1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Dạng bài tập Hóa 11 Chương 4 Đại cương hữu cơ có đáp án

10 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích định lượng: X|c định th{nh phần phần trăm về khối lượng c|c nguyên tố có trong ph}n tử hợp chất hữu cơ.. Từ đó tính phần trăm mỗi nguyên tố.[r]

Trang 1

CHƯƠNG 5 ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ – HÓA HỌC 11

I MỞ ĐẦU VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ

1 Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ

- Hợp chất hữu cơ l{ hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, muối cacbonat…) Hóa học hữu cơ l{ ng{nh hóa học nghiên cứu c|c hợp chất hữu cơ

2 Phân loại hợp chất hữu cơ

- Thường chia th{nh hai loại: hiđrocacbon chỉ chứa C, H v{ dẫn xuất hiđrocacbon chứa C, H v{ một

số nguyên tố kh|c như O, N, Cl,

3 Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ

- Đặc điểm cấu tạo: Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ l{ liên kết cộng hóa trị Cacbon luôn có hóa trị l{ 4

- Tính chất vật lý: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp Phần lớn không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong c|c dung môi hữu cơ

- Tính chất hóa học: C|c hợp chất hữu cơ thường kém bền với nhiệt v{ dể ch|y Phản ứng hóa học của c|c hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm v{ theo nhiều hướng kh|c nhau, tạo ra hỗn hợp nhiều sản phẩm

4 Phép phân tích nguyên tố

a Phân tích định tính: X|c định nguyên tố n{o có trong hợp chất hữu cơ Nguyên tắc: chuyển c|c

nguyên tố có trong hợp chất hữu cơ th{nh c|c chất vô cơ đơn giản rồi nhận biết chúng bằng c|c phản ứng đặc trưng

b Phân tích định lượng: X|c định th{nh phần phần trăm về khối lượng c|c nguyên tố có trong

ph}n tử hợp chất hữu cơ Nguyên tắc: C}n chính x|c khối lượng hợp chất hữu cơ, sau đó chuyển nguyên tố có trong hợp chất như C, H, N th{nh chất vô cơ như CO2, H2O, N2, sau đó x|c định chính x|c khối lượng hoặc thể tích của c|c chất tạo th{nh, rồi tính phần trăm khối lượng c|c nguyên tố

Biểu thức tính to|n: mC = 12mCO 2

44 ; mH = 2mH O 2

18 ; mN = 28VN 2

22, 4 Khối lượng oxi thường tính sau cùng: mO = m – mH – mC – mN Từ đó tính phần trăm mỗi nguyên tố

II Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ

1 Công thức đơn giản nhất: Công thức đơn giản nhất l{ công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số

nguyên tử của c|c nguyên tố trong ph}n tử

C|ch thiết lập công thức đơn giản nhất từ công thức tổng qu|t: CxHyOzNt

Tính tỉ lệ c|c chỉ số ở ch}n x : y : z : t = mC mH mO mN

: : :

12 1 16 14

Đưa tỉ lệ về c|c số nguyên tối giản rồi viết công thức đơn giản nhất theo c|c số nguyên đó

2 Công thức phân tử: Công thức ph}n tử l{ công thức biểu thị số lượng nguyên tử của mỗi nguyên

tố trong ph}n tử

C|ch thiết lập công thức ph}n tử: có hai c|ch thiết lập công thức ph}n tử

* Dựa v{o th{nh phần % khối lượng c|c nguyên tố:

Trang 2

Công thức ph}n tử l{ CxHyOzNt ta có 12x y 16z 14t M

%C%H %O%N 100 Từ đó suy ra x, y, z, t

* Dựa v{o công thức nguyên (CaHbOcNd)n Từ ph}n tử khối M suy ra n

TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ Câu 1: Th{nh phần c|c nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

A nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P,

B gồm có C, H v{ c|c nguyên tố kh|c

C bao gồm tất cả c|c nguyên tố trong bảng tuần ho{n

D thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P,

Câu 2: Cho một số ph|t biểu về đặc điểm chung của c|c ph}n tử hợp chất hữu cơ sau

1 th{nh phần nguyên tố chủ yếu l{ C v{ H

2 có thể chứa nguyên tố kh|c như Cl, N, P, O

3 liên kết hóa học chủ yếu l{ liên kết cộng hóa trị

4 liên kết hóa học chủ yếu l{ liên kết ion

5 dễ bay hơi, khó ch|y

6 phản ứng hóa học xảy ra nhanh

C|c c}u đúng l{

A 4, 5, 6 B 1, 2, 3 C 1, 3, 5 D 2, 4, 6

Câu 3: Cấu tạo hóa học là

A số lượng liên kết giữa c|c nguyên tử trong ph}n tử

B số lượng c|c nguyên tử trong ph}n tử

C thứ tự liên kết giữa c|c nguyên tử trong ph}n tử

D bản chất liên kết giữa c|c nguyên tử trong ph}n tử

Câu 4: Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là

A công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong ph}n tử

B công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của c|c nguyên tố trong ph}n tử

C công thức biểu thị tỉ lệ về hóa trị của mỗi nguyên tố trong ph}n tử

D công thức biểu thị tỉ lệ về khối lượng nguyên tố có trong ph}n tử

Câu 5: Cho axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), h~y chọn nhận xét đúng

A Hai chất đó có cùng công thức ph}n tử nhưng kh|c nhau về công thức đơn giản nhất

B Hai chất đó kh|c nhau về công thức ph}n tử nhưng có cùng công thức đơn giản nhất

C Hai chất đó kh|c nhau cả về công thức ph}n tử v{ công thức đơn giản nhất

D Hai chất đó có cùng công thức ph}n tử v{ cùng công thức đơn giản nhất

Trang 3

Câu 6: Đặc điểm chung của c|c cacbocation v{ cacbanion l{

A kém be n va co kha na ng pha n ư ng ra t ke m

B chúng đều rất bền vững v{ có khả năng phản ứng cao

C có thể dễ d{ng t|ch được ra khỏi hỗn hợp phản ứng

D kém bền v{ có khả năng phản ứng cao

Câu 7: Phản ứng hóa học của c|c hợp chất hữu cơ có đặc điểm l{

A thường xảy ra rất nhanh v{ cho một sản phẩm duy nhất

B thường xảy ra chậm, không ho{n to{n, không theo một hướng nhất định

C thường xảy ra rất nhanh, không ho{n to{n, không theo một hướng nhất định

D thường xảy ra rất chậm, nhưng ho{n to{n, theo một hướng x|c định

Câu 8: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai

A Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ l{ liên kết cộng hóa trị

B C|c chất có cấu tạo v{ tính chất tương tự nhau nhưng về th{nh phần ph}n tử kh|c nhau một hay nhiều nhóm –CH2– l{ đồng đẳng của nhau

C C|c chất có cùng khối lượng ph}n tử l{ đồng ph}n của nhau

D Liên kết ba gồm hai liên kết π v{ một liên kết σ

Câu 9: Kết luận n{o dưới đ}y l{ đúng?

A C|c nguyên tử trong ph}n tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định

B C|c chất có th{nh phần ph}n tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm –CH2–, do đó tính chất hóa học kh|c nhau l{ các đồng đẳng

C C|c chất có cùng công thức ph}n tử nhưng kh|c nhau về công thức cấu tạo gọi l{ c|c đồng đẳng

D C|c chất kh|c nhau có cùng công thức ph}n tử được gọi l{ c|c đồng ph}n

Câu 10: Hiện tượng c|c chất có cấu tạo v{ tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém

nhau một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi l{ hiện tượng

A đồng ph}n B đồng vị C đồng đẳng D đồng khối

Câu 11: Hợp chất chứa một liên kết π trong ph}n tử thuộc loại hợp chất

A không no B mạch hở C thơm D no, mạch hở

Câu 12: Chọn c}u ph|t biểu sai

A Hiđrocacbon l{ hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố C v{ H

B Dẫn xuất của hiđrocacbon chắc chắn phải có H trong ph}n tử

C Giữa hiđrocacbon no v{ hiđrocacbon không no có thể l{ đồng ph}n

D Có ít nhất một trong ba ph|t biểu trên l{ sai

Câu 13: Ph|t biểu không đúng là

A Tính chất của c|c chất phụ thuộc v{o th{nh phần ph}n tử v{ cấu tạo hóa học

B C|c chất đồng đẳng có cùng công thức cấu tạo

Trang 4

C C|c chất đồng ph}n có cùng công thức ph}n tử

D Sự xen phủ trục tạo th{nh liên kết σ, sự xen phủ bên tạo th{nh liên kết π

Câu 14: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thấy tho|t ra khí CO2, hơi nước v{ khí N2 Chọn kết luận đúng nhất

A X chắc chắn chứa C, H, N v{ có thể có oxi

B X l{ hợp chất chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N

C X luôn có chứa C, H v{ có thể không có N

D X l{ hợp chất chứa 4 nguyên tố C, H, N, O

Câu 15: Cho hỗn hợp c|c ankan gồm pentan (sôi ở 36°C), heptan (sôi ở 98°C), octan (sôi ở 126°C),

nonan (sôi ở 151°C) Có thể t|ch riêng c|c chất đó bằng c|ch

A Kết tinh B Chưng cất C Thăng hoa D Chiết

Câu 16: C|c chất trong nhóm chất n{o sau đ}y đều l{ dẫn xuất của hiđrocacbon?

A CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br

B CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH

C CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3

D HgCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br

Câu 17: Cho c|c chất gồm C6H5OH (X); C6H5CH2OH (Y); HOC6H4OH (Z); C6H5CH2CH2OH (T) C|c chất đồng đẳng l{

A Y, T B X, Z, T C X, Z D Y, Z

Câu 18: Trong c|c d~y chất sau đ}y, d~y n{o có c|c chất l{ đồng ph}n?

A C2H5OH, CH3OCH3 B CH3OCH3, CH3CHO

C CH3CH2CH2OH, CH3CH2OH D C4H10, C6H6

Câu 19: C|c chất hữu cơ đơn chức X, Y, Z có công thức ph}n tử tương ứng l{ CH2O, CH2O2, C2H4O2 Chúng thuộc c|c d~y đồng đẳng kh|c nhau Công thức cấu tạo của Z l{

A CH3COOCH3 B HOCH2CH=O C CH3–COOH D CH3OCH=O

Câu 20: Đốt ch|y ho{n to{n 1,72 gam hợp chất hữu cơ Z chứa C, H, O cần 1,792 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và nước với tỉ lệ mol tương ứng l{ 4 : 3 Công thức ph}n tử của Z l{

A C4H6O2 B C8H12O4 C C4H6O3 D C8H12O5

Câu 21: Cho c|c chất: CH2=CH–C≡CH (1); CH2=CH–Cl (2); CH3CH=C(CH3)2 (3); CH3CH=CH–CH=CH2 (4); CH2=CH–CH=CH2 (5); CH3CH=CHBr (6) C|c chất có đồng ph}n hình học l{

A 2, 4, 5, 6 B 4, 6 C 2, 4, 6 D 1, 3, 4

Câu 22: Hợp chất hữu cơ n{o sau đ}y không có đồng ph}n cis–trans?

A 1,2–đicloeten B 2–metyl pent–2–en

Câu 23: Hợp chất (CH3)2C=CHC(CH3)2CH=CHBr có danh pháp IUPAC là

A 1–brom–3,5–trimetylhexa–1,4–đien B 3,3,5–trimetylhexa–1,4–đien–1–brom

C 2,4,4–trimetylhexa–2,5–đien–6–brom D 1–brom–3,3,5–trimetylhexa–1,4–đien

Trang 5

Câu 24: Hợp chất (CH3)2C=CH–C(CH3)3 có danh pháp IUPAC là

A 2,2,4–trimetylpent–3–en B 2,4–đimetylpent–2–en

C 2,4,4–trimetylpent–2–en D 2,4–đimetylpent–3–en

Câu 25: Hợp chất CH2=CHC(CH3)2CH2CH(OH)CH3 có danh pháp IUPAC là

A 1,3,3–trimetylpent–4–en–1–ol B 3,3,5–trimetylpent–1–en–5–ol

C 4,4–đimetylhex–5–en–2–ol D 3,3–đimetylhex–1–en–5–ol

Câu 26: Đốt ch|y ho{n to{n 5,8 gam chất X thu được 2,65 gam Na2CO3; 2,25 gam nước và 12,1 gam

CO2 Công thức ph}n tử của X là

A C6H5O2Na B C6H5ONa C C7H7O2Na D C7H7ONa

Câu 27: Hợp chất có công thức CxHy thì tổng số liên kết π v{ vòng l{

A x – y/2 B 2x – y C (2x – y + 2)/2 D y/2 – x

Câu 28: Vitamin A có công thức ph}n tử C20H30O, chứa 1 vòng 6 cạnh v{ không chứa liên kết ba Số liên kết đôi trong ph}n tử vitamin A l{

Câu 29: Metol C10H20O va menton C10H18O đe u co trong tinh da u ba c ha Bie t pha n tư metol kho ng

co no i đo i, co n pha n tư menton co 1 no i đo i Co the ke t lua n

A Metol v{ menton đều có vòng B Metol co vo ng, menton la ma ch hơ

C Metol v{ menton đều không có vòng D Metol l{ mạch hở, menton có vòng

Câu 30: Hỗn hợp X gồm một số hiđrocacbon l{ đồng đẳng kế tiếp Tổng khối lượng ph}n tử của c|c

chất trong X l{ 252, trong đó khối lượng ph}n tử của chất nặng nhất bằng 2 lần khối lượng ph}n tử của chất nhẹ nhất Công thức ph}n tử của hiđrocacbon nhẹ nhất v{ số lượng chất trong X l{

A C3H6 và 4 B C2H4 và 5 C C3H8 và 4 D C2H6 và 5

Câu 31: Tổng số liên kết π v{ vòng ứng với công thức C5H9O2Cl là

Câu 32: Tổng số liên kết π v{ vòng ứng với công thức C5H12O2 là

Câu 33: Đo t cha y hoa n toa n ,2 mol hiđrocacbon X, ha p thu he t sa n pha m cha y va o nươ c vo i trong

đươ c 2 gam ke t tu a Lo c bo ke t tu a ro i đun no ng pha n nươ c lo c la i co 1 gam ke t tu a nư a Va y X kho ng the la

A C2H6 B C2H4 C CH4 D C2H2

Câu 34: Công thức tổng qu|t của dẫn xuất đibrom không no mạch hở có a liên kết π l{

A CnH2n+2–2aBr2 B CnH2n–2aBr2 C CnH2n–2–2aBr2 D CnH2n+2+2aBr2

Câu 35: Hợp chất hữu cơ có công thức tổng qu|t CnH2n+2O2 thuộc loại

A ancol hoặc ete no, mạch hở, hai chức B anđehit hoặc xeton no, mạch hở, hai chức

C axit hoặc este no, đơn chức, mạch hở D ankan

Câu 36: Đốt ch|y ho{n to{n ,12 mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 1 , 8 lít khí O2 (đktc) Dẫn to{n bộ sản phẩm ch|y gồm CO2, H2O và N2 qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 23,4 gam v{ có 7 ,92 gam kết tủa Khí tho|t ra khỏi bình có thể tích 1,344 lít (đktc) Công

Trang 6

A C2H5O2N B C3H5O2N C C3H7O2N D C2H7O2N

Câu 37: Trong b nh k n chư a hơi este A có công thức CnH2nO2 va mo t lươ ng O2 ga p đo i lươ ng O2 ca n thie t đe đo t cha y he t A ơ nhie t đo 14 °C va a p sua t ,8 atm Đo t cha y hoa n toa n A ro i đưa ve nhie t

đo ban đa u, a p sua t trong b nh lu c na y la ,95 atm Co ng thư c pha n tư của A la

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

Câu 38: Anđehit mạch hở có công thức tổng qu|t CnH2n–2O thuộc loại

A anđehit đơn chức no

B anđehit đơn chức chứa một liên kết đôi trong mạch cacbon

C anđehit đơn chức chứa 2 liên kết π trong mạch cacbon

D anđehit đơn chức chứa 3 liên kết π trong mạch cacbon

Câu 39: Đốt ch|y ho{n to{n m gam amin X chỉ chứa một nguyên tử N trong ph}n tử thu được 10,56

gam khí CO2, 7,56 gam nước v{ 1,344 lít N2 (đktc) Công thức của X l{

A C2H5NH2 B C3H7NH2 C CH3NH2 D C4H9NH2

Câu 40: Anđehit mạch hở CnH2n–4O có số lượng liên kết π trong gốc hiđrocacbon l{

Câu 41: Khi đốt ch|y ho{n to{n một amin đơn chức X, thu được 16,8 lít khí CO2; 2,8 lít N2 (c|c thể tích đo ở đktc) v{ 2 ,25 gam nước Công thức ph}n tử của X l{

A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N

Câu 42: Đốt ch|y ho{n to{n 5,8 gam một hợp chất hữu cơ đơn chức X cần 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau Công thức đơn giản nhất của X l{

A C2H4O B C3H6O C C4H8O D C5H10O

Câu 43: Tổng số liên kết π v{ vòng có trong ph}n tử axit benzoic C7H6O2 là

Câu 44: Số lượng đồng ph}n ứng với công thức ph}n tử C6H14 là

Câu 45: Số các đồng ph}n mạch hở ứng với công thức ph}n tử C5H10 là

Câu 46: Số các đồng ph}n mạch hở ứng với công thức ph}n tử C5H8 là

Câu 47: Đốt ch|y ho{n to{n hợp chất hữu cơ X chứa C, H, Cl sinh ra ,22 gam CO2, 0,09 gam nước Mặt kh|c khi x|c định clo trong X bằng dung dịch AgNO3 thu được 1,435 gam AgCl Tỉ khối hơi của X

so với hiđro là 42,5 Công thức ph}n tử của X là

A CH3Cl B C2H5Cl C CH2Cl2 D C2H4Cl2

Câu 48: Một hợp chất hữu cơ Y khi đốt ch|y thu được CO2 và nước có số mol bằng nhau v{ lượng oxi cần dùng gấp 4 lần số mol của Y Công thức ph}n tử của Y l{

A C2H6O B C4H8O C C3H6O D C3H6O2

Câu 49: Số các đồng ph}n chứa vòng benzen có công thức ph}n tử C9H10 là

Trang 7

Câu 50: Đốt ch|y ho{n to{n hợp chất hữu cơ đơn chức X thu được sản phẩm ch|y chỉ có CO2 và nước với tỉ lệ khối lượng tương ứng l{ 44 : 27 Công thức ph}n tử của X l{

A C2H6 B C2H6O C C2H6O2 D C2H4O

Câu 51: Số các đồng ph}n ứng với công thức ph}n tử C3H5Cl là

Câu 52: Đốt ch|y 2,79 gam hợp chất hữu cơ X, cho sản phẩm đi qua c|c bình đựng CaCl2 khan và KOH dư Thấy bình đựng CaCl2 tăng thêm 1,89 gam còn bình đựng KOH tăng thêm 7,92 gam Mặt kh|c nếu đốt ch|y 1,86 gam chất X thu được 224 ml khí N2 (đktc) Biết ph}n tử X chỉ chứa một nguyên tử N Công thức ph}n tử của X l{

A C6H6N2 B C6H7N C C6H9N D C5H7N

Câu 53: Cho 4 ml hỗn hợp gồm nitơ v{ một hiđrocacbon X trộn với 9 ml oxi dư rồi đốt Thể

tích hỗn hợp thu được sau khi đốt l{ 1,4 lít Sau khi cho nước ngưng tụ còn 8 ml hỗn hợp, cho khí lội qua dung dịch KOH, còn lại 4 ml khí C|c thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, |p suất Công thức ph}n tử của X là

A C3H8 B C2H4 C C2H2 D C2H6

Câu 54: Đốt ch|y ho{n to{n V lít hơi chất hữu cơ A cần 1 V lít khí oxi đo ở cùng điều kiện, sản

phẩm thu được chỉ có CO2 và nước có tỉ lệ khối lượng tương ứng l{ 44 : 9 Biết MA < 150 Công thức ph}n tử của A là

A C4H6O B C8H8O C C8H8 D C2H2

Câu 55: Đốt ch|y 2 ml hơi một hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O trong 9 ml O2, thể tích hỗn hợp khí v{ hơi thu được l{ 1,3 lít Sau khi ngưng tụ hơi nước chỉ còn 7 ml Tiếp theo cho khí qua dung dịch KOH dư chỉ còn 1 ml khí bay ra C|c thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, |p suất Công thức ph}n tử của Y l{

A C3H6O B C3H8O2 C C3H8O D C3H6O2

Câu 56: Đốt ch|y ho{n to{n 0,31 gam hợp chất hữu cơ X chỉ chứa C, H, N thu được 0,44 gam CO2 Mặt kh|c, nếu ph}n tích ,31 gam X để chuyển N thành NH3 rồi dẫn v{o 1 ml dung dịch H2SO4 0,4M thì còn axit dư và được trung hòa bằng vừa đủ 5 ml dung dịch NaOH 1,4M Biết X có công thức ph}n tử trùng với công thức đơn giản nhất Công thức ph}n tử của X l{

A CH5N B C2H5N2 C C2H5N D CH6N

Câu 57: Oxi hóa ho{n to{n 6,15 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,25 gam H2O; 6,72 lít CO2 và 0,56 lít N2 (đktc) Phần trăm khối lượng của C, H, N v{ O trong X lần lượt l{

A 58,5%; 4,1%; 11,4%; 26,0% B 48,9%; 15,8%; 35,3%; 0%

C 49,5%; 9,8%; 15,5%; 25,2% D 59,1%; 17,4%; 23,5%; 0%

Câu 58: Đốt ch|y ho{n to{n 1,18 gam chất Y (CxHyN) bằng một lượng không khí vừa đủ Dẫn to{n

bộ hỗn hợp khí sau phản ứng v{o bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 6 gam kết tủa v{ 9,632 lít khí (đktc) duy nhất tho|t ra Biết không khí chứa 2 % oxi v{ 8 % nitơ về thể tích Công thức ph}n tử của Y l{

A C2H7N B C3H9N C C4H11N D C4H9N

Câu 59: Hợp chất X có %C = 54,54%; %H = 9,1%, còn lại l{ oxi Khối lượng ph}n tử của X bằng 88

Công thức ph}n tử của X l{

A C4H10O B C5H12O C C4H10O2 D C4H8O2

Trang 8

Câu 60: Đốt ch|y ho{n to{n ,1 mol chất X cần 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 13,44 lít (đktc) hỗn hợp CO2, N2 v{ hơi nước Sau khi ngưng tụ hết hơi nước, còn lại 5,6 lít khí (đktc) có tỉ khối so với hiđro l{ 2 ,4 Công thức ph}n tử của X l{

A C2H7O2N B C3H7O2N C C3H9O2N D C4H9N

Câu 61: Hợp chất X có Công thức đơn giản nhất l{ CH3O Công thức ph}n tử của X l{

A C3H9O3 B C2H6O2 C C2H6O D CH3O

Câu 62: Một hợp chất hữu cơ X chỉ gồm C, H, O; trong đó cacbon v{ hiđro lần lượt chiếm 61,22% và

6,12% về khối lượng Công thức ph}n tử của X là

A C3H6O2 B C2H2O3 C C5H6O2 D C4H10O

Câu 63: Chất hữu cơ X có M = 123 v{ khối lượng C, H, O v{ N trong ph}n tử theo thứ tự tỉ lệ với 72:

5: 32: 14 Công thức ph}n tử của X l{

A C6H14O2N B C6H6ON2 C C6H12ON D C6H5O2N

Câu 64: Đốt ch|y ho{n to{n ,6 gam hợp chất hữu cơ X rồi cho sản phẩm ch|y qua bình đựng dung

dịch Ca(OH)2 dư thấy có 2 gam kết tủa v{ khối lượng bình tăng thêm 1,24 gam Tỉ khối của X so với

H2 bằng 15 Công thức ph}n tử của X l{

A C2H6O B CH2O C C2H4O D CH2O2

Câu 65: Khi đốt 1 lít khí X cần 6 lít O2 thu được 4 lít CO2 v{ 5 lít hơi H2O (c|c thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, |p suất) Công thức ph}n tử của X l{

A C4H10O B C4H8O2 C C4H10O2 D C3H8O

Câu 66: Đốt ch|y ho{n to{n 3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O Biết tỉ khối của X so với He l{ 7,5 Công thức ph}n tử của X l{

A CH2O2 B C2H6 C C2H4O D CH2O

Câu 67: Đốt ch|y 1 lít hơi hiđrocacbon X với một thể tích không khí lấy dư Hỗn hợp khí thu được

sau khi hơi nước ngưng tụ có thể tích l{ 18,5 lít, rồi dẫn khí qua dung dịch KOH dư còn lại 16,5 lít, cho hỗn hợp khí đi qua ống đựng photpho dư, còn lại 16 lít X|c định công thức ph}n tử của X biết c|c thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, |p suất v{ O2 chiếm 1/5 thể tích không khí, còn lại l{

N2

A C2H6 B C2H4 C C3H8 D C2H2

Câu 68: Đốt ,15 mol một hợp chất hữu cơ thu được 6,72 lít CO2 (đktc) v{ 5,4 gam H2O Mặt kh|c đốt 1 thể tích hơi chất đó cần 2,5 thể tích O2 C|c thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, |p suất Công thức ph}n tử của hợp chất đó l{

A C2H6O2 B C2H6O C C2H4O2 D C2H4O

Câu 69: Đốt ch|y ho{n to{n một hợp chất hữu cơ X (C, H, N) bằng lượng không khí vừa đủ (gồm

1/5 thể tích O2, còn lại l{ N2) được khí CO2, nước và N2 Cho to{n bộ sản phẩm ch|y qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 39,4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi 24,3 gam Khí tho|t

ra khỏi bình có thể tích 34,72 lít (đktc) Biết tỉ khối của X so với oxi nhỏ hơn 2 Công thức ph}n tử của X l{

A C2H7N B C2H8N C C2H7N2 D C2H4N2

Câu 70: Oxi hóa ho{n to{n 4, 2 gam một hợp chất hữu cơ X chỉ thu được 3,18 gam Na2CO3 và 0,672 lít khí CO2 Công thức đơn giản nhất của X l{

A CO2Na B CO2Na2 C C3O2Na D C2O2Na

Trang 9

Câu 71: Đốt ch|y ho{n to{n ,5 lít hỗn hợp gồm một hiđrocacbon A v{ CO2 bằng 2,5 lít O2 thu được 3,4 lít khí Hỗn hợp thu được sau khi ngưng tụ hết hơi nước còn 1,8 lít, tiếp tục dẫn qua dung dịch kiềm dư thì còn lại ,5 lít khí C|c thể tích được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, |p suất Công thức ph}n tử của A l{

A C4H10 B C3H8 C C4H8 D C3H6

Câu 72: Đốt ch|y ho{n to{n 1,6 5 gam hợp chất hữu cơ A thu được 4,62 gam CO2; 1,215 gam H2O

và 168 ml N2 (đktc) Tỉ khối hơi của A so với không khí không vượt qu| 4 Công thức ph}n tử của A

A C5H5N B C6H9N C C7H9N D C6H7N

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ

11.A 12.B 13.B 14.A 15.B 16.B 17.A 18.C 19.A 20.A

21.B 22.B 23.D 24.B 25.D 26.B 27.C 28.C 29.A 30.C

31.B 32.A 33.C 34.B 35.A 36.C 37.B 38.B 39.A 40.C

41.D 42.B 43.C 44.D 45.D 46.A 47.C 48.C 49.B 50.B

51.B 52.B 53.D 54.C 55.A 56.A 57.A 58.B 59.D 60.A

61.B 62.C 63.D 64.B 65.A 66.D 67.A 68.D 69.A 70.A

71.D 72.C

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các

trường chuyên danh tiếng

I Luyện Thi Online

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt

ở các kỳ thi HSG

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt

thành tích cao HSG Quốc Gia

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 23/04/2021, 10:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w