Cộng trừ nhân chia SHT Các phép tính về lũy thừa Tỉ lệ thức Căn bậc hai Giá trị tuyệt đối Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Tổng số điểm.. Thông hiểu Câu.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
MÔN ĐẠI SÔ LỚP 7 - TIẾT 22
Ngày 31/10/2016
Vận dụng
Tổng cộng Vận dụng Vận dụng cao
Cộng trừ nhân
chia SHT
1,2,3
Các phép tính
Giá trị tuyệt
Tính chất của
dãy tỉ số bằng
nhau
Tr
êng thcs trÇn phó
Hä vµ tªn: ………
Líp:………
Bµi kiÓm tra 45 phót M«n §¹i sè líp 7 TiÕt PPCT 22 Ngµy kiÓm tra: 31/10/2016
Lêi phª cña thÇy c« gi¸o
§iÓm
Trang 2(Học sinh làm trực tiếp vào bài kiểm tra này)
I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Hãy khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả của phép tính
1 1
2 2 là :
A 1 B
1
2 C 0. D
-1 2
Câu 2: Kết quả của phép tính
7 5.
2 7
là :
5
A
2
2 B 6
15 C 2
15 D 6
Câu 3: Kết quả của phép tính ( 0,2) ( 0,5) là :
Câu 4: Kết quả của phép tính 3 6 : 3 3 là:
A 33 ; B 1 3 ; C 32 ; D 12
Câu 5: Kết quả của phép tính 4 3 4 2 là:
A 46 ; B 41 C 45 D 166 ;
Câu 6: 3 n = 9 thì giá trị của n là :
A 3 B 1 C 4 D 2.
Câu 7: Từ đẳng thức 3.6 = 2.9 , ta lập được tỉ lệ thức đúng nào dưới đây:
A
39 C
2 6 D
36
Câu 8: x = 3 thì x bằng:
A 6 ; B 9 ; C – 9 ; D – 6
II/ TỰ LUẬN: (8điểm)
Bài 9 (3 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) (-0,25).7,9 40 ; b)
3 3
2
11 54 25 11
2 3 3 2
Bài 10 (1.5 điểm) Tìm x, biết:
a/
x 3
c/
1
8
Bài 11.(2.5 điểm)
Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là 24cm và độ dài các cạnh tỉ lệ với 3; 4; 5.
Bài 12: (1đ) Tìm x biết
Bài làm
Trang 3
Đáp án biểu điểm
Trang 4TRẮC NGHIỆM: (2 điểm): Khoanh tròn câu trả lời đúng ( mỗi câu 0,25đ ).
II/ TỰ LUẬN: (8điểm)
Bài Đáp án Biểu điểm
a) (–0,25).7,9 40 = [(–0,25).40].7,9
= –10.7,9 = –7,9
0,5 0,5
b)
0,5 0,5
11 54 25 11 11 45 25 11 2 11
0,5 0,5
a)
x 15
0,5
1 4,5 3
1 1,5
Do đó: x + 1 = 1,5 hoặc x + 1 = – 1,5
c 1
8
Gọi độ dài ba cạnh của tam giác lần lượt là: a, b, c
Theo đề bài , ta có 3 4 5
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
24 2
0, 5
Do đó: * a = 2 3 = 6 * b = 2 4 = 8 * c = 2 5 = 10 1
* Nếu x<0 Thì vế trái dương, vế phải âm nêm không có giá trị nào của x thỏa mãn
0.25
* Nếu x>0
1 1 11 10 11
x x
X thỏa mãn x>0
0.25 0.25
Trang 5Vậy
10
11
Ngµy … th¸ng … n¨m 2016
DuyÖt cña chuyªn m«n