1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương II. §6. Phép trừ các phân thức đại số

19 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 792 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ :Bài 1: Làm tính cộng.. Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.. .của số trừ.. tổ ng cộn g số đối... Hướng dẫn về nhà* Bài vừa học: Häc thuéc kh¸i niÖm hai phân thức đối

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ :

Bài 1: Làm tính

cộng

x x

x x

− + + +

a

1

1 1

x

b

Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ

trống

a Hai số đối nhau là hai số có ………

bằng 0

b Muốn trừ hai phân số ta lấy số bị

trừ … với … của số trừ

tổ

ng cộn

g

số

đối

Trang 3

Hai phõn thức gọi là đối nhau nếu

tổng của chỳng bằng 0

Khái

niệm :

Phân thức đối của phân thức là phân thức nào ? Vì sao?

A B

Phân thức đối của

phân thức

A B

A B

Phân thức đối của

phân thức

A B

B

Trang 4

Tìm phân thức đối của:

1 x

x

(1 x) x 1

Giải

Phân thức đối của

là:

1 x

x

Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô

kết luận:

? 2

S

Đ

Đ

S

1 -2x

x+2y 1-x

1-5x 4x+y

5x-1 4x+y

-1 2x

A B

A -B

x+2y x-1

2 2

(x 1) x

(1 x) 2

x

Kết luận

Bài 2:

Trang 5

 Quy tắc :

Muốn trừ phân thức cho phân thức Muốn trừ phân thức cho phân thức

ta cộng với phân thức đối củaA

B

C D

A B

C D

Trang 6

y(x y) x(x y)

VÝ dô: Trõ hai ph©n thøc

Gi¶i

Thay phép trừ bởi phép cộng

1

( )

y x y

y x y x x y

x y

xy x y

=

1

xy

=

1

x x y

y(x y) x(x y)

Thực hiện phép

cộng theo qui tắc

MTC : xy x y( − )

Trang 7

?3 Lµm tÝnh trõ ph©n

thøc:

1

x x

x x x

− − −

2 2

?4 Thùc hiÖn phÐp

tÝnh:

+ − − − −

1 1 1

Trang 8

?4 Bạn An làm như sau

x

2 1

x

x

− −

9 1

x

x

9 1

+ −  − − − 

−  − − 

=

0

=

Em hãy cho biết bạn mình sai lầm ở đâu ?

+ −  − + − 

−  − − 

Bạn sai lầm ở chỗ :

Chú ý : Thứ tự thực hiện các phép tính về phân thức cũng giống như thứ tự thực hiện các phép tính về số

Trang 9

4 5 5 9

2 1 2 1

x x

+ − −

b

9

4 5

2 1 2 1

4 5 9 5

2 1

1

5

3

2 1

x

x x

x x

x x

x

x− +

+

=

=

=

2 3 3 2

x x

=

− + −

=

=

+

2 3

11 18

2 3

12 18 2

2

3 6(2 3)

6

3

2 3

x x x

x x x x x x x

x

Bµi tËp

Thực hiện phép tính

Trang 10

1 2 3 4

Trang 11

CỦNG

CỐ :

+

0

Hai phân thức đối nhau

Quy tắc đổi dấu

Trừ

phân

thức

Trang 12

Hướng dẫn về nhà

* Bài vừa học:

Häc thuéc kh¸i niÖm hai phân thức đối nhau,

quy tắc trừ hai phân thức và áp dụng vào giải bài tập * Bài tập về nhà: .

Làm các bài tập:

+ Sách giáo khoa: 28, 29b, d; 30; 31; trang 50

* Bài sắp học : Luyện tập

Trang 13

Chóc c¸c thÇy c« gi¸o m¹nh

kháe

Chóc c¸c em häc tËp tèt.

Trang 14

Phân thức đối của phân thức là:

+

x

x

A

B

C

D

+

x

x

x

+

x

x

x

Trang 15

x x x x

Phép tính sau thực hiện đúng hay sai?

Kết quảSai

− − +

=

+

x x(x )

1 1 1

=

+

x x(x 1)

=

+

x(x )

1 1

Trang 16

Ph©n thøc b»ng víi ph©n thøc nµo sau ®©y?− ( −− )

x

x 2

2 1

(− −− )

x

x 2

2 1

( −− )

x

x 2

2 1

(− −− )

x

x 2

2 1

( −− )

x

x 2

2 1

Trang 17

− − −

x x

x x

KÕt qu¶ rót gän cña biÓu thøc

lµ :

− −

+

x

A.

x

2 1 B. -1

− −

+

x

C.

x

+

x

D.

x

Trang 18

?3 Lµm tÝnh trõ ph©n

thøc:

1

x x

x x x

− − −

2 2

1

x x x

− − −

( 1)( 1) ( 1)

2

( 3) ( 1) ( 1).( 1)

x x x

x x x

+ − +

( 1).( 1)

x x x x

x x x

+ − − −

=

1 ( 1).( 1)

x

=

− +

1 ( 1)

x x

=

+

2

( 3) ( 1) ( 1).( 1) ( 1).( 1)

MTC : x(x-1)(x+1)

Gi¶i

Trang 19

?4 Thùc hiÖn phÐp

tÝnh:

+ − − − −

1 1 1

+ + − + −

=

1

x

=

1

x x

1

2 1

Gi¶i

Ngày đăng: 15/09/2017, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w