1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra 45 phut chuong 3 nang cao 12

4 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 166,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Thứ ngày tháng… năm 2011

Kiểm tra 45 phút

Môn Giải tích 12 nâng cao

Đề bài:

Câu 1: Tính các tích phân sau:

a) A=∫1 + 0

4 ) 1 2 ( x dx b) B =

2 sin

4

x

e cosxdx

π

π

c) =∫1( − ) 2x

0

C x 2 e dx d) D = ∫1 − 2

0

1 x dx

Câu 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= 2−x, trục hoành và các đường thẳng x = 0, x = 2

Câu 3: Tính thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng xác định bởi: y = 4 x− 2 , y = 0, quay quanh trục Ox

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trường THPT Chu Văn An Lớp 12A Họ và Tên:………

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Đáp án

1

a) A=∫1 +

0

4 ) 1 2 ( x dx đặt t= 2x + 1⇒dt = 2dx đổi biến x x= ⇒ =10 t t 31

 = ⇒ =

⇒∫1 +

0

4 ) 1 2 ( x dx= 3 4

1

1

2∫t dt

= 1

10t5 3

1 =121 5

0.25 0.25 0.5 0.5 b) B =

2 sin

4

x

e cosxdx

π

π

∫ Đặt t = sinx ⇒dt = cosxdx Đổi biến

2

1 2

π π

= ⇒ =



 = ⇒ =



⇒ 2 sin

4

x

e cosxdx

π

π

1

2 2

t

e dt

= et 1

2 2

= e e− 22

c) =∫1( − ) 2x

0

C x 2 e dx

Đặt u = x- 2 ⇒ du = dx

dv = e2x ⇒ v =1 2

2

x

e

Áp dụng PP tích phân từng phần ta có:

∫1( − ) 2x

0

x 2 e dx= (x -2 )1 2

2

x

e 1

0-

1 2 0

1 2

x

e

= 1

4(5 - 3e2)

0.25 0.25 0.5 0.5 d) D = 2 3

0

cos xdx

π

= 2 2

0

(1 sin x) cosxdx

π

Đặt t = sinx ⇒ dt = cosxdx

Đổi cận:

0 0

1 2

= ⇒ =

 = ⇒ =



0.25 0.25 0.25

Trang 4

⇒ 2 3

0

cos xdx

π

1 2 0

(1 −t dt)

= (t - 3 1

0 ) 3

t

= 2 3

0.25 0.5

2

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm

số y x= 2−x , trục hồnh và các đường thẳng x = 0,

x = 2.

PT hồnh độ giao điểm của đồ thị và Ox

x2 - x = 0

x = 0 và x = 1

Diện tích hình phẳng được tính theo CT:

S = - 1( 2 ) 2( 2 )

xx dx+ xx dx

= -

( )

3 2 3 2

= 1

6 + 2

3+1

6= 1

0.5 0.5

0.5 0.5

3

Tính thể tích các khối tròn xoay khi quay hình

phẳng xác định bởi: y = 4 x− 2 , y = 0, quay

quanh trục Ox

PT hồnh độ giao điểm của đồ thị và Ox

2

4 x− = 0⇔x = -2 và x= 2

Thể tích của vật thể giới hạn bởi hình phẳng khi

quay quanh Ox là:

V = π 2 2

2 (4−x dx)

= π (4x - 3

3

x

) 2− 2= 32

3

π

0.5

0.75

0.75

Ngày đăng: 25/04/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w