Hãy nêu các bước làm để quy + Nhân tử và mẫu của mỗi phân số thừa số phụ tương ứng đồng mẫu nhiều phân số có maãu döông?. Cho HS hoạt động nhóm làm ?3.[r]
Trang 1Tuần: 25 Ngày soạn: 18/02/2016
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số
tối giản
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số
cho trước
3 Thái độ: Áp dụng rút gọn phân số vào một số bài tốn thực tế.
II Phương pháp:
- Vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, SGV, Thước thẳng, bảng phụ
- Học sinh: SGK, SBT, viết, thước
IV TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
1 Ổn Định Lớp.(1’)
2 Kiểm Tra.(8’)
- Chữa Bài tập 34 trang 8 SBT
Tìm tập cả các phân số bằng phân số 18
21 và có mẫu là số tự nhiên nhỏ hơn 19 Tại sao không nhân với 5? Không nhân với các số nguyên âm?
- Chữa Bài tập 31 trang 7 SBT Một bể nước có dung tích là 5000 lít Người ta đã bơm 3500 lít nước vào bể Hỏi lượng nước cần bơm tiếp cho đầy bể bằng mấy phần của dung tích bể
3 Dạy Học Bài Mới.
7’ Bài 25 trang 16 SGK Viết tất
cả các phân số bằng 39
15 mà tử và mẫu số là các số tự nhiên có
hai chữ số
Đầu tiên ta phải làm gì? Hãy
rút gọn
Làm tiếp thế nào?
Ta rút gọn phân số 39
15
Rút gọn 13
5 39
15
Ta phải nhân cả tử và mẫu của phân số 13
5 với cùng một số tự nhiên, sao cho tử và mẫu của nó là các số tự nhiên có hai chữ số
91
35 78
30 65
25 52
20 39
15 26
10 13
5
Bài 25 trang 16 SGK Viết tất cả
các phân số bằng 39
15 mà tử và mẫu số là các số tự nhiên có hai chữ số
Trang 27’
7’
Nếu không có điều kiện ràng
buộc thì có bao nhiêu phân số
bằng phân số 39
15
? Đó chính là các cách viếc khác
nhau của số hữu tỉ 13
5
Bài 26 trang 16 SGK
Đoạn thẳng AB gồm bao nhiêu
đơn vị độ dài?
CD = 4AB
3 Vậy CD dài bao nhiêu đơn vị độ dài? Vẽ hình
Tương tự tính độ dài của EF,
HG, IK Vẽ các đoạn thẳng
Bài 24 trang 16 SGK
Tìm các số nguyên x và y biết
36 35
y
x
Hãy rút gọn phân số 84
36
3 35
y x
Tính x? Tính y?
Nếu bài toán thay đổi: 35
Thì x và y tính thế nào?
Lập tích xy rồi tìm các cặp số
nguyên thỏa mãn
xy = 3.35 = 105
Bài 23 trang 16 SGK
Cho tập hợp A = 0 ; 3;5
Viết tập hợp B các phân số m
n
Có vô số phân số bằng phân số 39
15
Đoạn thẳng AB gồm 12 đơn vị độ dài
CD = 4.12 9
3
(đơn vị độ dài)
EF = 6.12 10
5
(đơn vị độ dài)
HG = 2.12 6
1
(đơn vị độ dài)
IK = 4.12 15
5
(đơn vị độ dài) Vẽ hình vào vở
3 84
36
3
x => x = ( 3) 7
7 3
) 3 (
35 7
3
y
xy = 3.35 = 1.105= 5.21 = 7.15 = (-3).(-35) = => 105;
1
; 35
3
y
x y
x
(có 8 cặp số thỏa mãn
Bài 26 trang 16 SGK
Đoạn thẳng AB gồm bao nhiêu đơn
vị độ dài?
CD = 4AB
3 Vậy
CD dài bao nhiêu đơn vị độ dài?
Bài 24 trang 16 SGK
Tìm các số nguyên x và y biết
36 35
y x
Bài 23 trang 16 SGK
Cho tập hợp A =
0 ; 3 ; 5
Trang 3mà m,n A (nếu có 2 phân số
bằng nhau thì chỉ viết 1 lần)
Trong các số 0; -3; 5 tử số m
có thế nhận những giá trị nào?
mẫu số n có thể nhận những giá
trị nào? Thành lập các phân số
Viết tập hợp B
Các phân số bằng nhau chỉ viết
một đại diện
Bài tập 36 trang 8 SBT
Rút gọn
A = 10290 35
14 4116
B = 2.1919 404
101 2929
Muốn rút gọn các phân số này,
ta phải làm thế nào?
Gợi ý: Tìm thừa số chung của
tử và mẫu
Tử số m có thể nhận: 0; -3; 5
Mẫu số n có thể nhận –3; 5
Ta lập các phân số:
5
5 ; 3 5 ; 5 3 ; 3 3 ; 5 0 ; 3 0 B = 5 5 ; 3 5 ; 5 3 ; 5 0 Hoạt động nhóm Ta phải phân tích tử và mẫu thành tích A = 5 2 ) 1 294 ( 35 ) 1 294 ( 14 35 10290 14 4116 B = 2.101.(19 2) ) 1 29 ( 101 404 1919 2 101 2929 3
2 21 2 28 Viết tập hợp B các phân số m n mà m,n A (nếu có 2 phân số bằng nhau thì chỉ viết 1 lần) Bài tập 36 trang 8 SBT Rút gọn A = 10290 35 14 4116 B = 2.1919 404 101 2929 4 Hướng Dẫn.(2’) - Ôn tập tính chất cơ bản của phân số, cách tìm BCNN của hai hay nhiều số để tiết sau học bài “Quy đồng mẫu nhiều phân số” - Bài tập 33, 35, 37, 38, 40 trang 8, 9 SBT V RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG: - Thời gian:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Học sinh:
Trang 4Tuần: 25 Ngày soạn: 18/02/2016
§5 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS hiểu thế nào là qui đồng mẫu nhiều phân số, nắm được các bước tiến
hành qui đồng mẫu nhiều phân số
2 Kĩ năng: Cĩ kỹ năng qui đồng mẫu các phân số (các phân số này cĩ mẫu khơng quá 3
chữ số)
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS ý thức làm việc theo quy trình, thĩi quen tự học (qua việc
đọc và làm theo hướng dẫn của SGK/18)
II Phương pháp:
- Vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, SGV, Thước thẳng, bảng phụ
- Học sinh: SGK, SBT, viết, thước
IV TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
1 Ổn Định Lớp.(1’)
2 Kiểm Tra.(3’)
- Các tiết trước ta đã biết 1 ứng dụng của tính chất cơ bản của phân số là rút gọn phân số Tiết này ta lại xét thêm 1 ứng dụng khác của tính chất cơ bản của phân số, đó là quy đồng mẫu nhiều phân số
3 Dạy Học Bài Mới.
13’
Cho 2 phân số: 4
3 và 7 5
Em hãy quy đồng mẫu hai
phân số này Nêu cách làm(ở
tiểu học)
Vậy quy đồng mẫu số các
phân số là gì?
Mẫu chung của các phân số
quan hệ thế nào với mẫu của
các phân số ban đầu
Tương tự, em hãy quy đồng
mẫu hai phân số: 5
3
và 8
5
21 7 4
7 3 4
3
20 4 7
4 5 7
5
Quy đồng mẫu số các phân số là biến đổi các phân số đã cho thành các phân số tương ứng bằng chúng nhưng có cùng một mẫu
Mẫu chung của các phân số là bội chung của các mẫu ban đầu
24 8
5
8 3 5
25 5
8
5 5 8
1 Quy đồng mẫu hai phân số
Trang 5Trong bài làm trên, ta lấy mẫu
chung của hai phân số là 40; 40
chính là BCNN của 5 và 8 Nếu
lấy mẫu chung là các bội chung
khác của 5 và 8 như : 80;
120; có được không? Vì sao?
Yêu cầu HS làm ?1 trang 17
SGK
Hãy điền số thích hợp vào ô
vuông
80
8
5
; 80
5
3
)
1
8
5
; 120
5
3
)
2
Cơ sở của việc quy đồng mẫu
các phân số là gì?
Khi quy đồng mẫu các phân
số, mẫu chung phải là bội chung
của các mẫu số Để cho đơn
giản người ta thường lấy mẫu
chung là BCNN của các mẫu
Ví dụ: Quy đồng mẫu số các
phân số: 2
1
; 5
3
; 3
2
; 8
5
Ơ đây ta nên lấy mẫu số chung
là gì?
Hãy tìm BCNN(2; 3; 5; 8)
Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu
bằng cách lấy mẫu chung chia
lần lượt cho từng mẫu
Hướng dẫn HS trình bày:
Nhân tử và mẫu của 2
1 ; 5
3
;
Ta có thể lấy mẫu chung là các bội chung khác của 5 và 8
vì các bội chung này đều chia hết cho cả 5 và 8
Làm ?1
Nửa lớp làm trường hợp (1) Nửa lớp làm trường hợp (2)
80
50 10
8
10 5 8
5
; 80
48 16
5
16 3 5
3 ) 1 (
75 15
8
15 5 8
5
; 120
72 24
5
24 3 5
3 ) 2 (
Cơ sở của việc quy đồng mẫu các phân số là tính chất cơ bản của phân số
Mẫu chung nên lấy là BCNN(2; 3; 5; 8)
2 = 2 3= 3
5 = 5
8 = 23 BCNN(2; 3; 5; 8) = 23.3.5 = 120
120 : 2 = 60 ; 120 : 50 = 24
120 : 3 = 40 ; 120 : 8 = 15 Nhân tử và mẫu của phân số 5
3
với 24,
2 Quy đồng mẫu nhiều phân số
Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ta làm như sau:
Bước 1: Tìm một
bội chung của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung.
Bước 2: Tìm thừa
số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu)
Bước 3: Nhân tử và
mẫu của mỗi phân
Trang 62
; 8
5
lần lượt là 60, 24, 40,
15
Ta được : 120
60
; 120
72
; 120
80
; 120
75
Hãy nêu các bước làm để quy
đồng mẫu nhiều phân số có
mẫu dương?
Cho HS hoạt động nhóm làm
?3
a) Điền vào chổ trống để
quy đồng mẫu các phân số:
12
5
và 30
7
Tìm BCNN(12; 30)
12 = 22 3
30 =
BCNN(12, 30) =
Tìm thừa số phụ:
: 12 =
: 30 =
Nhân tử và mẫu của mỗi phân
số với thừa số phụ tương ứng:
12
5
12
5
30
7
30
7
b) Quy đồng mẫu các
phân số: 44
3
; 18
11
; 36
5
Nội dung các bước + Tìm mẫu chung + Tìm thừa số phụ + Nhân tử và mẫu của mỗi phân số thừa số phụ tương ứng
Tìm BCNN(12; 30)
12 = 22 3
30 = 2.3.5 BCNN(12, 30) = 22 3.5 =60 Tìm thừa số phụ:
60 : 12 = 5
60 : 30 = 2 Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng:
60
25 5 12
5 5 12
5
60
14 2 30
2 7 30
7
Tự thực hiện tại lớp
số với thừa số với thừa số phụ tương ứng
4 Củng Cố.(12’)
- Bài tập 28, 29 trang 19 SGK
5 Hướng Dẫn.(1’)
- Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu nhiều phânsố
- Bài tập 30, 31 trang 19 SGK Số 41, 42, 43 trang 9 SBT
- Chú ý cách trình bày cho gọn và khoa học
V RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Trang 7- Thời gian:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Học sinh:
Tuần: 25 Ngày soạn: Tiết: 76 Ngày dạy: LUYỆN TẬP: QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Củng cố kiến thức đã học về qui đồng mẫu nhiều phân số 2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải bài tập và sửa các lỗi phổ biến HS mắc phải 3 Thái độ: HS cĩ ý thức làm việc khoa học, hiệu quả, cĩ trình tự. II Phương pháp: - Vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề III Chuẩn bị: - Giáo viên: SGK, SGV, Thước thẳng, bảng phụ - Học sinh: SGK, SBT, viết, thước IV TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC 1 Ổn Định Lớp.(1’) 2 Kiểm Tra.(7’) - Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số dương - Bài tập 30(c) trang 19 SGK 3 Dạy Học Bài Mới T Hoạt Động Của GV Hoạt Động Của HS Nội Dung 15’ Bài tập 32, 33 trang 19 SGK Quy đồng mẫu các phân số sau: 7 4 ) a ; 9 8 ; 21 10 Nêu nhận xét về hai mẫu: 7 và 9 BCNN(7, 9) là bao nhiêu? 63 có chia hết cho 21 không ? Vậy nên lấy MC là bao nhiêu? Gọi 1 HS lên bảng làm tiếp 7 và 9 là 2 số nguyên tố cùng nhau BCNN(7, 9) = 63 63 có chia hết cho 21 MC = 63 Toàn lớp mà vào vở, 1 HS lên làm 63 36 7 4 ) a ; 63 56 9 8 ; 63 30 21 10 Bài tập 32, 33 trang 19 SGK Quy đồng mẫu các phân số sau: 7 4 ) a ; 9 8 ; 21 10 2 3 5 ) 2 b ; 2 11 7 3 35 6 ) c ; 180
27
3
Trang 810’
3
2
5
) 2
b
; 2 11
7
3
6
)
c
; 180
27
3
Bài tập 35(a) trang 20 SGK
Rút gọn rồi quy đồng mẫu các
phân số sau:
a) 90
15
; 600
120 ; 150
75
Bài tập 45 trang 9 SBT
So sánh các phân số sau rồi
nêu nhận xét:
23
12
)
a
và 2323 1212
4141
3434
)
b
và 41
34
gợi ý: 12.101 = 1212
2 3
5 ) 2
b
; 2 11
7
3
] MC: 23.3.11 = 264
110 11 2 3 2
11 2 5 3 2
5
2
; 264
21 3 11 2
3 7 11 2
7
3
24 35
6
c
; 140
21 20
3 180
15 28
3
HS toàn lớp làm Bài tập Rút gọn các phân số lần lượt được: 6
1
; 5
1
; 2
1
MC: 6.5 = 30 Thừa số phụ của các phân số lần lượt là:5; 6; 15
Quy đồng mẫu:
=> 30
5
; 30
6
; 30
15
Hoạt động theo nhóm
101 23
101 12 23
12
a
=2323 1212
101 34 4141
3434
b
= 41
34
Bài tập 35(a) trang 20 SGK Rút
gọn rồi quy đồng mẫu các phân số sau:
a) 90
15
; 600
120 ; 150
75
Bài tập 45 trang 9 SBT
So sánh các phân số sau rồi nêu nhận xét:
23
12 )
a
và 2323 1212
4141
3434 )
b
và 41
34
gợi ý: 12.101 = 1212
4 Hướng Dẫn.(2’)
- Ôn tập quy tắc quy dồng mẫu các phân số, học lại tính chất cơ bản, rút gọn, quy
đồng mẫu của phân số
- Bài tập 46, 47 trang 9, 10 SBT
V RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Trang 9- Thời gian:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Học sinh: