1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ga 3 tuan 21

22 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 48,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tìm kiếm, phân tích , tổng hợp thông tin để biết giá trị của thân cây với đời sống của cây, đời sống động vật và con ngời.. Hoạt động dạy học chủ yếu: Néi dung 1..[r]

Trang 1

- Hiểu các từ mới: đi sứ, long, bức trớng, chè lam, nhập tâm, bình an vô sự

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Trần Quốc Khái thông minh, ham học hỏi, giàu trísáng tạo, chỉ bằng quan sát và ghi nhớ nhập tâm đã học đợc nghề thêu của ngời TrungQuốc dạy lại cho dân ta

B Kể chuyện

1 Rèn kĩ năng nói: Biết khái quát, đặt đúng tên cho từng đoạn của câu chuyện Kể lại đợc

1 đoạn của câu chuyện là lời kể tự nhiên giọng phù hợp

2 Rèn kĩ năng nghe

II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ truyện trong SGK

- Một số sản phẩm thêu

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

- GV sửa lỗi phát âm cho học sinh

- GV yêu cầu 5HS tiếp nối nhau đọc 5

đoạn của bài

* Đọc đoạn 1+ Nêu cách ngắt nghỉ hơi câu “Tối đến đọc sách”

+ Hồi nhỏ Trần Quốc Khái ham học

- Trần Quốc Khái học cảkhi đốn củi, lúc kéo vótôm Tối đến, nhà nghèo,không có đèn, cậu bắt

đom đóm để học

- Ông đỗ tiến sĩ, trở thành

vị quan to

Trang 2

+ Khi Trần Quốc Khái đi sứ sangTrung Quốc, vua Trung Quốc đã nghĩ

ra cách gì để thử tài sứ thần ViệtNam ?

+ ở trên lầu cao, Trần Quốc Khái đã

làm gì để sống ?+ Trần Quốc Khái đã làm gì để không

bỏ phí thời gian ?+ Trần Quốc Khái đã làm gì để xuống

đất bình an vô sự ?+ Vì sao Trần Quốc Khái đợc suy tôn

là ông tổ nghề thêu ?+ Nội dung của câu chuyện nói lên

điều gì ?

- GV đọc đoạn 3

- HD: đọc chậm rãi, khoan thai, nhấngiọng những từ ngữ thể hiện sựa bìnhtĩnh, ung dung, tài trí của Trần QuốcKhái

Kể chuyện

- GV nêu:

- GV nhắc HS đặt tên ngắn gọn thểhiện đúng nội dung

ông làm nh thế nào

- Bụng đói, không có gì

ăn, ông đọc 3 chữ trên bứctrớng …

- Ông mày mò quan sát 2cái lọng

- Ông nhìn những con dơixoè cánh …

- Vì ông là ngời truyềndạy cho dân nghề thêu …

- Ca ngợi Trần Quốc Khái

là ngời thông minh, hamhọc hỏi giàu trí sáng tạo

`I Mục đích yêu cầu :

- Học sinh tự hoàn thành bài buổi sáng dới sự hớng dẫn của giáo viên

- Bồi dỡng kiến thức cho học sinh khá ,giỏi , yếu

- HDHS chuẩn bị bài hụm sau

II Các hoạt động dạy học :

Trang 3

Nội dung HĐ của GV HĐ của HS

+ H: Còn những phần nào con cha học?

- GV cho HS hoàn thành kiến thức buổi sáng

- Gọi HS đọc chữa bài

- Cho HS khá giỏi làm Toán mở rộng

- Cho HS yếu luyện làm Toán

- Học sinh báo cáo kết quả tự học + GV bao quát – giúp đỡ HS

- GV chấm bài cho HS

- GVNX tiết học

- Dặn dò – chuẩn bị bài sau

- Chuẩn bị bài sau : Ngày mai cú những tiết họcnào? Con cần chuẩn bị sỏch vở gỡ?

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

- GV nêu mục đích, yêu cầutiết học - ghi bảng

- GV đọc đoạn chính tả

+ Hồi nhỏ Trần Quốc Khái

- 2HS viết bảng, cả lớpviết bảng con

- HS ghi bài

- 1HS đọc lại

- Học cả khi đốn củi,lúc kéo vó tôm …

Trang 4

- GV đọc cho học sinh viếtNhận xét sửa sai

+ chuyền (dây chuyền, bóng

chuyền) truyền (truyền

Trang 5

- Học sinh biết c xử lịch sự khi gặp gỡ với khách nớc ngoài.

- HS có thái độ tôn trọng khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nớc ngoài

III Đồ dùng dạy học:

GV:- Tranh ảnh phục vụ HĐ1

HS: SGK

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

cử chỉ, thái độ, nét mặt của cácbạn nhỏ trong các tranh khigặp gỡ, tiếp xúc với khách nớcngoài

- GV kết luận: Chúng ta cần

tôn trọng khách nớc ngoài

- GV đọc truyện: "Cậu bé tốtbụng"

+ Bạn nhỏ đã làm việc gì ?+ Việc làm của bạn nhỏ thểhiện tình cảm gì với ngờikhách nớc ngoài ?

+ Theo con, ngời khách nớcngoài sẽ nghĩ nh thế nào vềcậu bé Việt Nam ?

+ Em có suy nghĩ gì về việclàm của bạn nhỏ trong truyện ?

- GV kết luận

- GV chia nhóm, phát phiếuhọc tập cho học sinh, y/c HSquan sát tranh ở BT3, thảoluận

và NX việc làm của các bạntrong tình huống 1, 2, 3

- GV kết luậnTH1: Chê bai trang phục vàngôn ngữ của dân tộc khác là

điều không nênTH2: Trẻ em Việt Nam cần cởi

mở, tự tin khi tiếp xúc với ngờinớc ngoài

Nhóm khác NX bổsung ý kiến

- Dẫn ông đến đúng

địa chỉ

- Tôn trọng lòng mến khách

- Yêu mến

- Bạn đã thể hiện ngờiViệt Nam hiếu khách

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện các nhómtrình bày - NX - bổsung

- Nghe

Trang 7

+ Nắm đợc ý nghĩa và biết cách dùng từ mới: phô

+ Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi bàn tay kì diệu của cô giáo Cô đã tạo ra biết bao

điều lạ từ đôi bàn tay khéo léo

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giọng kể đoạn 3 nh thế nào ?

- GV nhận xét, ghi điểm

- GV nêu - ghi bảng

- GV đọc diễn cảm bài thơ

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

- GV yêu cầu 5HS đọc tiếp nối nhau 5 khổ thơ

* Đọc khổ thơ 1+ Câu cảm "Chiếc thuyền xinh quá!"

Con đọc nh thế nào ?

* Đọc khổ 2+ Con hiểu từ phô nh thế nào ?

Đặt câu

* Đọc khổ 3+Tìm từ gần nghĩa với từ dập dềnh?

- Đọc đồng thanh cả bài

Trang 8

Bàn tay cô đã mang lại niềm vui và bao

điều kì lạ cho các em HS Các em đangsay sa theo dõi cô gấp giấy, cắt dán giấy để tạo nên 1 quang cảnh biển thật

đẹp lúc bình minh

- GV đọc lại bài thơ

HD: Giọng ngạc nhiên, khâm phục khổ

1, 3Giọng chậm lại, thán phục khổ 5

- 1 chiếc thuyền trắng rấtxinh…

- HS nói theo ý mình-> Bàn tay cô giáo tạo nên bao điều lạ

- 2HS đọc lại bài thơ

- 5HS tiếp nối nhau thi

đọc thuộc lòng 5 khổ

- 3HS thi đọc thuộc lòng cả bài

Bổ sung

Toán Luyện tập

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 9

HĐ1: GTB - GT - Ghi bảng - HS ghi bài

HĐ2: Luyện tập

Bài 1: - GV viết lên bảngphép tính:

8000 - 5000 =?

- Y/c HS tính nhẩm+ Nêu cách nhẩm?

- Y/c HS làm bài+ Có mấy cách giải?

I Mục tiêu:

- Tiếp tục học về nhân hoá: nắm đợc 3 cách nhân hoá

- Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu ?

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép đoạn văn để kiểm tra bài cũ

- Bảng lớp kẻ bảng nh BT1

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV nêu MĐ, yêu cầu tiết học

- GV đọc diễn cảm bài thơ: Ông trờibật lửa

- GV yêu cầu cả lớp đọc thầm để tìmnhững sự vật đợc nhân hoá, các sự vật

đợc nhân hoá bằng những cách nào ?

- GV dán 2 phiếu to lên bảng

- Cả lớp, GV nhận xét, bình chọnnhóm làm bài tốt nhất - Qua bài tập

- Đất nớc, nớc nhà, nonsông, giang sơn

- 2HS đọc lại Cả lớp theo dõi trong SGK

- 1HS đọc yêu cầu

- HS trao đổi theo nhóm

- 2 nhóm lên thi tiếp sức

- HSTL

Trang 10

C2: Tả sự vật bằng những từ dùng đểtả con ngời

C3: Nói với sự vật thân mật nh nói vớicon ngời

- GV yêu cầu HS chữa miệng Nhậnxét - Vì sao con không tìm BP TrầnQuốc Khái ?

- GV yêu cầu HS dựa vào bài "ở lạivới chiến khu" trả lời miệng từng câuhỏi

- GV chấm 5 - 7 bài Nhận xét

- Nhân hoá là gì ?

- Có mấy cách nhân hoá ? Đó lànhững cách nào ?

- 1HS đọc yêu cầu

- Làm bài, chữa bài

Bổ sung

Trang 11

Tự nhiên xã hội Thân cây (T1)

I Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh biết:

- Nhận dạng và kể tên 1 số cây có thân mọc đứng, thân leo, thân bò, thân gỗ, thânthảo

- Phân loại 1 số cây theo cách mọc của thân (đứng, leo, bò) và theo cấu tạo của thân (thân gỗ, thân thảo)

II Các kĩ năng sống cơ bản đợc giáo dục:

- Kĩ năng tìm kiếm và sử lí thông tin: Quan sát và so sánh đặc điểm một số loại thân cây

- Tìm kiếm, phân tích , tổng hợp thông tin để biết giá trị của thân cây với đời sống của cây, đời sống động vật và con ngời

III Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

- GV yêu cầu cả lớp hát 1 bài

- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

* B1: Làm việc theo cặp

- GV yêu cầu 2HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát các hình trang 78, 79SGK và trả lời theo gợi ý: Chỉ và nói tên các cây có thân mọc đứng, thân leo, thân bò trong các hình

Trong đó, cây nào có thân gỗ (cứng), cây nào có thân thảo (mềm) ?

* B2: Y/c HS trình bày kết quả thảoluận

- Đáp án

Cách mọc

- GV hỏi tiếp:

+ Cây su hào có gì đặcbiệt ?

- GV kết luận

- GV chia lớp thành 2nhóm

- GV gắn lên bảng 2 bảng câm theomẫu

Cách mọc Thân gỗ Thân thảo

ĐứngBòLeo

- GV phát cho mỗi nhóm 1 bộphiếu rời Mỗi phiếu viết tên 1 cây

Cấu tạoThân gỗ Thân thảoX

XXXXXX

X

X

X

Trang 12

3 Củng cố - Dặn dò:

- HS chơi

Bổ sung

Hớng dẫn học

`I Mục đích yêu cầu :

- Học sinh tự hoàn thành bài buổi sáng dới sự hớng dẫn của giáo viên

- Bồi dỡng kiến thức cho học sinh khá ,giỏi , yếu

- HDHS chuẩn bị bài hụm sau

II Các hoạt động dạy học :

+ H: Còn những phần nào con cha học?

- GV cho HS hoàn thành kiến thức buổi sáng

- GV NX biểu dơng

- HS TL

- HS TL

Trang 13

- Gọi HS đọc chữa bài

- Cho HS khá giỏi làm Toán mở rộng

- Cho HS yếu luyện làm Toán

- Học sinh báo cáo kết quả tự học + GV bao quát – giúp đỡ HS

- GV chấm bài cho HS

- GVNX tiết học

- Dặn dò – chuẩn bị bài sau

- Chuẩn bị bài sau : Ngày mai cú những tiết họcnào? Con cần chuẩn bị sỏch vở gỡ?

Sau bài học học sinh biết

- Nêu đợc chức năng của thân cây

- Kể ra những ích lợi của 1 số thân cây

II Các kĩ năng sống cơ bản đợc giáo dục:

- Kĩ năng tìm kiếm và sử lí thông tin: Quan sát và so sánh đặc điểm một số loại thân cây

- Tìm kiếm, phân tích , tổng hợp thông tin để biết giá trị của thân cây với đời sống của cây, đời sống động vật và con ngời

III Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

- Con biết cây có thân gỗ, thân thảonào ?

- GV nhận xét, đánh giá

- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

- GV yêu cầu HS quan sát các hình 1,

2, 3 trang 80 - SGK và trả lời câu hỏi:

+ Việc làm nào chứng tỏ trong thâncây có chứa nhựa ?

+ Để biết tác dụng của nhựa cây vàthân cây, các bạn ở H3 đã làm thí

- HS hát

- HSTL - NX

- HS quan sát - trả lời

- Rạch thử vào thân cây,bấm 1 ngọn cây

- Ngắt 1 ngọn cây, tuycha bị lìa khỏi thân cây

Trang 14

từ lá đi khắp các bộ phận của cây đểnuôi cây

+ Nêu các chức năng khác của thâncây ?

- GV yêu cầu nhóm trởng điều khiểncác bạn quan sát H4, 5, 6, 7, 8 - SGK

- Kể tên 1 số thân cây dùng làm thức

ăn cho ngời, động vật

- Kể tên 1 số thân cây cho gỗ để làmnhà, đóng tàu, thuyền, làm bàn ghế,giờng, tủ

- Kể tên 1 số thân cây cho nhựa đểlàm cao su, làm sơn

Trang 15

- Viết đúng, đẹp từ, câu ứng dụng

II ĐDDH:

- Một chữ viết hoa Ô, L, Q, tên riêng

- Câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp

- GV viết lại chữ Ô, L, Q và nhắc lạiqui trình viết

( chữ Ô, L, Q, B, H )

- 2 HS nhắc lại

- HS quan sát

B2: Viết bảng - y/c HS viết Ô, L, Q

- Uốn nắn, sửa sai

dụng - Lãn Ông: Hải Thợng Lãn Ông LêHữu Trác (1720 - 1792) là 1 lơng y

nổi tiếng, sống vào cuối đời nhà Lê

dụng - Gọi HS đọc câu ứng dụng

B1: Giới thiệu - Giải thích: Quảng Bá, Hồ Tây,

Hàng Đào là những địa danh của thủ

- HS đọc

- Nghe

B2: QS và NX + Trong câu ứng dụng các chữ nào

B3: Viết bảng - y/c: Ôỉ, Quảng, Tây

- NX, chỉnh sửa

- 2 HS lên bảng viết

- Cả lớp viết bảngcon

HĐ5: HD viết vở TV - y/c HS viết bài

3 Củng cố - DD - NX tiết học

- Về nhà ôn bài

Trang 16

- Học sinh biết cách đan nong mốt

- Đan đợc nong mốt đúng quy trình KT

- Yêu thích các sản phẩm đan nong

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Bài cũ: - Kiểm tra đồ dùng của HS

+ Để đan nong mốt ngời ta sử dụng các nan đan bằng các nguyên liệu nào? - Mây, tre, giang,nứa, lá dừa…

HĐ3: HD mẫu * B1: kẻ, cắt các nan đan, kẻ các dòng kẻ dọc,

dòng kẻ ngang cách đều nhau 1 ô

- Cắt các nan dọc: Cắt 1 HV có cạnh 9 ô, cắt theo các đờng kẻ trên giấy đến hết ô thứ 8 (H2)

- Cắt 7 nan ngang và 4 nan dùng để dán nẹp

-HS theo dõi , làm theo

Trang 17

xung quanh tấm đan (1ô x 9ô) (cắt nan ngang, nan dọc, nan dán nẹp xung quanh khác nhau về màu) (H3)

* B2: Đan nong mốt bằng giấy bìa (H4)

- Cách đan: Nhấc 1 nan, đè 1 nan và lệch nhau 1nan dọc giữa 2 hàng nan ngang liền nhau

- Gọi HS nhắc lại cách đan nong mốt - HS nêu

HĐ4: Thực hành - Tổ chức cho HS tập kẻ, cắt nan đan bằng bìa

- GV bao quát giúp đỡ HS còn lúng túng

- Cho HS nx sản phẩm của bạn

- GVNX – khen SP HS làm tốt

-Thực hành kẻ, cắt

Trang 18

- Tranh minh hoạ

- Bảng lớp viết 3 câu hỏi gợi ý

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV mời 2HS đọc báo cáo về hoạt

động của tổ trong tháng vừa qua

- GV nhận xét, chấm điểm

- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

- GV ghi bài

- GV yêu cầu 1 học sinh làm mẫu:

Nói nội dung tranh 1

- GV cùng cả lớp nhận xét theo yêucầu nói đúng nghề của các trí thứctrong tranh, nói chính xác họ đanglàm gì, nói thành câu, khá tỉ mỉ bằng

1 vài câu GV chốt lại, bổ sungTranh 1: Thầy thuốc nh mẹ hiềnTranh 3: Cô giáo là những kĩ s tâm hồn

- GV kể chuyện Giọng chậm rãi, nhấn giọng những từ ngữ thể hiện sự nâng niu của ông Lơng Định Của với từng hạt giống

- GV kể lần 2+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì vềnhà nông học Lơng Định Của ?

- GV yêu cầu HS nói về nghề lao

- Đại diện các nhóm thitrình bày

- 1HS đọc yêu cầu

- 10 hạt giống quý

- Vì lúc ấy trời rất rétgieo chúng ngay - sẽ bịchết

- Ông chia 10 hạt thócgiống làm 2 phần 5 hạt

đem gieo trong phòngthí nghiệm, 5 hạt kia, …cho thóc nảy mầm

- 5HS tập kể

- Ông Lơng Định Của rấtsay mê nghiên cứu khoahọc, rất quý những hạtlúa giống

Bổ sung

Trang 19

- Biết số ngày trong từng tháng

- Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm)

II Đồ dùng dạy học:

- Tờ lịch năm 2007

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

- y/c HS lên bảng chỉ vào tờ lịch và nêutên 12 tháng

+ Tháng 1 có bao nhiêu ngày?

+ Những tháng còn lại có bao nhiêu

- Quan sát

- 31 ngày

- HS nêu

Trang 20

- GV hỏi:

+ Tháng 2 năm nay có bao nhiêu ngày?

+ Tháng 4, 5, 8,12 có bao nhiêu ngày?

- Thực hành theo cặp sau đó 4 cặp thực hàmh trớc lớp

+ Tìm xem các ngày chủ nhật trongtháng 8 là những ngày nào?

- HS quan sát và TLCH

Trang 21

Thứ năm ngày 31 tháng 1 năm 2013

Chính tả(nhớ- viết)

Bàn tay cô giáo

I Mục tiêu:

- Nhớ và viết lại chính xác, trình bày đúng, đẹp bài thơ: Bàn tay cô giáo

- Làm đúng bài tập điền âm đầu ch/tr hoặc dấu hỏi/ ngã

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài

- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

- GV ghi đầu bài

- GV đọc 1 lần bài thơ

+ Bài thơ ca ngợi điều gì ?+ Mỗi dòng thơ có mấy chữ ?+ Chữ đầu mỗi dòng thơ viết nh thếnào ?

- Nên bắt viết từ ô nào trong vở

- GV yêu cầu HS tự tìm chữ khó

- GV đọc cho HS viết giấy nháp

- GV nhận xét - sửa sai

- Cho HS đọc thuộc lòng bài thơ

-Yêu cầu HS viết bài

-Mời 2 nhóm lên bảng thi tiếp sức

- GV kết luận nhóm thắng cuộc - GVgiúp HS phân biệt:

Trí (trí thức, trí tuệ, trí não…)Chí (ý chí, có chí …)

Chân (tay chân, chân thành …)Trân (nhìn trân trân, trân trọng …)

- GV tổng kết - Nhận xét giờ học

- 2HS viết bảng, cả lớp viếtgiấy nháp

- HS nhớ và tự viết lại bài thơ

- HS đổi vở soát lỗi

- 1HS đọc yêu cầu

- HS làm vào vở

- Cả lớp nhận xét về chính tả,phát âm, tốc độ làm bài

Ngày đăng: 12/10/2021, 13:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV:- Bảng phụ chép BT.     HS: SGK, bảng con. - Ga 3 tuan 21
Bảng ph ụ chép BT. HS: SGK, bảng con (Trang 3)
- GV mời 2HS lên bảng thi làm nhanh. Sau đó từng em  đọc kết quả. Cả lớp nhận xét  -GV giúp học sinh phân biệt: +  chăm (chăm chỉ, chăm  học) trăm (một trăm, hàng  trăm)  - Ga 3 tuan 21
m ời 2HS lên bảng thi làm nhanh. Sau đó từng em đọc kết quả. Cả lớp nhận xét -GV giúp học sinh phân biệt: + chăm (chăm chỉ, chăm học) trăm (một trăm, hàng trăm) (Trang 4)
- GV nêu - ghi bảng - Ga 3 tuan 21
n êu - ghi bảng (Trang 7)
- Bảng phụ - Ga 3 tuan 21
Bảng ph ụ (Trang 8)
HĐ1: GTB - GT - Ghi bảng -HS ghi bài - Ga 3 tuan 21
1 GTB - GT - Ghi bảng -HS ghi bài (Trang 9)
- Các hình trong SGK - Ga 3 tuan 21
c hình trong SGK (Trang 11)
- Y/c HS lấy 8 hình tam giác để ra mặt bàn qs hình (SGK) và xếp - Ga 3 tuan 21
c HS lấy 8 hình tam giác để ra mặt bàn qs hình (SGK) và xếp (Trang 13)
- Gọi 1 số HS xếp trên bảng lớp - Gọi HS đọc y/c - Ga 3 tuan 21
i 1 số HS xếp trên bảng lớp - Gọi HS đọc y/c (Trang 13)
HĐ1: GTB - GT - Ghi bảng -HS ghi bài - Ga 3 tuan 21
1 GTB - GT - Ghi bảng -HS ghi bài (Trang 16)
- Bảng lớp viết 3 câu hỏi gợi ý - Ga 3 tuan 21
Bảng l ớp viết 3 câu hỏi gợi ý (Trang 18)
- Gọi 2HS lên bảng làm - Ga 3 tuan 21
i 2HS lên bảng làm (Trang 19)
-Mời 2 nhóm lên bảng thi tiếp sức - GV kết luận nhóm thắng cuộc - GV giúp HS phân biệt:  - Ga 3 tuan 21
i 2 nhóm lên bảng thi tiếp sức - GV kết luận nhóm thắng cuộc - GV giúp HS phân biệt: (Trang 21)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w