Tính khối lượng KClO 3 cần dùng để khi phân huỷ thì thu được một thể tích khí O 2 (ở đktc).. bằng với thể tích khí O 2 đã sử dụng ở phản ứng trên.[r]
Trang 1CÂU HỎI ễN TẬP CHƯƠNG OXI- KHễNG KHÍ
Năm học 2019-2020
A TRẮC NGHIỆM : 3 ĐIỂM ( Mỗi cõu o,25 điểm )
1/Người ta thu khớ oxi bằng cỏch đẩy nước là do:
A Khớ O2 nhẹ hơn nước
B Khớ O2 tan nhiều trong nước
C Khớ O2 ớt tan trong nước
D Khớ O2 khú húa lỏng
2/ Nguyờn liệu để điều chế khớ oxi trong phũng thớ nghiệm là:
A KMnO4 B CaCO3 C H2O D Khụng khớ
3/ Cho các dãy chất sau, hãy chọn dãy các chất toàn là oxit:
A CaO, Na2O, MgO, CO2, CaO
B SO3, SiO2, P2O5, CO2, CaCO3, N2O5
C CH4O, CuO, N2O5, NO2, Al2O3
D Fe3O4, CH4O, N2O, Ag2O, P2O5
4/ Cho các phản ứng sau:
a/ 2Cu(NO3)2 ⃗t o 2CuO + 4NO2 + O2
b/ 2SO2 + O2 ⃗t o 2SO3
xúc tác
c/ CuCO3.Cu(OH)2 ⃗t o 2CuO + H2O + CO2
d/ CaO + H2O → Ca(OH)2
e/ MgCO3 ⃗t o MgO + CO2
f/ SO2 + H2O → H2SO3
Hãy chỉ ra đâu là phản ứng hoá hợp, đâu là phản ứng phân huỷ?
5/ Oxi tác dụng đợc với các chất trong nhóm chất nào cho sau:
A MgO, CO, H2SO4, Ag, S
C SO3, K, N2, HCl, Au B Mg, CaCOD P, CH4, Fe, Na, SO3, Ba(OH)2 2, H2O, C
6/ Trong các dãy sau dãy nào toàn là oxit axit:
A CaO, Na2O, Ag2O, SO2, Fe2O3
C SO3, K2O, N2O, H2O, P2O3
B MgO, BaO, Al2O3, FeO, Na2O
D SiO2, SO3, CO2, N2O5, SO2
7/ Số chất đợc tạo thành trong phản ứng hoá hợp là:
8 Đốt cháy hoàn toàn 3,2 kg lu huỳnh trong bình chứa a kg oxi, sau phản ứng thu đợc 6,4 kg lu huỳnh đioxit Giá trị của a là:
9/ Hiện tợng xảy ra khi đốt dây sắt trong bình chứa oxi:
A Sắt cháy mạnh, sáng chói, không có ngọn lửa, không có khói, tạo ra các hạt nhỏ nóng chảy màu nâu
B Sắt cháy mạnh với ngọn lửa sáng chói, tạo ra khói trắng dày đặc bám vào thành bình dới dạng bột tan đợc trong nớc
C Sắt cháy mãnh liệt trong oxi, tạo thành chất khí mùi hắc
D Sắt cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt, tạo ra chất khí màu trắng
10/ Biện pháp không bảo vệ đợc không khí trong lành tránh ô nhiễm:
A Xử lí chất thải trớc khi thải ra ngoài môi trờng
B Bảo vệ rừng, trồng rừng, trồng nhiều cây xanh
C Sử dụng nhiên liệu sạch
D Gia tăng dân số và khai thác rừng bừa bãi
11/ Oxit của một nguyên tố hoá học có hoá trị II chứa 20% oxi về khối lợng Oxit có công thức hoá học là:
12/ Sự oxi húa chậm là:
A Sự oxi húa mà khụng tỏa nhiệt
B Sự oxi húa mà khụng phỏt sỏng
C Sự oxi húa toả nhiệt mà khụng phỏt sỏng
Trang 2D Sự tự bốc cháy.
13/ Hãy hồn thành bảng đã cho dưới đây bằng cách đánh dấu (+) vào cột cĩ phương trình đúng và đánh dấu (-) vào cột cĩ phương trình sai :
STT Phương trình hĩa học Phản ứng hĩa hợp Phản ứng phân hủy
01 2 HgO 2Hg + O2
02 2 Fe + 3Cl2 2 FeCl3
03 Fe + 2 HCl FeCl2 + H2
04 CaCO3 CaO + CO2
05 CO2 + 2Mg 2MgO + C
06 C + O2 CO2
07 2KClO3 2KCl + 3O2
14/: Hai chất khí chủ yếu trong thành phần khơng khí là:
A N2 , O2 B CO2 , CO C CO2 , O2 D N2 , CO2
15/ Chỉ ra hợp chất KHƠNG PHẢI là oxit bazơ trong các cơng thức sau:
A.SiO2 B Fe2O3 C Al2O3 D Na2O
16/:Chỉ ra tên gọi đúng của hợp chất Al 2 O 3 :
A Đi nhơm trioxit B Nhơm oxit C Nhơm(III) oxit D Nhơm trioxit
17/: Phản ứng nào sau đây KHƠNG PHẢI là phản ứng phân huỷ :
A CaO + CO2 CaCO3 C 2CH4 C2H2 + 3H2
B 2KClO3 2KCl + 3O2 D 2 KNO3 2KNO2 + O2
18/: Điều kiện để phát sinh sự cháy là gì ? :
A Các chất dễ cháy C Phải dư oxi cho sự cháy
B Các chất phải nĩng đến nhiệt độ cháy
19/: Oxit là hợp chất của oxi với :
A một nguyên tố kim loại B một nguyên tố phi kim
C các nguyên tố khác D một nguyên tố khác
20/: Một oxit của sắt cĩ phân tử khối là 160 Cơng thức hố học của oxit là :
A FeO , B Fe2O3 , C Fe3O4 , D FeO2
21/: Khi nhiệt phân 12,25g Kali clorat KClO 3 , thể tích khí oxi ( ở đktc) sinh ra là :
A 3,36lít B 3,4 lít C 3,5 lít D 2,8 lít
Câu22/: Sự chay là:
A Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt
B Sự oxi hóa phát sáng nhưng khơng tỏa nhiệt
C Sự oxi hóa toả nhiệt mà không phát sáng
D Sự oxi hĩa cĩ tỏa nhiệt và phát sáng
Câu 23/: Thành phần về thể tích của khơng khí gồm:
A 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác
B 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi
C 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác
D 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ
PhÇn II Tù luËn
C©u 1: LËp ph¬ng tr×nh ho¸ häc cđa c¸c ph¶n øng sau, h·y cho biÕt ph¶n øng ho¸ häc nµo cã
x¶y ra sù oxi ho¸?
Trang 3a Fe + O2 ⃗t0 Fe3O4
b H2O + Na2O NaOH
c C + O2 CO2
d Cu + O2 ⃗t0 CuO
Cõu 2: Viết phương trỡnh húa học biểu diễn sự chỏy trong oxi của cỏc đơn chất: lưu huỳnh,
nhụm, magie, đồng, kẽm, chỡ,phootpho Hóy gọi tờn cỏc chất sản phẩm
Cõu 3 Hoàn thành cỏc phương trỡnh hoỏ học sau đõy
a) Fe(OH)3 -› Fe2O3 + H2O
b) Ca + O2 -› CaO
c) Al + HCl › AlCl3 + H2
d) H2 + O2 >H2O
SO2 + O2 -› SO3
CaO + H2O Ca(OH)2
CuCO3 -›CuO + H2O
HgO -›Hg + O2
-Phản ứng nào là phản ứng hoỏ hợp?phản ứng nào là phản ứng phõn huỷ?
-Gọi tờn cỏc oxit ở phản ứng a và b
Câu 4: Đốt cháy a gam nhôm trong bình chứa V ml không khí, sau phản ứng thu đợc 5,4
gam nhôm oxit
a Hãy viết phơng trình phản ứng xảy ra?
b Hãy tính a?
c Hãy tính V? (chất khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
(Al = 27, O = 16)
Cõu 5/ Đốt chỏy hoàn toàn 12,6g sắt trong bỡnh chứa khớ O2
a Hóy viết phương trỡnh phản ứng xảy ra
b Tớnh thể tớch khớ O2 (ở đktc) đó tham gia phản ứng trờn
c Tớnh khối lượng KClO3 cần dựng để khi phõn huỷ thỡ thu được một thể tớch khớ O2 (ở đktc) bằng với thể tớch khớ O2 đó sử dụng ở phản ứng trờn
Cõu 6/ Hoàn thành cỏc phương trỡnh hoỏ học sau và cõn bằng :
1 KMnO4 ……t0…… K2MnO4 + MnO2 + ?
2 Fe(OH)2 + O2 + H2O ……… Fe(OH)3
Cõu 7/Gọi tờn cỏc oxit sau :
Fe3O4 :……… ……… SO3 :………
Cõu 8/ Đốt chỏy 7,2 g Mg trong bỡnh chứa 6,72 lớt khớ oxi ở đktc tạo thành Magiờ oxit
a) Viết phương trỡnh hoỏ học xảy ra ?
b) Sau phản ứng chất nào dư ? Tớnh khối lượng chất dư?
Cõu 9/ Đốt chỏy hoàn toàn 126g sắt trong bỡnh chứa khớ O2
a Hóy viết phương trỡnh phản ứng xảy ra
b Tớnh thể tớch khớ O2 (ở đktc) đó tham gia phản ứng trờn
c Tớnh khối lượng KClO3 cần dựng để khi phõn huỷ thỡ thu được một thể tớch khớ O2 (ở đktc) bằng với thể tớch khớ O2 đó sử dụng ở phản ứng trờn
Cõu 10/ Phản ứng húa hợp và phản ứng phõn hủy giống và khỏc nhau ở điểm nào Cho vớ
dụ minh họa
Cõu 11/ Định nghĩa oxit axit,oxit bazo Cho vớ duk mỗi loại ?
Cõu 12/ Trỡnh bày tớnh chất húa học của oxi Viết phương trỡnh phản ứng
Cõu 13: Trong phũng thớ nghiệm, người ta điều chế oxit sắt từ Fe3O4 bằng cỏch dựng oxi oxi húa sắt ở nhiệt độ cao
a Viết phương trỡnh húa học của phản ứng
Trang 4b Tính số gam sắt cần dùng để điều chế được 2,32 gam oxit sắt từ.
c Tính số gam KMnO4 cần dùng để có được lượng oxi dùng cho phản ứng trên
Câu 14 (3 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 6,4g S trong bình đựng oxi.
a Viết phương trình hóa học xảy ra?
b Tính thể tích oxi ( đktc) đã phản ứng?
c Tính khối lượng KMnO4 cần thiết để điều chế lượng oxi trên?
Câu 15/ Hoàn thành các phản ứng hóa học sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào?
( phản ứng hóa hợp hay phản ứng phân hủy)
a) Fe + O2 -> ………
b) P + O2 -> ………
c) KClO3 -> KCl + ……
Câu 16 (1 điểm) Có các chất có công thức hóa học sau: SiO2, P2O5 , FeO , Al2O3 , N2O5 ,
Na2CO3,NaOH, ZnO, Fe2O3
a Hãy cho biết chất nào là oxit axit, oxit bazơ
b Gọi tên các oxit đó?