1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Trac nghiem toan 12 SGK co ban

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 864,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[] Câu 6: Nhờ ý nghĩa hình học của tích phân, hãy tìm các khẳng định sai trong các khẳng định sau : 0.. z là số thuần ảo.[r]

Trang 1

Chương 1 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

[<br>]

Câu 1: Số điểm cực trị của hàm số

3

1

7 3

y xx

là:

[<br>]

Câu 2: Số điểm cực đại của hàm số y x 4100

[<br>]

Câu 3: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

1 1

x y x

[<br>]

Câu 4: Hàm số

3

x y x

 đồng biến trên :

A R B ( ;3) C ( 3; ) D R\ 3 

[<br>]

Câu 5: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

1

3

yxxx

A Song song với đường thẳngx 1 B Song song với trục hoành

C Có hệ số góc dương D Có hệ số góc bằng -1

Sách Bài Tập 12 cơ bản:

[<br>]

Câu 1: Hàm số

4

1 2

x

y 

đồng biến trên khoảng:

[<br>]

Câu 2: Với giá trị nào của m, hàm số

2 ( 1) 1 2

y

x

 nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó?

A m 1 B m 1 C m  ( 1;1) D

5 2

m 

[<br>]

Câu 3: Các điểm cực tiểu của hàm số y x 4 3x2 2 là:

A x 1 B x 5 C x 0 D x 1 và x 2

[<br>]

Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số 2

4 2

y x

 là:

[<br>]

Câu 5: Cho hàm số

2 3

x y x

A Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

B Hàm số đồng biến trên từng khoảng (  ; )

C Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

Trang 2

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (  ; ).

[<br>]

Câu 6: Tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số

2 2 3 2

y x

 và y x 1là:

[<br>]

Câu 7: Số giao điểm của đồ thị hàm số y(x 3)(x2 x 4) với trục hoành là :

Chương 2 Hàm lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit

[<br>]

Câu 1: Tập xác định của hàm số

2 log 1

x y

x

 là :

D R\ 1; 2 

[<br>]

Câu 2: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau :

A lnx 0 x1 B log2x 0 0x1

C 13 13

log alog b 0 b a

log alog b 0 b a

[<br>]

Câu 3: Cho hàm số f x( ) ln(4 x x 2) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :

[<br>]

Câu 4: Cho hàm số

2 1 2

g xxx

Nghiệm của bất phương trình g x ( ) 0 là:

A x 3 B x 2 hoặc x 3 C 2x3 D x 2

[<br>]

Câu 5: Trong các hàm số

1 ( ) ln

sinx

f x 

,

,hàm số nào có đạo hàm là

1 cosx

A f x( ) B g x( ) C h x( ) D g x( ) và h x( )

[<br>]

Câu 6: Số nghiệm của phương trình 22x27x5 1 là:

[<br>]

Câu 7: Nghiệm của phương trình 10log9 8x5 là:

1

5

7

4.

Sách Bài Tập 12 cơ bản:

[<br>]

Câu 1: Nếu

aa

thì

A 0a1,b1 B 0a1,0 b 1 C 1a b, 1 D 1a,0 b 1

[<br>]

Trang 3

Câu 2: Hàm số y x e 2 x tăng trong khoảng:

[<br>]

Câu 3: Hàm số ln(x2 2mx4) có xác định D R khi:

A m 2 B m 2 hoặc m  2 C m 2 D 2m2 [<br>]

Câu 4: Đạo hàm của hàm số y x (lnx1) là

A lnx 1 B ln x C

1 1

[<br>]

Câu 5: Nghiệm của phương trình log (log ) 12 4x  là:

[<br>]

Câu 6: Nghiệm của bất phương trình log (32 x 2) 0

[<br>]

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 3x  5 2x là:

A [1;) B ( ;1] C (1;) D 

[<br>]

Câu 8: Hàm số

ln x

y x

A Có một cực tiểu; B Có một cực đại B Không có cực trị

C Có một cực đại và một cực tiểu D Có một cực đại và một cực tiểu

Chương 3 Nguyên hàm tích phân ứng dụng

[<br>]

Câu 1: Tính 1

dx x

, kết quả là :

A 1

C

x

2

1 xC [<br>]

Câu 2: Tính

ln 2

x

, kết quả sai là

A 2 x1C B 2(2 x 1)C C 2(2 x 1)C D 2 xC [<br>]

Câu 3: Tích phân

2 0

os sin

bằng:

A

2

3

2

3

[<br>]

Câu 4: Cho hai tích phân

2 2 0

sin xdx

2 2 0

os

c xdx

, hãy chỉ ra khẳng định đúng :

Trang 4

A

C

D Không so sánh được

[<br>]

Câu 5: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y x 3 và y x 5bằng :

1

6. D 2

[<br>]

Câu 5: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y x sinx và y x (0 x 2 ) bằng :

[<br>]

Câu 6: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường yxy x quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng

A 0 B  C  D 6

Sách Bài Tập 12 cơ bản:

[<br>]

Câu 1: Hàm nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số 2

( )

f x

x

A

1

x

 

1

x

1

x

 

2

1

x

x  .

[<br>]

Câu 2: Nếu

d

a

f x dx 

,

d

b

f x dx 

với a d b  thì

( )

b

a

f x dx

bằng:

[<br>]

Câu 3: Tìm khẳng định sai trong các khẳng sau

A

sin(1- x)dx sinxdx

2

x

C

1

x

0

(1- x) dx 0

1 2007 1

2

2009

dx

[<br>]

Câu 4: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A

4

C

3 4

3

4

4

Trang 5

Câu 5:

1

1

0

x

xe dx

bằng:

A 1 e B e-2 C 1 D -1

[<br>]

Câu 6: Nhờ ý nghĩa hình học của tích phân, hãy tìm các khẳng định sai trong các khẳng định sau :

A

1 ln(1+ x)

1

x

e

2

C

2

1 1

x

e dxe dx

[<br>]

Câu 7: Thể tích của khối tròn xoay tạo nên do quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

y  x yx và x 2 bằng:

A

3

2 5

5 2

Chương 4 số phức

[<br>]

Câu 1: Số nào trong các số sau là số thực ?

A ( 3 2 ) ( 2 2 ) i   i B (2i 5) (2  i 5)

C (1i 3)2 D

2 2

i i

[<br>]

Câu 2: Số nào trong các số sau là số thuần ảo :

A ( 2 3 ) ( 2 3 ) i   i B ( 2 3 ).( 2 3 ) ii

2 3

2 3

i i

[<br>]

Câu 3: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đúng?

A i1997 1 B i2345i C i20051 D i2006 i

[<br>]

Câu 4: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đúng?

A (1 )i 8 16 B (1 )i 8 16i C (1 )i 8 16 D (1 )i 8 16i

[<br>]

Câu 5: Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó, trong các kết luận sau, két luận nào là đúng ?

A z R B z 1 C z là số thuần ảo D z 1

[<br>]

Câu 6: Trong các kết luận sau, kết luận nào là sai

A Môđun của số phức z là một số thực

B Môđun của số phức z là một số phức

C Môđun của số phức z là một số thực dương

D Môđun của số phức z là một số thực không âm

Trang 6

SBT:

Ngày đăng: 13/10/2021, 08:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w