1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trac nghiem toan 12 bai toan mat cau cua hinh chop co cac canh ben bang nhau

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Toán 12 Bài Toán Mặt Cầu Của Hình Chóp Có Các Cạnh Ben Bằng Nhau
Trường học Nguyen Tat Thanh University
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 510,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TOÁN MẶT CẦU CỦA HÌNH CHÓP CÓ CÁC CẠNH BÊN BẰNG NHAU A PHƯƠNG PHÁP GIẢI Xét khối chóp S ABC có SA SB SC  Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABC (Hình chóp đều là một tr[.]

Trang 1

BÀI TOÁN MẶT CẦU CỦA HÌNH CHÓP CÓ CÁC CẠNH BÊN BẰNG NHAU

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Xét khối chóp S ABC. có SASBSC. Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABC. (Hình chóp đều là một trường hợp đặc biệt của dạng toán này)

 Dựng tâm Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC thì ta có SOABC. Trong mặt phẳng SAO dựng đường trung trực của SA cắt SO tại I thì I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối

chóp S ABC.

 Tính bán kính R của mặt cầu

Gọi E là trung điểm của AB

Hai tam giác vuông SOA và SEI đồng dạng

Suy ra

2

.

2

SO SA SE SA SA

R SI

SESI    SOSO

Vậy

2

2

SA

R

SH

 Tổng quát: Cho khối chóp S A A. 1 2 A n

. n

S ASA SA  và có chiều cao SOh thì bán kính mặt

cầu ngoại tiếp R của khối chóp S A A. 1 2 A n được tính theo

công thức:

.

R

SO h

B BÀI TẬP MINH HỌA

Ví dụ 1: Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp tam giác đều S ABC. ABa SA, a 2

bằng

A

3

4 5

.

75

a

3

4 15

25

a

C

3

4 3

25

a

D

3

4 3

75

a

Lời giải

Trang 2

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC SOABC

Gọi M là trung điểm của 2 2. 3 3

a a

BCOAAM  

Tam giác SAO vuông tại 2 2 15

3

a

OSOSAOA

Vậy

3

SAa SO  R  V

Chọn B

đáy bằng a, với giả thiết

Cạnh bên SA b thì

2

2 2

3.

.

2 3

b R

Cạnh bên SA hợp với đáy một góc  thì 3 .

3.sin 2

Mặt bên tạo với mặt đáy một góc thì  2 

3 4 tan

.

12 tan

Góc SAB  thì 3. .

4 cos cos 3

a R

Góc ASB  thì 3. .

3

a R

Ví dụ 2: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A AB, a 2. Các

cạnh bên SASBSC. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABC bằng 0

45 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC. bằng

A 2.

4

a

2

a

C 2 2

a

D a.

Trang 3

Lời giải

Gọi O là trung điểm BCO là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

SO ABC SA ABC SA OA SAO

Tam giác ABC vuông cân tại A BCAB 2  2a

Tam giác SAO vuông cân tại

2

BC

O SOOA a Vậy SOa SA; OA 2 a 2   R a.

Chọn D

Ví dụ 3: Cho hình chóp đều S ABC. có cạnh đáy bằng 1, khoảng cách từ điểm A đến mặt

phẳng SBC bằng 6

4 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD bằng

A 25 .

12

24

C 5 12

D 5 24

Lời giải

Gọi O là tâm tam giác ABC M, là trung điểm BC

Kẻ OHSM H SM OH SBC

d A ABCOHOH  

Tam giác SMO vuông tại M

6

SO

OHSOOM  

;

SOSASOOA    R

Diện tích mặt cầu cần tính là 2 25

12

S R  

Chọn A

Ví dụ 4: Cho ba tia Sx Sy Sz, , không đồng phẳng và 0 0 0

120 ; 60 ; 90

xSyySzzSx Trên các tia Sx Sy Sz, , lấy lần lượt các điểm A B C, , sao cho SASBSCa. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

2

a

RB Ra. C Ra 2. D Ra 3.

Trang 4

Lời giải

Tam giác SAB có 2 2

AbSASBSA SB ASBa

Tam giác SAC vuông cân tại S ACSA 2 a 2

Suy ra 2 2 2

ACBCAB  ABC vuông tại C

Gọi O là trung điểm của AB SOABC

Tam giác SAO vuông tại 2 2

2

a

OSOSAOA

Vậy

2

SO

      Chọn B

Ví dụ 5: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với mặt

đáy một góc 0

60 Thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD.

A

3

4

.

3

a

3

9

a

C

3

9

a

D

3

27

a

Lời giải

Gọi O là tâm hình vuông ABCD SOABCD

SB; ABCDSB OB; SBO 60

Tam giác SBO vuông tại O, có

2

.

SB

SO

SO OB SBO

Suy ra bán kính mặt cầu cần tính là 2  2

SO

Vậy diện tích khối cầu cần tính là

2

3 3

Ví dụ 6: Cho hình chóp S ABCD. AC 2 ,a mặt bên SBC tạo với mặt đáy ABCD một góc 0

45 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD. bằng

A 2 .

2

a

C 3 2 .

4

a

Lời giải

Trang 5

Gọi M là trung điểm

BCOMBCBCSMO

SBC ABCDSM MOSMO

Vì ABCD là hình vuông có AC 2a ABa 2

Tam giác SMO vuông cân tại 2

2

a

OSOOM  Tam giác SAO vuông tại

2

a

OSASOOA

SASO   R a Chọn C

Ví dụ 7: Cho hình chóp đều S ABCD. có cạnh đáy bằng 2a, khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD bằng 3 a Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD. bằng

A 5 6 .

12

Ra B 5 3 .

3

Ra C 5 3 .

12

Ra D 5 6 .

3

Ra

Lời giải

Ta có AD/ /BCAD/ /SBCd SB AD ; d A SBC ;  

Gọi O là tâm hình vuông ABCD SOABCD

Gọi M là trung điểm BC; kẻ OHSM H SM

2

a

OH SBC d A SBC OH OH

3

SO a

OHSOOM  

3

Chọn D

Ví dụ 8: Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 9,

tính thể tích V của khối chóp có thể tích lớn nhất

A V  144. B V 576. C V  576 2. D V  144 6.

Lời giải

Trang 6

Xét mặt cầu  S ngoại tiếp hình chóp S ABCD.

Gọi O là tâm hình vuông ABCD SOABCD

Bán kính mặt cầu  S

2

2

18 (*) 2

SA

h

S ABCD ABCD

h x

AB xVSO S

Tam giác SAO vuông tại

2

2

x

OSASOOAh

Thay vào (*), ta được 2 2 2 2

2

x

h   h xhh

max

2

casio

h

Vhhhh  V Chọn B

Ngày đăng: 17/02/2023, 08:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm