1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

KIEM TRA HOA 9 TIET 60

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 17,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Thuốc thử nào sau đây không thể dùng để phân biệt 2 dung dịch axit axetic và ancol etylic ? A. cho 23 gam rượu etylic tác dụng vừa đủ với natri. Rượu etylic tác dụng với Na giải phó[r]

Trang 1

TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)

Chọn một phương án đúng rồi ghi vào bảng bên dưới

1 Trong các chất sau, chất có tính axit tương tự axit axetic là:

2 Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để trung hòa vừa đủ 200 g dung dịch CH3COOH 6 % là:

3 Cho 1,2 g kim loại R hóa trị II tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch CH3COOH 0,5 M R là kim loại nào ?

4 Cho sơ đồ phản ứng sau:

o

2 4

, , d,t

o

H SO

       

X, Y lần lượt là:

C C2H5OH, CH3COOC2H5 D CH3COOH, CH3COOC2H5

5 Cho các chất: (1) CH3COOH, (2) C2H5OH, (3) (C15H31COO)3C3H5, (4) CH3COOC2H5 Các chất đều có phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thích hợp là

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3), (4)

6 Cho các chất : CaCO3, Fe, Cu, Cu(OH)2, MgO, NaCl, C2H5OH, KOH Dung dịch axit axetic có thể tác dụng với bao nhiêu chất trong số các chất trên ?

7 Thể tích rượu etylic có trong 600 ml rượu etylic 30o là:

8 Thuốc thử nào sau đây không thể dùng để phân biệt 2 dung dịch axit axetic và ancol etylic ?

A quỳ tím B dung dịch Na2CO3 C dung dịch NaOH D Mg

9 Cho sơ đồ phản ứng sau: (C17H35COO)3C3H5 + NaOH  t o (X)… + C17H35COONa X có thể là

10 Cho các chất, Na, NaOH, Na2CO3, CH3COOH các chất tác dụng được với C2H5OH là:

11 cho 23 gam rượu etylic tác dụng vừa đủ với natri Thể tích khí hiđro thu được ở đktc là: (Na=23)

A 2,8 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 5,6 lít

12 Rượu etylic tác dụng với Na giải phóng khí H2 là do trong phân tử rượu etylic có chứa:

A Nhóm - COOH B Nhóm - OH C Có chứa oxi D Có chứa C, H, O

Đáp án

II- TỰ LUẬN (7 điểm)

a) C2H5OH

b) CH3COOH

c) CH3COOC2H5

Viết các phương trình hóa học xảy ra và ghi rõ điều kiện phản ứng

Câu 2: Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các chất sau: Rượu etylic, axit axetic, etyl axetat.

Câu 3:

a) Cho 300 gam dung dịch CH3COOH 5% tác dụng với một lượng dư Zn Tính thể tích khí H2 sinh ra ở đktc b) Cho cùng lượng axit trên tác dụng với một lượng dư rượu etylic có axit H2SO4 đặc làm xúc tác và đun nhẹ Tính khối lượng este sinh ra nếu hiệu suất phản ứng là 60%

(Zn=65, Fe=56, Mg=24, Ca=40, C=12, H=1, O=16)

-

HẾT-Trường THCS

Lớp: ………

Họ&Tên:…………

KIỂM TRA 1 TIẾT ( học kì 2) Môn: Hóa Học 9

Đề 2

Điểm:

Trang 2

TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)

Chọn một phương án đúng rồi ghi vào bảng bên dưới

1 Cho các chất, Na, NaOH, Na2CO3, CH3COOH các chất tác dụng được với C2H5OH là:

2 Rượu etylic tác dụng với Na giải phóng khí H2 là do trong phân tử rượu etylic có chứa:

A Nhóm - COOH B Nhóm - OH C Có chứa oxi D Có chứa C, H, O

3 Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để trung hòa vừa đủ 200 g dung dịch CH3COOH 6 % là:

4 Cho các chất : CaCO3, Fe, Cu, Cu(OH)2, MgO, NaCl, C2H5OH, KOH Dung dịch axit axetic có thể tác dụng với bao nhiêu chất trong số các chất trên ?

5 Thể tích rượu etylic có trong 600 ml rượu etylic 30o là:

6 Cho 1,2 g kim loại R hóa trị II tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch CH3COOH 0,5 M R là kim loại nào ?

7 Thuốc thử nào sau đây không thể dùng để phân biệt 2 dung dịch axit axetic và ancol etylic ?

A quỳ tím B dung dịch Na2CO3 C dung dịch NaOH D Mg

8 Trong các chất sau, chất có tính axit tương tự axit axetic là:

9 Cho sơ đồ phản ứng sau:

o

2 4

, , d,t

o

H SO

       

X, Y lần lượt là:

C C2H5OH, CH3COOC2H5 D CH3COOH, CH3COOC2H5

10 Cho sơ đồ phản ứng sau: (C17H35COO)3C3H5 + NaOH  t o (X)… + C17H35COONa X có thể là

11 cho 23 gam rượu etylic tác dụng vừa đủ với natri Thể tích khí hiđro thu được ở đktc là: (Na=23)

12 Cho các chất: (1) CH3COOH, (2) C2H5OH, (3) (C15H31COO)3C3H5, (4) CH3COOC2H5 Các chất đều có phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thích hợp là

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3), (4)

Đáp án

II- TỰ LUẬN (7 điểm)

a) C2H5OH

b) CH3COOH

c) CH3COOC2H5

Viết các phương trình hóa học xảy ra và ghi rõ điều kiện phản ứng

Câu 2: Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các chất sau: Rượu etylic, axit axetic, etyl axetat.

Câu 3:

a) Cho 300 gam dung dịch CH3COOH 5% tác dụng với một lượng dư Zn Tính thể tích khí H2 sinh ra ở đktc b) Cho cùng lượng axit trên tác dụng với một lượng dư rượu etylic có axit H2SO4 đặc làm xúc tác và đun nhẹ Tính khối lượng este sinh ra nếu hiệu suất phản ứng là 60%

(Zn=65, Fe=56, Mg=24, Ca=40, C=12, H=1, O=16)

-

HẾT-Trường THCS

Lớp: ………

Họ&Tên:…………

KIỂM TRA 1 TIẾT ( học kì 2) Môn: Hóa Học 9

Đề 1

Điểm:

Ngày đăng: 19/05/2021, 18:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w