1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hoa 9 Tiet 12 Tuan 6

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 43,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác dụng chất chỉ thị - GV: Yêu cầu HS lên thực hiện - HS: Thực hiện thí nghiệm, - Làm quỳ tím → xanh thí nghiệm NaOH làm thay đổi quan sát thí nghiệm, nhận xét - Dd pp không màu → đỏ mà[r]

Trang 1

Tuần 6 Ngày soạn: 25/9/2016

Tiết 12 Ngày dạy: 30/9/2016

Bài 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (T1)

A NATRI HIĐROXIT

I MỤC TIÊU Sau bài này học sinh phải:

1 Kiến thức Biết được:

Tính chất và ứng dụng của NaOH, phương pháp sản xuất NaOH từ muối ăn

2 Kĩ năng

Rèn kĩ năng viết PTHH, làm các bài tập định tính và định lượng

3 Thái độ

Thấy sự phong phú của bộ môn, từ đó càng yêu thích môn học

4 Trọng tâm

Tính chất hóa học của NaOH

5 Năng lực cần hướng đến

Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học, năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học, năng lực tính toán, năng lực thực hành hóa học

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên và học sinh

a Giáo viên:

- Hoá chất : NaOH, quỳ tím, dd phenolphtalein, dd HCl

- Dụng cụ : ống nghiệm, kẹp gỗ, chén sứ, giá ống nghiệm, kẹp (gắp hoá chất)

b Học sinh:

Xem trước nội dung bài học

2 Phương pháp:

Trực quan - Vấn đáp – Làm việc cá nhân, kết hợp làm việc nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (10’)

- HS1: Nêu tính chất hóa học của bazơ và viết các phương trình hóa học minh họa?

- HS2: Cho những chất sau: Zn, Zn(OH)2, NaOH, Fe(OH)3, CuSO4, NaCl, HCl

Hãy chọn chất thích hợp điền vào dấu (….) và lập phương trình hóa học:

a ………… t0 Fe2O3 + H2O

b H2SO4 + ……… > Na2SO4 + H2O

c H2SO4 + ……… > ZnSO4 + H2O

d NaOH + ……… > NaCl + H2O

e …… + CO2 > Na2CO3 + H2O

3 Bài mới

a Giới thiệu bài (1’): Chúng ta đã tìm hiểu tính chất hóa học của bazơ Vậy, NaOH có những tính chất hóa học của một bazơ hay không ? Ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay

b Các hoạt động chính

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tính chất vật lí (5’)

- GV: Cho HS quan sát NaOH

dạng rắn Yêu cầu HS nhận xét

về trạng thái, màu sắc?

- GV: Biểu diễn thí nghiệm hoà

tan NaOH rắn trong nước, yêu

cầu HS nhận xét về tính tan

- GV: Kết luận về tính chất vật lí

của NaOH

- GV: Lưu ý HS khi sử dụng

NaOH phải hết sức cẩn thận

- HS: Chất rắn không màu

- HS: Theo dõi thí nghiệm và trả lời: Tan nhiều trong nước

và toả nhiệt

- HS: Lắng nghe và ghi vở

- HS: Lắng nghe và ghi nhớ

I Tính chất vật lí

- Chất rắn không màu, tan nhiều trong nước và toả nhiệt

- Có tính nhờn, làm mục vải, giấy, ăn mòn da

Hoạt động 2 : Tính chất hoá học (13’)

- GV hỏi: NaOH thuộc loại hợp

chất nào?

- GV: Yêu cầu HS dự đoán các

TCHH của NaOH

- GV: Yêu cầu HS lên thực hiện

thí nghiệm NaOH làm thay đổi

màu chất chỉ thị quỳ tím, hoặc

phenolphtalein (pp)

- GV: Gọi 2 học sinh lên bảng

viết PTHH NaOH tác dụng axit

và oxit axit

- GV: Nhận xét và kết luận

- HS trả lời: Bazơ tan

- HS: Có TCHH của 1 bazơ tan (kể tên 4 tính chất)

- HS: Thực hiện thí nghiệm, quan sát thí nghiệm, nhận xét hiện tượng xảy ra

- HS: Lên bảng viết các PTHH theo yêu cầu

- HS: Lắng nghe

II Tính chất hóa học

NaOH có TCHH của bazơ tan

1 Tác dụng chất chỉ thị

- Làm quỳ tím xanh

- Dd pp không màu đỏ

2 Tác dụng với axit

NaOH+HNO3 NaNO3+

H2O

3 Tác dụng với oxit axit

2NaOH+SO3 Na2SO4+H

2O

4 Tác dụng với dd muối

( Sẽ tìm hiểu ở muối)

Hoạt động 3 : Ứng dụng (3’)

- GV: Treo hình vẽ “những ứng

dụng của NaOH” Yêu cầu HS

nêu những ứng dụng của NaOH?

- GV: Phân tích một số ứng dụng

quan trọng trong thực tiễn của

NaOH

- HS: Quan sát hình vẽ và trả lời

- HS: Nghe và ghi nhớ

III Ứng dụng

(SGK)

Hoạt động 4 : Sản xuất Natri hiđroxit (5’)

- GV: Giới thiệu NaOH được sản

xuất bằng phương pháp điện

phân dd NaCl bão hoà

- GV: Yêu cầu HS cho biết sản

phẩm tạo thành

- GV: Yêu cầu HS viết PTHH

xảy ra

- HS: Chú ý lắng nghe và ghi vở

- HS: H2 ở cực âm, Cl2 cực dương, NaOH trong thùng điện phân

- HS: Viết PTHH vào vở

IV Sản xuất Natri hidroxit

- Phương pháp: điện phân dung dịch NaCl bão hòa

- PTHH:

2NaCl+2H2O  cmn dp Cl2 + H2

+2NaOH

4 Củng cố (5’ )

- Yêu cầu HS hoàn thiện bài tập sau: Hoàn thành các PTPƯ cho chuỗi sau :

Na  1Na2O  2 NaOH  3 NaCl  4 NaOH  5 Na2SO4

(Phụ đạo HS yếu)

- GV hướng dẫn HS làm bài tập 3 SGK/27

5 Nhận xét - Dặn dò (2’)

- Nhận xét tinh thần thái độ học tập của học sinh.

Trang 3

- Dặn dò về nhà: + Học bài, làm các bài tập 1, 2, 3 SGK/ 27.

+ Xem trước nội dung bài “ Một số bazơ quan trọng mục B Canxi hiđroxit ”

IV RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

Ngày đăng: 13/10/2021, 05:22

w