- Rèn đức tính cần cù, tự giác, độc lập, trung thực, tự tin trong học tập cũng như trong đời sống hàng ngày của các em.. * Giáo dục HS trung thực khi làm bài.[r]
Trang 1Ngày soạn:2/11/2019
Ngày giảng: 9b: 5/11/2019
Tiết 12: KIỂM TRA CHỦ ĐỀ 2
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra việc vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông vào giải bài tập
2 Kĩ năng:
- Kiểm tra được kĩ năng vận dụng kiến thức của học sinh vào giải các bài tập
3 Tư duy:
- Rèn phẩm chất tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo
4.Thái độ :
- Rèn đức tính cần cù, tự giác, độc lập, trung thực, tự tin trong học tập cũng như trong đời sống hàng ngày của các em
* Giáo dục HS trung thực khi làm bài
5 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng
tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán
II.Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Đề, đáp án, biểu điểm, in mỗi học sinh 1 đề.
2 Học sinh:Ôn tập kĩ lí thuyết chương I và xem lại các dạng bài tập đã chữa trong
chương
III Phương pháp:
- Kiểm tra viết
IV.Tiến trình giờ dạy- Giáo dục:
1 Ổn định lớp: (1 ph)
2.Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới :
ĐỀ BÀI
I.Phần trắc nghiệm: (5,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng ( mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm) Câu1 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH khảng định đúng là
A AC2 = HB BC B AC2 = BC HC C AC2 = BH.CH D AC2 = BC AH
Câu 2.Trong hình bên, Sin bằng:
A ; B ; C ; D.
Câu 3 Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 5cm, C = 300
trường hợp nào sau đây là đúng:
A AC = 5 3cm B AB =
5 3
2 cm C AB = 2,5 cm D AC = 5
3
3 cm Câu 4 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH biết BH = 4cm, AH = 6 khi đó
HC có độ dài là:
A 24 B 9 C 10 144
Câu 5: Khẳng định đúng là
A sin370 = cos 530 B Sin500 = sin400 C sin2B + cos2B = 0 D.cot 380= cot620
Câu 6: Khẳng định đúng là
A tanB - cotB =0 B sin36o – cos54o =0
C tan2 B + cot2 B =1 D tanB cotB =1
Câu7 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH khảng định đúng là
A.AH2 = HB AB B AH2 = BC HC C AH2 = BH.CH D AH2 = AB.AC
5
Trang 2Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH khi đó hệ thức đúng là:
A AC.AB = HB BC B AC.AB= HB HC
C AC.AB = BH AH D AC.AB = BC AH
Câu 9 Giá trị của biểu thức sin 35 cos550 0 sin 55 cos350 0là:
A 1 B 0 C 2 D 3
Câu 10 Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 5cm, C = 600
trường hợp nào sau đây là đúng:
A AB = 2,5 cm B AC = 5 3cm C AB =
5 3
2 cm D AC =
5 3
2 cm
II/ Phần tự luận: (4,0điểm)
Câu 1(2,0đ)
Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH = 1.8 cm ; HC = 3,2 cm
a) Tính AH
b) Tính AB; AC
Câu 4: (3,0đ)
Cho ABC vuông tại A, Biết AB = 8cm, BC = 10cm
a Tính <B; <C, AC
b BD là phân giác của góc B tính BD c Chứng mimh rằng:
AC tan ABD
AB BC
( số đo góc làm tròn đến độ, độ dài đoạn thẳng làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
C ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM: (4 đ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
II.
Tự luận:
Câu1
2,0điể
m
Hình vẽ:
a
ABC có: A= 900 , H BC (gt )
Theo hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông ta có:
AH2 = BH CF
= 1,8 3.2 = 5,76
AH = 5, 76 2, 4( cm)
AHB vuông tại H theo định lí py ta go :
AB= BH2AH2 1,822, 42 3(cm)
AHC vuông tại H theo định lí py ta go:
AC= AH2CH2 2, 423, 22 4 (cm)
0,5
0,5
0,5 0,5
Câu 7
3,0điể
m
a vẽ hình đúng
Theo định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn ta có :
tan B =
4 3
AC
AB B 530 Tam giác ABC vuông tại A
nên C = 900 - B 900 -530 = 370
AC = 6cm
b.ABD (A = 900) , ABD = ABC = \f(53,2 =26,5
Theo hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:
0,25
0,25 0,5
0,5
1. B 2. D 3.C 4.B 5 A 6.B 7 C 8 D; 9.A; 10 C
Trang 3.cos
3
3,35( ) cos 26,5
cos
AB
ABD
c ABD vuông tại A ta có :
tan ABD =
AD
AB (1)( định nghĩa tỉ số lượng giác)
Ta lại có: BD là phân giác trong của ABC
Nên
AD DC
AD DC
AB BC
AC
Từ (1) và (2) tan ABD=
AC
AB BC
0,5
0,5
0,5
4 Củng cố : GV thu bài
5 Hướng dẫn về nhà – xem trước chủ đề về hàm số bậc nhất
V Rút kinh nghiệm