STT Tiết Bài học Số tiết Yêu cầu cần đạt Chương I: Căn bậc hai. Căn bậc ba 1 §1. Căn bậc hai 1 Kiến thức: - HS biết thế nào là CBH. - HS hiểu được khái niệm căn bậc hai của một số không âm, ký hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học. ?2, ?5, Bài tập 5: Không yêu cầu HS làm 2 §2. Căn bậc hai và hằng đẳng thức 1 Kiến thức: - HS biết dạng của CTBH và HĐT . - HS hiểu được căn thức bậc hai, biết cách tìm điều kiện xác định của . Biết cách chứng minh định lý và biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức. Kỹ năng: - HS thực hiện được: Biết tìm đk để xác định, biết dùng hằng đẳng thức vào thực hành giải toán. - HS thực hiện thành thạo hằng đẳng thức để thực hiện tính căn thức bậc hai. 3 Luyện tập 1 Kiến thức: -Nắm chắc định nghĩa căn bậc hai, căn thức bậc hai, hằng đẳng thức. Kỹ năng: - HS thực hiện được: vận dụng định nghĩa căn bậc hai, căn bậc hai số học, căn thức bậc hai, điều kiện xác định của , định lý so sánh căn bậc hai số học, hằng đẳng thức để giải bài tập. HS thực hiên thành thạo: các bài toán rút gọn căn thức bậc hai. Bài tập 13; 16: HS tự làm 4 §3. Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. 1 Kiến thức: - HS biết rút ra các quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai - HS hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương,. Kỹ năng: - HS thưc hiên được :biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai biến đổi biểu thức. - HS thưc hiên thành thạo:biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai trong tính toán . 5 Luyện tập 1 Kiến thức: -HS biết vận dụng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức. Kỹ năng: - Rèn kĩ năng tính nhẩm, tính nhanh vận dụng các phép biến đổi làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh. Bài tập 21; 22; 24: HS tự làm 6 §4. Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. 1 Kiến thức: - Hiểu nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. - Biết sử dụng các quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức Kĩ năng - Nhận biết được khi nào sử dụng các quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức. 7 Luyện tập 1 Kiến thức: - Vận dụng kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn bậc hai để giải bài tập. Kĩ năng - Rèn kĩ năng giải bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phương trình. Bài tập 34; 36; 37: HS tự làm 8 9 10 11 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai 3 Kiến thức: - Phát biểu được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn. - Vận dụng được các bước đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn. - Xác định được các căn thức và rút gọn được biểu thức. - Khử được mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu. - Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên. Kỹ năng: - Tính được các căn thức từ đơn giản đến phức tạp. - Giải quyết được các bài toán đưa biểu thức vào trong, ra ngoài dấu căn, lưu ý điều kiện của ẩn - Vận dụng các phép biến đổi trên để rút gọn biểu thức. Bài tập 51; 56; 57: HS tự làm 12 13 §8. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai 2 Kiến thức: - Phối hợp được các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai - Sử dụng được các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai.. Kỹ năng: - Tính được căn bậc hai và thực hiện được các bước rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai, chứng minh được các đẳng thức chứa căn bậc hai. - Bước đầu hình thành kĩ năng giải toán tổng hợp. Bài tập 63: HS tự làm 14 §9. Căn bậc ba 1 Kiến thức: - Phát biểu được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là căn bậc ba của một số khác không. - Biết được một số tính chất của căn bậc ba. - Xác định được căn bậc ba của một số. Kỹ năng: - Tính được căn bậc ba của một số bằng máy tính bỏ túi - Giải quyết được các bài toán tìm một số biết căn bậc ba và tìm căn bậc ba của một số. 15 16 Ôn tập chương I 2 - Phát biểu được định nghĩa căn bậc hai, căn bậc ba, khái niệm căn thức bậc hai; các quy tắc khai phương một tích, khai phương một thương; quy tắc nhân các căn bậc hai, chia hai căn bậc hai; - Nêu được các công thức biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai; - Áp dụng được các quy tắc, các phép biến đổi về căn thức bậc hai giải các bài toán về: Tìm x; tìm điều kiện xác định của biểu thức; tính giá trị biểu thức; rút gọn biểu thức; chứng minh đẳng thức… 17 Ôn tập giữa kì I 1 - Kiến thức: + HS hệ thống được các kiến thức về căn bậc hai. + Tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai. - Kỹ năng: +Thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên vào giải bài tập 18 Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I (Kết hợp với tiết 18 hình học) 1 - Kiến thức: + Đánh giá được năng lực nhận thức các kiến thức của chương I. - Kỹ năng: + Đánh giá được khả năng vận dụng các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai vào giải bài tập. + HS tự giác, độc lập, nghiêm túc, cẩn thận khi làm bài.. Chương II: Hàm số bậc nhất 19 §1. Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số 1 Kiến thức: - Được ôn lại và nắm các khái niệm về hàm số; biến số, hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc công thức - Khi y là hàm số của x có thể viết y = f(x), y = g(x)... Giá trị của hàm số y = f(x) tại x ; ... là kí hiệu của - Đồ thị của hàm sốcủa hàm số y = f(x) là tập hợp các điểm biểu diễn các cặp giá trị (x ; f(x) ) trên mặt phẳng toạ độ. Kỹ năng: Bước đầu nắm được các khái niệm về hàm số đồng biến , nghịch biến trên R. Bài tập 4: HS tự làm 20-23 CĐ: Hàm số bậc nhất 4 Kiến thức: - HS nắm vững kiến thức cơ bản về hàm sô bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b (a 0) - Hàm số bậc nhất luôn xác định với mọi x thuộc R - Hàm số y = ax + b đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0 - HS hiểu được đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b, song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0, trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0 Kỹ năng: - Kỹ năng hiểu và chứng minh hàm số khi nào đồng biến, khi nào nghịch biến - Yêu cầu HS biết vẽ đồ thị hàm số bằng cách xác định 2 điểm phân biệt thuộc đồ thị - HS vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) bằng cách xác định 2 điểm thuộc đồ thị . Rèn kỹ năng tìm giao điểm của 2 đường thẳng Bài tập 19: HS tự làm Không yêu cầu HS vẽ đồ thị hàm số hàm số y= ax + b với a, b là số vô tỉ. 24 §4. Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau 2 Kiến thức: -Học sinh nêu được điều kiện để hai đường thẳng của hàm số bậc nhất cắt nhau, song song và trùng nhau. Kỹ năng: -Học sinh vận dụng được lí thuyết vào việc giải các bài toán tìm giá trị của tham số đã cho trong các hàm số bậc nhất, khi đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau và trùng nhau. Bài tập 25; 26: HS tự làm 25 §5. Hệ số góc của đường thẳng. 2 Kiến thức: - Học sinh hiểu góc tạo bởi đường thẳng và trục , khái niệm hệ số góc của đường thẳng . - Xác định hệ số góc của đường thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đường thẳng đó và trục . Kỹ năng: Học sinh tính được góc hợp bởi đường thẳng và trục trong trường hợp hệ số góc và . Ví dụ 2: HS tự đọc Bài tập 31: HS tự làm 26, 27 Ôn tập chương II 2 - Kiến thức: + Hệ thống hóa kiến thức cơ bản của chương. + HS hiểu về các khái niệm hàm số, đồ thị của hàm số, khái niệm hàm số bậc nhất y =ax+b, tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất. + HS biết được điều kiện hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau. - Kỹ năng: + Vẽ thành thạo đồ thị hàm số bậc nhất, xác định góc của đường thẳng y = ax+b và chiều dương của trục Ox. + Rèn kĩ năng vẽ hình và tính toán chính xác, cẩn thận, trình bày rõ ràng. Bài tập 37d; 38c: Không yêu cầu HS làm Chương III. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn 28 §1. Phương trình bậc nhất hai ẩn 1 Kiến thức - HS hiểukhái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn số và nghiệm của nó. - Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó. Kỹ năng: Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm. 29 §2. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn 1 Kiến thức : HS hiểu được: -Khái niệm nghiệm của hệ hai bậc nhất hai ẩn. - Phương pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. - Khái niệm hai phương trình tương đương. Kĩ năng: - Biết vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn. - Biết giao điểm của 2 đường thẳng đó là nghiệm của hệ 2 phương trình bậc nhất hai ẩn. Bài tập 10; 11: HS tự làm 30 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế 1 Kiến thức - Hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế. Kĩ năng - Hiểu cách giải và giải tốt hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế. - Không bị lúng túng khi gặp trường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc hệ có vô số nghiệm). Bài tập 14,17,19: HS tự làm 31, 32 Ôn tập cuối học kì I 2 - Kiến thức: + Hệ thống được kiến thức trong HK1 + Vận dụng được kiến thức để giải các bài toán thực hiện phép tính, bài tập rút gọn biểu thức và , bài tập về hàm số bậc nhất - Kỹ năng: + Vận dụng thành thạo kiến thức để giải bài tập. + Rèn tính chính xác, cẩn thận. 33 Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I (Kết hợp với tiết 25 hình học) 1 - Kiến thức: + Kiểm tra kiến thức của học sinh trong học kì 1 - Kỹ năng: + Rèn kỹ năng tổng hợp, suy luận, vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán. + Rèn tính tự giác, độc lập, thái độ nghiêm túc, tính kỷ luật . + Rèn tư duy sáng tạo, vận dụng kiến thức linh hoạt. 34 Trả bài kiểm tra, đánh giá cuối HKI 1 - Kiến thức: + Thấy được ưu, nhược điểm trong khi làm bài. Học sinh tự rút kinh nghiệm khi làm bài. - Kỹ năng: + Rèn kỹ năng đánh giá và tự đánh giá cho học sinh thông qua bài kiểm tra cuối kì. + Kĩ năng quan sát, đối chiếu, sử dụng ngôn nhữ 35-40 Ôn tập 6 - Kiến thức: Hệ thống kiến thức và các dạng bài tập cơ bản của chương I và chương II - Kỹ năng: Vận dụng thành thạo kiến thức để giải bài tập.
Trang 1TRƯỜNG THCS QUẢNG YÊN
TỔ CHUYÊN MÔN: KHTN
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC TOÁN, KHỐI LỚP 9 NĂM HỌC 2021-2022
I Đặc điểm tình hình
1 Số lớp: 3 ; Số học sinh: 98;
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 7; Trình độ đào tạo (chuyên môn): Đại học: 7.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt: 7
3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
2 Thước kẻ, eke, đo độ, compa 1 Dùng cho tất cả các tiết hình học
3 Giác kế đứng, dây, thước cuộn, cọc tiêu. 2 Thực hành ngoài trời Hình học: Tiết 12 + 13
4 Máy tính cầm tay 1 Khi cần tính toán thì dùng cho mọi tình huống
5 Máy chiếu 1 Sinh hoạt chuyên môn theo nghiên cứu bài học, một số tiết dạy trên lớp. Theo sự phân công của tổ CMvà linh hoạt trong tiết dạy.
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập:
1 Sân thể dục 1 Tiết 12 + 13: Thực hành ngoài trời
1 Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
Trang 2II Kế hoạch dạy học:
1 Phân phối chương trình
Chương I: Căn bậc hai Căn bậc ba
?2, ?5, Bài tập 5: Không yêu cầu HS làm
A vào thực hành giải toán
- HS thực hiện thành thạo hằng đẳng thức để thực hiện tính căn thức bậc hai
3 Luyện tập 1 Kiến thức: -Nắm chắc định nghĩa căn bậc hai, căn thức bậc hai, hằng đẳng thức.
Kỹ năng: - HS thực hiện được: vận dụng định nghĩa căn bậc hai, căn bậc hai số học, căn thức bậc hai, điều kiện xác định của A, định lý so sánh căn bậc hai số học, hằng đẳng thức A 2 |A| để giải bài tập HS thực hiên thành thạo: các bài toán rút gọn căn thức bậc hai
Trang 3- HS biết rút ra các quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai
- HS hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân vàphép khai phương,
Kỹ năng: - HS thưc hiên được :biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai biến đổi biểu thức
- HS thưc hiên thành thạo:biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai trong tính toán
Trang 4Biến đổi đơn giản
biểu thức chứa căn
- Vận dụng được các bước đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Xác định được các căn thức và rút gọn được biểu thức
- Khử được mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Kỹ năng:
- Tính được các căn thức từ đơn giản đến phức tạp
- Giải quyết được các bài toán đưa biểu thức vào trong, ra ngoài dấu căn, lưu ýđiều kiện của ẩn
- Vận dụng các phép biến đổi trên để rút gọn biểu thức
- Phối hợp được các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Sử dụng được các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết được một số tính chất của căn bậc ba
- Xác định được căn bậc ba của một số
Kỹ năng:
Trang 5- Tính được căn bậc ba của một số bằng máy tính bỏ túi
- Giải quyết được các bài toán tìm một số biết căn bậc ba và tìm căn bậc ba củamột số
15
- Phát biểu được định nghĩa căn bậc hai, căn bậc ba, khái niệm căn thức bậc hai;các quy tắc khai phương một tích, khai phương một thương; quy tắc nhân các cănbậc hai, chia hai căn bậc hai;
- Nêu được các công thức biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai;
- Áp dụng được các quy tắc, các phép biến đổi về căn thức bậc hai giải các bàitoán về: Tìm x; tìm điều kiện xác định của biểu thức; tính giá trị biểu thức; rút gọnbiểu thức; chứng minh đẳng thức…
- Kiến thức:
+ HS hệ thống được các kiến thức về căn bậc hai
+ Tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai
Trang 6- Hàm số bậc nhất luôn xác định với mọi x thuộc R
- Hàm số y = ax + b đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0
- HS hiểu được đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b, song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0, trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0
Kỹ năng:
- Kỹ năng hiểu và chứng minh hàm số khi nào đồng biến, khi nào nghịch biến
- Yêu cầu HS biết vẽ đồ thị hàm số bằng cách xác định 2 điểm phân biệt thuộc đồ thị
- HS vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) bằng cách xác định 2 điểm thuộc đồ thị Rèn kỹ năng tìm giao điểm của 2 đường thẳng
Bài tập 19: HS tự làm Không yêu cầu HS vẽ đồ thị hàm số hàm số y= ax + b với a, b là số vô tỉ.
Trang 7-Học sinh vận dụng được lí thuyết vào việc giải các bài toán tìm giá trị của tham
số đã cho trong các hàm số bậc nhất, khi đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau và trùng nhau
Bài tập 25; 26: HS tự làm
25 §5 Hệ số góc của đường thẳng. 2
Kiến thức:
- Học sinh hiểu góc tạo bởi đường thẳng y ax b và trục Ox , khái niệm hệ số
góc của đường thẳng y ax b
- Xác định hệ số góc của đường thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đường
thẳng đó và trục Ox
Kỹ năng: Học sinh tính được góc hợp bởi đường thẳng y ax b và trục Ox
trong trường hợp hệ số góc a và 0 a 0
Ví dụ 2: HS tự đọc Bài tập 31: HS tự làm
- Kiến thức:
+ Hệ thống hóa kiến thức cơ bản của chương
+ HS hiểu về các khái niệm hàm số, đồ thị của hàm số, khái niệm hàm số bậc nhất
y =ax+b, tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất
+ HS biết được điều kiện hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau
- Kỹ năng:
+ Vẽ thành thạo đồ thị hàm số bậc nhất, xác định góc của đường thẳng y = ax+b
và chiều dương của trục Ox
+ Rèn kĩ năng vẽ hình và tính toán chính xác, cẩn thận, trình bày rõ ràng
Bài tập 37d; 38c: Không yêu cầu HS làm
Chương III Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Trang 828 §1 Phương trình bậc nhất hai ẩn 1
Kiến thức
- HS hiểukhái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn số và nghiệm của nó
- Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó
Kiến thức : HS hiểu được:
-Khái niệm nghiệm của hệ hai bậc nhất hai ẩn
- Phương pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
- Khái niệm hai phương trình tương đương
Kĩ năng:
- Biết vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
- Biết giao điểm của 2 đường thẳng đó là nghiệm của hệ 2 phương trình bậc nhấthai ẩn
- Hiểu cách giải và giải tốt hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế
- Không bị lúng túng khi gặp trường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc hệ có vô sốnghiệm)
- Kỹ năng:
+ Vận dụng thành thạo kiến thức để giải bài tập
+ Rèn tính chính xác, cẩn thận
Trang 9+ Rèn tư duy sáng tạo, vận dụng kiến thức linh hoạt.
34 Trả bài kiểm tra, đánh giá cuối HKI 1
41
§4 Giải hệ phương
trình bằng phương
pháp cộng đại số 1
- Hiểu quy tắc cộng đại số trong biến đổi tương đương hệ phương trình.
- Vận dụng để giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số.
Trang 1042-44 CĐ: Giải bài toán
45, 46 Ôn tập chương III 2
- Kiến thức: Củng cố toàn bộ kiến thứctrong chương II
- Kĩ năng: + Trình bày+ Giải phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
+ Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Chương IV: Hàm số y = ax 2(a ≠0).b Phươngtrình bậc hai một ẩn
Hiểu định nghĩa và các tính chất của hàm số y = ax2 (a≠0)
Biết được dạng của đồ thị hàm số y = ax2( a 0) và phân biệt được chúng trong hai trường hợp a>0, a<0; hiểu tính chất của đồ thị và liên hệ được tính chất của đồ thị với tính chất của hàm số, cách vẽ được đồ thị hàm số y=ax2(a≠0)
Trang 11§3 Phương trình
bậc hai một ẩn số 1
- Về kiến thức:
Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn, các loại phương trình bậc hai một ẩn
và số nghiệm số của phương trình bậc hai một ẩn
Trang 12- Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai.
- Trình bày hoàn chỉnh lời giải một bài toán
Bài tập 44; 45; 52; 53: Không yêu cầu HS làm
- Kiến thức: Hệ thống kiến thức và các dạng bài tập cơ bản của chương IV
- Kĩ năng:
Biết tìm ra mối liên hệ giữa các đại lượng trong bài để lập phương trình
Vận dụng kiến thức đã học để giải toán về phương trình bậc hai
Trang 14- Kỹ năng:
+ Bước đầu vận dụng được kiến thức giải một số bài tập liên quan
+ Liên hệ được với thực tế
Trang 15+ Hs dựng được góc khi biết tỉ số lượng giác của góc đó.
+ HS có kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỷ số lượng giác+ Vận dụng được kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan+ Hs sử dụng được định nghĩa các TSLG của góc để chứng minh một số côngthức đơn giản
9, 10 §4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam
+ Nhắc lại được các hệ thức liên hệ giữa canh và góc trong tam giác vuông
- Kỹ năng: Giải tam giác vuông
Trang 16thực hành giải toán
trên MTCT)
+ HS hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông,các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữacác tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Kỹ năng:
+ Vận dụng được kiến thức làm bài tập
+ Luyện kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi để tính các tỉ số lượng giác hoặc số
+ Nhận biết được đường tròn là hình có tâm đối xứng, trục đối xứng
+ Biết được một điểm nằm bên trong, bên trên, bên ngoài một đường tròn
- Kỹ năng:
+ Dựng được đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng
+ Vận dụng được kiến thức giải một số bài tập liên quan
+ Liên hệ được với thực tế
Mục 1: Tự học có hướng dẫn Bài tập 5; 9: HS tự làm
đi qua trung điểm của 1 dây không đi qua tâm
+ Xác định được đường kính đi qua trung điểm dây cung thì vuông góc vớidây cung đó
- Kỹ năng:
+ Vận dụng được các định lí để chứng minh đường kính đi qua trung điểm của
Trang 171 dây, đường kính vuông góc với dây.
+ Lập được mệnh đề đảo, suy luận và chứng minh được mệnh đề đó
- Kiến thức:
+ HS hệ thống hóa các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Kỹ năng:
+ Luyện kĩ năng dựng góc khi biết một tỉ số lượng giác của nó
+ Có kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộngcủa vật thể trong thực tế
+ Liên hệ được với thực tế
Trang 18§5 Dấu hiệu nhận biết
tiếp tuyến của đường
+ Vận dụng được các khái niệm để giải các bài tập có liên quan
+ Vẽ được tiếp tuyến tại 1 điểm của đường tròn, vẽ được tiếp tuyến đi qua 1 điểm nằm bên ngoài đường tròn
+ Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, kĩ năng tính toán tập tư duy logic
Mục 2: Tự học có hướng dẫn Bài tập 22: HS tự làm
22 §6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau 1
+ Vẽ được đường tròn nội tiếp một tam giác cho trước
+ Vận dụng tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau vào bài tập tính toán hoặc chứng minh
+ Tìm tâm của một vật hình tròn bằng “thước phân giác”
+ Thành thạo kĩ năng vẽ hình, kĩ năng tìm tâm của một hình tròn
Trang 19- Rèn kĩ năng trình bày, kĩ năng tính toán chính xác.
- Năng lực: giải quyết vấn đề,tính toán, độc lập, sáng tạo
26 Trả bài Kiểm tra, đánhgiá cuối học kì I 1
+ Học sinh tự nhận ra được những lỗi sai để rút kinh nghiệm cho bản thân
- Năng lực: giải quyết vấn đề,tính toán
- Rèn kĩ năng trình bày, kĩ năng tính toán chính xác
Trang 20HỌC KÌ II
33, 34 §7 Vị trí tương đối của hai đường tròn 2
- Kiến thức:
+ Nhận biết được ba vị trí tương đối của hai đường tròn
+ Hiểu được tính chất của tiếp điểm so với đường nối tâm của hai đường tròntiếp xúc nhau, tính chất hai giao điểm đối xứng nhau qua đường nối tâm đốivới hai đường tròn cắt nhau
+ Hiểu được hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đường trònứng với từng vị trí tương đối của hai đường tròn
+ Nhận biết được khái niệm tiếp tuyến chung của hai đường tròn
+ Xác định được vị trí tương đối của hai đường tròn dựa vào hệ thức giữa đoạnnối tâm và các bán kính
+ Củng cố được các kiến thức về vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chấtcủa đường nối tâm, tiếp tuyến chung của hai đường tròn
- Kỹ năng:
+ Vận dụng được kiến thức làm bài tập
+ Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng
36 §1 Góc ở tâm Số đo
cung
1 - Kiến thức:
+ HS nhận biết được góc ở tâm, có thể chỉ ra 2 cung tương ứng, trong đó cócung bị chắn
Trang 21+ Hiểu được cách so sánh được 2 cung trên một đường tròn căn cứ vào số đo(độ) của chúng.
- Kỹ năng:
+ Bước đầu vận dụng được định lí để cộng cung
+ Vận dụng được cách đo góc ở tâm bằng thước đo góc, thấy rõ sự tương ứnggiữa số đo (độ) của cung và góc ở tâm chắn cung đó trong trường hợp cungnhỏ hoặc cung nửa đường tròn HS suy ra được số đo (độ) của cung lớn (có số
đo lớn hơn 1800 và bé hơn 3600)
+ Bước đầu vận dụng được định lí làm bài tập
+ Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng
- Kiến thức:
+ Nhận biết được những góc nội tiếp trên một đường tròn và phát biểu đượcđịnh nghĩa về góc nội tiếp
+ Hiểu được định lí về số đo góc nội tiếp
+ Nhận biết bằng trực quan và chứng minh được các hệ quả của định lí trên
- Kỹ năng:
+ Phân loại được các trường hợp của góc nội tiếp
+ Thành thạo kĩ năng vẽ hình, chứng minh hình học
+ Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng
Định lý: Không yêu cầu HS chứng minh Bài tập 17; 25; 26: Không yêu cầu HS làm
Trang 2239, 40 §4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung 2
- Kiến thức:
+ HS nhận biết được góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
+ Hiểu được định lí về số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung trong 3trường hợp
+ HS phân chia được các trường hợp để tiến hành chứng minh
- Kỹ năng:
+ Vận dụng được định lí vào làm bài tập
+ Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng
Chứng minh định lý: Tự học có hướng dẫn Bài tập 30: Tự học có hướng dẫn
41
§5 Góc có đỉnh ở bên
trong đường tròn Góc
có đỉnh ở bên ngoài
+ Phân chia được các trường hợp để tiến hành chứng minh
+ Bước đầu vận dụng được kiến thức vào giải bài tập
+ Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng
?1; ?2: Tự học có hướng dẫn Bài tập 42, 43: Không yêu cầu HS làm
+ Biết được quỹ tích cung chứa góc+ Sử dụng đúng thuật ngữ “cung chứa góc” dựng trên một đoạn thẳng và vẽcung chứa góc trên đoạn thẳng cho trước
+ Biết được các bước giải bài toán quỹ tích gồm hai phần thuận, đảo và kếtluận
- Kỹ năng:
+ Vận dụng được kiến thức làm bài tập
Trang 23+ Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng.
Chứng minh Bài toán Quỹ tích cung chứa góc và Bài tập 46; 47; 49; 52: Không yêu cầu HS làm
43, 44 §7 Tứ giác nội tiếp 2
+ Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng
Định lý đảo: Không yêu cầu chứng minh định lí đảo Bài tập 59; 60: Không yêu cầu HS làm
+ Quan sát tốt hình vẽ, dự đoán và xây dựng được sơ đồ tính
+ Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng
Trang 24vào tính các đại lượng chưa biết của các công thức và vận dụng để giải một sốbài toán thực tế.
+ Nhận xét và rút ra cách vẽ một số đường cong chắp nối, tính được độ dài cácđường cong đó, giải được một số bài toán thực tế
+ Có tính cẩn thận khi giải bài tập, tư duy suy luận, chính xác
+ Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng
?1 và bài tập 71; 75; 76: Không yêu cầu HS làm
+ Vận dụng được các kiến thức đã học làm bài tập
+ Rèn luyện thêm kĩ năng vẽ hình, đọc hình, làm bài tập trắc nghiệm, tư duysuy luận logic
+ Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng
- Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức về góc với đường tròn
- Kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức đã được học để giải toán
- Thái độ: nghiêm túc , tích cực làm bài
+ Vận dụng được các công thức đã học vào giải một số bài toán thực tế
+ Cẩn thận, chính xác trong tính toán, vận dụng được các công thức linh hoạt,nhanh nhẹn, nhận thức rõ các ứng dụng thực tế của các công thức toán học.+ Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng
Mục 1 Công thức tính diện tích hình tròn: Tự học có hướng dẫn