- VÒ nhµ häc néi dung bµi häc vµ hoµn thµnh c¸c bµi tËp cßn l¹i trong SGK.[r]
Trang 2TRAU DỒI VỐN TỪ
I Rèn luyện để nắm vững nghĩa
của từ và cách dùng từ:
- Muốn phát huy khả năng tối đa
của tiếng Việt, mỗi cá nhân phải
không ngừng trau dồi ngôn ngữ
của mình mà tr ớc hết phải trau dồi
vốn từ.
- Tiếng Việt là một ngôn ngữ có
khả năng kết hợp rất lớn để đáp
ứng nhu cầu diễn đạt của ng ời ư
viết.
bi t tác giả ế
Ph m V n Đ ng ạ ă ồ nói lên vấn đề gì?
a Ví dụ 1:
Trang 3TRAU DỒI VỐN TỪ
I Rèn luyện để nắm vững nghĩa
của từ và cách dùng từ:
1 Ví dụ :
? Xác định lỗi diễn đạt trong các câu sau?
a Việt Nam chúng ta có rất nhiều thắng cảnh đẹp.
b Các nhà khoa học dự đoán những chiếc bình này đã có cách đây
khoảng 2500 năm.
c Trong những năm gần đây, nhà
tr ờng đã đẩy mạnh quy mô đào tạo ư
để đáp ứng nhu cầu học tập của xã hội.
đẹp
dự đoán
đẩy mạnh
a/Ví dụ 1:
Sửa lại:
a Việt Nam chúng ta có rất nhiều
thắng cảnh.
b Các nhà khoa học phỏng đoán
những chiếc bình này đã có cách đây
khoảng 2500 năm.
c Trong những năm gần đây, nhà
tr ờng đã ư mở rộng quy mô đào tạo
để đáp ứng nhu cầu học tập của xã
hội.
b/Ví dụ 2:
Trang 4TRAU DỒI VỐN TỪ
I Rèn luyện để nắm vững nghĩa
của từ và cách dùng từ:
1 Ví dụ 1:
? Xác định lỗi diễn đạt trong các câu sau?
a Việt Nam chúng ta có rất nhiều thắng cảnh đẹp.
b Các nhà khoa học dự đoán những chiếc bình này đã có cách đây
khoảng 2500 năm.
c Trong những năm gần đây, nhà
tr ờng đã đẩy mạnh quy mô đào tạo ư
để đáp ứng nhu cầu học tập của xã hội.
đẹp
dự đoán
đẩy mạnh
1 Ví dụ 2:
Sửa lại:
a Việt Nam chúng ta có rất nhiều
thắng cảnh.
b Các nhà khoa học phỏng đoán
những chiếc bình này đã có cách đây
khoảng 2500 năm.
c Trong những năm gần đây, nhà
tr ờng đã ư mở rộng quy mô đào tạo
để đáp ứng nhu cầu học tập của xã
hội.
Trang 5TRAU DỒI VỐN TỪ
I Rèn luyện để nắm vững nghĩa
của từ và cách dùng từ:
1 Ví dụ :
?Em hãy cho biết vì
sao có lỗi này, vì
“tiếng ta nghèo” hay vì ng ời viết ư “không biết dùng tiếng ta”?
b/ Ví dụ 2:
Sửa lại:
a Việt Nam chúng ta có rất nhiều
thắng cảnh.
b Các nhà khoa học phỏng đoán
những chiếc bình này đã có cách đây
khoảng 2500 năm.
c Trong những năm gần đây, nhà
tr ờng đã ư mở rộng quy mô đào tạo
để đáp ứng nhu cầu học tập của xã
hội.
Có lỗi này, vì ng ời viết ư không biết chính xác nghĩa và cách dùng của từ mà mình sử dụng Rõ ràng là không phải
do “tiếng ta nghèo”, mà do
ng ời viết đã ư “không biết dùng tiếng ta”.
a/ Ví dụ 1:
Trang 6TRAU DỒI VỐN TỪ
I Rèn luyện để nắm vững nghĩa
của từ và cách dùng từ:
1 Ví dụ :
?Nh vậy để ư “biết dùng tiếng ta” cần phải làm gì?
a/ Ví dụ 1:
- Trau dồi vốn từ
- Rèn luyện để nắm đ ợc đầy đủ và chính ư
xác nghĩa của từ và cách dùng từ.
2 Nhận xét:
b/ Ví dụ 2:
Trang 7TRAU DỒI VỐN TỪ
I Rèn luyện để nắm vững nghĩa
của từ và cách dùng từ:
1 Ví dụ :
?Nh vậy để ư “biết dùng tiếng ta” cần phải làm gì?
a/ Ví dụ 1:
- Trau dồi vốn từ
- Rèn luyện để nắm đ ợc đầy đủ và chính ư
xác nghĩa của từ và cách dùng từ.
2 Nhận xét:
b/ Ví dụ 2:
3 Ghi nh : ( sgk / 100) ớ
Trang 8TRAU DỒI VỐN TỪ
I Rèn luyện để nắm vững nghĩa
của từ và cách dùng từ:
?Em hiểu ý kiến của nhà văn Tô
Hoài ntn?
II Rèn luyện để làm tăng vốn từ:
- Nhà văn Tô Hoài phân tích quá trình trau dồi vốn từ của
đại thi hào Nguyễn Du bằng cách học lời ăn tiếng nói của nhân dân.
- Nguyễn Du học từ “áy” ở vùng quê Thái Bình – quê vợ
để viết nên “Cỏ áy bóng tà” trong Truyện Kiều.
- Nguyễn Du đã nghe và sáng tạo trên cơ sở công việc của ng
ời hái dâu chăn tằm mà viết
ư
“Bén duyên tơ” trong Truyện Kiều.
1 Ví dụ:
2 Nhận xét:
?Qua đoạn văn phân tích của Tô Hoài, em hãy cho biết làm thế nào để tăng thêm vốn từ?
Rèn luyện để tăng thêm những từ
ch a biết và làm tăng vốn từ là ư
việc làm th ờng xuyên để trau dồi ư
vốn từ
3 Ghi nhớ 2, SGK/101
Trang 9TRAU DỒI VỐN TỪ
I Rèn luyện để nắm vững nghĩa
của từ và cách dùng từ:
Chọn cách giải thích
đúng.
II Rèn luyện để làm tăng vốn từ:
III Luyện tập:
Bài tập 1:
* Hậu quả: Kết quả xấu.
* Đoạt: Chiếm đ ợc phần thắng.ư
* Tinh tú : Sao trên trời
Trang 10TRAU DỒI VỐN TỪ
I Rèn luyện để nắm vững nghĩa
của từ và cách dùng từ:
Xaực ủũnh nghúa cuỷa yeỏu toỏ Haựn- Vieọt
II Rèn luyện để làm tăng vốn từ:
III Luyện tập:
Bài tập 1:
Bài tập 2:
+Tuyeọt chuỷng: maỏt haỳn noứi
gioỏng.
+Tuyeọt giao: Caột ủửựt giao thieọp +Tuyeọt tửù: Khoõng coự ngửụứi noỏi
doừi.
+ Tuyeọt thửùc: Nhũn ủoựi, khoõng
chũu aờn ủeồ phaỷn ủoỏi.
+Tuyeọt maọt: Bớ maọt tuyeọt ủoỏi +Tuyeọt taực: Taực phaồm vaờn hoùc
ủaùt tụựi ủổnh cao,…
+Tuyeọt traàn: Nhaỏt treõn ủụứi,
khoõng coự gỡ saựnh noồi.
a Tuyeọt (dửựt, khoõng coứn gỡ)
tuy t ch ng, tuy t giao, ệ ủ ệ
tuy t t , tuy t th c ệ ự ệ ự
b Tuyeọt (c c kỡ, nh t ự ấ )
tuyệt mật, tuyệt tỏc, tuyệt trần
Trang 11TRAU DỒI VỐN TỪ
I Rèn luyện để nắm vững nghĩa
của từ và cách dùng từ: Sửa lỗi dùng từ
trong những câu sau:
II Rèn luyện để làm tăng vốn từ:
III Luyện tập:
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Bài tập 3:
a Về khuya, đ ờng phố rất im lặng ư
b Trong thời kì đổi mới, Việt Nam đó
thành lập quan hệ ngoại giao với
hầu hết các n ớc trên thế giới ư
c Những hoạt động từ thiện của ông
khiến chúng tôi rất cảm xúc.
a Về khuya, đ ờng phố rất ư yên tĩnh.
b Trong thời kì đổi mới, Việt Nam đó
thiết lập quan hệ ngoại giao với hầu
hết các n ớc trên thế giới ư
c Những hoạt động từ thiện của ông
khiến chúng tôi rất cảm động.
Trang 12Tiết: 35 TRAU DỒI VỐN TỪ
I Rèn luyện để nắm vững nghĩa
của từ và cách dùng từ:
II Rèn luyện để làm tăng vốn từ:
III Luyện tập:
Bài tập 1:
Bài tập 3:
Bài tập 6: Cho các từ ngữ: Ph ơng tiện, cứu giúp, đề đạt, đề ư
xuất, láu táu, hoảng loạn điền vào chỗ chấm sao cho thích hợp:
a Trình ý kiến nguyện vọng lên cấp trên là………
b Nhanh nhảu mà thiếu chính chắn là………
c Hoảng đến mức có những biểu hiện mất trí là…………
đề đạt láu táu
hoảng loạn
Bài tập 2:
Trang 13Tiết: 35 TRAU DỒI VỐN TỪ
I Rèn luyện để nắm vững nghĩa
của từ và cách dùng từ:
II Rèn luyện để làm tăng vốn từ:
III Luyện tập:
Muốn sử dụng tinh thông tiếng Việt, ngay từ
thời thơ ấu, ta phải rèn luyện các kĩ năng nói nghe, quan sát, diễn đạt Vốn từ giàu có thì “Ăn mới nên
đọi nói mới nên lời” vốn từ nghèo nàn thì ăn nói lúng túng nh gà mắc tóc Vì vậy việc trau dồi ư
vốn từ là quan trọng nhất bỡi lẽ “Có bột mới gột nên hồ”
Trang 14Trau dåi vèn tõ Trau dåi vèn tõ
H íng dÉn vÒ nhµ
- ChuÈn bÞ bµi míi: KiÒu ë lÇu Ng ng BÝch