Mục đích của đề kiểm tra Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn KT- KN trong chương trình từ tiết 18 đến tiết 38 hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra giải pháp thực[r]
Trang 1
KIỂM TRA 1 TIẾT- TIẾT 39 1.
Mục đích của đề kiểm tra
Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn KT- KN trong chương trình từ tiết 18 đến tiết
38 hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra giải pháp thực hiện cho các kiến thức tiếp theo
2.
Hình thức đề kiểm tra
Tự luận với nhiều bài tập nhỏ
3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Tên
chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1) Số nguyên tố ,
phân tích ra thừa số
nguyên tố
Hiểu được
nguyên tố
<10
Phân tích được một số ra thừa
số nguyên tố
Số câu: 3
Số điểm: 2,0đ
Tỉ lệ %: 20%
Số câu:1 -c1
Số điểm: 1 50%
Số câu 2 -c5,6a
Số điểm: 1 50%
Số câu:3 2đ 20%
2) Dấu hiệu chia hết
- Nhận biết các số chia hết cho 9, cho 2
- Dấu hiệu chia hết cho 5 của một tổng có ba
số hạng mà một
số hạng đang còn khuyết
- Dùng dấu hiệu chia hết cho cả
3 và 5 điền vào
số hạng cuối của một số có
ba chữ số
Số câu: 3
Số điểm: 3,0đ
Tỉ lệ %: 30%
Sốcâu:1_ c3
Số điểm: 1 33,3%
Số câu:1_ c2
Số điểm: 1 33,3%
Số câu 1- c4
Số điểm: 1 33,3%
Số câu: 3
3 đ 30%
3) Tìm ƯC, UCLN
và BC, BCNN.
Tìm UCLN và BCNN của hai số
Tìm UC ,BC
UCLN,BCNN
Bài toán giải dựa vào tìm bội chung thông qua BCNN ; tìm
2
số biết tích
và UCLN
Số câu: 6
Số điểm: 5đ
Tỉ lệ %: 50%
Số câu2-c5b6b
Số điểm: 1 20%
Số câu2-c5c6c
Số điểm: 1 20%
Số câu:2- c7,8
Số điểm: 3 60%
Số câu: 6 5đ 50%
Tổng số câu: 12
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ %: 100%
Số câu: 2
Số điểm: 2
20%
Số câu: 3
Số điểm: 2
20 %
Số câu: 7
Số điểm: 6
60 %
Số câu: 12
Số điểm: 10 100%
4 Biên soạn câu hỏi theo ma trận
Câu 1: ( 1đ) Em hãy viết các số nguyên tố nhỏ hơn 10 ?
Ngày Soạn: 12 – 11 – 2016 Ngày dạy: 16 – 11 – 2016 Tuần: 13
Tiết: 39
Trang 2Câu 2: ( 1đ) Cho A= ( 55 + 30 + 2*) em hãy thay dấu sao bằng số nào để A 5
Câu 3: ( 1đ) Cho các số sau: 9918 ; 217 ;87312 số nào chia hết cho 2 ? số nào chia hết cho 9 ?
Câu 4: ( 1đ) Cho a=43* điền số nào vào dấu * để a chia hết cho cả 3 và 5
Câu 5: (1,5 đ) Em hãy:
a) Phân tích các số 24 và 18 ra thừa số nguyên tố?
b) Tìm ƯCLN (24,18) c) Tìm ƯC(24,18)
Câu 6: (1,5 đ) Em hãy:
a) Phân tích các số 15 và 20 ra thừa số nguyên tố?
b) Tìm BCNN(15,20) c) Tìm x BC(15,20) mà x < 150
Câu 7: (2 đ) Học sinh lớp 6A khi xếp hàng thành hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng Biết
rằng số học sinh trong lớp đó trong khỏang từ 40 đến 50 Tím số học sinh của lớp 6A
Câu 8: (1 đ) Tìm hai số tự nhiên a,b có tích bằng 75 và ƯCLN(a,b) =5.
5 Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm
1
( 1đ)
Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2;3;5;7
2
( 1đ) Cho A= ( 55 + 30 + ( mỗi số được 0,5 đ)2*) để A 5 thì * điền số là hoặc 0 hoặc 5 1
3
( 1đ)
Số chia hết cho 2 là 9918 ; 87312
Số chia hết cho 9 là 9918
0,5 0,5 4
( 1đ) Cho a=Dấu * điền số là 543* điền số nào vào dấu * để a chia hết cho cả 3 và 5 1 5
( 1,5đ)
a) Phân tích đúng 24 = 23 3
18 = 2.32 b) ƯCLN (24,18) = 2.3 = 6 c) ƯC(24,18) = Ư(6) = 1;2;3;6
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 6
( 1,5đ)
a) Phân tích đúng 15 = 3 5
20 = 22 5 b) BCNN(15,20) = 22 3 5 = 60 c) BC(15,20) = B(60) = 0;60;120;180;240;
Vì x < 150 nên x 0;60;120
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
7
( 2đ)
Lý luận số HS lớp 6A là BC(2,3,4,8) Tìm được BCNN(2,3,4,8)= 24 Tìm được BC(2,3,4,8) = 0, 24, 48,72,
Vì số HS nằm trong khoảng từ 40 đến 50 HS, nên số HS lớp 6A là 48 HS
0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 3( 1đ)
Vì hai số có Ư CLN là 5 nên chúng có dạng a=5k; b = 5 h với (k,h) = 1 Theo đề bài ta có: a b = 25 k h = 75 Vậy h k = 3
Do đó h = 3 thì k = 1 hoặc h = 1 thì k = 3 Vậy hai số cần tìm là 5 và 15
0,25 0,25 0,25 0,25
6 Kết quả bài kiểm tra
Loại
6A1 6A2 6A3
Nhận xét
Biện pháp