkc).
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X?
b) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 đ, nóng.Tính VSO2 (đkc)?
23) Cho 35,2 gr hỗn hợp X gồm Fe và CuO tác dụng vừa đủ với 800 gr dung dịch H2SO4 loãng thì thu
được 4,48 lit khí (đkc) và dung dịch A
a) Tính % khối lượng mỗi chất trong X
b) Tính C% dung dịch H2SO4 đã dùng
c) Tính khối lượng các muối trong dung dịch A
24) Cho m(gr) hỗn hợp X gồm Al, Fe tác dụng với 250 ml dung dịch H2SO4 loãng thu được 72,2 gr hỗn
hợp muối và 12,32 lit khí (đkc)
a Tính % khối lượng từng chất trong X
b Tính CM dung dịch H2SO4 đã dùng
25) Cho 55 gr hỗn hợp 2 muối Na2SO3 và Na2CO3 tác dụng hết với H2SO4 loãng thu được hỗn hợp khí A
có tỷ khối hơi đối với hiđro là 24.Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu
26) Cho m(gr) hỗn hợp G chứa Mg và ZnS tác dụng 250 gr dung dịch H2SO4 được 34,51 gr hỗn hợp khí A gồm H2 và H2S có tỷ khối hơi so với oxi là 0,8
Trang 5a.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong G.
b.Tính nồng độ dung dịch axit đã dùng
27) Cho 40 gr hỗn hợp Fe – Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 98% nóng thu được 15,68 lit SO2 (đkc)
a.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng?
28) Cho 20,8 gr hỗn hợp Cu và CuO tác dụng vừa đủ dung dịch H2SO4 đ, nóng thu được 4,48 lit khí (đkc).
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 80% cần dùng và khối lượng muối sinh ra
29) Cho 7,6 gr hỗn hợp gồm Fe, Mg, Cu vào dung dịch H2SO4 đ, nguội dư thì thu được 6,16 lit khí SO2 (đkc) Phần không tan cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí (đkc).Tính % khối lượng hỗn hợp đầu
30) Cho 10,38 gr hỗn hợp gồm Fe, Al và Ag chia làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,352 lit khi (đkc)
- Phần 2: Tác dụng với dung dịch H2SO4 đ, nóng dư thu được 2,912lit khí SO2 (đkc)
Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu
31) Nung nóng hỗn hợp gồm 11,2 gr bột Fe và 3,2 gr bột lưu huỳnh Cho sản phẩm tạo thành vào 200 ml
dung dịch H2SO4 thì thu được hỗn hợp khí A bay ra và dung dịch B( Hpư = 100%)
a Tìm % thể tích của hỗn hợp A
b Để trung hòa dung dịch B phải dùng 200 ml dung dịch KOH 2M.Tìm CM của dung dịch H2SO4 đã dùng
32) Cho 12,6 gr hỗn hợp A chứa Mg và Al được trộn theo tỉ lệ mol 3:2 tác dụng vừa đủ với dung dịch
H2SO4 đặc, nóng thu được khí SO2 (đkc)
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A?
b Tính VSO2 ( 270 C; 5 atm)
c Cho toàn bộ khí SO2 ở trên vào 400 ml dung dịch NaOH 2,5 M Tính CM các chất trong dung dịch thu được
33) Cho 20,4 gr hỗn hợp X gồm Fe, Zn, Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu đựơc 10,08 lit H2 (đkc). Mặt khác cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 6,16 lit Cl2 (đkc).Tính khối lượng mõi kim loại.
34) Cho 24,582 gr hỗn hợp 3 kim loại X, Y, Z có tỉ lệ khối lượng nguyên tử là 10: 11: 23, có tỉ lệ mol là 1:
2: 3.Nếu cho lượng kim loại X có trong hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch HCl thì thu được 2,24 lit H2 (đkc).Xác định tên 3 kim loại
35) Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 6,66 gr hỗn hợp gồm 2 kim loại A,B đều hoá trị II thu được 0,1 mol khí đồng thời khối lượng giảm 6,5 gr
Hoà tan phần rắn còn lại bằng H2SO4đặc, nóng thì thu được 0,16 gr SO2
a) Định tên 2 kim loại A, B ( giả sử MA > MB )
b) Tính thành phần khối lượng và thành phần % khối lượng của chúng có trong hỗn hợp
c) Cho phương pháp tách rời từng chất sau đây ra khỏi hỗn hợp A, B, oxit B và ASO4 ( muối sunfat)
III Luyện Tập
Trang 61) Tại sao điều chế Hidrôsunfua từ sun fua kim loại thì ta thường dùng axit HCl mà không dùng
H2SO4 đậm đặc?
2) Tại sao pha loãng axit H2SO4 ta phải cho từ từ H2SO4 vào nước và khuấy điều mà không làm
ngược lại
3) Tại sao khi điều chế H2S ta khong dùng muối sunfua của Pb, Cu, Ag…?
4) Một thanh sắt để lâu trong không khí sau một thời gian không còn sáng bóng mà mà có những vết
đỏ của gỉ sắt?
5) Viết phương trình chứng minh SO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
6) Cách thu gom Hg rơi rớt.
7) Giấy quì tím tẩm ướt bằng dung dịch KI ngã sang màu xanh khi gặp Ozôn Giải thích hiện tượng
và viết phương trình phản ứng
8) Nếu dùng FeS có lẩn Fe để điều chế H2S thì có tạp chất nào trong H2S? Nêu cách nhận ra tạp
chất đó
9) Viết phương trình phản ứng(nếu có) khi cho H2SO4 loãng tác dụng với: Mg, Cu, CuO, NaCl,
CaCO3, FeS [Zn, Ag, Fe2O3, KNO3, Na2CO3, CuS]
10) Viết phương trình phản ứng khi H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nóng tác dụng với các chất sau: Fe,
Cu, FeO, Na2CO3 Từ các phản ứng trên rút ra kết luận gì với axit sunfuric
11) Viết các phương trình phản ứng khi cho H2SO4 đặc nóng tác dụng với : Cu, S, NaCl, FeS.
12) Viết phương trình phản ứng khi cho khí Sunfurơ tác dụng với : H2S, O2, CaO, dung dịch NaOH,
dung dịch Brôm Hãy cho biết tính chất của khí Sunfurơ trong từng phản ứng
13) Khí H2 có lẫn một ít H2S, có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại bỏ H2S ra khỏi H2: dung dịch
natrihidrôxit, dung dịch hidrôclorua, dung dịch chìnitrat
14) chỉ dùng thêm một hóa chất hãy phân biệt các chấ sau:
a 5 dung dịch: K2SO4, FeCl2, Na2SO3, NH4HS, FeCl3.
b KOH, NaCl, MgCl2, AgNO3, HCl, HI.
15) Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau: Na2SO4, Na2SO3, H2SO4 , HCl
[Na2SO4, Na2S, H2SO4 , HCl]
16) Nhận biết các trường hợp sau:
a Dung dịch: Na2SO4, NaOH, H2SO4 , HCl
b K2S, Na2SO4, KNO3, KCl
c Na2S, Na2SO3, NaHSO3, Na2SO4.
17) Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các khí sau: O2, O3, H2S, SO2.
18) Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau : NaCl, BaCl2, Na2CO3, Na2SO3 19) Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau : Na2S, Na2SO3, Na2SO4, BaCl2 20) Chỉ dùng thêm một thuốc thử (không dùng chất chỉ thị màu), hãy nhận biết các dung dịch sau:
Natri sunfat, Axit sunfuric, Natri cacbonat, Axit clohidric
21) Bằng pp hóa học hãy phân biệt các dd sau:
a) KCl, K2CO3, MgSO4, Mg(NO3)2
b) Na2SO4, NaNO3, Na2CO3, NaCl.
c) Na2SO3, Na2S, NaCl, NaNO3.
d) HCl, H2SO4, BaCl2, Na2CO3.
e) AgNO3, Na2CO3, NaCl, K2SO4.
Trang 7f) HCl, H2SO4, BaCl2, K2CO3.
g) Na2SO4, Na2CO3, BaCl2, NaNO3, BaCl2, AgNO3.
h) HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2.
22) Hoàn thành chuỗi: ZnS SO2 H2S Na2S NaHS Na2SO4.
23) Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau: S FeS SO2 Na2SO3 NaHSO3 BaSO3
24) Hoàn thành phương trình phản ứng:
a) FeS2 SO2 SO3 H2SO4 CuSO4 CuCl2 AgCl Cl2 Kaliclorat.
b) Na2S CuS SO2 H2SO4 Na2SO4 NaCl HCl Cl2.
c) FeS H2S FeS Fe2O3 FeCl3 Fe2SO4 FeCl3
d) Kẽm Kẽm sunfua Hidrôsunfua Lưu huỳnh Khí sufurơ Caxisunfit Canxihidrôsunfit
Canxisunfit Canxiclorua
25) Thực hiện các phản ứng của các chuổi biến hoá sau:
a) FeS SO2 SO3 H2SO4 CuSO4 CuS CuO CuSO4.
b) H2SO4 S MgS H2S Na2S CuS CuO CuCl2 NaCl Cl2.
c) S SO2 NaHSO3 Na2SO3 Na2SO4 NaCl AgCl Cl2 H2SO4 HCl Cl2 CaOCl2
26) Cho Hidroxit của kim loại hoá trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thì thu được dung
dịch muối có nồng độ 24,12% Xác định công thức hidroxit
27) 2,8 gam Oxit của kim loại hoá trị II tác dụng vừa hết với 0,5 lít dung dịch H2SO4 1M Xác định
Oxit đó
28) Hòa tan 7 gam hỗn hợp gồm Mg và 1 kim loại kiềm A vào dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản
ứng thu được 4,48lít khí(đkc) và hỗn hợp muối B Xác định kim loại kiềm A và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.Tính khối lượng B, biết rằng nếu dùng 60ml dung dịch H2SO4 1M thì không hòa tan hết 3,45 gam kim loại A
29) Cho dung dịch H2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 7,2
gam muối axit và 56,8 gam muối trung hoà.Xác định lượng H2SO4 và NaOH đã lấy
30) Hòa tan 3,2 gam hỗn hợp Cu và CuO vào H2SO4 đặc,nóng thu được 672ml khí (đkc) Tính phần
hỗn hợp, khối lượng muối thu được và khối lượng dung dịch H2SO4 98% cần lấy
31) Hòa tan 11,5gam hỗn hợp Cu, Mg, Al vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí(đkc) Phần không tan
cho vào H2SO4 đặc,nóng thu được 2,24 lít khí(đkc) Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp
32) Hòa tan hoàn toàn 9,1g[18,4g] hỗn hợp Al và Cu [Fe và Cu] vào H2SO4 đặc nóng thì thu được
5,6lít[8,96lít] khí SO2(đkc)
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Tính thể tích khí H2(đkc) thoát ra khi cho hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 loãng.
33) Hòa tan hoàn toàn Vlít khí SO2 (đkc) vào nước, cho nước brôm vào dung dịch đến khi brôm không
còn mất màu thì tiếp tục cho dung dịch BaCl2 vào đến dư, lọc lấy kết tủa cân được 1,165g Tính V lít khí SO2
34) Cho 4,8g Mg tác dụng với 250ml dung dịch H2SO4 10%(d= 1,176g/ml) thu được khí H2 và dung
dịch A
a Tính thể tích khí H2(đkc) thu được.
b Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A.
Trang 835) Một hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M hoá trị 2.
-Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H2SO4 loãng thì thu được 4,48lít khí H2(đkc)
-Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H2SO4 đặc nóng thì thu được 5,6 lít khí SO2(đkc)
a Viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra.
b Xác định kim loại M.
36) Hoà tan 29,4 g hh Al, Cu, Mg vào dd HCl dư tạo 14 lít khí ở 00C, 0,8 atm Phần không tan cho tác dụng với dd H2SO4 đđ tạo 6,72 lít khí SO2 ở đkc
a Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hh.
b Cho ½ hh trên tác dụng với H2SO4 đđ khí tạo thành được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 sau 1 thời gian thu được 54 g kết tủa Tính V Ca(OH)2 cần dùng
37) Hoà tan 24,8g hh X gồm Fe, Mg, Cu trong dd H2SO4 đđ, nóng dư thu được dung dịch A Sau khi cô
cạn dd A thu được 132 g muối khan 24,8 g X tác dụng với dd HCl dư thì thu được 11,2 lít khí (đkc)
a Viết phương trình phản ứng
b Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh X.
38) Cho 8,3 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại Đồng, Nhôm và Magiê tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 20%
(loãng) Sau phản ứng còn chất không tan B và thu được 5,6 lít khí (đkc) Hoà tan hoàn toàn B trong H2SO4 đđ, nóng, dư; thu được 1,12 lít khí SO2 (đkc)
a Tính % số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
b Tính C% các chất có trong dung dịch B, biết lượng H2SO4 phản ứng là vừa đủ.
c Dẫn toàn bộ khí SO2 ở trên vào dd Ca(OH)2 sau một thời gian thu được 3 g kết tủa và dd
D Lọc bỏ kết tủa cho Ca(OH)2 đến dư vào dd D, tìm khối lượng kết tủa thu được