Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Noäi dung Hoạt động 1: Ôn tập phương trình chứa ẩn ở mẫu Cho HS nhắc lại các bước HS phát biểu II.. Phöông trình qui veà 10' giải phươn[r]
Trang 1Trần Sĩ Tùng Đại số 10 Ngày soạn: 30/9/2007 Chương III: PHƯƠNG TRÌNH HỆ PHƯƠNG TRÌNH
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI (tt)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Hiểu cách giải các pt qui về dạng bậc nhất, bậc hai, pt chứa ẩn ở mẫu, pt có chứa dấu GTTĐ, pt chứa căn đơn giản, pt tích.
Kĩ năng:
Giải thành thạo pt ax+ b=0, pt bậc hai.
Giải được các pt qui về bậc nhất, bậc hai.
Biết giải pt bậc hai bằng MTBT.
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Luyện tư duy linh hoạt qua việc biến đổi phương trình.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống cách giải các dạng phương trình.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về GTTĐ, căn thức bậc hai.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu điều kiện xác định của biểu thức chứa biến ở mẫu?
Áp dụng: Tìm đkxđ của f(x) =
2
2x 3
Đ f(x) = P(x) –> Q(x) ≠ 0; f(x) xác định khi x ≠ –
Q(x)
3 2
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập phương trình chứa ẩn ở mẫu
10'
Cho HS nhắc lại các bước
giải phương trình chứa ẩn ở
mẫu thức.
VD1 Giải phương trình:
(1)
2
H1 Nêu đkxđ của (1)
H2 Biến đổi phương trình (1)
HS phát biểu
Đ1 2x + 3 ≠ 0 x ≠ – (*) 3
2
Đ2 (1) 16x + 23 = 0
x = – 23 (thoả đk (*))
16
II Phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai
1 Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Dạng P(x) Q(x)
B1: ĐKXĐ: Q(x) ≠ 0 B2: Giải phương trình B3: Đối chiếu nghiệm tìm được với ĐKXĐ để chọn nghiệm thích hợp.
Trang 2Đại số 10 Trần Sĩ Tùng
Hoạt động 2: Ôn tập về phương trình chứa giá trị tuyệt đối
15'
H1 Nhắc lại định nghĩa
GTTĐ ?
VD2 Giải phương trình:
(2)
x 3 2x 1
Hướng dẫn HS làm theo 2
cách Từ đó rút ra nhận xét.
VD3 Giải phương trình:
(3) 2x 1 x 2
H1 Ta nên dùng cách giải
nào?
Chú ý a2 – b2 = (a – b)(a +
b)
Đ
C1:
+ Nếu x ≥ 3 thì (2) trở thành:
x – 3 = 2x + 1 x = –4 (loại) + Nếu x < 3 thì (2) trở thành:
–x + 3 = 2x + 1 x= 2
3 (thoả)
C2:
(2) (x – 3)2 = (2x + 1)2
3x2 + 10x – 8 = 0
x = –4; x = 2
3 Thử lại: x = –4 (loại),
x = (thoả) 2 3
Đ1 Bình phương 2 vế:
(3) (2x – 1)2 = (x + 2)2
(x – 3)(3x + 1) = 0
x = 3; x = – 1
3
2 Phương trình chứa GTTĐ
Để giải phương trình chứa GTTĐ ta tìm cách khử dấu GTTĐ:
– Dùng định nghĩa;
– Bình phương 2 vế.
Chú ý: Khi bình phương 2 vế của phương trình để được pt tương đương thì cả 2 vế đều phải không âm.
f(x) 0 f(x) g(x) f(x) g(x)
f(x) 0 f(x) g(x)
g(x) 0f(x) g(x) f(x) g(x)
f(x) g(x) f(x) g(x)
f(x) g(x)
Hoạt động 3: Áp dụng
10'
VD4 Giải các phương trình:
a)
2
2
b) 2x 5 x2 5x 1
c) 2x 1 5x 2
Đ
a) ĐKXĐ: x ≠ 3
S = b) S = {–6, 1}
c) S = {–1, – } 1
7
Hoạt động 4: Củng cố
5' Nhấn mạnh cách giải các
dạng phương trình
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 6 SGK.
Đọc tiếp bài "Phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 3
Trần Sĩ Tùng Đại số 10