1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

2 Đề kiểm tra Hóa 9 Chương Các loại hợp chất vô cơ có lời giải

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Trong công nghiệp, người ta dùng ………..để làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn. c) Sắt III oxit tác dụng với dung dịch axit clohiđric sinh ra dung dịch muối có màu………… d) Người ta[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN CHÍ THANH KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỀ A

Tổ : toán lý hóa Môn : Hoá học 9 Tiết 10

Họ & tên:……….Lớp: 9/…

A/ Phần trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho hoàn chỉnh trong các câu sau

Nước vôi trong , bariclorua, canxioxit, xanh lam, nâu đỏ, axitclohiđric

a) Có thể dùng ……… để khử chua đất trồng trọt

b) Trong công nghiệp, người ta dùng ……… để làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn

c) Sắt III oxit tác dụng với dung dịch axit clohiđric sinh ra dung dịch muối có màu…………

d) Người ta thường nhận biết khí sunfurơ bằng dung dịch ………

Câu 2: Hãy khoanh tròn vào phương án nào em cho là đúng trong các phương án sau:

a) Trong các nhóm chất cho dưới đây , nhóm gồm các chất tác dụng được với dd HCl là:

A.Cu, MgO,NaOH B.Fe,SO2, Ca(OH)2 C.Al, Fe2O3, Cu(OH)2 D.H2SO4, Ca(OH)2, ZnO

b) Nhóm gồm các chất tác dụng được với nước là:

A.SO3, BaO, N2O5 B.CuO, K2O, SO2 C.NO, CaO, BaO D Na2O, HCl, P2O5

c) Nhóm gồm các chất tác dụng được với khí CO2 là:

A.CuO, Ca(OH)2, K2O B Na2O, Cu(OH)2, BaO C KOH, CaO, NaOH D H2SO4, KOH, NaOH

d)Để nhận biết 2 chất rắn màu trắng CaO và P2O5 ta dùng :

A nước B Quỳ tím C Nước và quỳ tím D Tất cả đều sai

Câu3: Nối câu ở cột A với câu ở cột B cho phù hợp:

1 Axit clohiđric + Kim loại tạo thành a)Muối can xi sunfat 1 với

2 Dd Axit + dd bazơ tạo thành b) Muối clorua + khí hiđro 2với

3 Axit sun furic đặc nóng + Kim loại tạo

4.Lưu huỳnh đi oxit + canxioxit tạo thành d) Muối sunfat + khí hiđro 4 với

e) Muối + nước

B/ Phần tự luận: (7đ)

Câu1 (2đ): Viết phương trình hoá học để hoàn thành dãy chuyển hoá sau;

a)SO3 H2SO4 SO2 Na2SO3 b)NaCl AgCl

Câu2 ( 2đ) Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau:

Dd H2SO4, dd K2SO4, dd HCl, dd KCl

Câu3: (3đ) Cho 48 gam Sắt III oxit Fe2O3 tác dụng với 500 ml dung dịch axit H2SO4 thì vừa

đủ:

a) Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra ?

b) Tính khối lượng muối Sắt III sun fat sinh ra ?

c) Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4

d) Nếu dùng dung dịch H2SO4 ở trên cho phản ứng với 45,5 gam kẽm Tính thể tích khí hiđro sinh ra ở (đktc)Cho biết O = 16, S = 32, Fe= 56

Trang 2

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 9627 405 Trang | 2

TRƯỜNG THCS NGUYỄN CHÍ THANH KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỀ B

Tổ : toán lý hóa Môn : Hoá học 9

Họ & tên:……….Lớp: 9/…

A/ Phần trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ tróng cho hoàn chỉnh trong các câu sau:

Quỳ tím, canxicacbonat, axit sunfuric , nâu đỏ , xanh lam,

a)Trong công nghiệp người ta điều chế vôi sống ( canxi oxit ) từ………

b)Chất ……….dùng để sản xuất chất tẩy rửa

c)Đồng II oxit tác dụng với axit clo hiđric tạo thành dung dịch có màu ………

d)Người ta thường nhận biết dung dịch axit bằng ………

Câu 2 : Hãy khoanh tròn vào phương án nào em cho là đúng trong các phương án sau:

a)Trong các nhóm chất cho dưới đây , nhóm gồm các chất tác dụng được với HCl là::

A.Zn, SO3, CuO B.Cu(OH)2, Fe, MgO C CuO, KOH,Cu D H2SO3, Zn, Fe2O3

b) Nhóm gồm các chất tác dụng được với nước là:

A.BaO, CuO, SO3 B N2O5, SO2, NO C CaO, N2O5, CO2 D N2O5, K2O, HCl

c)Nhóm gồm các chất tác dụng được với Ca(OH)2 là:

A, CO2, HCl,SO3 B N2O5, CO2,CaO C H2SO4, CO, P2O5 D KOH, SO3, CO2

d)Người ta nhận biết hai chất khí SO2 và O2 bàng các chất sau:

A Dùng nước vôi trong B Dùng quỳ tím C Dùng nước D tất cả đều đúng

Câu 3: Nối câu ở cột A với câu ở cột B cho phù hợp:

1 Axit sun furic loãng + Kim loại tạo thành a)Dung dịch axit 1 với

2 Lưu huỳnh đi oxit + dd Bazơ tạo thành b) Muối clorrua + khí hiđro 2với

3 Nước + oxit axit tạo thành c)Kalicacbonat 3 với

4.Kalioxit + Khí cacbonic tạo thành d) Muối sun fat + nước 4 với

e) Muối sunfat + khí hiđro

B/ Phần tự luận: (7đ)

Câu1 (2đ): Viết phương trình hoá học để hoàn thành dãy chuyển hoá sau;

a)CaO Ca(OH)2 CaSO3 CaSO4 b)HCl AgCl

Câu2: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau:

Dd H2SO4, dd Na2SO4, dd HCl, dd NaCl

Câu3: (3đ) Cho 48 gam Sắt III oxit Fe2O3 tác dụng với 500 ml dung dịch axit HCl thì vừa đủ: a)Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra ?

b)Tính khối lượng muối Sắt III clorua sinh ra ?

c)Tính nồng độ mol của dung dịch HCl ?

d)Nếu dùng dung dịch HCl ở trên cho phản ứng với 52 gam kẽm Tính thể tích khí sinh

ra ở (đktc) ? Cho biết Fe= 56, O = 16, Cl= 35,5

Trang 3

ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM ĐỀ A

A/ Phần trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho hoàn chỉnh trong các câu sau:

Mỗi từ đúng được 0,25 đ

a) Canxioxit b) Axitclohiđric c) Nâu đỏ d) nước vôi trong

Câu 2: Hãy khoanh tròn vào phương án nào em cho là đúng trong các phương án sau:

a) C đúng.(0,25đ) c)Cđúng.(0,25đ)

b) A đúng (0,25đ) d)C đúng (0,25đ)

Câu3: Nối câu ở cột A với câu ở cột B cho phù hợp :

1với

b.(0,25đ)

2 với

e.(0,25đ)

3 với

c.(0,25đ)

4 với

a.(0,25đ)

B/ Phần tự luận: (7đ)

Câu1 (2đ): Viết phương trình hoá học để hoàn thành dãy chuyển hoá sau;

SO3 H2SO4 SO2 Na2SO3 NaCl

SO3 + H2O - H2SO4.(0,5đ)

H2SO4 +Na2SO3  Na2SO4 +SO2 + H2O.(0,5đ)

SO2 + Na2O Na2SO3(0,5đ)

NaCl + AgNO3  NaNO3 + AgCl.(0,5đ)

Câu2: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau:

Dùng quỳ tím nhận ra HCl & H2SO4.(0,5đ)

Cho muối bariclorua tác dụng với axit nếu có kết tủa trắng đólà H2SO4 còn lại HCl.(0,5đ)

Cho muối bariclorua tác dụng với 2 dung dịch muối nếu có kết tủa trắng đó là K2SO4.(0,5đ)

PTHH: BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + HCl.(0,25đ)

BaCl2 + K2SO4  BaSO4 + KCl.(0,25đ)

Câu3: PTHH: Fe2O3 +3H2SO4  Fe2(SO4 )3 +3H2O

.(0,5đ)

Số mol Fe2O3: 48 : 160 = 0,3( mol).(0,5đ)

Số mol FeSO4 là 0,3 mol.(0,25đ)

Khối lượng FeSO4 là m FeSO4 = 0,3 x 400 = 120 (g).(0,25đ)

Số mol H2SO4là 0,9mol V= 500ml =0,5 l.(0,25đ)

CM = n: V = 0,9: 0,5 = 1,8 (M).(0,25đ)

PTHH: Zn +H2SO4 ZnSO4 + H2.(0,25đ)

Số mol H2SO4là 0,9 mol số mol Zn là 0,7mol H2SO4 dư tính theo Zn(0,25đ)

Số mol H2 là 0,7 mol.(0,25đ)

Thể tích khí H2 là VH2 =nx 22,4 = 0,7 x 22,4 =16,68 l (0,25đ)

Trang 4

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 9627 405 Trang | 4

ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM ĐỀ B

A/ Phần trắc nghiệm: (3đ)

Chọn đúng mỗi từ(0,25đ)

a) Canxicacbonat b) axitsunfuric c) xanh lam d) quỳ tím

Câu 2: Hãy khoanh tròn vào phương án nào em cho là đúng trong các phương án sau:

a)B Đúng(0,25đ) b)C đúng (0,25đ) c)A đúng (0,25đ) d) A đúng

(0,25đ)

Câu3: Nối câu ở cột A với câu ở cột B cho phù hợp :

1 với e (0,25đ)

2 với d (0,25đ)

3 với a (0,25đ)

4 với c (0,25đ)

B/ Phần tự luận: (7đ)

Câu1 (2đ): Viết phương trình hoá học để hoàn thành dãy chuyển hoá sau;

CaO Ca(OH)2 CaSO3 CaSO4 K2SO3 SO2

CaO +H2O  Ca(OH)2(0,5đ)

Ca(OH)2 + SO2  CaSO3 + H2O(0,5đ)

CaSO3 + H2SO4  CaSO4 + H2O + SO2(0,5đ)

HCl + AgNO3  AgCl + HNO3(0,5đ)

Câu2:

Dùng quỳ tím nhận ra HCl & H2SO4.(0,5đ)

Cho muối bariclorua tác dụng với axit nếu có kết tủa trắng đólà H2SO4 còn lại HCl.(0,5đ)

Cho muối bariclorua tác dụng với 2 dung dịch muối nếu có kết tủa trắng đó là

Na2SO4.(0,5đ) còn lại là NaCl

PTHH: BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl.(0,25đ)

BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaCl.(0,25đ)

Câu3: (3đ)

PTHH: Fe2O3 +6HCl  2FeCl3 +3H2O (0,5đ)

Số mol Fe2O3: 48 : 160 = 0,3( mol).(0,5đ)

Số mol FeCl3 là 0,6 mol.(0,25đ)

Khối lượng FeCl3 là m FeCl3 = 0,6 x 162,5 = 97,5(g).(0,25đ)

Số mol HCl là 1,8 mol V= 500ml =0,5 l.(0,25đ)

CM = n: V = 1,8: 0,5 =3,6(M).(0,25đ)

PTHH:Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2.(0,25đ)

Số mol HCl là 1,8 mol số mol Zn là 0,8mol HCl dư tính theo Zn(0,25đ)

Số mol H2 là 0,8 mol.(0,25đ)

Thể tích H2 là VH2 =nx 22,4 = 0,8 x 22,4 =17,92 l (0,25đ)

Trang 5

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh

nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các

trường chuyên danh tiếng

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt

ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần

Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt

thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn

phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 23/04/2021, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w