1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de trac nghiem toan 12

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 21,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 58: Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị y=.. Đáp án khác.[r]

Trang 1

Đề thi trắc nghiệm môn toán Câu 1: Phương trình 5x−1+5 0,2x−2=26 có tổng các nghiệm là:

A.4 B.2 C.1 D.3

Câu 2: Phương trình: 31+ x+31−x=10

A.Có 2 nghiệm âm B.vô nghiệm

C.Có 2 nghiệm đương D.Có 2 nghiệm trái dấu

Câu 3: Hàm số: y= x

1+x2

x+√¿

¿

¿

ln¿ Mệnh đề nào sau đây sai:

A.hàm số có đạo hàm y ' = x+1+x2

¿

ln¿

)

B.hàm số tăng trên khoảng (0; + )

C.hàm số giảm trên khoảng (0; + )

D.tập xác định của hàm số D=R

Câu 4: Hàm số y= x2e x nghịch biến trên khoảng:

A.(- ; 2 ) B.(-2;0) C.(0;2) D.(2;+ ¿

Câu 5: Tập xác định của hàm số: f(x)=

2 x−2

x +2

log1 2 (log2¿)¿ là:

A.(- ∞ ;−2¿∪(4 ;+∞) C.(- ∞ ;−2¿∪(1 ;+∞)

B.(-2;4) D.(-2;1)

Câu 6:Cho log 12; log 75 ; log n là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác và n là số tự nhiên.tất cả các

giá trị của n thỏa mãn là:

A.894 B.895 C.893 D.892

Câu 7: Nghiệm của hệ phương trình sau là ( x1; y1¿;(x2; y2)

Trang 2

{ log225x +log64y=4

logx225−logy64=1

Giá trị của log30(x1x2y1y2)là:

A.10 B.11 C.12 D.13

Câu 8; Phương trình log4(3 2x−8)=x−1 có nghiệm x1,x2.tính tổng x1 +x2 là:

A.8 B.5 C.7 D.6

Câu 9: Bất pt 0,3x2+x>0,09 có nghiệm:

A.x>1 B.x<-2 C.-2<x<1 D.x<-2 hoặc x>1

Câu 10:Phương trình

2x−1

¿log4(2x+1−2)=1 log2¿

A.Có 1nghiệm B.Có 2 nghiệm C Vô nghiệm D.Có 3 nghiệm Câu 11:Cho hàm số y= x3−6 x2+mx+1 đồng biến trên (0; +∞¿ khi;

A.m ≥ 0 B m ≥12 C m ≤ 0 D m ≤12

Câu 12: Hàm số y= x3

3−x

2 +x đồng biến trên khoảng:

A.R B.(- ∞ ;1¿ C (1;+ ∞¿ D (- ∞ ;1¿∪(1 ;+∞)

Câu 13: Hàm số y= −1

3 x

3 +( m−1) x +7 ngh chị bi n ế trên R thì điều kiện của m là:

A.m>1 B m=2 C m ≤1 D.m ≥ 2

Câu 14: Tìm m để pt x3−3 mx+2=0 có nghiệm duy nhất:

A.m>1 B m<2 C.m<1 D.m<-2

Câu 15:Hàm số nào sau đây đồng biến trên R:

A.y= (x2−1)2−3 x B.y= x

x2+1 C.y=

x

x +1 D y= tan x

Trang 3

Câu 16: Tìm giá trị nhỏ nhấtcủa m sao cho hàm số sau đồng biến trên R: y=

1

3 x

3

+m x2

mx−m

Câu 17: Hàm số y= x3−5 x2

+3 x +1 đạt cực trị khi;

A.x=-3; x=-1/3 B.x=0; x=-10/3 C/x=0; x=10/3 D.x=3; x=1/3

Câu 18: Hàm số y= sin3x+msinx đạt cực đại tại x= п

3 khi m bằng:

A.5 B.-6 C.6 D.-5

Câu 19: Hàm số y= x3−2 m x2+m2x−2 đạt cực tiểu tại x=1 khi m bằng:

A m= -1 B m=1 C.m =2 D.m = -2

Câu 20: Cho hàm số y= 1

4 x

4

−4

3 x

3

−7

2x

2

2 x−1 Khẳng định nào sau đây đúng :

A.Hàm số không có cực trị B.Hàm số chỉ có 1 CT và không có CĐ

C.hàm số có 1 CĐ và 2 CT D Hàm số có 1 CT và 2 CĐ

Câu 21: Hàm số y= x3−3 m x2+3 m3 có 2 điểm cực trị khi:

A.m = 0 B m>0 C.m<0 D m ≠ 0

Câu 22: Gọi x1; x2 là 2 cực trị của hàm số y= x3

−3 m x2+3(m2−1)x−m3−m Tìm m để

x12

+x22

x1x2=7

A.m =0 B.m= ±9

2 C m= ±

1

2 D.m= ± 2 Câu 23: Hàm số y= x4−2 m2x2+1 có 3 cực trị là 3 đỉnh của 1 tam giác vuông cân thì:

A.m =1 B m= -1 C.m = ±1 D m = ± 2

Câu 24: Hàm số y = −x3+3 m x2−3 m−1 có CĐ và CT đối xứng nhau qua d:x – 8y – 74= 0 khi: A.m =2 B m= -1 C.m= -2 D m= 1

Câu 25: Cho hàm số y= 2 x3−3 (2 m+1) x2+6 m(m+1) x +2 Nếu gọi x1; x2 lần lượt là hoành

độ của 2 cực trị thì |x2−x1| là:

Trang 4

A.m+1 B m – 1 C m D 1

Câu 26: Hàm số y= - x4+2 (2m−1 ) x2

+3 có đúng 1cuwjc trị thì m bằng:

A.m> 1

2 B m

1

2 C.m

1

2 D.m<

1 2 Câu 27: Hàm số y= 3 x3−m x2+mx−3 có 1 c c ự trị t i ạ x =−1 thì cực trị còn lại có hoành độ là A.1/4 B 1/3 C.-1/3 D.Đáp án khác

Câu 28: Hàm số y= x4−2 (m+1) x2+m2 có 3 cực trị tạo thành 1 tam giác vuông khi:

A.m= 2 B m= 1 C m= 3 D m= 0

Câu 29: Hàm số y= √4−x2 có mấy điểm cực tiểu:

A.0 B 1 C 2 D 3

Câu 30: hàm số y = 1

3 x

3

−(m2−1)x2

+(2m−1) x +3 có 2 điểm cực trị cách đều trục tung thì

điều kiện của m là:

A.m = 1 B m= -1 C m= 2 D m= ±1

Câu 31: Hàm số y= x3−3 x2+ax+b có điểm cực tiểu (2; -2).tính tổng a+b

Câu 32: Số nghiệm của pt log3(x2−6)=log3(x−2)+1 là :

A.0 B 1 C.2 D 3

Câu 33: Phương trình x3−3 x=m2+m có 3 nghiệm phân biệt khi;

A.m >-21 B m<1 C -1<m<2 D -2<m<1

Câu 34: Cho y= 2 x +1

x−1 , giá trị y’(0) là;

A.3 B -1 C.-3 D 0

Câu 35:Số giao điểm của 2 đường cong y= x3−2 x2+2 x+1 và y= 1-x là:

A.0 B.2 C.3 D 1

Câu 36: gọi M, N lần lượt là giao điểm của y = x+1 và y= 2 x +4

x−1 Khi đó hoành độ trung điểm I

của MN là;

Trang 5

A.-5/2 B 1 C 2 D 5/2

Câu 37: Đường thẳng y= m cắt đồ thị y= x3−3 x+2 tại 3 điểm phân biệt khi:

A.m>4 B 0<m<4 C m < 0 D m= 0 ; m= 4

Câu 38: Cho hàm số y= 2 x +1

x +1 >Tìm m để đường thẳng d: y= x+m-1 cắt đồ thị tại 2 điểm phân

biệt A,B sao cho AB= 2 √ 3

A:m=4 ±√10 B m= 2 ± √ 10 C m= 4 ± √ 3 D m= 2

± √ 3

Câu 39: Cho y= 2 x +3

x +2 Tìm m để y= x+m cắt đồ thị tại 2 điểm phân biệt:

A.m<2 B m>6 C 2<m<6 D m<2 hoặc m>6 Câu 40:Cho hàm số y= (x-2)( x2

+mx+m2−3¿ Tìm m để hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt:

A.-2<m<2 B -2<m<-1 C -1<m<2 D -2<m<2 và m ≠−1

Câu 41; Đường thẳng d đi qua điểm ( 1;3) và có hệ số góc k cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại A,B , biết hoành độ củ A,B là những số dương Diện tích tam giác OAB nhỏ nhất khi k bằng: A.-11 B -2 C.-3 D -4

Câu 42: Tìm m để pt x5+x3−√1−x+m=0 có nghiệm trên (- ∞ ;1¿ :

A.m>2 B.m<2 C m ≥−2 D m ≤−2

Câu 43: Tìm m để pt log√5(5m+ 1−5m)=x3−3 x +2 có 3 nghiệm phân biệt

Câu 44: Tìm nghiệm của pt : logx23+log9x−1=0

Câu 45: Cho bpt 92 x2−x−2 (m−1)62 x2−x+(m+1)4 2 x2−x≥ 0 Tìm m để bpt:

a,nghiệm đúng với mọi x

b có nghiệm

Câu 46: Hàm số y= x3−3 x đ tạ giá trị nhỏ nh t ấ trên ⌈−2 ;2 ⌉ khi x bằng:

A.-2 B 1 C.-1 hoặc -2 D 1 hoặc -2

Trang 6

Câu 47: Cho hàm số y= 3 x +2

x +2 .Những điểm trên đồ thị tại đó tiếp tuyến có hệ số góc bằng 4

là :

A.(-1;1) và (-3; 7) B.(1;-1) và (3 ; -7 )

C.(1; 1 ) và (3 ; 7) D ( -1 ; 1) và ( -3 ; -7)

Câu 48: Trong các hàm sau đây, hàm nào có giá trị nhỏ nhất trên TXĐ:

A.y= x3−3 x2−6 B y= x4−3 x2−1

C y= 2 x +1

x−1 D y=

x2+3 x+5

x −1

Câu 49: Tìm m để tiếp tuyến của y= x3−3 x2+mx tại điểm có hoành độ bằng -1 //d:

y=7x+100

Câu 50: Cho y= x4+m x2

m2

2 +6 Tìm m để hàm số có 3 cực trị A,B,C và H( 0 ;

31

4 ¿ là trực tâm tam giác ABC

Câu 51: Cho hàm số y= x3−3 m x2−3 x +3 m+2 và d: y=5x- 5.Tìm m để d cắt đồ thị tại 3 điểm phân biệt :

a.Có hoành độ lớn hơn -1 là:

A.m>1/3 B m<-5/6 C Vô nghiệm D m= -5/6

b Có hoành độ x1,x2,x3 thỏa mãn x12

+x22

+x32

>15 là:

A.m ≠−5 /6 B m=-5/6 C m=2 D m= 3

Câu 52: Cho hàm số y=

+2

m¿x

¿

x3+¿

Tìm m để hàm số cắt Ox tại 3 điểm phân biết A, B, C với A cố định sao cho BC = 2

A.m= -1; m= 7 B m= -1 C m= 7 D vô ngiệm

Câu 53: Cho hàm số y= 4 x−1

2−x ; d: y= -x+m Tìm m để 2 đồ thị cắt nhau tại 2 điểm phân biệt

có hoành độ thỏa mãn x12+x22=37

A.m=-4 ±√19 B.m= -2 C m= -1/3 D Đáp án khác

Trang 7

Câu 54: Cho hàm số y= x+1

x−2 Gọi d là đường thẳng qua M ( 2; 0) , có hệ số góc k cắt đồ thị tại 2 điể A, B sao cho MA → = −2MB →

Câu 55:Cho hàm số y = - x4

+2 (m+2 ) x2−2 m−3 Tìm m để hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập cấp số cộng:

A.m=3 ; m= -13/9 B m= -6 C.m = -13/9 D Đáp án khác

Câu 56: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= x4

4 +

x2

2−1 tại điểm có hoành độ

x0=−1 là;

A.-2 B 2 C 0 D Đáp án khác

Câu 57: Tiếp tuyến của đồ thị y= 4

x−1 tại điểm có hoành độ x= 1 có phương trình;

A.y= -x-3 B y= -x + 2 C y = x – 1 D y= x+ 2

Câu 58: Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị y= 1

x2−1 bằng;

A.-1 B 0 C 1 D Đáp án khác

Câu 59: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= x3

3 +3 x

2

−2 có hệ số góc k= -9 có phương trình: A.y= -9x – 43 B y = -9x +43 C.y= -9x – 11 D y= -9x -27

Câu 60; Phương trình tiếp tuyến tại điểm M thuộcđồ thị y= x2−3 x+2 có hoành độ băng 1 là: A.y= -x+1 B y= -x – 1 C.y= x+ 1 D y= x - 1

Ngày đăng: 06/11/2021, 05:25

w