1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn thi học sinh giỏi toán

134 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 7,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ôn thi học sinh giỏi toán a) x2 + 7x + 12 = (x+3)(x+4) (1®) b) a10 + a5 + 1 = (a10 + a9 + a8 ) (a9 + a8 + a7 ) + (a7 + a6 + a5 ) (a6 + a5 + a4 ) + (a5 + a4 + a3 ) (a3 + a2 + a ) + (a2 + a + 1 ) = (a2 + a + 1 )( a8 a7 + a5 a4 + + a3 a+ 1 ) (1®) 2) ( +1) + ( + 1) = ( + 1) + ( + 1) (0,5®) ( x + 100 )( + ) = 0 (0,25®) V×: + 0 Do ®ã : x + 100 = 0 x = 100 VËy ph¬­¬ng tr×nh cã nghiÖm: x = 100 (0,25®) Bµi 2 (2®): P = (0,5®) x nguyªn do ®ã x + 2 cã gi¸ trÞ nguyªn ®Ó P cã gi¸ trÞ nguyªn th× ph¶i nguyªn hay 2x 1 lµ ­íc nguyªn cña 5 (0,5®) => 2x 1 = 1 => x = 1 2x 1 = 1 => x = 0 2x 1 = 5 => x = 3 2x 1 = 5 => x = 2

Trang 1

§Ò 1 Bµi 1: (3®) Chøng minh rÇng:

a) (1,5®) Ta cã: 85 + 211 = (23)5 + 211 = 215 + 211 =211(24 +1)=211.17

Râ rµng kÕt qu¶ trªn chia hÕt cho 17

x

= Víi ®iÒu kiÖn x≠ -1 ; x2 -7x+ 3 ≠ 0

b) (1,5®) V×

Trang 2

C =CBMB = CBM nên BO là tia phân giác của ãCBM Hoàn toàn

t-ơng tự ta có CD là tia phân giác của góc BCM Trong tam giácBCM, OB, CO, MO đồng quy tại O => MO là phân tia phân giác củagóc CMB

Mà : ãBAC BMC,ã là hai góc đối của hình bình hành BMCA => MO //với tia phân giác của góc A theo gt tia phân giác của góc A cònsong song với OK => K,O,M thẳng hàng

K

Trang 3

2007 2006 2005

1

Câu 4 Cho hình thang ABCD (đáy lớn CD) Gọi O là giao điểmcủa AC và BD; các đờng kẻ từ A và B lần lợt song song với BC và ADcắt các đờng chéo BD và AC tơng ứng ở F và E Chứng minh:

Trang 4

b) a7a8 – 1 = 24 => a7a8 = 25 => số đó là 62515625c) a7a8 = 26 => không thoả mãn

<=> ( xr + xs + 1)  ( x2 + x + 1) với 0 ≤r;s≤ 2

<=> r = 2 và s =1 => m = 3k + 2 và n =3t + 1

r = 1 và s = 2 m = 3k + 1 và n =3t + 2

<=> mn – 2 = ( 3k + 2) ( 3t + 1) – 2 = 9kt + 3k + 6t = 3(3kt + k + 2t)

mn – 2 = ( 3k + 1) ( 3t + 2) – 2 = 9kt + 6k + 3t =3( 3kt + 2k + t)

=> (mn – 2)  3 Điều phải chứng minh

2006 2005

1

4 3 2

1 3 2 1

2007 2006 2005

2 4

3

1 4

3

1 3 2

1 3

+

− +

669 1004 1003 2008

2007 2006 2 2007

2006

1 2

OE

4

O K

E H

Trang 5

BF// AD

OD

OB OA

F O

=MặT khác AB// CD ta lại có

OE

= => EF // ABb) ABCA1 và ABB1D là hình bình hành => A1C = DB1 =AB

Vì EF // AB // CD nên

DC

AB AB

OK.OD

=>

CK

AH OB CK

OB AH S

S

=

=

2

1

2

1

4

OD CK

OD AH S

S

.

2 1

2 1

2

3 = = =>

2

3 4

1

S

S S

đề 3 Câu 1: a Rút gọn biểu thức:

y a

x

(1) và + + = 2

z

c y

b x

ca a

c b

bc c

b a

ab

− +

+

− +

+

− +

Câu 3: Tìm x , biết :

3 1988

19 1997

Trang 6

Câu 4: Cho hình vuông ABCD, M ∈ đơng chéo AC Gọi E,F theothứ tự là hình chiếu của M trên AD, CD Chứng minh rằng:

a.BM ⊥ EF

b Các đờng thẳng BM, EF, CE đồng quy

Câu 5: Cho a,b, c, là các số dơng Tìm giá trị nhỏ nhất của

P= (a+ b+ c) (

c b a

1 1

1 + + )

Đáp án Câu 1: a ( 1,25 điểm) Ta có:

Vì x2=y2 + z2 ⇒ (*) = 25x2 –30xy + 9y2 –16 (x2 –y2) = (3x –5y)2

2 2

2 2

2

yz

bc xz

ac xy

ab c

z b

y a

x

4 2

4 2

2 2

2 2

xyz

bcx acy abz c

z b

y a x

bc ab ab

Câu 3: ( 1,25 điểm)

1988

2007 1997

2007 2006

2007

ã− + x− +x− =

x

H là giao điểm của EF và BM

⇒ ∆ EMB =∆BKM ( gcg)

⇒ Góc MFE =KMB ⇒ BH ⊥ EF E MK

Trang 7

b ( 1,25 điểm) ∆ ADF = ∆BAE (cgc) ⇒AF ⊥ BEH

= + + + + + + +

b

c c

b a

c c

a a

b b

a b

c a

c c

b a

b c

a b

a

3 1 1

Mặt khác + ≥ 2

x

y y

x

với mọi x, y dơng ⇒ P / 3+2+2+2 =9Vậy P min = 9 khi a=b=c

-đề 4 Bài 1 (3đ):

Bài 3 (4đ): Cho tam giác ABC ( AB > AC )

1) Kẻ đờng cao BM; CN của tam giác Chứng minh rằng:

a) ∆ABM đồng dạng ∆ACN

b) góc AMN bằng góc ABC2) Trên cạnh AB lấy điểm K sao cho BK = AC Gọi E là trung

điểm của BC; F là trung điểm của AK

Chứng minh rằng: EF song song với tia phân giác Ax của gócBAC

1) a) x2 + 7x + 12 = (x+3)(x+4) (1đ)

Trang 8

b) a10 + a5 + 1 = (a10 + a9 + a8 ) - (a9 + a8 + a7 ) + (a7 + a6 + a5

) - (a6 + a5 + a4 ) + (a5 + a4 + a3 ) - (a3 + a2 + a ) + (a2 + a + 1 ) =(a2 + a + 1 )( a8 - a7 + a5 - a4 + + a3 - a+ 1 ) (1đ)

2)

92

8 94

6 96

5 2 1

2

5 ) 2 4 ( ) 2

( 1 2

3 3

− + +

=

+

− +

=

+ +

x

x x

x x x x

x x

(0,5đ)

x nguyên do đó x + 2 có giá trị nguyên

để P có giá trị nguyên thì

1 2

AB = ⇒∆AMN đồng dạng ∆ABC

Trang 9

⇒ ∠AMN = ∠ABC ( hai góc tơng ứng) (1,25đ)

2) Kẻ Cy // AB cắt tia Ax tại H (0,25đ)

∠BAH = ∠CHA ( so le trong, AB // CH)

mà ∠CAH = ∠BAH ( do Ax là tia phân giác) (0,5đ)

Suy ra:

∠CHA =∠CAH nên ∆CAH cân tại C

do đó : CH = CA => CH = BK và CH // BK (0,5đ)

BK = CAVậy tứ giác KCHB là hình bình hành suy ra: E là trung điểmKH

Do F là trung điểm của AK nên EF là đờng trung bình của tamgiác KHA Do đó EF // AH hay EF // Ax ( đfcm)(0,5đ)

Bài 4 (1đ):

2007

2007 2007

2 2007

2

=

2007

2006 2007

2006 2007

) 2007 (

2

2

≥ +

x x

1 3

6

6 4

2 3

2

x

x x

x x x

1 5 2

+

x

x x x

x x

Câu 3 ( 3,5 điểm): Cho hình vuông ABCD Qua A kẽ hai đờng

thẳng vuông góc với nhau lần lợt cắt BC tai P và R, cắt CD tại Q vàS

1, Chứng minh ∆AQR và ∆APS là các tam giác cân

2, QR cắt PS tại H; M, N là trung điểm của QR và PS Chứng minh

tứ giác AMHN là hình chữ nhật

3, Chứng minh P là trực tâm ∆SQR

4, MN là trung trực của AC

5, Chứng minh bốn điểm M, B, N, D thẳng hàng

Trang 10

x x

Tìm giá trị nguyên của x để Anhận giá trị nguyên

Câu 5 ( 1 điểm)

a, Chứng minh rằng x3 + y3 +z3 =(x+y)3 − 3xy.(x+ y)+z3

b, Cho 1 +1 +1 = 0

z y

x Tính 2 2 z2

xy y

xz x

yz

A= + +

Đáp án Câu 1

a, x # 2 , x # -2 , x # 0

b , A =

2

6 : 2

1 2

2 4

6 : 2 2

2 2

2

+ +

− + +

x x

x

x x

x

x x

+ +

2

1 6

2 2 2 6

1 5 1

+

− + + +

x x

0 1 2

2 3 1

2

2

= +

+

− + +

x x

1 2

1 1

1 2

x x

x

x

⇔x =1 ; x = 2 ; x = - 2/ 3

Cả 3 giá trị trên đều thỏa mãn ĐKXĐ

Vậy PT đã cho có tập nghiệm S =

; 1

Câu 3:

1, ∆ADQ = ∆ABR vì chúng là hai tam

giác vuông (để ý góc có cạnh vuông

Trang 11

2, AM và AN là đờng trung tuyến của tam giác vuông cân AQR vàAPS nên AN⊥SP và AM⊥RQ.

Mặt khác : ∠PAN = ∠PAM = 450 nên góc MAN vuông Vậy tứ giácAHMN có ba góc vuông, nên nó là hình chữ nhật

3, Theo giả thiết: QA⊥RS, RC⊥SQ nên QA và RC là hai đờng caocủa ∆SQR Vậy P là trực tâm của ∆SQR

4, Trong tam giác vuông cân AQR thì MA là trung điểm nên AM =

5, Vì ABCD là hình vuông nên B và D cũng cách đều A và C Nóicách khác, bốn điểm M, N, B, D cùng cách đều A và C nên chúngphải nằm trên đờng trung trực của AC, nghĩa là chúng thẳnghàng

A = (x + 1) +

1 2

2

+

x vì x∈ Z nên để A nguyên thì

1 2

x z y

x + + = + − + +Biến đổi vế phải đợc điều phải chứng minh

b, Ta có a+b+c= 0 thì

(a b) ab(a b) c c ab( )c c abc c

b

a3 + 3 + 3 = + 3 − 3 + + 3 = − 3 − 3 − + 3 = 3

(vì a+b+c= 0 nên a+b= −c)Theo giả thiết 1+ 1+1 = 0

z y

xyz z

y

x + + =khi đó = 2 + 2 + 2 = 3 + 3 + z3 = xyzx13 + y13 + z13 = xyzìxyz3 = 3

xyz y

xyz x

xyz z

xy y

xz x yz A

Trang 12

đề 6 Bài 1 : (2 điểm) Cho biểu thức :

M =  − + − + 

1

1 1

1

2 2

4

2

x x

4 1

1

x

x x

a) Rút gọn

b) Tìm giá trị bé nhất của M

Bài 2 : (2 điểm) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

A =

3

83 2 3

4 3 2

− +

x

x x x

Bài 3 : 2 điểm

Giải phơng trình :

a) x2 - 2005x - 2006 = 0

b) x− 2 + x− 3 + 2x− 8 = 9

Bài 4 : (3đ) Cho hình vuông ABCD Gọi E là 1 điểm trên cạnh

BC Qua E kẻ tia Ax vuông góc với AE Ax cắt CD tại F Trung tuyến

AI của tam giác AEF cắt CD ở K Đờng thẳng qua E song song với

) 1 )(

1 (

1 )

1 )(

1 (

2 2

4

2 4 2

2

+ +

− +

− +

x x

x

x x x

x

x4+1-x2) =

1

2 1

1 1

2

2 2

2 4 4

+

= +

− +

x

x x

x x x

Trang 13

Tứ giác EGFK có 2 đờng chéo cắt

nhau tại trung điểm mỗi đờng và

Bài 5 : Biến đổi :

36

6

1 6 6

1

6

2

2 2

+

x

x x x

x x

x

x

( Với x ≠ 0 ; x ≠ ± 6 )1) Rút gọn biểu thức A

2) Tính giá trị biểu thức A với x=

5 4 9

1

+Câu 2: ( 1 điểm )

a) Chứng minh đẳng thức: x2+y2+1 ≥ x.y + x + y ( với mọi x ;y)b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:

A =

2

2 2

3 − − −

x x

x

x

Câu 3: ( 4 điểm )

Cho hình chữ nhật ABCD TRên đờng chéo BD lấy điểm P , gọi M

là điểm đối xứng của C qua P

a) Tứ giác AMDB là hình gi?

b) Gọi E, F lần lợt là hình chiếu của điểm M trên AD , AB

Chứng minh: EF // AC và ba điểm E,F,P thẳng hàng

Trang 14

c)Chøng minh r»ng tØ sè c¸c c¹nh cña h×nh ch÷ nhËt MEAF kh«ngphô thuéc vµo vÞ trÝ cña ®iÓm P.

) 6 )(

6 ( ) 6 (

1 6 ) 6

+

x

x x x

x

x x

=

) 1 ( 12

1 6 36

6 6 36

6

2

2 2

x x

x x x

x x x

=

x x

x

) 1 ( 12

1 )

5 4 9 1

1) (1 ®iÓm ) x2+y2+1 ≥ x y+x+y ⇔ x2+y2+1 - x y-x-y ≥ 0

⇔ 2x2 +2y2+2-2xy-2x-2y≥ 0 ⇔ ( x2+y2-2xy) + ( x2+1-2x) +( y22y) ≥ 0

(*) ⇔ x>

1 3

2 1

+

m m

+ XÐt 3m-1 < 0 ⇔ 3m <1 → m < 1/3

(*) ⇔ x <

1 3

2 1

Trang 15

Hai bất phơng trình có cùng tập nghiệm.

2 ( 3 1 0

2 5 3 3 1

2 1

m

m m

→ góc FEA = góc OAB → EF //AC (1)

Mặt khác IP là đờng trung bình của ∆ MAC → IP // AC (2)

Từ (1) và (2) suy ra : E,F, P thẳng hàng

c) (1 điểm ) Do ∆ MAF ∼ ∆ DBA ( g-g) →

AB

AD FA

1 (

1 1

1 )

2 )(

1 (

2

2 2

2

+ +

= + +

=

− + +

x x

x x

x x x

Vậy Amax ⇔ [ ( x+ ]

4

3 ) 2

Trang 16

= ( a + b + c ) ( a2 – ab + b2 ) =0 ( V× a+ b + c = 0 theo gi¶thiÕt)

VËy:a3 +a2c –abc + b2c + b3 = 0 ( ®pCM)

b, 1,5 ®iÓm Ta cã:

bc(a+d) 9b –c) – ac( b +d) (a-c) + ab(c+d) ( a-b)

= bc(a+d) [ (b-a) + (a-c)] – ac(a-c)(b+d) +ab(c+d)(a-b)

Trang 17

= -bc(a+d )(a-b) +bc(a+d)(a-c) –ac(b+d)(a-c) + ab(c+d)(a-b)

= b(a-b)[ a(c+d) –c(a+d)] + c(a-c)[ b(a+d) –a(b+d)]

= b(a-b) d(a-c) + c(a-c) d(b-a)

+

x

DÊu “ =” x¶y ra khi x= 2004

Tõ (1) vµ (2) suy ra: t ≥ 4 ⇒ VËy gi¸ trÞ bÐ nhÊt cña t = 4khi x =2004

VËy ymax=

8016

1 2004

VÕ tr¸I lµ 4 sè nguyªn liªn tiÕp kh¸c 0 nªn c¸c thõa sèph¶I cïng dÊu ( + )hoÆc dÊu ( - )

Trang 18

AO IC

BD

ID OB

Từ (1) và(2) Suy ra:

BD

ID IC

AC =Hay AC BD = IC ID = a2

Suy ra: AC.BD = a2 không đổi

b, Nhân (1) với (2) ta có:

OB

OA OB

OA BD

ID IC

AC

=

mà IC = ID ( theo giả thiết) suy ra: 22

OB

OA BD

2 3

16

2 2

2

a a

a a

=

2 2

CA.DB a

10 3

Trang 19

1.Rót gän P.

2.T×m c¸c cÆp sè (x;y) ∈ Z sao cho gi¸ trÞ cña P = 3

Bµi 2 (2 ®iÓm) Gi¶i ph¬ng tr×nh:

x M x

+

= +

Bµi 4 (3 ®iÓm) Cho h×nh vu«ng ABCD cã c¹nh b»ng a Gäi

E; F lÇn lît lµ trung ®iÓm cña c¸c c¹nh AB, BC M lµ giao ®iÓm cña

Trang 20

x y− = −11 21⇔x y= −21

+ = − = −

Vậy với (x;y) = (3;0) và (x;y) = (0;-3) thì P = 3

Bài 2.(2 điểm) Điều kiện xác định:

2 3 4 5 6

x x x x x

2 2 2 2

x x

− + nhỏ nhất

x x

− + nhỏ nhất khi ( )2

Trang 21

b.Gäi K lµ giao ®iÓm cña AD víi CE Ta cã :

Rót gän biÓu thøc : A = 1

2.5+ 1

5.8+ 1

8.11+……….+(3n+2)(31 n+5)C©u 2 (1,5®) T×m c¸c sè a, b, c sao cho :

§a thøc x4 + ax + b chia hÕt cho (x2 - 4)

1 1

ba

Trang 22

Câu 3 (2đ) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức 2 7

+ +Câu 2 Chia đa thức x4 + ax + b cho x2 – 4

Câu 5 trong tam giác ABC H là trực tâm, G là

Trọng tâm, O là tâm đờng tròn ngoại tiếp

⇒ VAHG: VMOG (c.g.c)

⇒ H,G,O thẳng hàng

======================

đề 11

Trang 23

Câu 1:Cho biểu thức: A=

93319

3

363

143

2 3

2 3

−+

++

x x

x

x x

x

a, Tìm giá trị của biểu thức A xác định

b, Tìm giá trị của biểu thức A có giá trị bằng 0

c, Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Câu3 : Cho tứ giác ABCD có diện tích S Gọi K,L,M,N lần lợt là các

điểm thuộc các cạnh AB,BC,CA,AD sao cho AK/ AB = BL / BC

a.(1đ)

Ta có A=

) 1 3 ( ) 3 (

) 4 3 ( ) 3 (

x x

(0,5đ)Vậy biểu thức A xác định khi x≠3,x≠1/3(0,5đ)

b Ta có A=

1 3

4 3

4 3

Trang 24

T¬ng tù S3+S4= x(1-x)S

 S1,+S2+ S3+ S4= x(1-x)2S (0,25®)

Trang 25

 SMNKL=S-( S1,+S2+ S3+ S4)= 2S x21/2)2+1/2S≥1/2S(0,25đ)

-2Sx+S=2S(x-Vậy SMNKL đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1/2S khi x=1/2 khi đóM,N,K,L lần lợt là trung điểm các cạnh CD,DA,AB,BC (0,25đ)

Với x=-1 thì(*)=> 3=-a+b=> a=4,b=7

Vậy d của phép chia x99+x55+x11+x+7 cho x2-1 là 4x+7

6 3 4 2 2 2

2 3 4 5

− +

+ +

− +

x x

x x x x x

+ +

1 1

1 1

1

b) Cho a,b,c là độ dài 3 cạnh của một tam giác

Chứng minh rằng:

b a c a c b c b

1 1

1

c b a

1 1 1

+ +

Bài 4: (3đ)

Cho tam giác ABC, ba đờng phân giác AN, BM, CP cắt nhau tại O

Ba cạnh AB, BC, CA tỉ lệ với 4,7,5

Trang 26

BN PB AP

Đáp án

Bài 1:

a) x2+2x-8 = (x-2)(x+4) ≠0 ⇔x≠2 và x≠- 4(0,5đ)

TXĐ ={x/xQ;x≠ 2 ;x≠ − 4}

0,2đ

b) x5 - 2x4+2x3- 4x2- 3x+ 6 = (x-2)(x2+ 3)x-1)(x+1)1,0đ

3 ( )

4 )(

2 (

) 1 )(

3 )(

2

+

− +

= +

+ +

x

x x

x x

x x

0,1đ

b) (n3+2n2- 3n + 2):(n2-n) đợc thơng n + 3 d 20,3đ

Muốn chia hết ta phải có 2n(n-1) →2n0,2đ

Ta có:

Trang 27

n 1 -1 2 -2

1)

1 )

1 ( 1

1

+ +

= + +

= +

z xy

x z

z xy

x

0,3đ

z xz

xz xz

yz y

xz yz

1 1

0,3đ

1

1 1

+ +

+ + +

+ +

xz xz

z z

0,2đ

b) a,b,c là độ dài 3 cạnh của một tam giác nên

a+b-c > 0; b+c-a > 0; c+a-b > 00,2đ

c

b

a

2 2

4 1

− +

2 1

− +

+

− +0,2đ

a c b a

b

a

c

2 1

− +

Trang 28

NB =0,3đ

5

4 5

7

AB AC

BC AB

Nên

0,2đ 10 ( )

9

5 5

9 5

4

cm

BC NC

NC

BC NC

b) BM là phân giác của nên

BA

BC MA

MC =0,3đ

4

7 5

7

BA

BC AC

BC AB

0,2đ

3

11 3 11

3 4

7

cm ac

MC MA

MA MC MA

c) Vì AN,BM,CP là 3 đờng phân giác của tam giác ABC

Nên

AB

AC PB

AP BA

BC MA

MC AC

AB BC

BC AC

AB PB

AP MA

MC BC BN

0,5đ

========================

đề 13 Câu 1: ( 2,5 điểm)

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a/ x2 – x – 6 (1 điểm)

b/ x3 – x2 – 14x + 24 (1,5 điểm)

Trang 29

b

b b

+ + +

Đáp án Câu 1: a/ Ta có: x2 – x – 6 = x 2 – 4 – x – 2 = (x - 2)(x + 2) – (x + 2)

= (x + 2)(x – 2 - 1) = (x + 2 )(x - 3) ( Nếu giải bằng cách khác cho điểm tơng đơng )

x+ = 0 Tức x = 1

-2

Câu 3: Ta có : n 5 – 5n 3 + 4n = n 5 – n 3 – 4n 3 + 4n = n 3 (n 2 - 1) – 4n( n 2 - 1)

= n(n - 1)( n + 1)(n - 2)(n + 2) là tích của 5 số nguyên liên tiếp trong đó có ít nhất hai số là bội của 2 ( trong đó một số là bội của 4, một

số là bội của 3, một số là bội của 5).

Vậy tích của 5 số nguyên liên tiếp chia hết cho 8,3,5 = 120.

Trang 30

Ta có VAFB= VBIC (theo cách vẽ) nên: FB = IB (2).

Từ (1) và (2) suy ra :VFIB đều

Đờng thẳng CI cắt FB tại H Ta có: Ià2 = 300 ( góc ngoài của VCIB).Suy ra: Hả2 = 900 ( vì àB= 600 ) Tam giác đều FIB nên IH là trungtrực của FB hay CH là đờng trung trực củaVCFB Vậy VCFB cân tại

F 2

H

150 15 0

Trang 31

Câu 1 (2 điểm): Với giá trị nào của a và b thì đa thức

f(x) =x4-3x3+3x2 + ax+b chia hết cho đa thức g(x) =x2+4-3x.Câu 2 (2 điểm) Phân tích thành nhân tử

(x+y+z)3 –x3-y3-z3

Câu 3 (2 điểm ) :

a-Tìm x để biểu thức sau có giá trị nhỏ nhất : x2 +x+1

b-Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A= h(h+1) (h+2) (h+3)

thì a=b=c

Câu 5 (2 điểm ) : Trong tam giác ABC lấy điểm P sao cho

PAC = PBC Từ P dựng PM vuông góc với BC PK vuông góc với CA.Gọi D là trung điểm của AB Chứng minh : DK=DM

Đáp án

Bài 1 (2 điểm) Chia f(x) cho g(x)

Ta có : x4-3x2+3x2+ax+b: x2-3x+4

= x2+1 d (a-3)x + b+4 (1 điểm) f(x): g(x) khi và chỉ khi số d bằng không

a-3=0 => a=3b+4=0 => b=-4

Trang 32

Bài 4 (2 điểm ) Chứng minh.

Theo giả thiết : a2+b2+c2 = ab+ac+bc

Ta có : a2+b2+c2 – ab-ac-bc = 0

Suy ra : (a2-2ab+b2) + (b2-2ab+c2) + (a2-2ac+c2)=0 (1

điểm)

(a-b)2 + (b-c)2 + (a-c)2= 0

Điều này xảy ra khi và chỉ khi

a-b = b-c = a-c = 0 Tức là : a=b=c (1 điểm)

Bài 5 (2 điểm) C

Gọi E là trung điểm của AP

F là trung điểm của BP K M

Từ các tam giác vuông APK; BPM ta suy ra

KEP =2KAP ; MEP = 2MBPDEPF là hình bình hành nên DEP= DFP

Theo giả thiết KAD = MBP nên KEP = MFP

Vậy DEK = DPM suy ra ∆DEK=∆ MFO (c.g.c)

Do đó : DK=OM

==========================

đề 15

Trang 33

Câu 1: (2đ) Tìm hai số biết

a Hiệu các bình phơng của 2 số tự nhiên chẵn liên tiếp bằng36

b Hiệu các bình phơng của 2 số tự nhiên lẻ liên tiếp bằng 40

Câu 2: (1,5đ) Số nào lớn hơn:

2 2

5 2

2

2005 2006

2005 2006

6 996

5 997

4 998

3 999

2 1000

1 + + + + + + + + + + + =

x

Câu 4: (1đ) Giải bất phơng trình ax –b> bx+a

Câu 5: (2,5đ) Cho hình thang ABCD có đáy lớn CD Qua A vẽ

đ-ờng thẳng AK song song với BC Qua B vẽ đđ-ờng thẳng BI song songvới AD BI cắt AC ở F, AK cắt BD ở E Chứng minh rằng:

a EF song song với AB

b AB2 = CD.EF

Câu 6: (1,5đ) Cho hình thang ABCD (AD//BC) có hai đờng chéo,

cắt nhau ở O Tính diện tích tam giác ABO biết diện tích tamgiác BOC là 169 cm2 và diện tích tam giác AOD là 196 cm2

Đáp án Câu 1: a Gọi 2 số chẵn liên tiếp là x và x+2 (x chẵn).

2

) 2005 2006

(

2005 2006

2005 2006

2005 2006

2005 2006

2005 2006

2005 2006

2005 2006

2006 2 2006

2005 2006

+ +

− < 22 22

2005 2006

2005 2006

+

Câu 3: Phơng trình đã cho tơng đơng với:

0 1 995

6 1

996

5 1

997

4 998

3 1 999

2 1

1001 996

1001 997

1001 998

1001 999

1001 1000

+

0 ) 995

1 996

1 997

1 998

1 999

1 1000

1 )(

1001

x

Trang 34

Vậy nghiệm của phơng trình là x=-1001

Câu 4: * Nếu a> b thì x>

b a

b a

− +

* Nếu a<b thì x<

b a

b a

− +

b ∆AEB Và ∆KED đồng dạng, suy ra

EB

DE AB

OK =

EB

DB AB

DC EB

BD AB

KC DK EB

EB DE AB

DB EF

DI EB

Câu 6: Theo đề bài ta phải tính diện

tích tam giác ABO, biết SBOC = 169 cm2

SAOD = 196 cm2

Ta nhận thấy SABD = SACD (vì có chung đáy AD

và đờng cao tơng ứng bằng nhau)

Suy ra SABO = SCOD

Từ công thức tính diện tích tam giác ta rút ra rằng: tỷ số diện tíchhai tam giác có chung đờng cao bằng tỷ số hai đáy tơng ứng

Do đó:

COD

AOD BOC

ABO

S

S OC

AO S

Trang 35

đề 16 Câu 1(2đ): Tìm giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức sau là

Câu 3(2đ): Trên 3 cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC lấy tơng ứng các

điểm P, Q, R Chứng minh điều kiện cần và đủ để AP; BQ; CR đồngqui là:

Câu 5(2đ): Cho hai số x, y thoã mãn điều kiện 3x + y = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A = 3x2 + y2

Đáp án Câu 1

Trang 36

đề 17 Bài 1 Cho biểu thức:

A =

x

x x

x x x

x x

).

1

1 4 1

1 1

1 1 2004

2−x − = −xx

b) Tìm a, b để: x3 + ax2 + 2x + b chia hết cho x2 + x + 1

Bài 3.

Cho hình thang ABCD; M là một điểm tuỳ ý trên đáy lớn AB Từ M

kẻ các đờng thẳng song song với hai đờng chéo AC và BD Các ờng thẳng này cắt hai cạnh BC và AD lần lợt tại E và F Đoạn EF cắt

đ-AC và BD tại I và J

a) Chứng minh rằng nếu H là trung điểm của IJ thì H cũng là trung

điểm của EF

b) Trong trờng hợp AB = 2CD, hãy chỉ ra vị trí của M trên AB saocho EJ = JI = IF

Đáp án Bài 1:

b) A =

x

x x

x x x

1

1 4 )

1 ( ) 1 (

2 2

− + +

x

x x

1 1 2004

1 1 2004

2−x + = −x + − x + ⇔

2006

2006 2006

2005

2005 2005

1 2004

2004 2004

2−x + = −x + − x +

2006

2006 2005

2006 2004

2006

1 2005

1 2004

1 )(

2006

Trang 37

Bài 3

a) Ta có:

OB

DO PM

FP IE

FI = = (1)

OA

CO QM

FI

= hay FI.FJ = EI.EJ (4)Nếu H là trung điểm của IJ thì từ (4) ta có:

EH FH

IJ EH

IJ EH

IJ FH

) 2

suy ra: EF = FI + IE = 3FI Tơng tự từ (2) và (3) ta có EF = 3EJ

12 3 2 4

1 4

3 2 4

1 ) 4

3

=

⋅ +

≥ +

≥ +

a Tìm số m, n để: x x x m +n x

=

− 1 ) 1 (

1

b Rút gọn biểu thức:

M =

30 11

1 20

9

1 12

7

1 6

5

1

2 2

2

2 − a+ + aa+ +aa+ +aa+

a

Câu 2:

a Tìm số nguyên dơng n để n5 +1 chia hết cho n3 +1

b Giải bài toán nến n là số nguyên

Trang 38

Cho tam giác ABC, các đờng cao AK và BD cắt nhau tại G Vẽ

đờng trung trực HE và HF của AC và BC Chứng minh rằng BG =2HE và AG = 2HF

1 6 5

1 12 7

1 20 9

1 30 11

Trang 39

− +

1 3

6

6 4

2 3

2

x

x x

x x x

x

x

a tìm tập xác định A: Rút gọn A?

b Tìm giá trị của x khi A = 2

c.Với giá trị của x thì A < 0

K

D

AI

CF

Trang 40

d timg giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

bài 2 (2,5đ)

a Cho P =

1 2

1 2 3 4

3 4

+

− +

+ + +

x x x x

x x x

Rút gọn P và chứng tỏ P không âm với mọi giá trị của x

b Giải phơng trình

8

1 30 11

1 20

9

1 12

7

1 6

5

1

2 2

2

+ +

+ + +

+ + +

+ +

2 +

x x

Bài 4 (3đ)

Cho ∆ABC vuông tại A và điểm H di chuyển trên BC Gọi E, F lần lợt

là điểm đối xứng của H qua AB và AC

sau khi biến đổi ta đợc;

A = ( )( ) 6

2 2

d Để A có giá trị nguyên thì (2 - x) phải là ớc của 2 Mà Ư (2) =

{− 1 ; − 2 ; 1 ; 2}

suy ra x = 0; x = 1; x = 3; x= 4 Nhng x = 0 không thoã mãn ĐK của

x 0,25đ

Vậy x = 1; x =3.; x=4 0,25đ

Ngày đăng: 13/10/2021, 06:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w