KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG IVB.. Nghiêm của đa thức một biến Nghiệm của đa thức... Điểm Lời phê của thầy cô I.. TRẮC NGHIỆM : 2 điểm Khoanh tròn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng
Trang 1KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG IV
B Ma trận
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
đơn thức, đơn thức đồng dạng, bậc của đơn thức
Nhân hai đơn thức
Cộng, trừ đơn thức đồng dạng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 0,75 7,5%
1 0,25 2,5%
1 2 20%
1 0,25 2,5%
6 3,25 32,5%
thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,25 2,5%
2
4 40%
3 4,25 42,5%
Giá trị của
biểu thức đại
số Nghiêm
của đa thức
một biến
Nghiệm của đa thức
Tinh giá trị của biểu thức
Giá trị của biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,25
2,5%
1 0,25
2,5%
1
1 10%
1 1 10%
4 2,5 25%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5 1,25 12,5%
1 0,25
2,5%
1 2 20%
2 0,5
5%
3
5 50%
1 1 10%
13
10
100%
Trang 2
Ngày kiểm tra: /4/2013
KIỂM TRA 45’ ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG IV
Họ và tên:
Lớp 7A
Điểm Lời phê của thầy cô I TRẮC NGHIỆM : ( 2 điểm ) Khoanh tròn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng Câu 1 Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức : A 2x – 3 B 4(x + y)2 C 7(x + y) D 4
Câu 2 Tích của 3x2y3 và (3xy2) là : A 6x3y5 B 3x2y .C -9x3y5 D 9x3y5 Câu 3 Cho các đơn thức A = x2y 3 1 ; B = 2 2 3 1 y x ; C = -2x2y ; D = xy2 , ta có : A Bốn đơn thức trên đồng dạng C Hai đơn thức A và B đồng dạng B Hai đơn thức A và C đồng dạng D Hai đơn thức D và C đồng dạng Câu 4 Đơn thức 3x2y4z có bậc là : A 5 B 6 C 7 D 8 Câu 5 Giá trị của biểu thức 1 5 2x y tại x = 2 và y = -1 là A 12,5 B 1 C 6 D 10 Câu 6 Bậc của đa thức 5x4y + 6x2y2 + 5y8 +1 là A 8 B 6 C 5 D 4 Câu 7 Hiệu của hai đơn thức 2xyz và 7xyz là A 5xyz B -5xyz C 9xyz D -9xyz Câu 8 Nghiệm của đa thức 1 5 2x là A 5 B -5 C 10 D -10 II TỰ LUẬN : ( 8 điểm ) Câu 1(2 điểm): Thu gọn đơn thức sau: 9 2 2 16x y 3 3 4 xy
Câu 2(5 điểm): Cho hai đa thức : M(x) = 3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1 và N(x) = -3x4 + 2x3 –3x2 + 7x + 5 a/ Tính : P(x) = M(x) + N(x) b/ Tính : Q(x) = M(x) - N(x) c/ Tính giá trị của biểu của P(x) tại x = -2 Câu 3(1 điểm): Cho đa thức H(x) = x2 + ax + b Xác định các hệ số a và b biết H(1) = 1, H(-1) = 3 ………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4D Hướng dẫn chấm
Trắc nghiệm:
T lu n: ự luận: ận:
1
3 5
9 4
16 3 3
4x
1
2
a)P(x) = (3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1) +(-3x4 + 2x3 –3x2 + 7x + 5)
= (3x4 - 3x4) + (– 2x3 + 2x3) +(5x2–3x2) +(-4x + 7x ) + (1 + 5)
= 2x2 + 3x + 6
0,5 0,5 1
b) Q(x) = (3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1) - (-3x4 + 2x3 –3x2 + 7x + 5)
= (3x4 + 3x4) + (– 2x3 - 2x3) +(5x2 + 3x2) +(-4x - 7x ) + (1 - 5)
= 6x4 - 4x3 + 8x2 - 11x - 4
0,5 0,5 1
c) P(-2) = 2(-2)2 + 3(-2) + 6 = 8 – 6 + 6 = 8 1
3
H(1) = 1
a + b = 0 => a = - b (1)
H(-1) = 3
-a + b = 2 (2)
Thay (1) vào (2), ta có
-(-b) + b = 2
2b = 2
b = 1
=> a= - 1
0,25 0,25
0,25 0,25