1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GIÁO ÁN TUẦN MỚI GIAO AN NAM HOC 13 14 SH 6

217 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 217
Dung lượng 4,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG- Giới thiệu minh họa các tập bằng sơ đồ Ven - Yêu cầu HS làm ?1 và ?2sgk - Chú ý không kể đến thứ tự của phần tử nhưng mỗi phần tử chỉ xuất hiệ

Trang 1

Tiết: 01 §1 TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức:HS được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp

thường gặp trong toán học và trong đời sống HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộchay không thuộc một tập hợp cho trước

* Kỹ năng:HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các

1.Ổn định : Gv dặn dò HS chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở cần thiết cho bộ môn.

2.Kiểm tra bài cũ

3.Bài mới: -Gv giới thiệu nội dung của chương I như SGK.

Đặt vấn đề: Hãy làm quen với tập hợp

Tập hợp các học sinh lớp6A

-HS : Tìm ví dụ tập hợptương tự với đồ vật hiện cótrong lớp chẳn hạn

1 Các ví dụ : ( sgk)

- Tập hợp những cái bàntrong lớp học

- Tập hợp các cây trongsân trường

-Tập hợp các ngón taycủa một bàn tay

GV đặt vấn đề cách viết dạng ký

hiệu

GV : nêu vd1, yêu cầu HS xác

định phần tử thuộc, không thuộc

A

GV : Giới thiệu các ký hiệu cơ

bản của tập hợp và ý nghĩa của

chúng, củng cố nhanh qua vd

GV : đặt vấn đề nếu trong một tập

hợp có cả số và chữ thì dử dụng

dấu nào để ngăn cách ?

GV : Giới thiệu cách viết tập hợp

‘;’dùng để phân biệt vớichữ số thập phân)

HS : thực hiện tương tựphần trên

2 Cách viết Các ký hiệu :

- Chú ý : các phần tử củatập hợp được viết tronghai dấu ngoặc nhọn, cáchnhau bởi dấu ‘;’(nếu cóphần tử là số ) hoặc dấu

‘,’ ( nếu có phần tử không

là số )

Vd2: B là tập hợp các chữ cái a,b,c được viết

là :

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

- Giới thiệu minh họa các tập

bằng sơ đồ Ven

- Yêu cầu HS làm ?1 và ?2sgk

- Chú ý không kể đến thứ tự của phần tử nhưng mỗi phần tử chỉ xuất hiện 1 lần trong cách viết tập hợp

?1 Tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7

+ Cách 1: D = { 0;1;2;3;4;5;6}

+ Cách 2: D = {x N│x 7}

2 D; 10  D

?2 M = { N,H,A,T,R,G}

B = a,b,c hay

B = b ,,c a

- Ghi nhớ :để viết một tập

hợp thường có hai cách :

- Liệt kê các phần tử của tập hợp

- Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó

4 Củng cố

- Btập 3/6sgk

? Để viết một hợp có mấy cách viết

- Btập 3/6sgk

A = { a, b}; B= {b, x, y}

X  A; y B; b A; b B

Có hai cách viết (sgk)

- Btập4/6sgk

Treo bảng phụ ghi bài 1,4 sgk -HS1 bài 1: 12 A; 16  A

- HS2: bài 4:

A = {15;26}; B = {1;a,b}

M = {bút}; H = { bút, sách, vở}

* Câu hỏi củng cố:Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 15 ( bằng 2 cách )

5 Hướng dẫn học ở nhà

-Học thuộc chú ý sgk

- Bài tập 2,5/ 6sgk

-HS xem lại kiến thức về số tự nhiên đã học ở tiểu học

-Xem trước §2 Tập hợp các số tự nhiên

6.Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Tuần: 01 Ngày soạn:

§2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức: HS biết được tập hợp số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong

tập hợp số tự nhiên, biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn

ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

* Kỹ năng:HS phân biệt được tập hợp N và N* , biết sử dụng các ký hiệu  và  , biết

viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

* Thái độ:Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

- Cho hai tập hợp : A={ cam, táo}

B={ổi, chanh, cam}

Dùng kí hiệu  ,  để ghi các phần tử

HS2: a) cam  A và cam B b) Táo  A mà táo  B

3.Tiến hành bài mới

Đặt vấn đề: Có gì khác nhau giữa hai tập hợp N và N*

1 Tập hợp N và tập hợp N *

- Các số 0, 1, 2, 3, … làcác số tự nhiên Tập hợp các số

0 1 2 3 4 5

Trang 4

Giới thiệu tổng quát, và ký hiệu

- Giáo viên giới thiệu các ký hiệu

cách liệt kê các phần tử của nó

Nếu cho a < b và b < c, hãy so

sánh a và c?

- GV giới thiệu số liền trước, số

liền sau của một số tự nhiên

- Giới thiệu hai số tự nhiên liên

tiếp

Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém

nhau mấy đơn vị?

- Tìm số liền sau của các số 4, 7,

Số 0 Không có số tự nhiênlớn nhất vì bất cứ số

- Mỗi số tự nhiên có một sốliền sau duy nhất

-Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất,không có số tự nhiên lớn nhất

-Tập hợp các số tự nhiên có

vô số phần tử

? 28} bằng, 29, 30

99, 100, 101

4 Củng cố

-Yêu cầu Hs làm bài tập 6, 7/7,8} bằngsgk Btập 6:

a)17; 18} bằng 99; 100 a( với a N)b) 34;35 999;1000 b-1; b b( với b N)Btập 7:

Trang 5

 Rút kinh nghiệm: .

Trang 6

Tuần: 01 Ngày soạn:

§3 GHI SỐ TỰ NHIÊN I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức: HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập

phân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

* Kỹ năng: HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.

* Thái độ: HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II CHUẨN BỊ

- HS xem trước bài

-GV:+ Các phương pháp chủ yếu : nêu vấn đề, giải thích

3.Tiến hành bài mới

Đặt vấn đề:Ở hệ thập phân, giá trị mội chư số trong một số thay đổi theo vị trí như

Số trăm là 38} bằng, số chục là38} bằng9

GV giới thiệu hệ thập phân như

- Làm ? SGK

2 Hệ thập phân :

VD1 :

235 = 200 + 30 + 5 = 2.100 + 3 10 + 5

Gv giới thiệu cách viết số LaMã

đặc biệt như trong SGK

Yêu cầu HS viết các số La Mã từ

1 đến 30 theo nhóm

HS : Quan sát các số La Mãtrên mặt đồng hồ, suy raquy tắc viết các số La Mã từcác số cơ bản đã có

HS : Viết tương tự phầnhướng hẫn sgk

HS hoạt động nhóm

3 Chú ý : ( Cách ghi số

La Mã )Các số La Mã từ 1 đến10:

I II III IV V VI

1 2 3 4 5 6 VII VIII IX X

7 8 9 10

Nếu thêm vào bên trái

Trang 7

GV treo bảng phụ “ các số La Mã

từ 1 đến 30” và nhậ xét các nhóm Ghi các số La Mã từ 1 đến30 trong bảng phụ nhóm

HS cả lớp nhận xét

mỗi số trên:

+ Một chữ số X ta được các số La Mã từ 11 đến 20

+ Hai chữ số X ta được các số La Mã từ 21 đến 30

4 Củng cố

-Yêu cầu Hs làm bài tập 12, 13,14/10sgk Btập 12:

A={2;0}

Btập 13:

a) 1000 b) 1023 Btập 13:

102; 120; 210; 201

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc bài sgk

- Bài tập 15/ 10sgk

- Xem lại các kiến thức về tập hợp

- Xem trước §4 Số phần tử của tập hợp Tập hợp con

 Rút kinh nghiệm:

Trang 8

Tuần: 02 Ngày soạn:

§4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP – TẬP HỢP CON

I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức: HS hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử , có nhiều phần tử ,có vô

số phần tử , củng có thể không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm

2 tập hợp bằng nhau

* Kỹ năng: HS biết tìm số phần tử của 1 tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp

con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước , sử dụng đúng ký hiệu  và 

* Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu và .

a) Viết số sau: Ba trăm bốn mươi, ba trăm linh

bốn, Bốn trăm ba mươi, bốn trăm linh ba

a) Viết giá trị trong hệ thập phân

HS 1:

a) 340; 304; 430; 403

b) = a.100+3.100+c.10+d Bài tập

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 15 và

3.Tiến hành bài mới

Đặt vấn đề: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử => Bài mới

Suy ra kết luận

- Làm ?1+ Tập hợp D có 1 phần tử+ Tập hợp E có 2 phần tử+ Tập hợp H có 11 phần tử

?2Không có số tự nhiên nào

mà x+5 = 2

I Số phần tử của một tập hợp :

- Một tập hợp có thể có 1phần tử , có nhiều phần tử, có vô số phần tử cũng

có thể không có phần tửnào

Chú ý:

- Tập hợp không có phần

tử nào gọi là tập hợp rỗng

Trang 9

Gv :Ta nói tập E là con của tập F.

?Khi nào tập hợp A là con của tập

HS: trả lời như SGK

- HS : làm ?3 , suy ra 2 tậphợp bằng nhau

Btập 19:

A= {0;1;2;….;10}

B = {0;1;2;3;4}

Btập 20a) 15 Ab) {15}  Ac) {15;24} = A

Trang 10

Tuần: 02 Ngày soạn:

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức: - HS biết tìm số phần tử của 1 tập hợp ( lưu ý trường hợp các phần tử

của tập hợp được viết dưới dạng dãy số có quy luật)

* Kỹ năng:- Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của tập hợp cho trước,

3.Tiến hành bài mới

Đặt vấn đề: Ở tiết học trước chúng ta đã biết một tập hợp có thể có bao nhiêu phần

tử,vậy cách tìm số phần tử của một tập hợp như thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay

- Chú ý cá phần tử phải liêntục

HS :Hoạt động nhóm tìmcông thức tổng quát nhưsgk

Suy ra áp dụng với bài tập

B = 10 ; 11 ; 12 ; ; 99

Số phần tử của tập hợp B là : ( 99-10)+1 = 90

BT 23 ( sgk/14)

D là tập hợp các sô lẻ từ 21 đến 99

có ( 99-21):2 +1 = 40(p.tử)

E là tập hợp các số chẵn từ 32 đến

92 có : ( 96 -32):2 +1 = 33 (p.tử)

- Công thức tổng quát (n-m) : (2+1) phần tử

Trang 11

BT 24 ( sgk/14).

GV yêu cầu HS cả lớp cùng

làm, một HS lên bảng làm

theo yêu cầu bài toán

HS làm vào vở

c A = 18} bằng ; 20 ; 22

d B = 25 ; 27 ; 29 ; 31

BT 24 ( sgk/14).

A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10

B là tập hợp các số chẵn

N* là tập hợp các số tự nhiên khác 0

Ta có : A  N

B  N N* N

GV đưa bảng phụ có bài 25

SGK

GV gọi 2 HS lên bảng

HS đọc đề bài

HS cả lớp cùng làm

BT 25 ( sgk/14).

,

In do ne xi a Mianma Thai lan Viet Nam

   

B = Xin ga po,Bru nay, Cam pu chia

 

4 Củng cố

- Ngay sau mỗi phần kiến thức

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Nắm vững công thức tổng quát

- Xem lại các bài tạp đã làm

- Ôn lại phép cộng, phép nhân đã học ở tiểu học

- Xem trước §5 Phép cộng và phép nhân

 Rút kinh nghiệm:

Trang 12

Tuần: 02 Ngày soạn:

§5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức: - HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép

nhân các số tự nhiên , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng , phát biểu và viếtdạng tổng quát của các tính chất đó

* Kỹ năng -HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

* Thái độ: - HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào

3.Tiến hành bài mới

Đặt vấn đề: Ở Tiểu học chúng ta đã học phép toán công và phép toán nhân Trong

phép toán công và phép toán nhân có các tính chất cơ bản là cơ sở giúp ta tính nhẩm, tính nhanh Đó là nội dung bài hôm nay

+ Kết quả bằng không

-Vậy x - 34 = 0

x = 34

1 .Tổng và tích 2 số tự nhiên

Trang 13

- Liên hệ cụ thể với bài tập ?3

? Tính chất nào có liên quan đến

phép nhân và phép cộng

phát biểu các tính chấtthành lời

HS : Vận dụng các tínhchất vào bài tập ?3a) 46 + 17 +54 =(46+54)+17

= 100+17 = 117b) 4 37 25 = (4.25) 37

= 100.37 = 3700c) 8} bằng7.36+8} bằng7.64

= 8} bằng7 (36+64) = 8} bằng7.100

= 8} bằng700

( Các tính chất tương tựnhư sgk )

b) 72+69+128} bằng = (72+128} bằng)+69

=200+69=269HS3:

c) 25.5.4.27.2=(25.4).(5.2).27

=100.10.27=27000HS4:

d) 28} bằng.64+28} bằng.36 = 28} bằng(64+36)

= 28} bằng.100 =28} bằng00

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Làm bài tập28} bằng, 29,30/16,17 SGK

-BT 30 : giải tương tự việc tìm thừa số chưa biết

-Ápdụng các tính chất của phép cộng và phép nhân làm bài tập luyện tập1 (sgk/17,18} bằng)

Trang 14

Tuần: 03 Ngày soạn:

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức: Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên

* Kỹ năng - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài toán tính nhẩm,

tính nhanh

- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ búi

* Thái độ: Rèn tư duy linh hoạt

- Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất

= 35+(2+198} bằng) = 35+200 = 235

45.6 = (40 + 5).6 = 40.6 + 5.6

= 240 +30 = 270a) 15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2

Trang 15

Các em khác làm vào vở và theo dõi, nhận xét bài làm của bạn

= 30.2 = 60 b) 25.12 = 25.(4.3) = (25.4).3

= 100.3 = 300 c) 125.16 = 125.( 8} bằng.2) = 125.8} bằng).2

= 1000.2 = 2000

GV hướng dẫn HS thực hiện

như SGK

Ap dụng tính chất: a(b – c) =

a.b – a.c

VD: 13.99 = 13(100 – 1)

= 13.100 – 13.1 = 1300 – 13

= 128} bằng7

Gọi 2 hs lên bảng

GV cho 5 HS lên

bảng tính với 5 câu tương

ứng

HS chú ý theo dõi

Các em khác làm vào vở và theo dõi, nhận xét bài làm của bạn

Bài 37:

a) 16.19 = 16.(20 – 1)

= 16.20 – 16.1

= 320 – 16

= 304 b) 46.99 = 46.(100 – 1)

= 6.100 – 46.1

= 4600 – 46 = 4554

Bài 39:

1428} bằng57 2 = 28} bằng5714 1428} bằng57 3 = 428} bằng571 1428} bằng57 4 = 571428} bằng 1428} bằng57 5 = 71428} bằng5 1428} bằng57 6 = 8} bằng57142

4 Củng cố

GV gọi HS nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên

?Các tính chất này có ứng dụng gì trong tính toán

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Giới thiệu phần sử dụng máy tính bỏ túi tương tự sgk, kiểm tra khả năng tính nhanh với máy phần bài tập có trong sgk

- Làm các BT còn lại

- Xem mục có thể em chưa biết (sgk/18} bằng;19)

- Xem trước § 6 Phép trừ và phép chia

 Rút kinh nghiệm:

Trang 16

Tuần: 03 Ngày soạn:

§6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức: - HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết

qủa của phép chia là một số tự nhiên

* Kỹ năng - HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép

chia có dư

* Thái độ:- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một

vài bài toán thực tế

3.Tiến hành bài mới

Đặt vấn đề: Phép cộng và phép nhân luôn thực hiện được trong tập hợp số tự nhiên,

còn phép trừ và phép chia có luôn thực hiện được trong tập hợp số tự nhiên hay không? Chúng

ta cùng trả lời câu hỏi đó trong nội dung bài học hôm nay

Hãy xét xem có số tự nhiên

Thông qua tìm x, giới thiệu

điều kiện để thực hiện phép

trừ và minh họa bằng tia số

(GV minh hoạ bằng tia số

- Làm bài tập ?1.(trả lờimiệng)

a) a -a = 0;

b) a - 0 = ac) Điều kiện để có hiệu a - b là

a  b

1 Phép trừ hai số tự nhiên

a - b = c

(số bị trừ ) - (số trừ) = hiệu Điều kiện để thực hiện phéptrừ là số bị trừ lớn hơn hoặcbằng số trừ

Tìm x, thừa số chưa biết ,

suy ra định nghĩa phép chia

hết với 2 số a,b

HS : Tìm x theo yêu cầu củaGV

a) x= 4 vì 3.4 = 12a) Không tìm được x vì không

có số tự nhiên nào nhân với 5bằng 12

HS : làm bài tập ?2

a) 0 : a = 0 (a ≠ 0)

2 Phép chia hết và phép chia có dư

Trang 17

* Củng cố ?2

GV Giới thiệu 2 trường hợp

của phép chia thực tế, suy ra

phép chia có dư dạng tổng

quát

Bốn số: số bị chia, số chia,

thương, số dư có quan hệ

như thế nào ?

* Củng cố ?3

b) a : a = 1 (a ≠ 0)

c) a : 1 = a

HS : Thực hiện phép chia, suy

ra điều kiện chia hết, chia có

dư HS: Số bị chia = số chia x thương + số dư

-Làm ?3

Số bi chia 600 1312 15

a = b.q + r ( 0 < r < b).

- Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia

- Số chia bao giờ cũng khác 0

4 Củng cố

-Nêu cách tìm số bị chia, số bị trừ

-Nêu điều kiện để thực hiện được phép trừ trong N

-Nêu đk để a chia hết cho b

-Nêu đk của số chia, số dư của phép chia trong N

- Củng cố mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia với BT 44

a/ x : 13 = 41 ; b/ 7x - 8} bằng = 713.

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Bài tập 41 : áp dụng phép trừ vào bài toán thực tế tìm quãng đường

- Giải bài 42 tương tự với bài 41

- BT 43 áp dụng điều kiện cân bằng của đòn cân, suy ra kết quả

- Ápdụng phép chia vào BT 45

- Chuẩn bị các bài tập luyện tập (sgk/ 24;25)

 Rút kinh nghiệm:

Trang 18

Tuần: 03 Ngày soạn:

LUYỆN TẬP

I Mục Tiêu:

Kiến thức:HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để

phép trừ thực hiện được

Kỹ năng:Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải

một vài bài toán thực tế

2 Kiểm tra bài cũ:

+ HS1: cho 2 số tự nhiên a và b khi nào ta có phép trừ: a – b = x Ap dụng tính:

a) 425 – 257; b) 652 – 46 – 46 – 46

+ HS2: khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b  0) Tìm x, biết:

a) 6.x – 5 = 613 b) 12.(x – 1) = 0

3.Nội dung bài mới:

Đặt vấn đề: Để rèn luyện cho chúng ta vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm,

tìm x, giải một số bài toán thực tế thì chúng ta cùng làm một số bài tập trong tiết học hôm nay

GV cho 2 HS lên bảng

giải, các em khác làm vào vở

và theo dõi, nhận xét bài làm

của bạn

Sau mỗi bài GV cho HS thử

lại (bằng cách nhẩm) xem giá

trị của x có đúng theo yêu cầu

không?

2HS lên bảng giảibài tập

Bài 47:

a) (x – 35) – 120 = 0

x – 35 = 120

x = 120 + 35 = 155b) 124 + (118} bằng – x) = 217

118} bằng – x = 217 – 124118} bằng – x = 93

và nhận xét bài làm củacác bạn trong lớp

2 HS lên bảng giải bài tập

Bài 48:

VD: 57 + 96 = (57 – 4)+(96 + 4)

= 53 + 100 = 153a) 35 + 98} bằng = (35 – 2) + (98} bằng + 2) = 33 + 100 = 133b) 46 + 29 = (46 –1) + (29 +1) = 45 + 30 = 75

Bài 49:

VD: 135 – 98} bằng = (135 + 2) – (98} bằng +2)

= 137 – 100 = 37a) 321 – 96 = (321 +4) – (96 + 4) =325 – 100 = 225

b) 1354 – 997=(1354+3) –(997+3)

= 1357 – 1000 = 357

Trang 19

50 nhân với số nào để

được 100? Vậ phải chia 14

cho số nào?

Các câu khác GV làm

tương tự

GV cho HS suy nghĩ

trong 4’ Sau đó, GV giải đáp

Nhân với 2 chia 14 cho số 2

GV hướng dẫn xong, 3 HS lên bảng

HS có thể thảo luận với nhau rồi cho biết kết quả vừa tìm được

Bài 52:

a) 14 50 = (14:2)(50.2)

= 7 100 = 700

16 25 = (16:4)(25.4) = 4 100 = 400 b) 2100 : 50 = (2100.2)(50.2) = 4200 : 100 = 42 1400:25 = (1400.4) : (25.4) = 5600: 100 = 56 c)132 : 12 = (120 +12) : 12 = 120 : 12 + 12 :12 = 10 +1 = 11 96 : 8} bằng = (8} bằng0 + 16):8} bằng = 8} bằng0 : 8} bằng + 16 : 8} bằng = 10 + 2 = 12 Bài 53: Ta có: 21000 : 2000 = 10 dư 1000 Tâm mua được nhiều nhất 10 vở loại I 21000 : 1500 = 14 Tâm mua được nhiều nhất 14 vở loại II GV cho HS thảo luận HS thảo luận Bài 55: Vận tốc của ôtô: 28} bằng8} bằng : 6 = 48} bằng (km/h) Chiều dài miếng đất hình chữ nhật: 1530 : 34 = 45 (m) 4 Củng Cố Em có nhận xét gì về mối liên quan giữa phép trừ và phép cộng, giữa phép chia và phép nhân Với a, b N thì (a – b) có luôn N không? 5 Dặn Dò: + Ôn lại các kiến thức về phép trừ, phép nhân + Đọc “Câu chuyện về lịch” (SGK) + BTVN: 47c, 50, 54 (SGK); 62, 64,76,77 (SBT) + Đọc trước bài “Lũy thừa với số mũ tự nhiên – Nhân hai lũy thừa cùng cơ số”  Rút kinh nghiệm:

Trang 20

Tuần: 04 Ngày soạn:

§7 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TƯ NHIÊN

NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức: - HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm

được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

* Kỹ năng: - HS biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng

lũy thừa, biết tính giá trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số

* Thái độ: - HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa.

II CHUẨN BỊ

- HS: Bài tập luyện tập (sgk/ 24;25), máy tính bỏ túi thước kẻ

-GV: thước kẻ.Bảng bình phương, lập phương của mười số tự nhiên đầu tiên

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định

2.Kiểm tra

Hãy viết các tổng sau thành tích: 5+5+5+5+5; a+a+a+a+a+a

3.Tiến hành bài mới

Đặt vấn đề:Tổng nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn lại bằng cách dùng phép

nhân Còn tích nhiều thừa số bằng nhau ta có thể viết như sau:

2.2.2 = 23 a.a.a.a = a4

Ta gọi 23 , a4 là một luỹ thừa

Vậy thế nào là một luỹ thừa với số mũ tự nhiên và nhân hại luỹ thừa cùng cơ số bằng cách nào,chúng ta cùng nghiên cứu trong bài học hôm nay

GV gọi HS nêu định nghĩa

luỹ thừa bậc n của a

Viết dạng tổng quát

GV đưa bảng phụ bài ?1

GV : Nhấn mạnh :

- Cơ số cho biết giá trị của

mỗi thừa số bàng nhau

HS : Đọc phần hướng dẫncách đọc lũy thừa ở sgk Nêu định nghĩa như SGK

HS:

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

- Lũy thừa bậc n của a là tíchcủa n thừa số bằng nhau, mỗithừa số bằng a

Trang 21

làm bài 58} bằnga), 59b) SGK

GV gọi HS cả lớp nhận xét - Nhóm1:lập bảng bìnhphương của các số từ 0 đến

15

- Nhóm2:lập bảng lậpphương của các số từ 0 đến

2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ

số

Vd1 : 32.33 = (3.3).(3.3.3) = 35

Vd2 : a4.a2 = (a.a.a.a).(a.a) = a6

a m a n = a m+ n

Chú ý : khi nhân hai lũy thừa

cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số

và cộng các số mũ

4 Củng cố

? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bợc n của a Viết công thức tổng quát?

Hs: + Nhắc lại định nghĩa sgk + Công thức: an = a a a (n  0)

? Tính: a3 a2 a5

Hs: a3 a2 a5 = a(3 + 2 + 5) = a10

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a viết công thức tổng quát

- Không được tính giá trị luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ

- Nắm chắc cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ)

Trang 22

Tuần: 05 Ngày soạn:

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức: HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy

-Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế

nào ?Viết dạng tổng quát ?

Tính 23.22 ; 54.5

*am.an =am+n+ 23 22 = 25 = 2.2.2.2.2 = 32+52.5=53=5.5.5=125

3.Tiến hành bài mới

Đặt vấn đề : Để thực hiện thành thạo các phép tính luỹ thừa, và để viết gọn một tích các

thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa một cách linh hoạt Chúng ta cùng làm một số bài tập trong tiết học hôm nay

Hướng dẫn HS;liên hệ cửu

chương, trả lời câu hỏi

HS : Áp dụng định nghĩalũy thừa với số mũ tựnhiên và nhận xét số mũlũy thừa và các số 0 trongkết quả

Trang 23

a/ 23 22 24 = 29b/ 102 103 105 = 1010c/ x.x5 = x6

- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số c ?

- Muốn nhân hai luỹ thừ cùng cơ số ta làm như thế nào ?

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a viết công thức tổng quát

- Không được tính giá trị luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ

- Nắm chắc cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ)

Trang 24

Tuần: 05 Ngày soạn:

§8 CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức: HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 ( với a0)

* Kỹ năng: HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

* Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai

lũy thừa cùng cơ số

Muốn nhân hai luỹ thừ cùng cơ số ta làm như

thế nào ? Viết công thức

Áp dụng tính a3.a5; x7.x.x4

- Áp dụng tính a3.a5 = a3+5 = a8} bằng

x7.x.x4 = x7+1+4 = x12

3.Tiến hành bài mới

Đặt vấn đề : Chúng ta đã được học phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, vậy với phép

chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như thế nào? Việc thực hiện phép tính có gì giống và khác

so với phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, chúng ta cùng tìm hiểu bài ngày hôm nay

Số mũ của thương bằng hiệu

số mũ số bị chia và số chia

- Ta cần điều kiện ( a ≠ 0) vì

số chia không thể bằngkhông

1 Ví dụ

?1

53 54 = 57.Suy ra : 57 : 53 = 54

Trang 25

3 hs lên bảng

b) x7 : x3 = x7-3 = x4c) a4 : a4 = a4-4 = a0 = 1 + a10 : a2 = a10-2 = a8} bằng

Ta quy ước : a 0 = 1 (a0).

- Chú ý : sgk.

-Bài tập 67/30 sgk a) 38} bằng:34 = 38} bằng-4 = 34b) 108} bằng : 102 = 108} bằng-2 = 106

- Chú ý giải thích nghĩa là

gì Các nhóm trình bày bài giải của nhóm mình, cả lớp nhận xét

3 Chú ý :

?3538} bằng = 5.102 + 3.101 + 8} bằng.100 abcd = a.1000+b.100+c.10+d = a.103 + b.102 +

- GV giới thiệu cho HS thế nào là số chính phương và hướng dẫn HS làm câu a, b bài

Trang 26

Tuần: 05 Ngày soạn: 09/09/12

§9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức: - HS nắn được cá quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính.

* Kỹ năng: - HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

* Thái độ: - Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

3.Tiến hành bài mới

Đặt vấn đề: Khi tính toán cần chú ý đến thứ tự thực hiện các phép tính, vậy chúng ta sẽ

thực hiện như thế nào, bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta tìm hiểu về điều này

GV viết các dãy tính : 5 +3

-12 ; -12 : 6.2; 42 là các biểu

thức

Khi nào ta có một biểu thức?

Một số có được coi là một biểu

HS đọc phần chú ý SGK

1 Nhắc lại về biểu thức:

Các số được nối với nhau bởidấu của các phép tính (cộng,trừ, nhân, chia, nâng lên luỹthừa) làm thành một biểu thức.Chú ý: (sgk – 31)

Hãy nhắc lại thứ tự thực hiện

nhân, chia, nâng lên luỹ thừa ta

thực hiện như thế nào?

Tính: 5.42 - 18} bằng : 32

Đối với biểu thức chứa dấu

ngoặc ta làm thế nào?

Hãy tính giá trị của biểu thức:

+ Trong dãy tính nếu chỉ

có phép toán cộng, trừ (hoặc nhân, chia) ta thực hiện từ trái qua phải

+ Nếu dãy tính có dấungoặc ta thực hiện trongngoặc tròn trước, rồi đếnngoặc vuông, ngoặc nhọn+ Trong dãy tính nếu chỉ

có phép toán cộng, trừ(hoặc nhân, chia) ta thựchiện từ trái qua phải

Ta thực hiện phép nânglên luỹ thừa  nhân, chia

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

- Thứ tự thực hiện các phéptính đối với biểu thức không

có dấu ngoặc : lũy thừa - nhân

và chia, cộng và trừ

Vd1 : 48} bằng - 32 + 5 = 16 +8} bằng = 24

Vd2 : 60 : 2.5 = 30.5 = 150

Vd3 : 5.42 - 18} bằng : 32 = 5.16 -18} bằng:9 = 8} bằng0 - 2 = 78} bằng

b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc

- Thứ tự thực hiện các phéptính đối với biểu thức có dấungoặc là:

( )  [ ]   

Vd : 100:{2.[52-(35-8} bằng)]}

Trang 27

2.52 = 102

62 : 4 3 = 62 :12

HS hoạt động nhóm thựchiện ?2

x = 642 : 6

x = 107b) 23 +3x = 56 : 53

23 +3x = 56-3 = 53 = 125 3x = 125 -23 = 102

Trang 29

Tuần: 06 Ngày soạn: 09/09/12

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức: - HS biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong

biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức

* Kỹ năng: - Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.

*Thái độ: - Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính, máy tính bỏ túi, kiên hệ bài toán

thực tế

II CHUẨN BỊ

- HS: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk/32,33)

-GV:Bảng phụ, ghi bài 8} bằng0, tranh vẽ các nút của máy tính., thước kẻ

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định

2.Kiểm tra

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu

thức không có dấu ngoặc

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu

thức có dấu ngoặc

- Bài tập 77b

b/ 12 :{390 : [500 - (125 +35 7)]}

b/ 12 :{390 : [500 - (125 +35 7)]}

= 12 :{390 : [500 - (125 +245)]}

= 12 :{390 : [500 - 370]}

= 12 :{390 : 130} = 12 :3 = 4

3.Tiến hành bài mới

Đặt vấn đề: Để thực hiện thành thạo các phép tính luỹ thừa, và để viết gọn một tích các

thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa một cách linh hoạt Chúng ta cùng làm một số bàitập trong tiết học hôm nay

HS : Áp dụng tính chấtphân phối của phép nhânđối với phép cộng

BT 77 /32 sgk a/ 27 75 + 25 27 - 150

Trang 30

thức có dấu ngoặc.

- Ta làm trong ngoặc

trước ,sau đó thực hiện

ngoài dấu ngoặc

biểu thức có dấu ngoặc vàbiểu thức bên trongngoặc .Áp dụng vào bàitoán

3) = 2 400

GV liên hệ việc mua tập

đầu năm học với ví dụ số

tiền mua đơn giản, sau đó

chuyển sang bài toán sgk

Chú ý áp dụng bài tập 78} bằng

HS : Nắm giả thiết bàitoán và liên hệ bài tập 78} bằng+ phần hướng dẫn của

GV, chọn số thích hợpđiền vào ô trống

BT 79 /33 sgk

Lần lượt điền vào chỗ trống các

số 1 500 và 1 8} bằng00 ( giá trị củaphong bì là 2 400 đồng )

GV viết sẵn bài 8} bằng0 vào giấy

trong cho các nhóm (hoặc

bảng nhóm) yêu cầu các

nhóm thực hiện (mỗi thành

viên của nhóm lần lượt thay

nhau ghi các dấu (=; <; >)

thích hợp vào ô vuông) Thi

đua giữa các nhóm về thời

- Xem lại các bài tập đã giải

- Chuẩn bị câu hỏi 13/ 61 sgk (ôn tập chương I)

- Ôn lại lý thuyết phần số học đã học từ đầu năm và các bài tập có liên quan chuẩn bị cho ôn tập

6 Rút kinh nghiệm:

Trang 32

Tuần: 06 Ngày soạn: 16/09/12

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức: - Hệ thống lại cho học sinh các khái niệm về tập hợp, các phép tính

cộng trừ, nhân, chia, nâng lũy thừa

* Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng tính toán

*Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

- Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân

- Lũy thừa mũ n của a là gì ? Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Điều kiện để thực hiện được phép trừ là gì ?

- Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?

3.Tiến hành bài mới

Đặt vấn đề: Ôn tập nội dung đã học để kiểm tra 1 tiết

nào? Gọi ba HS lên bảng

GV đưa bài toán trên

bảng phụ

a) (2100 – 42): 21

b) 26+27+…+33

HS1:Số phần tửcủa tập hợp A

(100–10):1+1= 61 (phầntử)

HS2:Số phần tửcủa tập hợp B

(98} bằng–10):2 +1 = 45 (phầntử)

HS3:Số phần tửcủa tập hợp C

(105–35):2+1 =36 (phầntử)

Ba HS lên bảng,các em khác làm vào vở,theo dõi và nhận xét bàilàm của các bạn

b) 2.31.12 +4.6.42 +8} bằng.27.3

Cho 3 HS lên bảng

b)26 + 27 + 28} bằng + 29 + 30 + 31 +32+ 33

= (26+33) + (27+32) + (28} bằng+31)+(29+30)

= 59.4 = 236c) 2.31.12 +4.6.42 +8} bằng.27.3

= 24.31 + 24.42 + 24.27

Trang 33

GV giới thiệu bài

toán và yêu cầu HS nhắg lại

HS hoạt động theonhóm Sau đó, đại diệncủa mỗi nhóm báo cáo kếtquả

= 42.(39 – 37) : 42 = 42.2 :42 = 2

c ) 2448} bằng : 119 – (23 – 6) = 2448} bằng : 119 – 17

+ thứ tự thực hiện phép tính trong một biểu thức ( không có dấu ngoặc, có ngoặc)

+ Cách tìm 1 thành phần trong các phép tính cộng, trừ, nhân, chia

-Xem kỹ những bài tập đã chữa

- Về nhà ôn tập phần 1

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

5 Rút kinh nghiệm:

Trang 35

Tuần: 06 Ngày soạn: 16/09/12

KIỂM TRA 45’

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS

* Kĩ năng: Rèn luyện khả năng tư duy.Rèn luyện tính toán chính xác, hợp lý, kỹ năng trình bày bài toán

* Thái độ: nghiêm túc làm bài

Biết tính số phần tử của một tập hợp

1câu 1điểm 50%

2 câu 2điểm 20%

Các phép toán

về số tự nhiên

Biết công thức nhân 2 lũy thừa cùng

cơ số

Thực hiện được phép nhân 2 lũy thừa cùng cơ số

Biết thực hiệnđúng thứ tự các phép tínhBiết tính toánhợp lí

Biết vận dụngcác quy ước

vế thứ tự để tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1câu 1điểm 12,5%

1câu 1điểm 12,5%

3câu 4,5điểm 56,25%

1câu 1,5điểm 18,25%

6 câu 6điểm 80%

2câu 2điểm

b) Xác định số phần tử của tập hợp A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; ; 19

Bài 3 : (4,5 điểm) Thực hiện phép tính :

a) 24 57 + 24 43b) 4.52 – 16 : 23c) 38} bằng + [40 - 2 ( 115 - 98} bằng )]

Bài 4 : (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết : 53 + ( 124 – x) = 8} bằng7

Trang 36

2 Tổ chức kiếm tra:

Phát đề cho HS – thu bài

3 Dặn dò:

- Chuẩn bị bài 10

4 Rút kinh nghiệm:

-

Trang 38

-Tuần: 07 Ngày soạn: 16/09/12

§10 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức: -Học sinh hiểu được tính chất chia hết của một tổng ,một hiệu ,

* Kỹ năng: -Học sinh biết nhận ra một tổng hoặc một hiệu của hai hay nhiều số có chia

hết cho một số hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng ,hiệu đó

*Thái độ: -Rèn luyện tính chính xác cho học sinh khi vận dụng tính chất chia hết của

một tổng hoặc của một hiệu

3.Tiến hành bài mới

Gv: Chúng ta đã bíêt quan hệ chia hết của hai số tự nhiên Khi xem xét một tổng có chiahết cho một số hay không, có những trường hợp không cần tính tổng hai số mà vẫn xác định được tổng đó có chia hết cho một số nào đó Để biết được điều này chúng ta nghiên cứu bài học hôm nay

-Xét xem 8} bằng1 chia hết hay

không chia hết cho 27

-Giới thiệu cho hs kí hiệu

chia hết và kí hiệu không

- Giải thích ý nghĩa của kýhiệu a = k.b

1 Nhắc lại về quan hệ chia hết.

Số tự nhiên a chia hết cho số

tự nhiên b kí hiệu a  b-Số tự nhiên a không chia hếtcho số tự nhiên b kí hiệu a 

b

-Học sinh đọc và làm bài ?1

sgk

-Giáo viên tổng hợp và giới

thiệu tính chất chia hết của

một tổng ,giới thiệu kí hiệu 

Trang 39

Gv giới thiệu kí hiệu “ ”

a m, b m và c  m  (a+b+c)  m

4 Củng cố

? Nhắc lại 2 tính chất chia hết của một tổng?

Hs: Nhắc lại như trong sgk

-Bài tập 8} bằng3a/35 a) Vì 48} bằng  8} bằng và 56 8} bằng nên (48} bằng + 56)  8} bằng

Ngày đăng: 21/01/2018, 13:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w