1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuong I 3 Nhung hang dang thuc dang nho

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 58,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ I Mục tiêu: 1./ Kiến thức - HS nắm được các hằng đẳng thức: bình phương một tổng, bình phương hiệu, hiệu hai bình phương.. 2./ Kỹ năng - Biết áp dụng[r]

Trang 1

Tiết: 04

Ngày soạn: 9/8/2014

Bài 3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I) Mục tiêu:

1./ Kiến thức

- HS nắm được các hằng đẳng thức: bình phương một tổng, bình phương hiệu, hiệu hai bình phương

2./ Kỹ năng

- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên vào bài tập

3./ Thái độ

- Thấy rõ thuận lợi khi sử dụng các hằng đẳng thức để tính nhanh, tính nhẩm

II) Chuẩn bị :

-GV: Vẽ hình 1 SGK, bảng phụ ghi bài tập ?7,

- HS: chuẩn bị bài tập, ôn qui tắc nhân đa thức với đa thức

III)Tiến trình bài dạy:

1/ ổn định tổ chức :

2/ Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- Nêu câu hỏi kiểm tra

Tính : ( a + b )(a + b)

Gọi hs lên bảng làm

- ( a + b )(a + b) dùng luỹ thừa viết gọn

tích trên ?

- Ta có thể tìm nhanh kết quả phép nhân

trong bài tập hoặc tính (a+b)2

hoặc viết đa thức a2 + 2ab + b2 thành

tích nếu biết các hằng đẳng thức Vậy đó

là những hằng đẳng thức nào thì ta cùng

tìm hiểu bài 3

- HS lên bảng thực hiện

- ( a + b )(a + b) = ( a +

b )2

Bài tập : Tính ( a + b )(a + b) = a2 + ab + ab + b2

= a2 + 2ab + b2

* Hoạt động 2 : Bình phương của 1 tổng

- Từ bài tập trên có nhận xét gì về

a2 + 2ab + b2 và ( a + b)2 ? a

2 + 2ab + b2 = ( a + b)2 1.Bình phương của

một tổng

- GV: Treo bảng phụ có hình vẽ 1 SGK/

9 và nêu rõ công thức được minh hoạ

bởi diện tích các hình vuông và hình chữ

nhật trong hình

?1 ( a + b )(a + b) = a2 + ab + ab + b2

= a2 + 2ab + b2

vẽ (a + b)2 = a2 + 2ab + b2

- Tương tự với A, B là các biểu thức tuỳ

ý ta có đẳng thức nào?

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 a, (A + B)2

= A2 + 2AB + B2

Trang 2

- Lưu ý học sinh trong hằng đẳng thức chỉ có

dấu " + "

- Phát biểu hằng đẳng thức bằng lời?

- Gợi ý: A: là biểu thức thứ nhất

B: là biểu thức thứ hai

- Cần xác định rõ biểu thức A, B khi áp

hằng đẳng thức

HS 1 phát biểu

HS 2 nhắc lại

b, áp dụng:

Tính (a + 1)2 = a2 + 2a + 1

- Tính (a + 1)2

- xác định A, B trong bài? A = x ; B = 1

- Biểu thức đã cho có dạng giống vế

phải của hằng đẳng thức vừa học

không?

G: Yêu cầu 1 học sinh lên bảng trình

bày

có Trong đó A2 = x2

B2 = 4 ; 2AB = 4x 1HS viết lên bảng

Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dưới dạng bình phương của 1 tổng

x2 + 4x + 4 =

= x2 + 2.x.2 + 22 = (x + 2)2

- Hằng đẳng thức có dạng:

VT VP: Biến tích  tổng

VP VT: Biến tổng  tích

- Làm thế nào để tính nhanh 512 ? Tách 51 = 50 + 1 Tính nhanh:

512 = (50 + 1)2 =

502+2.50.1+ 12= =

2500 + 100 + 1

= 2601

- GV: Gọi 3 học sinh làm nhanh

*Tính (a b )2bằng HĐT? HS2:Tính (a b )2

- Viết x2 + 2x + 1 dưới dạng bình

phương của 1 tổng? So sánh với kiểm tra bài cũx2 + 2x + 1 = x2 +2.x.1 +

12=(x + 1)2

Hoạt động 3: Bình phương của 1 hiệu

2 Bình phương của

1 hiệu

- GV: Tính [( a +(- b)]2?

Hướng dẫn hs sử dụng nội dung hằng

đẳng thức 1?

GV: [( a +(- b)]2= ?

- Vậy ( a – b )2 =?

- Một hs lên bảng thực hiện còn các hs khác làm vào vở

[( a +(- b)]2= ( a – b )2

( a – b )2 = a2 – 2ab + b2

?3 Tính [( a +(- b)]2? [( a +(- b)]2=

= a2 + 2.a.(-b) + (-b)2

= a2 – 2ab + b2

Trang 3

- Tương tự viết hằng đẳng thức với A, B 1 HS viết trên bảng (A - B)2 = A2 - 2AB +

B2

là các biểu thức?

- phát biểu hằng đẳng thức bằng lời? + HS 1 phát biểu+ HS 2 nhắc lại

- So sánh với hằng đẳng thức bình

phương của 1 tổng?

- Tính

2

1

2

x 

=?

+ Chỉ khác nhau về dấu đứng trước 2AB

- HS xác định biểu thức A,

B rồi áp dụng hằng đẳng thức

b, áp dụng :

2

1

2

x 

=x2-=2.x 1

2 +

2

1 ( ) 2

= x2 - x+

1 4

- Viết biểu thức: 25a2 - 20ab + 4b2 dưới

dạng bình phương của 1 hiệu?

- Trong biểu thức trên có dạng A2 và B2

chưa ? Làm thế nào để xuất hiện A2 và

B2 ?

- Y/c hs lên bảng làm ?

HS viết biểu thức dưới dạng

A2 - 2AB + B2

- Viết 25a2 = (5a)2 và 4b2 = (2b)2

- 1hs lên bảng làm bài

25a2 - 20ab + 4b2=

= (5a)2 - 2.5a.2b + (2b)2

= ( 5a - 2b)2

- Tính nhanh 992 Làm thế nào tính

được nhanh?

- GV: Khắc sâu

( A  B)2 = A2  2AB + B2

Đằng trước A2, B2 luôn là dấu "+"

VT  VP:biến tích  tổng

VP  VT:biến tổng  tích

- Viết 99 về thành hiệu của

2 số

*) 992 = (100 - 1)2

= 1002 - 2.100.1 + 12

= 10000 - 200 + 1 = 9801

Hoạt động 4: Hiệu hai bình phương

nháp  nhận xét

3 Hiệu hai bình phương

- Qua bài tập có đẳng thức nào? a2 - b2 = (a + b)(a - b)

- Tương tự viết hằng đẳng thức với A, B

2 - B2 = (A + B)(A - B) a, A2 - B2 = (A + B)

(A - B)

- phát biểu hằng đẳng thức bằng lời? HS1 phát biểu

HS 2 nhắc lại

- Phân biệt với hằng đẳng thức bình

phương của 1 hiệu

Khi biến dổi VP  VT cần dựa vào hiệu

- Tính (x + 1)(x - 1) có mấy cách tính,

cách nào nhanh hơn?

- Viết 4x2 - 9 thành tích?

- Có 2 cách tính Dùng hằng đẳng thức

1 HS trình bày

Tính: (x + 1)(x - 1) =

= x2 – 1 4x2 - 9 = (2x)2 - 32

Trang 4

- Làm thế nào để viết 4x2 – 9 thành

tích?

- Y/c hs lên bảng thực hiện?

- Tính nhanh 56.64?

- Gv hướng dẫn cho hs cách tính nhanh

- Đưa 4x2 – 9 về dạng A2 –

B2

- 1hs lên bảng làm bài

1 HS tính trên bảng, cả lớp làm vào vở

= ( 2x - 3)( 2x + 3) Tính nhanh:

56.64 = ( 60 - 4)(60 + 4) 56.64

= 602 - 42 = 3600 - 16

= 3584

* Hoạt động 5: Luyện tập - củng cố

Gv: Đưa nd ?7 lên bảng phụ cho hs theo

dõi để trả lời

HS quan sát đề bài trên bảng phụ rồi trả lời

4 Chú ý

- Sơn rút ra được HĐT nào? (A - B)2 = ( B - A)2 (A - B)2 = ( B - A)2

- Nhấn mạnh: bình phương của 2 đa

thức đối nhau thì bằng nhau

- Viết 3 HĐT vừa học? Cả lớp viết nháp

G: Treo bảng phụ có bài tập

Các phép biến đổi sau đúng hay sai - HS thêo dõi bài tập trênbảng phụ và đứng tại chỗ trả

lời

5 Bài tập

a/ ( x - y)2 = x2 – y2

b/ ( x + y)2 = x2 + y2

c/ ( a - 2b)2 = ( 2b - a )2

d/ ( 2a + 3b)( 3b – 2a)

=(3b)2 – (2a)2 = 9b2 – 4a2

a, Sai

b, Sai

c, Sai

d, đúng

* Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà

1 Học thuộc và phát biểu bằng lời 3 HĐT đã học Viết theo 2 chiều (Tích  tổng)

2 Làm BT: 16  19 SGK/12

+)

Hướng dẫn bài 17: Biến đổi một vế cho bằng vế còn lại Nên biến đổi vế tráI về bằng vế

phải

IV rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 13/10/2021, 04:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w