T duy - Thái độ - HS tù «n tËp ë nhµ - HS tự làm bài kiểm tra một cách tích cực chủ động - Qua bài kiểm tra HS rền luyện t duy tổng quát, biết tự trình bày một vấn đề toán học hoặc các v[r]
Trang 1Lớp A2 A3 A4 A6
Ngày kiểm tra
I- Mục tiêu:
Qua bài kiểm tra nhằm đánh giá HS về:
1 Kiến thức :
- PT và điều kiện của PT
- KN PT tơng đơng và PT hệ quả
- PT bậc nhất và PT bậc hai một ẩn
- Hệ PT bậc nhất 2 ẩn, 3 ẩn
2 Kĩ năng :
- Cách tìm điều kiện của một số PT cơ bản
- Cách biến đổi đa về PT tơng và PT hệ quả
- Cách giải và biện luận PT bậc nhất và PT bậc hai một ẩn
- Cách giải hệ PT bậc nhất 2ẩn, 3 ẩn
3 T duy - Thái độ
- HS tự ôn tập ở nhà
- HS tự làm bài kiểm tra một cách tích cực chủ động
- Qua bài kiểm tra HS rền luyện t duy tổng quát, biết tự trình bày một vấn đề toán học hoặc các vấn đề trong cuộc sống theo ý hiểu của mình
II- Chuẩn bị của GV và HS
1 GV : Một đề kiểm tra phù hợp với trình độ của HS
2 HS : Tự ôn tập lý thuyết và các dạng bài tập ở nhà
III- Ma trận
Chủ đề TNNhận biếtTL TNThông hiểuTL TNVận dụngTL Tổng
PT quy về PT bậc
nhất, bậc hai
2 1.0
1 0.5
1 3.0
4 4.5
PT và hệ PT bậc
nhất nhiều ẩn 2 1.0 1 1.0 1 2.0 4 4.0 Tổng 6 3.0 4 5.0 1 2.0 11 10
IV- Đề bài
Phần I: Trắc nghiệm.(4.0đ)
Hãy khoanh tròn vào trớc chữ cái có đáp án đúng
Câu 1.(0.5đ): Điều kiện của PT x 3 x 2 là:
Câu 2.(0.5đ): PT 2x24x 2 0
Câu 3.(0.5đ): Tập nghiệm của phơng trình x 2 2x 1là :
A. S 0 B. S 1
C. S 1 D. S 1 ; 1
Câu 4.(0.5đ): Phương trỡnh x2 +m = 0 cú nghiệm khi và chỉ khi :
A m0 B.m > 0
C m< 0 D m 0
Câu 5.(0.5đ): PT 2x 3 x 1 xác định trên tập:
C 3 1;
2
3
; 2
Trang 2Câu 6.(0.5đ): Hệ PT 0
x y
x y
có một nghiệm là:
Câu 7.(0.5đ): Phương trỡnh x2 = 1 tương đương với phương trỡnh :
1
x
Câu 8.(0.5đ):Cặp số (2;1) là nghiệm của phương trỡnh :
Phần II- Tự luận.(6.0đ)
Câu 9.(3.0): Giải các phơng trình sau:
1) 4x7 2 x 3
2) 2x 3 2 x
Câu 10.(2.0đ): Một số tự nhiên có hai chữ số Nếu lấy số đó trừ đi hai lần tổng các chữ số của nó thì đợc
kết quả là 51 Nếu lấy hai lần chữ số hàng chục cộng với ba lần chữ số hàng đơn vị thì đợc 29 tìm số đã cho
Câu 11(1.0đ): Giải hệ phơng trình:
V- Đáp án
Phần I: Trắc nghiệm (4.0đ):
Phần II: Tự luận (6.0đ):
Câu 9
1) ĐK:
7 4
x
Bình phơng hai vế của PT đã cho ta đợc PT hệ quả
2 2
1
2
4 14 2
4 14 2
x x
Hai nghiệm trên đều thoả mãn điều kiện nhng khi thay vào PT ban đầu thì
x2 không thoả mãn
Vậy PT đã cho có một nghiệm là
4 14 2
x
0.5đ
1.0đ
Trang 32 3 2
1 5 3 1
x x
x x x x
Vậy PT đã cho có 2 nghiệm là
5 3 1
x x
Câu 10
Gọi x là chữ số hàng chục, y là chữ số hàng đơn vị Điều kiện: x,ylà số tự
nhiên 1 x 9;1 y 9
Theo bài ra ta có hệ PT:
x y
x y
Giải PT ta đợc số đã cho là 75
0.5đ
0.75đ
0.75đ
Câu 11
Dùng phơng pháp Gau-xơ ta đa hệ phơng trình đã cho về dạng
y z z
Giải hệ pt tam giác trên ta đợc nghiệm của hệ đã cho là:
1.0đ
Nhóm : Toán
Phần I: Trắc nghiệm khách quan.(4.0đ)
Hãy khoanh tròn vào trớc chữ cái có đáp án đúng.
Câu 1.(0.5đ): Điều kiện của PT x 3 x2 là:
Trang 4A x 2 B x 3
Câu 2.(0.5đ): PT 2x24x 2 0
Câu 3.(0.5đ): Tập nghiệm của phơng trình x 2 2x 1là :
D. S 1;1
Câu 4.(0.5đ): Phương trỡnh x2 +m = 0 cú nghiệm khi và chỉ khi :
Câu 5.(0.5đ): Tìm tập xác định của PT 2x 3 x 1
C 3 1;
2
; 2
x y
x y
Câu 7.(0.5đ): Phương trỡnh x2 = 1 tương đương với phương trỡnh :
x
Câu 8.(0.5đ):Cặp số (2;1) là nghiệm của phương trỡnh :
Phần II: Tự luận.(6.0đ)
Câu 9.(3.0): Giải các phơng trình sau:
1) 4x7 2 x 3
2) 2x 3 2 x
Câu 10.(2.0đ): Một số tự nhiên có hai chữ số Nếu lấy số đó trừ đi hai lần tổng các chữ số của nó
thì đợc kết quả là 51 Nếu lấy hai lần chữ số hàng chục cộng với ba lần chữ số hàng đơn vị thì đợc
29 Tìm số đã cho
Câu 11.(1.0đ): Giải hệ phơng trình:
-Hết-Bài làm
Trang 5