Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn TËp nghiÖm cña hÖ ph¬ng trình I đợc biểu diễn bởi tập hợp các điểm chung cña d vµ d’.. HOẠT ĐỘNG NHÓM THEO BÀN 2 phút..[r]
Trang 2KiÓm tra bµI cò
?HS1: H·y xÐt xem cÆp sè (x; y) = (2; - 1) cã lµ nghiÖm cña mçi phương trình sau kh«ng?
Trang 3hÖ hai ph ¬ng trình bËc nhÊt hai Èn v kÝ hiÖu lµ: à kÝ hiÖu lµ:
Trang 4x 2y 02
Bài tập: Trong các hệ phương trình sau,
hệ phương trình nào không phải là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?
A B
x y 12
Trang 5*NÕu hai ph ¬ng trình (1) và (2) cã nghiÖm chung ( x 0 ; y 0 ) thì (x 0 ; y 0 ) ® îc gäi
lµ mét nghiÖm cña hÖ (I)
(1) (2)
Trang 6phương trình:
Khi thay cặp số (1; 1) vào (3) và (4) thì
ta thấy (1; 1) vừa là nghiệm của (3), vừa là nghiệm của (4) nên (1; 1) là nghiệm của (II)
Khi thay cặp số (1; - 2) vào (3) và (4) thì ta thấy (1; - 2) không là nghiệm của (3) và (4) nên (1; - 2) không là nghiệm của (II)
Trang 7*Gi¶i hÖ ph ¬ng trình lµ tìm tÊt c¶ c¸c nghiÖm (tìm tËp nghiÖm ) cña nã.
(1) (2)
Trang 8ax by c (I)
trống ( …) trong các câu sau: ) trong các câu sau:
Nếu điểm M thuộc đ ờng thẳng ax + by = c thỡ toạ độ (x o ; y o ) của điểm
M là một …… ……của ph ơng .
trỡnh ax + by = c
Từ đó suy ra: Trên mặt phẳng tọa độ nếu gọi (d) là đ ờng thẳng : ax + by = c và (d ): a x + b y= c th’): a’x + b’y= c’ th ’): a’x + b’y= c’ th ’): a’x + b’y= c’ th ’): a’x + b’y= c’ th ỡ điểm iểm chung (nếu có) của (d) v (d ) có toạ độ à (d’) có toạ độ ’) có toạ độ
là ……… … của hai ph ơng tr ỡnh của (I).Vậy, tập nghiệm của hệ ph ơng
tr ỡ nh (I) đ ợc biểu diễn bởi
(d) (d’)
Tập nghiệm của hệ ph ơng trỡnh (I)
đ ợc biểu diễn bởi tập hợp các iểm điểm
chung của (d) và (d ) ’) có toạ độ
2 Minh hoạ hỡnh học tập nghiệm
của hệ phương trỡnh bậc nhất hai ẩn
Trang 9ax by c (I)
2 Minh hoạ hình học tập nghiệm
của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Trang 10ax by c (I)
2 Minh hoạ hình học tập nghiệm
của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
xy
1
-1
-1 -2 -2
2
2 3
3 4
Trang 11ax by c (I)
2 Minh hoạ hình học tập nghiệm
của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
xy
1
-1
-1 -2 -2
2
2 3
3 4
Trang 12ax by c (I)
2 Minh hoạ hình học tập nghiệm
của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Thử lại:
Ta thấy (2; 1) là nghiệm của hệ (II)
Vậy hệ (II) có một nghiệm duy nhất
Trang 13ax by c (I)
2 Minh hoạ hình học tập nghiệm
của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
1
-1 -1 -2 -2
2
2 3
3 4
4
-3
32
(d)
(d ')
(d) và (d’) không có
Trang 14ax by c (I)
2 Minh hoạ hình học tập nghiệm
của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Trang 151 Khái niệm về hệ hai phương trình
bậc nhất hai ẩn
2 Minh hoạ hình học tập nghiệm
của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Đèi víi hÖ ph ¬ng tr ì nh (I), ta cã:
(d) c¾t (d )’): a’x + b’y= c’ th : hÖ (I) cã mét nghiÖm
duy nhÊt
(d) // (d )’): a’x + b’y= c’ th : hÖ (I) v« nghiÖm
(d) (d ) ’): a’x + b’y= c’ th : hÖ (I) cã v« sè nghiÖm
Trang 161 Khái niệm về hệ hai phương trình
bậc nhất hai ẩn
2 Minh hoạ hình học tập nghiệm
của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Tæng qu¸t:
Đèi víi hÖ ph ¬ng tr ì nh (I), ta cã:
(d) c¾t (d )’): a’x + b’y= c’ th : hÖ (I) cã mét nghiÖm
duy nhÊt
(d) // (d )’): a’x + b’y= c’ th : hÖ (I) v« nghiÖm
(d) (d ) ’): a’x + b’y= c’ th : hÖ (I) cã v« sè nghiÖm
Chú ý: Có thể đoán nhận số nghiệm của hệ
bằng cách xét vị trí tương đối củacác đường thẳng ax + by = c
Trang 17
ax+by=c d a'x+b'y=c' d'
Trang 19Bài 4 ( SGK tr 11): Không cần vẽ hình hãy cho biết số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau đây và giải thích vì sao ?
2y 3x c)
)
1
1 2
x y d
Trang 20ax by c (I)
2 Minh hoạ hình học tập nghiệm
của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
3 Hệ phương trình tương đương:
(d) c¾t (d )’): a’x + b’y= c’ th : hƯ (I) cã mét nghiƯm duy nhÊt
(d) // (d )’): a’x + b’y= c’ th : hƯ (I) v« nghiƯm
(d) (d ) ’): a’x + b’y= c’ th : hƯ (I) cã v« sè nghiƯm
Hai hệ phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu chúng có cùng tập nghiệm Kí hiƯu: " "
Trang 21Minh ho¹ hÌnh häc tËp nghiÖm cña hai hÖ ph ¬ng trÌnh
x y
0
x y
1
-1
-1 -2 -2
2
2 3
3 4
1
-1 -1 -2 -2
2
2 3
3 4
2x
y = 1
x -
y = 0
HÖ (I) cã nghiÖm duy nhÊt lµ ( 1 ; 1 )
HÖ (II) cã nghiÖm duy nhÊt lµ ( 1 ;
Trang 22ax by c (I)
2 Minh hoạ hình học tập nghiệm
của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
3 Hệ phương trình tương đương:
(d) c¾t (d )’): a’x + b’y= c’ th : hƯ (I) cã mét nghiƯm duy nhÊt
(d) // (d )’): a’x + b’y= c’ th : hƯ (I) v« nghiƯm
(d) (d ) ’): a’x + b’y= c’ th : hƯ (I) cã v« sè nghiƯm
Hai hệ phương trình bậc nhất
vô nghiệm thì tương đương
Đúng hay sai?
Hai hệ phương trình được gọi là tương
đương với nhau nếu chúng có cùng tập
Trang 23ax by c (I)
2 Minh hoạ hình học tập nghiệm
của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
3 Hệ phương trình tương đương:
(d) c¾t (d )’): a’x + b’y= c’ th : hƯ (I) cã mét nghiƯm duy nhÊt
(d) // (d )’): a’x + b’y= c’ th : hƯ (I) v« nghiƯm
(d) (d ) ’): a’x + b’y= c’ th : hƯ (I) cã v« sè nghiƯm
Hai hệ phương trình được gọi là tương
đương với nhau nếu chúng có cùng tập
nghiệm Kí hi u: ệu: " "
? Hai hệ phương trình bậc nhất cùng
vô số nghiệm thì tương đương
Đúng hay sai?
Sai Vì tuy cùng vô số nghiệm nhưng nghiệm của hệ phương trình này chưa chắc là nghiệm của hệ phương trình kia.