2- Tạo thành chất kết tủa màu nâu đỏ, không tan đợc trong dung dịch muối.. Sau phản ứng, lọckết tủa nung đến khối lượng không đổi được a gam chất rắn: a Viết PTHH của phản ứng xảy ra..
Trang 1KIỂM TRA HểA 9 – TIẾT 20 –ĐỀ 1 a- trắc nghiệm :
Câu1, Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch
A- BaCl 2 và HCl B- Na 2 SO 4 và HCl C- AgNO 3 và BaCl 2 D- NaCl và Mg(NO 3 ) 2
Câu 2: Hãy nối cột I với cột II chỉ hiện tợng và tính chất tạo thành cho phù hợp với các nội dung sau:
A- Nhỏ 2-3 giọt dung dịch Ba(NO 3 ) 2 vào
dung dịch H 2 SO 4
1- Có hiện tợng sủi bọt và chất khí thoát ra có mùi
hắc.
A B- Nhỏ 2-3 giọt dung dịch NaOH vào dung
dịch CuSO 4 2- Tạo thành chất kết tủa màu nâu đỏ, không tan đợc trong dung dịch muối. B C- Nhỏ 2-3 giọt dung dịch KOH vào dung
dịch FeCl 3
3- Có hiện tợng sủi bọt và khí thoát ra làm đục
n-ớc vôi trong.
C D- Nhỏ 2-3 giọt dung dịch HCl vào CaCO 3 4- Tạo thành kết tủa trắng không tan trong dung
Câu 4: Nhận biết các dung dịch: BaCl2 , H 2 SO 4 , NaOH, Na 2 SO 4 ta có thể dùng cách nào sau đây?
A- Phênolphtalêin không màu và dung dịch K 2 SO 4 B- Quì tím và dung dịch Ba(NO 3 ) 2
C- Phênolphtalêin không màu và dung dịch AgNO 3 D- Tất cả đều sai.
Câu 5: Dãy các bazơ nào sau đây bị phân hủy bởi nhiệt?
A- NaOH, Cu(OH) 2 , Al(OH) 3 , Fe(OH) 3 B- Ca(OH) 2 , KOH, NaOH, Mg(OH) 2
C- Cu(OH) 2 , KOH, Ba(OH) 2 , Mg(OH) 2 D- Mg(OH) 2 , Fe(OH) 3 , Cu(OH) 2 , Al(OH) 3
Caõu 6: Cho caực caởp chaỏt sau:
1) K 2 O vaứ H 2 O 2) CuO vaứ H 2 SO 4 3) Ca(OH) 2 vaứ Na 2 O
4) CO 2 vaứ CaO 5) P 2 O 5 vaứ HCl 6) Cu vaứ HCl
Nhửừng caởp chaỏt naứo taực duùng ủửụùc vụựi nhau :
A) 1, 2, 4 B) 1, 4 , 5 C) 2 , 3 , 4 D) 1, 2, 6
Caõu 7: Cho 6,4 g hoón hụùp goàm Mg vaứ MgO taực duùng vụựi dung dũch HCl dử , thoaựt ra 3,36 lớt khớ (ủktc).Khoỏi
lửụùng cuỷa moói chaỏt coự trong hoón hụùp ban ủaàu laàn lửụùt laứ :
A) 3,6g vaứ 2,8g B) 2,8g vaứ 3,6 g C) 0,4 g vaứ 6g D) 6g vaứ 0.4g
Caõu 8: Hoứa tan moọt lửụùng Na2 O trong nửụực ủửụùc 500 ml dung dũch bazụ noàng ủoọ 1M Khoỏi lửụùng Na 2 O ủaừ duứng laứ :A) 15,5 g B) 31g C) 6,2 g D) 3,1g
B/T
Ự LUẬN:
Câu 1: Viết phơng trình hóa học thực hiện chuyển đổi hóa học sau:
Fe(OH) 3 Fe 2 O 3 Fe(NO 3 ) 3 Fe(OH) 3 Fe 2 (SO 4 ) 3
Câu 2: Cho các cặp chất sau :
A- K 2 CO 3 và NaCl B- CaCl 2 và K 3 PO 4 C- Fe(OH) 3 và H 2 SO 4 B- CuSO 4 và NaOH D- Mg và ZnCO 3 Hãy cho biết : Cặp chất nào phản ứng đợc với nhau Viết phơng trình hóa học xảy ra?
Câu 3: Cho 300 gam dung dịch K2 SO 4 8,7% tác dụng với 200 gam dung dịch BaCl 2 5,2% Tính:
a/ Khối lợng kết tủa tạo thành
b/ Nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch sau khi tách bỏ kết tủa.
Cõu 4* : Cho 4,48 lớt (đktc) khớ CO2 vào 150 ml dung dịch Ba(OH) 2 1M
a) Phản ứng tạo muối gỡ ? Viết PT
b) Tớnh nồng độ mol của chất cú trong dung dịch sau phản ứng
Cõu 1: Nhúm biểu diễn toàn phõn bún đơn là
A KCl, CO(NH2)2 , KNO3. B (NH4)2HPO4, KNO3
C KCl, NH4NO3, Ca3(PO4)2 D (NH4)2HPO4,KCl,NH4Cl
Trang 2Câu 2: Dung dịch có pH = 7 là:
Câu 3: Khí CO 2 làm đục dung dịch
Câu 4: Muối bị nhiệt phân hủy là
Câu 5: Ngâm một sợi dây đồng trong dung dịch bạc nitrat.Ta thấy :
A Một phần dây đồng bị hoà tan, kim loại màu xám bám ngoài dây đồng và thấy dung dịch dần dần chuyển sang màu xanh
B Không có chất nào mới được sinh ra, chỉ một phần dây đồng bị hoà tan
C Kim loại màu xám bám vào dây đồng, dây đồng không có sự thay đổi
D Không có hiện tượng nào xảy ra
Câu 6: Cho một dung dịch chứa 1 mol KOH và dung dịch chứa 2 mol H 2 SO 4 , dung dịch thu được sau phản ứng có độ pH là :
Câu 7: Đề khử độc các chất thải công nghiệp, diệt trùng chất thải sinh hoạt và xác chết động vật Người ta dùng chất nào sau đây :
A Ca(OH)2 B NaOH C NaCl D KNO3
Câu 8:Khi phân hủy bằng nhiệt 14,2 g CaCO 3 và MgCO 3 ta thu được 3,36 lít CO 2 ở đktc Thành phần phần trăm về khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu là:
A 29,58% và 70,42% B 70,42% và 29,58% C 65% và 35% D 35% và 65%
B/T
Ự LUẬN:
Câu 1: Viết PTHH ( Nếu có )
a) MgSO3 tác dụng với dung dịch axit HCl
b) K2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
c) Cho Mg, Fe lần lượt tác dụng được với dung dịch muối AlCl3
d) Điều chế Fe(OH)3 từ một muối và một bazơ tan
Câu 2: Viết PTHH của các chất ( nếu có): FeCl3, K2CO3, BaCO3, KCl với dung dịch của các chất:
a Axit clohiđric b Natrihiđroxit c Bạcnitrat
Câu 3 : Cho 100g dung dịch Na2CO3 10,6% tác dụng với dung dịch CaCl2 11,1% thu được dung dịch A và chất rắn B
a Viết phương trình hoá học xảy ra ? Tính khối lượng của chất tan có trong dung dịch A
b Tính khối lượng của chất rắn B
c Tính nồng độ % của dung dịch A
d Nếu có các dung dịch: Na2CO3, CaCl2 , HCl đựng trong các lọ mất nhãn Hãy nêu
phương pháp hóa học để nhận biết các dung dịch trên mà chỉ dùng giấy quì tím
Câu 4*: Để phản ứng hết với 20,4 gam một oxit kim loại hóa trị III cần dùng 250 ml dung dịch
H2SO4 2,4M Tìm công thức oxit kim loại đã phản ứng ?
KIỂM TRA HÓA 9 – TIẾT 20 –ĐỀ 3
A TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:
A Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2 B Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH
C Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2 D Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2
Trang 3Câu 2 Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ:
A NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2 B NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH
C LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3 D LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3
Câu 3 Dung dịch KOH tác dụng với nhóm chất nào sau đây đều tạo thành muối và nước ?
A Ca(OH)2,CO2, CuCl2 B P2O5; H2SO4, SO3
C CO2; Na2CO3, HNO3 D Na2O; Fe(OH)3, FeCl3
Câu 4 Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong mỗi
Câu 1:Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau đây :
MgO MgCl2 Mg(OH)2 MgSO4 MgCl2 Mg(NO3)2
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy trình bày cách nhận biết các dung dịch sau: HCl,
Ba(OH)2, NaOH, NaCl Viết PTHH của các phản ứng xảy ra (nếu có)
Câu 3: Cho 200ml dd MgCl2 0,25M phản ứng vừa đủ với 300ml dd NaOH Sau phản ứng, lọckết tủa nung đến khối lượng không đổi được a gam chất rắn:
a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra b) Tính a
c)Tính CM của các chất có trong dung dịch sau khi lọc bỏ kết tủa (Thể tích dung dịch thay đổikhông đáng kể)
Câu 4:Hòa tan hoàn toàn 27,2 (g) hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 vào dung dịch HCl 25% vừa đủ, thấy thoát ra 4,48 (l) khí Y (đktc) và còn lại dung dịch Z
a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X
b) Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng
Trang 4Câu 2 : Dãy các oxit tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit ?
A Quỳ tím và dung dịch BaCl2
C Dung dịch BaCl2 và dung dịch KOH B Quỳ tím và dung dịch HD Dung dịch AgNO3 2SO4
Câu 5 : Có ba ống nghiêïm đựng lần lượt Cu, MgO, Mg(OH)2 Thêm vào mỗi ống 2ml dung dịch axít sunfuríc loãng rồi lắc nhẹ Câu nào sau đây diễn tả đúng ?
A.Chỉ có MgO và Mg(OH)2 có phản ứng
C.Chỉ Cu và MgO có phản ứng B Chỉ có MgO phản ứng D Cả Cu, MgO, Mg(OH)2 đều có phản ứng
Câu 6 : Cho các chất sau : SO2 , NaOH , H2O , Na2O Số cặp chất phản ứng được với nhau :
Câu 3 Cho 9,6 gam Fe2O3 tác dụng vừa đủ với một lượng dung dịch HCl 10,95%
a) Tính khối lượng của muối thu được Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng
c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc
Câu 4:Trình bày hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau:
a) Ngâm lá nhơm trong dung dịch HCl lỗng
b) Thổi hơi vào dung dịch nước vơi trong dư
Câu 5 : Dung dịch FeCl2 12,7 % tác dụng đủ với 50 g dung dịch KOH 11,2%
a) Viết phương trình, tính khối lượng chất rắn sinh ra ( Fe(OH)2 )
b) Tính nồng độ phần trăm của chất cĩ trong dung dịch sau khi tách bỏ kết tủa
c)* Nhúng thanh kim loại R vào dung dịch FeCl2 trên cho đến phản ứng hồn tồn, khối lượng thanh kim loại tăng 1,6 gam Xác định kim loại R
Câu 6:* Cĩ 190 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH và Ba(OH)2 cĩ nồng độ tương ứng 3M và 4M Tính thể tích dung dịch chứa đồng thời HCl và H2SO4 cĩ nồng độ 1,98M và 1,1M đủ để trung hịa lượng dung dịch kiềm trên
KIỂM TRA HĨA 9 – TIẾT 20 –ĐỀ 5 a- tr¾c nghiƯm :
Câu 1 Cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây cĩ thể cùng tồn tại trong một dung dịch
a.NaOH và HBr b H 2 SO 4 và BaCl 2 c.KCl và NaNO 3 d.NaCl và AgNO 3
Trang 5Câu 2 Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh.Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào
dung dịch trên đến dư thì
A.Màu xanh của dung dịch không đổi
B.Màu xanh của dung dịch nhạt dần rồi mất hẳn Dung dịch trở thành không màu
C Màu xanh của dung dịch nhạt dần, mất hẳn, dần dần chuyển sang màu đỏ
D.Màu xanh của dung dịch đậm hơn.
Câu 3: Cho V lít khí CO2 ở đktc tác dung với 200 ml dung dịch NaOH 2M tạo ra muối trung hòa Thể tích khí CO 2 cần dùng là
A.2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 8,96 lít
Câu 4 : Trong các loại phân bón dưới đây, phân nào là Supephotphat
A.NH 4 Cl B KNO 3 C Ca(H 2 PO 4 ) 2 D Ca 3 (PO 4 ) 2
Câu 5: NaOH không phản ứng với dung dịch nào sau đây.
A.K 2 SO 4 B.H 2 SO 4 C.CuSO 4 D FeSO 4
Câu 6: Nhận định nào sau đây không đúng?
A.Nước cất có pH= 7 B.Nước ruộng chua có pH >7.
C.Nước vôi trong có pH >7 D.Nước chanh ép có pH <7
Câu 7*:.Hàm lượng nguyên tố photpho có trong 20 kg phân NPK loại 20.10.10 là:
Khối lượng của P trong 20 Kg phân bón = 4,4% 20 = 0,88( Kg)
Câu 8: Cho một dây Nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 Sau một thời gian trên bề mặt dây Nhôm có hiện tượng gì xảy ra?
A Xuất hiện lớp kim loại màu đỏ B Xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc.
C Xuất hiện lớp kim loại màu đen D Xuất hiện lớp kim loại màu vàng.
Câu 2 : Hãy trình bày phương pháp hóa học để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt đựng trong 3 lọ mất
nhãn là: (NH 4 ) 2 SO 4 , NaCl , FeCl 3 Viết phương trình hóa học
Câu 3:Cho 250 g dung dịch CuCl2 13.5 % tác dụng với 200g dung dịch KOH 11,2 %.
a) Tính khối lượng kết tủa tạo thành b) Tính C% của chất tạo thành sau phản ứng
c) Tính thể tích dung dịch H 2 SO 4 20% ( D=1,045 g/ml ) cần hòa tan hết lượng kết tủa trên.
Câu 4: Trộn 200ml dd MgCl2 0,15M với 300ml dd NaOH phản ứng vừa đủ Sau phản ứng lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn:
a Viết PTPƯ xảy ra b Tính m
c Tính C M của các chất có trong dung dịch sau khi lọc kết tủa (coi V thay đổi không đáng kể).
Câu 5* : Ngâm một lá đồng trong 20 ml dung dịch AgNO3 cho đến khi đồng không tan nữa Lấy lá đồng ra rửa sạch làm khô thì thấy khối lượng lá đồng tăng thêm 1,52 gam
a) Viết phương trình , nêu hiện tượng
b) Tính nồng độ mol của AgNO3
c) Tính nồng độ mol của chất có trong dung dịch sau phản ứng
KIỂM TRA HÓA 9 – TIẾT 20 –ĐỀ 6 A/TRẮC NGHIỆM :
Câu 1 Dung dịch KOH tác dụng với nhóm chất nào sau đây đều tạo thành muối và nước ?
A Ca(OH) 2 ,CO 2 , CuCl 2 B CO 2 ; Na 2 CO 3 , HNO 3
Trang 6C P 2 O 5 ; H 2 SO 4 , SO 3 D Na 2 O; Fe(OH) 3 , FeCl 3
Câu 2 Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với:
A Dung dịch Na 2 CO 3 B Dung dịch MgSO 4 C Dung dịch KNO 3 D Dung dịch CuCl 2
Câu 3 Các cặp chất cùng tồn tại trong một dung dịch:
1 CuSO 4 và HCl 2 H 2 SO 4 và Na 2 SO 3 3 KOH và NaCl 4 MgSO 4 và BaCl 2
Câu 1:Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau đây :
MgO MgCl 2 Mg(OH) 2 MgSO 4 MgCl 2 Mg(NO 3 ) 2
Câu 2: Chỉ dùng một thuốc thử hãy nhận biết 3 dung dịch muối sau : Na2 CO 3 , BaCl 2 , NaCl
Câu 3: Trong 1 tiết thực hành, một học sinh bất cẩn đã làm rơi vỡ lọ đựng dung dịch H2 SO 4 xuống sàn gạch Trước khi xử lý nước có hai học sinh đề xuất cách xử lí như sau:
Học sinh 1: Rắc bột Na 2 SO 3 đến dư vào để làm giảm lượng axit.
Học sinh 2: Rắc bột Na 2 CO 3 đến dư vào để làm giảm lượng axit.
Theo em, cách làm của học sinh nào phù hợp nhất? Giải thích ngắn gọn và viết phương trình phản ứng xảy ra trong cách chọn.
Câu 4: Cho một dung dịch có thể tích 40ml có chứa 2,22 (g) CaCl2 với 60 ml dung dịch có chứa 1,7 (g)
AgNO 3
a)Hãy cho biết hiện tượng quan sát được và viết phương trình hóa học.Tính khối lượng chất rắn sinh ra b)Tính khối lượng các chất còn lại trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc.
c) Tính nồng độ mol chất có trong dung dịch sau khi tách bỏ kết tủa
thu được dung dịch A và kết tủa B Tính:
a) Khối lượng và số mol MgSO 4 phản ứng.
b) Khối lượng kết tủa B
c) x% (nồng độ % của dung dịch KOH).
d) Nồng độ % các chất tan trong dung dịch A.
Câu 6* : Hai lá kim loại X có hóa trị II có khối lượng bằng nhau , một lá được ngâm trong dung dịch
Cu(NO 3 ) 2 một lá ngâm trong dung dịch Pb(NO 3 ) 2 Sau một thời gian phản ứng khối lượng lá thứ nhất giảm 0,.2% , lá thứ hai tăng 28,4% so với ban đầu Tìm kim loại X
HÓA 9 - BÀI KIỂM TRA SỐ 2 – ĐỀ 7 A.TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M Ddịch thu được sau phản ứng:
Trang 7A Phản ứng được với magiê giải phóng khí hidrô B Làm quỳ tím hoá đỏ.
C Không làm đổi màu quỳ tím D Làm quỳ tím hoá xanh.
Câu 2 : Dùng 400ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2 (đktc) Sau phản ứng thu được muối BaSO 3 không tan Giá trị bằng số của V (lit)
Câu 6: Để làm sạch dung dịch NaCl có lẫn Na2 SO 4 ta dùng:
A Dung dịch BaCl 2 B Dung dịch HCl C Dung dịch AgNO 3 D Dung dịch Pb(NO 3 ) 2
Câu 7 Dẫn 1,68 lít khí CO2 (đktc) vào x g dung dịch KOH 5,6% Để thu được muối KHCO3 duy nhất thì x có
giá trị là:
A 150 g B 75g C 225 g D 300 g
Câu 8: Hỗn hợp gồm Al , Fe, Cu và Ag cho vào dung dịch Ag NO3 , sau phản ứng thu được rắn A( gồm 3 kim
loại) và dung dịch B B có thể gồm những muối nào
A) Al(NO 3 ) 3 B Al(NO 3 ) 3 và Fe(NO 3 ) 2 C Al(NO 3 ) 3 và Cu(NO 3 ) 2 D Cả A và B E Cả A và C
B TỰ LUẬN
Câu 1 Viết PTHH cho những chuyển đổi hóa học sau:
Fe 2 (SO 4 ) 3 FeCl(1) 3 Fe(OH)(2) 3 Fe(3) 2 O 3 Fe (4) FeCl(5) 2
Câu 2 Có 3 lọ dung dịch không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 3 dung dịch sau: MgSO4 ,Na 2 SO 4 ,NH 4 NO 3 Bằng phương pháp hóa học hãy trình bày cách nhận biết mỗi dung dịch đó Viết PTHH (nếu có)
Câu 3: Đánh dấu x vào ô có phản ứng xảy ra, viết phương trình cho phản ứng đó.
BaCl 2
HCl
Câu 4.Trung hòa 400 ml dung dịch H2 SO 4 2M bằng dung dịch NaOH 20%.
a Tính khối lượng dung dịch NaOH cần dùng.
b Nếu thay dung dịch NaOH bằng dung dịch Ca(OH) 2 thì phải dùng bao nhiêu ml dung dịch Ca(OH) 2 7,4% (D
= 1,05g/ml) để trung hòa dung dịch axit đã cho.
Câu 5: Cho dung dịch đồng (II) clorua (CuCl2 ) 10% tác dụng với 56 (g) dung dịch kali hidroxit 10%, sau phản
ứng thu được kết tủa D và đồng (II) hidroxit Cu(OH) 2
a)Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra.
b)Tính khối lượng dung dịch đồng (II) clorua đã dùng.
c)Nung D đến khi phản ứng kết thúc, thu được chất rắn E Tính khối lượng E.
Câu 6*: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 5,6 gam bột kim loại A và 34,8 gam bột Ax O y vào dung dịch HCl thì cần dùng 1,4 lít dung dịch HCl 1M Sau phản ứng thu được dung dịch B và giải phóng 2,24 lít khí hidro đktc a) Viết PTHH Xác định A và A x O y
b) Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư Lọc lấy kết tủa , rửa sạch rồi nung ở nhiệt độ cao trong chân không đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Tính m
HÓA 9 - BÀI KIỂM TRA SỐ 2 – ĐỀ 8 A/ TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với:
A Dung dịch K 2 CO 3 B Dung dịch CuSO 4
Trang 8C Dung dịch AgNO 3 D Dung dịch NaNO 3
Câu 2 Các cặp chất cùng tồn tại trong một dung dịch:
1 H 2 SO 4 và K 2 CO 3 2 MgSO 4 và HCl 3 CuSO 4 và BaCl 2 4 NaOH và KCl
A (1;2) B (3; 4) C (2; 4) D (1; 3)
Câu 3 : Lưu huỳnh đioxit (SO2 ) tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
C.H 2 O , H 2 SO 4 ,CaO A.H 2 O,KOH,K 2 O B HCl,HNO 3 ,Na 2 O D Ba(OH) 2 ,H 2 SO 4 , H 2 O
Câu 4: Dãy chất đều tác dụng với dung dịch HCl :
C.Fe, NaOH , Fe 2 O 3 ,CuO A Fe , NaOH, BaO, Cu B Zn, Cu(OH) 2 , CO 2 , Na 2 O D Ag , Al 2 O 3 ,Mg , MgO
Câu 5: Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?
A BaCO 3 B K 2 CO 3 C CuSO 4 D CaCO 3
Câu 6: Biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được :
A Cu →CuO →Cu(OH) 2 →CuCl 2 B Cu →CuO →CuCl 2 → Cu(OH) 2
C Cu →Cu(OH) 2 →CuO→CuCl 2 D Cu →CuCl 2 →CuO → Cu(OH) 2
Câu 7: Dãy chất có hàm lượng đạm giảm dần :
A NH4 NO 3 , CO(NH 2 ) 2 , (NH 4 ) 2 SO4 B.CO(NH2 ) 2 ,NH 4 NO 3 , (NH 4 ) 2 SO4
C.(NH4 ) 2 SO4 , NH4 NO 3 , CO(NH 2 ) 2 D.CO(NH 2 ) 2 ,(NH 4 ) 2 SO4 , NH 4 NO 3
Câu 8: Chất bị phân hủy bởi nhiệt :
A Cu(OH) 2 , NaOH, KMnO 4 B.Cu(OH) 2 , Fe(OH) 3 , KClO 3
C KOH, Fe(OH) 3 , CaCO 3 D KOH, NaOH, Ca(HCO 3 ) 2
B/ T Ự LUẬN :
Câu 1: Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau đây :
ZnO ZnCl 2 Zn(OH) 2 ZnSO 4 ZnCl 2 Zn(NO 3 ) 2
Câu 2 Bằng phương pháp hóa học hãy trình bày cách nhận biết các dung dịch sau: HCl, H2 SO 4 , Ba(OH) 2 , NaCl Viết PTHH của các phản ứng xảy ra (nếu có) Chỉ được dùng thêm một thuốc thử.
Câu 3Trộn một dung dịch có hòa tan 0,5 mol MgSO4 với 1 dung dịch có hòa tan 49,92g BaCl 2
Sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp A.
a Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra.
b Sản phẩm có những muối nào khi kết thúc phản ứng?
c Tính thành phần phần trăm khối lượng của các muối mới sinh ra có trong hỗn hợp A
Câu 4: Cho các dung dịch dưới đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu phản ứng xảy ra, dấu
(o) nếu không có phản ứng xảy ra:
CuSO 4
HCl
Ba(OH) 2
Câu 5: Để trung hòa 200 (g) dd HCl 3,65% phải dùng hết 200 (g) dd NaOH, sau phản ứng thu được dd A.
a)Viết phương trình phản ứng b)Tính C% dung dịch NaOH đã dùng.
c)Cho tiếp 100 (g) dung dịch AgNO 3 vào dung dịch A trên, sau khi kết thúc phản ứng thu được kết tủa B và dung dịch muối C Tính khối lượng kết tủa B và C% dung dịch muối C.
Câu 6:* Cho dung dịch H2 SO 4 có nồng độ a% tác dụng đủ với dung dịch NaOH 8% thu được đung dịch có nồng độ 7,1 % Tính a
Câu 7 :* Cho V lít CO ( đktc) lấy dư đi qua ống sứ chứa 0,15 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe 2 O 3 nung nóng Sau một
X hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 20 gam kết tủa trắng.
a) Tính phần trăm khối lượng của các chất trong A Xác định giá trị V.
Trang 9b.Màu xanh của quỳ tớm nhạt dần rồi mất hẳn Quỳ tớm trở thành khụng màu
c Màu xanh của quỳ tớm nhạt dần, mất hẳn, dần dần chuyển sang màu đỏ
Cõu 2:Cặp chất nào trong số cỏc cặp chất cho dưới đõy cú thể cựng tồn tại trong một dung dịch
a.NaOH và HBr b H 2 SO 4 và BaCl 2 c.KCl và NaNO 3 d.NaCl và AgNO 3
Cõu 3: Dóy cỏc chất cú hàm lượng đạm tăng dần :
a)ure, amoni nitrat , amoni sunfat b)amoni sunfat, ure , amoni nitrat
c) ure ,amoni sunfat , amoni nitrat d) amoni sunfat,amoni nitrat, ure
Cõu 4: Cho cỏc dung dịch FeSO4 , BaCl 2 , K 2 SO 4 , NaOH , AgNO 3, HCl
Căp chất tỏc dụng được với nhau :
a) 11 b) 8 c) 9 d) 10
Cõu 5 : Cho những cặp chất sau :
1 CO 2 và KOH 2.CaCO 3 và HCl 3.BaSO 4 và NaOH 4 CO 2 và Ca(OH) 2
5 BaCl 2 Và MgSO 4 6 K 2 SO 4 và HCl 7 Fe và MgSO 4 8 Fe và CuSO 4
Hóy cho biết trong những cặp chất trờn ,cặp chất nào tỏc dụng với nhau :
A.1,2,3,5,7 B 1,2,4,6,7 C.1,2,4,5,8 D.1,3,4,5,6
Cõu 6 A là một muối sunfat, hoà tan 3,6 gam hợp chất A vào nước được 100ml dd 0,3 M.Hợp chất A là:
A.MgSO 4 B ZnSO 4 C CuSO 4 D.FeSO 4
Câu7: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A- CuSO 4 và AlCl 3 B- NaOH và HCl C- KOH và Fe(NO 3 ) 3 D- NaCl và AgNO 3
Câu 8 : Nhận biết các dung dịch : NaCl, H2 SO 4 , NaOH, NaNO 3 ta có thể dùng cách nào sau đây?
A- Dùng phênolphtalêin không màu và dung dịch CuSO 4 B- Dùng quì tím và dung dịch AgNO 3
C- Dùng quì tím và dung dịch BaCl 2 D- Tất cả đều đúng
B/Tự luận :
Cõu 1 Viết PTHH cho cho chuỗi chuyển đổi sau:
CuO CuCl 2 Cu(OH) 2 CuSO 4 CuCl 2 Cu(NO 3 ) 2
Cõu 2 : Cú 4 lọ khỏc nhau chưa dỏn nhón đựng 4 chất lỏng gồm: nước tinh khiết, dung dịch natri clorua, dung
dịch axit sunfuric và dung dịch natri hidroxit Hóy trỡnh bày cỏch nhận biết cỏc chất lỏng trờn
Cõu 3 : Cho 4,48 lit CO2 (đktc) tỏc dụng đủ với dung dịch NaOH 12% , thu được sản phẩm là muối trung hũa
a Viết phương trỡnh húa học.
b Tớnh khối lượng muối thu được?
c Tớnh nồng độ phần trăm của dung dịch thu được
Cõu 4: Cho từ từ 50 ml dung dịch NaOH 2M (vừa đủ) vào dung dịch CuSO4 20% lắc đều
a Viết phương trỡnh hoỏ học của phản ứng xảy ra.
b Tớnh khối lượng dung dịch CuSO 4 đủ dựng
c Tớnh khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng
d Kết thúc phản ứng, lọc kết tủa, rửa sạch, đem nung núng đến khối lượng khụng đổi được chất rắn.Tớnh khối lượng chất rắn.
Cõu 5: cho một lỏ sắt cú khối lượng 8 g vào 50ml dd CuSO4 15% cú D=1,12g/ml Sau một thời gian lấy lỏ sắt
ra rửa sạch cõn được 8,16g
a) viết PTHH,nờu hiện tượng
b) Tớnh nồng độ % cỏc chất cũn lại trong dd sau phản ứng
Cõu 6*: Dung dịch X chứa đồng thời NaOH và Ba(OH)2 cú tỉ lệ số mol là 1:2 Cho 100ml dung dịch X tỏc dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H 2 SO 4 1M
a) Tớnh nồng độ mol của mỗi bazo trong X
b) Tớnh nồng độ mol của chất cú trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc.
Cõu 7*:Cho 1,27 gam sắt clorua chưa rừ hoỏ trị của Fe vào dung dịch AgNO3 dư, người ta thu được 2,87 g một chất kết tủa trắng Xỏc định cụng thức của muối sắt clorua
KIỂM TRA HểA 9 - TIẾT 20 – ĐỀ 10
A TRẮC NGHIỆM
Cõu 1 : Cho 44,8g KOH taực duùng vụựi 9,8g H 2 SO 4 , sau phaỷn ửựng ủo ủoọ pH thỡ
Cõu 2 : ẹeồ hoứa tan 5,1g oxit coự daùng R 2 O 3 caàn duứng 43,8g dung dũch HCl 25% Coõng thửực cuỷa oxit ủoự laứ
Trang 10Cđu 3 : Hai muoẫi naøo sau ñađy coù theơ cuøng toăn tái trong dung dòch :
A FeSO 4 vaø K 2 S B NaCl vaø AgNO 3 C K 2 SO 4 vaø Ba(NO 3 ) 2 D Na 2 SO 4 vaø KNO 3
Cđu 4 : Khí CO coù laên CO2 , SO 2 , coù theơ laøm sách khí CO baỉng
A Dung dòch BaCl 2 B Dung dòch NaOH C Dung dòch HCl D Dung dòch H 2 SO 4
Cđu 5 :Troôn 13,44g dung dòch KOH 25% vôùi 32,5g dung dòch FeCl 3 20% Sau khi phạn öùng xạy ra hoaøn toaøn thì khoâi löôïng keât tụa thu ñöôïc laø
Cđu 6 : Cho 1g hôïp kim cụa Na taùc dúng vôùi nöôùc thu ñöôïc kieăm (chư coù Na phạn öùng vôùi nöôùc), ñeơ trung hoøa dung dòch kieăm tređn phại duøng 50ml dung dòch HCl 0,2M Thaønh ph n ần % cụa Na trong hôïp kim laø:
Cđu 7 : Nhoùm chaât naøo sau ñađy khi taùc dúng vôùi axit sunfuric loaõng ñeău coù khí thoaùt ra:
A Zn, NaNO 3 , BaCl 2 B Al, CaCO 3 , Na 2 S C NaOH, Fe, MgCO 3 D.Na 2 SO 3 , K 2 CO 3 , Ag
Cđu 8 : Cho nhöõng axit sau :H 2 SO 3 , HNO 3 , H 2 SO 4 , H 2 CO 3 , H 3 PO 4 Daõy caùc oxit naøo sau ñađy töông öùng vôùi caùc axit tređn:
Cađu 3: Daên 1,12 lít khí löu huyønh ñioxit (ñktc) ñi qua 700ml dung dòch Ca(OH)2 0,1M
a Vieât phöông trình hoaù hóc
b Tính khoâi löôïng caùc chaât sau phạn öùng.
c Tính noăng ñoô mol cụa caùc chaât coù trong dung dòch thu ñöôïc sau phạn öùng Giạ söû theơ tích
dung dòch thay ñoơi khođng ñaùng keơ.
Cđu 4:Trộn 200 gam dd Na2 CO 3 5,3% với dd HCl 7,3% vừa đủ thu được ddA vă chất khí B
a) Tính thể tích khí B sinh ra đktc
b) Tính nồng độ phần trăm của câc chất tan trong dung dịch A?
c) Cho toăn bộ lượng khí B văo dung dịch 150 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thănh
Cđu 5*:Hai l¸ kim lo¹i R cê khỉi lîng b»ng nhau, l¸ thø nhÍt cho vµo dung dÞch Cu(NO3 ) 2 , l¸ thø hai cho vµo dung dÞch Pb(NO 3 ) 2 Sau mĩt thíi gian ph¶n øng lÍy hai l¸ kim lo¹i ra röa nhÑ, sÍy kh« thÍy khỉi lîng l¸ thø nhÍt gi¶m 0,2% vµ khỉi lîng l¸ thø hai t¨ng 28,4% so víi khỉi lîng l¸ kim lo¹i ban ®Ìu.X¸c ®Þnh tªn kim lo¹i R, biÕt r»ng khỉi lîng kim lo¹i R tham gia ph¶n øng trong hai tríng hîp b»ng nhau vµ lîng kim lo¹i Cu vµ Pb sinh
ra ®Òu b¸m vµo l¸ kim lo¹i.
Cđu 6*:Hỗn hợp A gồm Mg vă Fe Cho 5,1 gam hỗn hợp A văo 250ml dung dịch CuSO4 Sau khi câc phản ứng xảy ra hoăn toăn, lọc, thu được 6,9 gam chất rắn B vă dung dịch C chứa 2 muối Thím dung dịch NaOH dư văo dung dịch C Lọc lấy kết tủa đem nung ngoăi không khí đến khối lượng không đổi được 4,5 gam chất rắn D a) Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
b)Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO 4
KIỂM TRA HÓA 9 - TIẾT 20 – ĐỀ 11 A/ TRẮC NGHIỆM
C©u1 : CƯp chÍt nµo sau ®©y cïng tơn t¹i trong mĩt dung dÞch?
A- CuSO 4 vµ AlCl 3 B- NaOH vµ HCl C- KOH vµ Fe(NO 3 ) 3 D- NaCl vµ AgNO 3
C©u 2: NhỊn biÕt c¸c dung dÞch : NaCl, H2 SO 4 , NaOH, NaNO 3 ta cê thÓ dïng c¸ch nµo sau ®©y?
A- Dïng phªnolphtalªin kh«ng mµu vµ dung dÞch CuSO 4 B- Dïng qu× tÝm vµ dung dÞch AgNO 3
C- Dïng qu× tÝm vµ dung dÞch BaCl 2 D- TÍt c¶ ®Òu ®óng
C©u 3: X¸c ®Þnh nơng ®ĩ mol cña dung dÞch t¹o thµnh khi cho 300 ml dung dÞch KOH 2M ph¶n øng víi 200 ml
dung dÞch H 2 SO 4 1,5 M.
A- 0,4 M B- 0,5 M C- 0,6M D- TÍt c¶ ®Òu sai
Trang 11Câu 4:Dãy chất nào vừa phản ứng với ôxít axít vừa phản ứng đợc với axít:
A- Cu(OH) 2 , Ca(OH) 2 , KOH, NaOH B- Fe(OH) 3 , Ba(OH) 2 , NaOH, Zn(OH) 2
C- KOH, Ba(OH) 2 , Fe(OH) 3 , Cu(OH) 2 D- NaOH, KOH, Ba(OH) 2 , Ca(OH) 2
Câu 5 : Hãy nối cột I với cột II chỉ hiện tợng và tính chất tạo thành cho phù hợp với các nội dung sau:
thí nghiệm Hiện tượng và tính chất của chất tạo thànhA- Nhỏ 2-3 giọt dung dịch Ba(NO 3 ) 2
vào dung dịch H 2 SO 4 1- Tạo thành kết tủa màu xanh, tan đợc trong dung dịch axít. A
B- Nhỏ 2-3 giọt dung dịch NaOH vào
dung dịch CuSO 4 2- Có hiện tượng sủi bọt và khí thoát ra làm đục n-ớc vôi trong B
C- Nhỏ 2-3 giọt dung dịch KOH vào
dung dịch FeCl 3 3- Có hiện tượng sủi bọt và chất khí thoát ra có mùihắc. C
D- Nhỏ 2-3 giọt dung dịch HCl vào
CaCO 3 4- Tạo thành kết tủa trắng không tan trong dung dịch axít. D
5- Tạo thành chất kết tủa màu nâu đỏ, không tan
đ-ợc trong dung dịch muối.
B- T Ự LUẬN
Câu 1 Viết phương trình hóa học thực hiện chuyển đổi hóa học sau.
Cu CuCl 2 Cu(OH) 2 CuSO 4 Cu(NO 3 ) 2 Cu
Câu 2 Cho các cặp chất sau:
A-Mg(NO 3 ) 2 và NaOH B- ZnSO 4 và KNO 3 C- Al và CuSO 4
D- Ca 3 (PO 4 ) 2 và FeCl 2 E- KOH và P 2 O 5
Hãy cho biết : Cặp chất nào phản ứng được với nhau Viết phương trình hóa học xảy ra?
Cõu 3: Hoaứ tan 11,2g saột vaứo dung dũch HCl 14,6%
a) Tớnh theồ tớch khớ hidro sinh ra ụỷ ủktc
b) Tớnh khoỏi lửụùng dung dũch HCl
c) Tớnh noàng ủoọ phaàn traờm caực chaỏt trong dung dũch sau phaỷn ửựng
Câu 4 :Cho 400 gam dung dịch CuSO4 8% tác dụng với 250 gam dung dịch KOH 11,2% Lọc kết tủa nung đến khối lượng khụng đổi
a) Viết PT xảy ra b) Tớnh khối lượng kết tủa sau khi nung
c) Nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch sau khi tách bỏ kết tủa.
Cõu 5 cho 3,6 g kim loại X (hoỏ trị II) tỏc dụng vừa đủ với một lượng dd HCl 14,6 % thu được dd A và 0,3 g
một chất khớ
a) Xỏc định kim loại X
b) Tớnh khối lượng dd HCl 14,6 % đó dung
c) Tớnh C% của dd A
Cõu 6* Hũa tan hoàn toàn 17,2 g hỗn hợp kim loại kiềm A và oxit của nú vào nước ta thu được dung dịch B
Cụ cạn dung dịch B thỡ thu được 22,4 gam hidroxit kim loại khan.
a) Xỏc định tờn kim loại biết thành phần % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp gần bằng nhau b) Tớnh thể tớch dung dịch H 2 SO 4 0,5M cần dựng để trung hũa dung dịch B.
KIỂM TRA HểA 9 - TIẾT 20 – ĐỀ 12 A/ TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Các phản ứng nào dới đây không xảy ra:
A CaCl 2 + Na 2 CO 3 B CaCO 3 + NaCl C NaOH + HCl D NaOH + FeCl 2
Câu 2: Cho 1g hụùp kim cuỷa Na taực duùng vụựi nửụực thu ủửụùc kieàm (chổ coự Na phaỷn ửựng vụựi nửụực), ủeồ trung hoứa dung dũch kieàm treõn phaỷi duứng 50ml dung dũch HCl 0,2M Thaứnh ph n ần % cuỷa Na trong hụùp kim laứ:
Câu 3: Cỏc cặp chất sau đõy, cặp chất nào tỏc dụng với nhau?
A FeSO 4 và NaOH B Zn(NO 3 ) 2 và MgCl 2 C Cu(OH) 2 và CaCO 3 D HCl và BaSO 4
Câu 4: Để nhận biết ba dung dịch HCl, H2 SO 4 , NaOH người ta dựng thuốc thử sau
A Dung dịch AgNO 3 B Quỳ tớm và dung dịch BaCl 2 C Kim loại kẽm D Dung dịch BaCl 2
Câu 5: Chỉ dựng dung dịch NaOH cú thể nhận biết hai muối nào sau đõy ?
A HCl và HNO 3 , B CuSO 4 và Cu(NO 3 ) 2 C Na 2 SO 4 và Fe 2 (SO 4 ) 3 D CaCl 2 và BaCl 2
Trang 12Câu 6: Có s ơ đồ chuyển hoá sau: CaCO đồ chuyển hoá sau: CaCO chuy n hoá sau: CaCO ển hoá sau: CaCO 3 X Ca(OH) 2 Y CaCO 3
X, Y có th l : ển hoá sau: CaCO
A.CaCl 2 v CO 2 B CaHCO 3 v CO 2 C CO 2 v CaO D.CaSO 4 v CaCl 2
Câu 7: Hòa tan hoàn tan hoàn toàn 8 g hỗn hợp Fe và Mg vào 200g dung dịch HCl 7,3% thì vừa đủ Thể tích khí hyđro thoát ra (ở đktc) là?
Câu 1: Có các dung dịch sau: CuSO4 , H 2 SO 4 , NaOH Dung dịch nào tác dụng được với.
a) Dung dịch HCl b) Dung dịch Ba(OH) 2 Viết phương trình hoá học (nếu có)
Câu 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a) ? + HCl ? + CO 2 + H 2 O b) FeO + ? FeCl 2 + ?
c) Na 2 SO 4 + ? BaSO 4 + ? d) KCl + ? KNO 3 + ?
Câu 3 : Bằng phương pháp hoá học , nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: H2 SO 4 , NaCl, NaNO 3
Câu 4 : Viết phương trình hoá học cho chuyển đổi hoá học sau:
Mg(OH) 2 )1 MgO )2 MgSO 4 )3 MgCl 2 )4 Mg(OH) 2 )5 MgCl 2
)6 Mg(NO 3 ) 2
Câu 5 Trộn 100gam dd Na2 CO 3 16,96% với 200 gam dd BaCl 2 10,4% Sau phản ứng lọc bỏ kết tủa được dd A a) Chất nào dư sau phản ứng ? Tính khối lượng dư? Tính khối lượng kết tủa tạo thành ?
b) Tính nồng độ phần trăm của các chất tan trong dung dịch A ?
Câu 6*Cho một luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa 23,2 gam một oxit kim loại nung nóng Sau khi phản ứng
kết thúc thu được kim loại M và hỗn hợp khí A Cho A hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH) 2 lấy dư thu được 40gam kết tủa trắng Cho toàn bộ M tan hết trong axit HCl, thấy thoát ra 6,72 lít H 2 (đktc)
Viết các phương trình phản ứng xảy ra và xác định công thức hoá học của oxit kim loại
Trang 13KIỂM TRA HÓA 9 - TIẾT 20 – ĐỀ 13
A/TR Ắ C NGHI Ệ M :
Câu 1 Cặp chất nào dưới đây không tác dụng với nhau?
A KNO 3 v AgNO 3 B Ba(OH) 2 v HNO 3 C Ba(NO 3 ) 2 v Na 2 SO 4 D H 2 SO 4 v NaOH
Câu 2 Trộn hai dung dịch nào sau đây với nhau sẽ có không có kết tủa xuất hiện?
A.CuSO 4 v BaCl 2 B KCl v Pb(NO3)3 C CaCl 2 v Na 3 PO 4 D Ba(NO 3 ) 2 v NaCl
Câu 3 Hòa tan 7,2g oxit của một kim loại hóa trị II vào HCl dư Sau phản ứng thu được 12,7 g một
muối khan Công thức của oxit là?
A ZnO B FeO C CuO D CaO
Câu 4 Cặp chất nào dưới đây tác dụng được với nhau?
A Cu v Fe(NO 3 ) 2 B Fe v CuSO 4 C BaCl 2 v HNO 3 D Ag v CuSO 4
Câu 5 Hòa tan hoàn tan hoàn toàn 8 g hổn hợp Fe và Mg vào 200g dung dịch HCl 7,3% thì vừa đủ
Thể tích khí hyđro thoát ra (ở đktc) là?
A 6,72 lít B 8,96 lít C 4,48 lít D 22,4 lít
Câu 6 Dãy các chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch NaOH ?
A KCl, CuCl 2 , Al(NO 3 ) 3 B P 2 O 5 , BaCl 2 , CO 2 C Al 2 O 3 , CuCl 2 , SO 2 D SO 2 ,BaO, Al 2 O 3
b) Có 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch không màu sau: NaOH, Na 2 CO 3 , Na 2 SO 4 Chỉ được dùng
dd phenolphtalein không màu và một thuốc thử khác để nhận biết Viết phương trình hóa học xảy ra( nếu có).
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 10,4 g hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dd HCl 7,3% ( vừa đủ) Sau phản ứng
thu được 6,72 lít khí hydro (ở đktc)
1 Viết phương trình hóa học xảy ra.
2 Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
3 Tính khối lượng dung dịch HCl 7,3% đã dùng.
a)tính khối lượng dd NaOH cần dùng
b)Nếu trung hoà dd axit trên bằng dd KOH 5,6% có D = 1,045g/ml ,thì cần bao nhiêu lít
a) viết PTHH,nêu hiện tượng
b)Tính nồng độ % các chất còn lại trong dd sau phản ứng
KIỂM TRA HÓA 9 - TIẾT 20 – ĐỀ 14
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Trang 14Câu 1 : Ở 200 C, 100gam nước hoà tan 32 gam KNO 3 thì tạo dung dịch bão hoà Nồng độ phần trăm của KNO 3
ở 20 0 C là
Câu 2 Trong 1m3 nước biển có hoà tan 27kg muối NaCl Thể tích nước biển để điều chế được 448 lít Cl 2 (đktc)
là (coi hiệu suất phản ứng là 100%)
Câu 3 Dung dịch KOH tác dụng với nhóm chất nào sau đây đều tạo thành muối và nước ?
A Ca(OH) 2 ,CO 2 , CuCl 2 B CO 2 ; Na 2 CO 3 , HNO 3
C P 2 O 5 ; H 2 SO 4 , SO 3 D Na 2 O; Fe(OH) 3 , FeCl 3
Câu 4 Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với:
Câu 5 Các cặp chất cùng tồn tại trong một dung dịch:
1 CuSO 4 và HCl 2 H 2 SO 4 và Na 2 SO 3 3 KOH và NaCl 4 MgSO 4 và BaCl 2
II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) ;
Câu 1: Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau đây :
MgO MgCl 2 Mg(OH) 2 MgSO 4 MgCl 2 Mg(NO 3 ) 2
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy trình bày cách nhận biết các dung dịch sau: NaNO3 , Na 2 SO 4 , NaCl Viết PTHH của các phản ứng xảy ra (nếu có).
Câu 3 : Cho 200ml dd MgCl2 0,25M phản ứng vừa đủ với 300ml dd NaOH Sau phản ứng, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi được a gam chất rắn:
a Viết PTHH của phản ứng xảy ra.
Trang 15Câu 1: Dd A cĩ pH7 và tạo chất kết tủa khi tác dụng với dd bari nitrat Chất A là:
Câu 5: Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch CuCl2 đến khi khơng tạo thêm kết tủa thì dừng Lọc lấy kết tủa, đem nung đến khối lượng khơng đổi thì chất rắn thu được là:
Câu 6: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm cĩ chất khí thốt ra:
Câu 8: Cho 10 gam CaCO3 và CaSO 4 tác d ng v i dung d ch HCl d t o th nh 0,56 lít khí ( ktc) ụng với dung dịch HCl dư tạo thành 0,56 lít khí (ở đktc) ới dung dịch HCl dư tạo thành 0,56 lít khí (ở đktc) ịch NaOH 10% Khối lượng dung dịch ư ạo thành 0,56 lít khí (ở đktc) ở đktc) đ
Th nh ph n ph n tr m theo kh i lần ần ăm theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là: ối lượng dung dịch ượng dung dịch ng c a m i mu i trong h n h p ban ủy: ỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là: ối lượng dung dịch ỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là: ợng dung dịch đầnu l :
Câu 10: Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3 ) 2 cĩ lẫn tạp chất bạc nitrat Ta dùng kim loại
Câu 1.Viết các phương trình hĩa học thực hiện những chuyển đổi hĩa học theo sơ đồ sau:
(ghi rõ điều kiện nếu cĩ)
Câu 2 Cĩ 4 lọ khác nhau khơng dán nhãn, mỗi lọ đựng 1 chất lỏng khơng màu sau:
nhận biết mỗi dung dịch đĩ Viết PTHH (nếu cĩ).
Câu 3.Cho từ từ 75 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) vào dung dịch FeCl3 10% lắc đều.
a Viết PTHH phản ứng xảy ra.
c Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng.
d Kết thúc phản ứng, lọc kết tủa, rửa sạch, đem nung nĩng đến khối lượng khơng đổi được chất rắn Tính khối lượng chất rắn.
Câu 4:Khử hoàn toàn 4,06g một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra
thu được 1,176 lít khí Hidro (đktc).
KIỂM TRA HĨA 9 - TIẾT 20 – ĐỀ 16
Trang 16A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
I/ Khoanh trịn v o ch cái ữa hai điện cực, sản phẩm thu đầnu câu tr l i úng.ản phẩm thu ời đúng đ
Câu 1: Dãy chất tác dụng được với dung dịch NaOH:
A H 2 SO 4 , MgSO 4 , NaHCO 3 , SO 2
C K 2 SO 4 , HCl , CO 2 , SO 3
B CuCl 2 , CO 2 , HCl , KOH
D Fe 2 O 3 , CO 2 , H 2 SO 4 , MgSO 4
Câu 2: Cĩ những muối sau :CaCO3 , CaSO 4 , Pb(NO 3 ) 2 , NaCl Muối nào nĩi trên khơng được phép cĩ
trong nước ăn vì tính độc hại của nĩ ?
A CaCO 3 B CaSO 4 C Pb(NO 3 ) 2 D NaCl
Câu 3 : Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch đồng nitrat cĩ lẫn tạp chất bạc nitrat
Câu 4 : Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất cho
hiện tượng quan sát được ?
A Khơng cĩ hiện tượng nào xảy ra.
B Kim loại đồng màu đỏ bám ngồi đinh sắt, đinh sắt khơng cĩ sự thay đổi.
C Một phần đinh sắt bị hịa tan, kim loại đồng bám ngồi đinh sắt và màu xanh lam của dung dịch ban
đầu nhạt dần
D Khơng cĩ chất mới nào được sinh ra, chỉ cĩ một phần đinh sắt bị hịa tan.
Câu 5 : Cho dung dịch chứa 1 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 1 gam H2 SO 4 , pH của dung dịch sau phản ứng :
A pH = 7 B pH < 7 C pH >7 D Khơng xác định được
Câu 6: Chỉ dùng dung dịch NaOH cĩ thể nhận biết hai muối nào sau đây ?
A HCl và HNO 3 , B CuSO 4 và Cu(NO 3 ) 2
C K 2 SO 4 và Fe 2 (SO 4 ) 3 D NaCl và BaCl 2
Câu 7: Cho 50ml dung dịch CuCl2 1M tác dụng đủ với dung dịch NaOH 2 M Thể tích của dung dịch
NaOH cần dùng :
A 25 ml B 50 ml C 100 ml D 200 ml
Câu 8 : Một hỗn hợp A gồm K2 CO 3 và KCl tác dụng với dung dịch HCl dư tạo thành 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch B Cơ cạn dung dịch B thu được 14,9 gam KCl Thành phần phần trăm theo khối lượng của các muối trong hỗn hợp A lần lượt là :
A 51,92 % và 48,08 %
C 46,31% và 53,69%
B 48,08 % và 51,92 %
D 53,69% và 46,31%
II/ Cho các dung d ch sau ây l n lịch NaOH 10% Khối lượng dung dịch đ ần ượng dung dịch t ph n ng v i nhau t ng ơi m t, hãy ghi d u (x) v o ản phẩm thu ứng với nhau từng đơi một, hãy ghi dấu (x) vào ới dung dịch HCl dư tạo thành 0,56 lít khí (ở đktc) ừng đơi một, hãy ghi dấu (x) vào đ ột, hãy ghi dấu (x) vào ất đều bị nhiệt phân hủy:
ơ cĩ ph n ng x y ra ản phẩm thu ứng với nhau từng đơi một, hãy ghi dấu (x) vào ản phẩm thu
Cho dung dịch CuSO 4 8 % tác dụng đủ với 20 gam dung dịch KOH 5,6 % thu được dung dịch A và kết tủa B.
a) Tính khối lượng kết tủa B.
b) Tính nồng độ phần trăm của chất cĩ trong dung dịch A.
c) Lọc lấy kết tủa B và nung đến khối lượng khơng đổi, tính khối lượng chất rắn thu được sau khi nung d) * Nhúng một thanh R cĩ khối lượng 5 gam vào 20 gam dung dịch trên CuSO 4 trên , cho đến khi thanh kim loại R khơng tan nữa Lấy thanh Kim loại R ra khỏi dung dịch và rửa nhẹ làm khơ cân được 5,08 gam Xác định kim loại R.
Câu 4*: hoà tan hoàn toàn 27,4g hh hai muối M 2 CO 3 và MHCO 3 bằng 400ml dd HCl 1M thoát ra 6,72 lít CO 2 (đktc) Xác định tên kim loại trong các muối và tp% theo khối lượng các muối trong hh?