1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 66, Đại số 7. Có ma trận

3 272 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trờng THCS Tây Hng Bài Kiểm Tra 45 phútHọ và tên.... Có hai nghiệm Câu 3.. c Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức Px nhng không phải là nghiệm của đa thức Qx.

Trang 1

Trờng THCS Tây Hng Bài Kiểm Tra 45 phút

Họ và tên Môn Đại số 7 Tiết 66

Lớp Ngày 21 tháng 04 năm 2011

Trắc nghiệm ( 3 điểm ) Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng

Câu 1 Nghiệm của đa thức Q(x) = - 0,5x + 5 là:

A 10 B – 10 C 0,1 D – 0,1

Câu 2 Đa thức 2x2 + 8

A Không có nghiệm B Có nghiệm là - 2

C Có nghiệm là 2 D Có hai nghiệm

Câu 3 (3x2 – 5x + 2) + (3x2 + 5x) =

A 6x2 – 10x + 2 B 6x2 + 2 C 6x4 + 2 D 9x2 + 2

Câu 4 (5x2 – 3x + 7) – (2x2 - 3x – 2) =

A 3x2 + 9 B 3x2 – 6x + 5 C 3x2 + 5 D 7x2 - 6x - 9

Câu 5 Bậc của đa thức 2x5y – 3y4 - 2x5y là :

Câu 6 Giá trị của đa thức x2 – 3y + 2z tại x = - 3 ; y = 0 ; z = 1 là :

Tự luận ( 7 điểm)

Câu 7 a) Tìm nghiệm của đa thức P(y) = 3y + 6

b) Chứng tỏ rằng đa thức sau không có nghiệm : Q(y) = y4 + 2

Câu 8 Cho hai đa thức:

P(x) = x5 - 3x2 + 7x4 - 9x3 + x2 -

4

1

x Q(x) = 5x4 - x5 + x2 - 2x3 + 3x2 -

4 1

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)

c) Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) nhng không phải là nghiệm của

đa thức Q(x)

Bài làm

Trang 2

Trang 3

Biểu điểm và đáp án:

Trắc nghiệm: ( 3 điểm ) Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm

Tự luận: ( 7 điểm )

Câu 7 ( 2 điểm)

b) Lập luận y4 > 0 với mọi y và kết luận đúng (1,0 điểm)

Câu 8 ( 5 điểm)

a) Sắp xếp đúng: P(x) = x5 + 7x4 - 9x3 - 2x2 -

4

1

x (0,5 điểm) Q(x) = - x5 + 5x4 - 2x3 + 4x2 -

4

1

(0,5 điểm) b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x) đúng (3,0 điểm)

c) Lập luận đúng x = 0 là nghiệm của P(x) (0,5 điểm)

và không phải là nghiệm của Q(x) (0,5 điểm)

Nội dung kiến thức Nhận biết Mức độ đỏnh giỏ Thụng hiểu Vận dụng Tổng

Nghiệm của đa thức một

biến

1

C1

0,5

1

C2

0,5

1

C7

2,0

2

1,0

1

2,0

0,5

1

C6

0,5

2

1,0

Cộng, trừ đa thức 1 C3

0,5

1

C4

0,5

1

C8

5,0

2

1,0

1

5,0

1,5

3 1,5

1

2,0

1 5,0

6 3,0

2 7,0

Ngày đăng: 02/05/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w