KIỂM TRA CHƯƠNG I I.Môc tiªu: 1.Kiến thức: Kiểm tra đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chơng I về căn bậc hai, căn bậc ba định nghĩa, tính chất, các phép khai phơng một tí[r]
Trang 1Ngày soạn: 4/11/2012
Ngày dạy: 5/11/2012
Tiết 18 KIỂM TRA CHƯƠNG I
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Kiểm tra đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong
chơng I về căn bậc hai, căn bậc ba (định nghĩa, tính chất, các phép khai
phơng một tích, một thơng, vận dụng kiến thức biến đổi đơn giản các căn
thức bậc hai vào giải bài toán rút gọn và tìm x)
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày bài giải, lập luận chặt chẽ lôgíc, vận
dung kiến thức hợp lí
3.Thái độ: Làm bài nghiêm túc, độc lập , tính trung thực.
II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Tổng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Căn bậc hai. 1
0,5
1 0,5
2.Hằng đẳng thức
2
A A
Điều kiện xỏc định
của căn thức bậc hai
2 1
1
1 1
0,5
2
2
6
4,5
2 Cỏc phộp tớnh và
cỏc phộp biến đổi
đơn giản về căn thức
bậc hai
1 0,5
2 1,5
4 2,5
7
4,5
Tổng
2
1
5
4
7
5
14 10
Trang 2
Điểm Lời nhận xột của giỏo viờn
ĐỀ SỐ 1.
PHẦN I – TRẮC NGHIỆM
( Hóy chọn và khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng nhất)
Cõu 1: √5− x có nghĩa khi:
A x - 5; B x > -5 ; C.x 5 ; D x
< 5.
Câu 2: Kết quả của phép khai căn √(1 −√3) là:
A 1- √3 ; B -1- √3 ; C 3 + 1 ; D √3 - 1.
Cõu3: Căn bậc hai số học của 16 là:
Cõu 4: Biểu thức
1
2 x cú nghĩa khi:
A x > 2 B x 2 C x 2 D x < 2
Cõu 5: Khai phương tớch 3,6 250 được kết quả là:
Câu 6: Căn bậc ba của 27 là:
PHẦN II – TỰ LUẬN Cõu 7:(3đ) Thực hiện phộp tớnh:
a) 16 4 25 ; b)
2 18 2
3
c) 2√2 −3¿
2
¿
√¿
- 2√2 −2¿
2
¿
√¿
Cõu 8: (1,5đ) Tỡm x biết.
a) 2 x −3¿
2
¿
√¿
= 5 b) 3 x 2 9 x 16 x 5
Cõu 9 : (2đ) Cho biểu thức: P =
2
x
a) Tỡm ĐKXĐ của biểu thức b) Rút gọn P
c) Tìm x để P > 3.
Cõu 10:(0,5đ)Tớnh giỏ trị biểu thức: A = 4 10 2 5 4 10 2 5
Bài làm
Trang 3
Thứ 2 ngày 5 tháng 11 năm 2012
ĐỀ VÀ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9 – CHƯƠNG I
Họ và tên:
Lớp 9:
ĐỀ SỐ 2.
PHẦN I – TRẮC NGHIỆM
( Hãy chọn và khoanh tròn vào đáp án đúng nhất)
Câu 1: √x −5 cã nghÜa khi:
A x - 5; B x 5 ; C.x 5 ; D x
<5.
C©u 2: KÕt qu¶ cña phÐp khai c¨n √(1+√3) lµ:
A 1- √3 ; B -1- √3 ; C 3 + 1 ; D √3 - 1.
Câu3: Căn bậc hai của 16 là:
Câu 4: Biểu thức − 1
√2 − x có nghĩa khi:
A x > 2 B x 2 C x 2 D x < 2
Câu 5: Khai phương tích 360 250 được kết quả là:
C©u 6: C¨n bËc ba cña - 27 lµ:
PHẦN II – TỰ LUẬN Câu 7:(3đ) Thực hiện phép tính:
a) √25−√49+√100 ; b) 27 2 3 2 48 3 75
c) 2√2 −2¿
2
¿
√¿
- 2√2 −3¿
2
¿
√¿
Câu 8: (1,5đ) Tìm x biết.
a) x − 3¿
2
¿
√¿ = 5 b) 3 √5 x - √20 x - 1 =0
Câu 9 : (2đ) Cho biÓu thøc: P = ( √x −21 +
1
√x +2).x − 4
4
a) Tìm ĐKXĐ của biểu thức
Trang 4
Trang 5
Trang 6
Đáp án và thang điểm Phần I – Trắc nghiệm.
( Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Đề số 1
Đề số 2.
Phần 2 Tự luận.
(Chung cho cả 2 đề.)
Câu 7 3 điểm.
Câu a 1đ, câu b 1 đ câu c 1 đ.
Câu 8 1,5 đ
Câu a 1đ ( Mỗi trường hợp 0,5đ)
Câu b 0,5 đ
Câu 9 2 điểm.
a 0,5 đ
b 1 đ
c 0,5 đ
Câu 10 0,5 đ
Ta có: A2 = 8 + 2 16 (10 2 5 )= 8 + 6 2 5
= 8 + 2( 5 – 1) = 6 + 2 5 = ( 5 + 1)2
Vì A > 0 nên A = 5 + 1