Bµi míi: Hoạt động 1: Thảo luận nhóm * Mục tiêu: HS biết được một số biểu hiện tôn trọng đối với khách nước ngoài.. thảo luận, nhận xét về cử chỉ, thái độ, nét mÆt cña c¸c b¹n nhá trong [r]
Trang 1Tuần 21
Ngày soạn: 13 / 1/2011
Ngày dạy: Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2011
Tập đọc - kể chuyện
Ông tổ nghề thêu
I Mục tiêu:
A Tập đọc: Đọc rành mạch, trôi chảy
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung: Ca ngợi Trần Quốc Khái thông minh, ham học hỏi, giàu trí sáng tạo (trả lời 7+ các CH trong SGK)
B Kể chuyện: Kể lại 7+ một đoạn của câu chuyện.
* Biết đặt tên cho từng đoạn câu chuyện
III Các hoạt động dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
- Một sản phẩm thêu đẹp
Tập đọc
1 Kiểm tra:
Đọc bài: Trên đường mòn Hồ Chí Minh và trả lời câu hỏi về ND mỗi đoạn (2HS)
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài: HS quan sát tranh- nêu nội dung tranh.
HĐ2 Luyện đọc:
a GV đọc diễn cảm toàn bài
- GV 7R dẫn cách đọc giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
GV cho HS đọc tiếp nối mỗi em đọc một
câu
- GV kết hợp nhận xét chỉnh sửa uốn nắn
cho HS
- Giúp HS luyện phát âm từ khó, dễ lẫn
- HS nối tiếp đọc từng câu
Luyện phát âm từ khó
- HS đọc
- GV gọi 1, 2 HS ĐÄc chú giải SGK - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N5
- GV yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm
GV nhận xét - Lớp nhận xét - Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần
HĐ3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
* HS đọc thầm đoạn 1, 2 + trả lời
- Hồi nhỏ Trần Quốc Khái ham học hỏi
7 thế nào? - Trần Quốc Khái học cả khi đốn củi, lúc kéo vó tôm…
- Nhờ chăm chỉ học tập Trần Quốc Khái
đã thành đạt 7 thế nào?
- Ông đỗ tiến sĩ, trở thành vị quan to trong triều đình
- Khi Trần Quốc Khái đi sứ Trung Quốc,
vua Trung Quốc đã nghĩ ra cách gì để thử
tài sứ thần Việt Nam?
- Vua cho dựng lầu cao mời Trần Quốc Khái lên chơi, rồi cất thang xem ông làm thế nào?
Trang 2* HS đọc Đ3,4
- ở trên lầu cao, Trần Quốc Khái đã làm
gì để sống?
- Bụng đói ông đọc 3 chữ "Phật trong
bột chè lam…
- Trần Quốc Khái đã làm gì để không bỏ
- Trần Quốc Khái đã làm gì để xuống đất
bình an vô sự? - Ông bắt 7R những con dơi, ông ôm lọng nhảy xuống đất bình an vô sự
* HS đọc Đ5:
- Vì sao Trần Quốc Khái 7+ suy tôn là
ông tổ nghề thêu?
- Vì ông là 76 đã truyền dạy cho nhân dân nghề thêu ….
- Nội dung câu chuyện nói điều gì? - Ca ngợi Trần Quốc Khái là 76 thông
minh ham học hỏi….
4 Luyện đọc lại:
- HD học sinh đọc đoạn 3 - 3 - 4 HS thi đọc đoạn văn
- 1HS đọc cả bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
Kể chuyện
HĐ1 GV nêu nhiệm vụ - HS nghe
HĐ2 HD học sinh kể chuyện
a Đặt tên cho từng đoạn văn của câu
chuyện
- 2HS đọc yêu cầu + mẫu đoạn 1
GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu + mẫu đoạn 1
- GV nhắc HS đặt tên ngắn gọn, thể hiện
đúng nội dung - HS đọc thầm, suy nghĩ, làm bài cá nhân
- GV gọi HS nêu - HS tiếp nối nhau nêu tên mình đã đặt
cho Đ1,2,3,4,5
- GV viết nhanh lên bảng những câu HS
Đ2: Thử tài
Đ3: Tài trí của Trần Quốc Khái
Đ5: Truyền nghề cho dân
b Kể lại một đoạn của câu chuyện:
- Mỗi HS chọn 1 đoạn để kể lại
- 5HS nối tiếp nhau thi kể 5 đoạn
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Qua câu chuyện này em hiểu điều gì ? 2HS nêu
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 3* Đánh giá tiết học
Toán: Đ101 Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết cộng nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến bốn chữ số và giải toán bằng hai phép tính
- Rèn HS kĩ năng tính toán nhanh, chính xác
- Giáo dục HS ý thức tích cực học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra: Nêu qui trình cộng các số có đến 4 chữ số ? (2HS)
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
HĐ1: GTB – Ghi bảng
HĐ2: HD học sinh cộng nhẩm các số tròn nghĩa, tròn trăm.
* HS nắm 7+ cách công nhận:
Bài 1:
- GV viết lên bảng phép cộng
- GV yêu cầu HS tính nhẩm - HS tính nhẩm - nêu kết quả
4000 + 3000 = 7000
- GV gọi HS nêu lại cách tính? - Vài HS nêu
4 nghìn + 3 nghìn = 7 nghìn Vậy 4000 + 3000 = 7000
- GV cho HS tự làm các phép tính khác
6000+ 2000 = 8000
4000 +5000 =9000
Bài 2:
- GV viết bảng phép cộng
- GV gọi HS nêu cách tính - HS nêu cách cộng nhẩm
VD: 60 trăm + trăm = 65 trăm
- Các phép tính còn lại cho HS làm vào
bảng con 2000 + 400 = 24009000 + 900 = 9900
300 + 4000 = 4300…
2 Hoạt động 2: Thực hành
Bài 3 (T103): Củng cố về đặt tính và
cộng số có đến 4 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bảng con
805 2634
4827 936
5348 4238
2541
Trang 4b Bài 4 (103)
* Củng cố về giải toán bằng 2 phép tính - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu cách làm - làm vào vở bài tập
- GV gọi HS nêu yêu cầu
Buổi sáng Số lít dầu cửa hàng bán 7+ trong buổi
chiều là:
Số lít dầu cửa hàng bán cả hai buổi 7+ là:
432 + 864 = 1296 (l) Đáp số: 1296 (l)
3 Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách tính nhẩm các số tròn nghìn ? (2HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Thể dục:Đ 41 Nhảy dây
I Mục tiêu:
-B7R đầu biết cách thực hiện nhảy dây kiểu chụm hai chân và biết cách so dây,chao
dây , quay dây
- Biết cách chơi và tham gia chơi -
II Địa điểm, phương tiện
j 7 tiện : Còi, dụng cụ, dây nhảy
III Nội dung và phương pháp lên lớp.
Nội dung
1 Phần mở đầu
Tổ chức
Khởi động
2 Phần cơ bản
+, Học nhảy dây
kiểu chụm hai
chân
Thời 57+
3 - 5 '
25 - 27 '
Hoạt động của thầy
* GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- GV điều khiển lớp
* Học nhảy dây cá nhân theo kiểu chụm hai chân
- GV cho HS khởi động kĩ các khớp cổ chân, cổ tay, đầu gối, khớp vai, khớp hông
- GV nêu tên và mẫu động tác, kết hợp giải thích từng cử
động một để HS nắm 7+%
- GV HD so dây, mô phỏng
động tác trao dây, quay dây
Hoạt động của trò
x x x x x x x
x x x x x x
* Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát
- Đi đều theo 1 - 4 hàng dọc
- Chạy chậm trên địa hình tự nhiên xung quanh sân tập
- HS khởi động
- HS QS
? l
Trang 53 Phần kết thúc
Hồi tĩnh
Nhận xét giờ
2 - 3 '
- GV QS sửa động tác sai cho HS
+ Chơi trò chơi : Lò cò tiếp sức
* GV cùng HS hệ thống bài
và nhận xét tiết học
- GV điều khiển lớp
- Dặn HS về nhà ôn bài
- HS tập luyện theo nhóm
+ HS chơi trò chơi
tròn, thả lỏng chân tay tích cực
Buổi chiều Toán
Ôn luyện
I Mục tiêu
- Củng cố phép cộng số có 4 chữ số và giải toán có lời văn
- Rèn KN tính và giải toán cho HS
- GD HS chăm học
B- Đồ dùng
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : Vở
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
2/ Bài mới:
Luyện tập - Thực hành
* Bài 1:
- Treo bảng phụ
- Đọc đề?
- Nêu cách đặt tính và thực hiện tính?
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 2:
- Đọc đề?
- Muốn điền 7+ dấu ta làm ntn?
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 3:
- Đọc đề?
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Muốn tìm số sách hai lớp ủng hộ ta làm
ntn?
- Hát
- Đặt tính rồi tính
- Hs nêu
- lớp làm phiếu HT
3546 5673 4987
+ + +
2145 1876 3564
5691 7549 8551
- Điền dấu >; <; =
- ta tính tổng của biểu thức rồi so sánh số
có 4 chữ số
- Lớp làm phiếu HT
347 + 2456 < 3456
7808 < 4523 + 2987
3498 + 2345 = 5843
- HS đọc
- Lớp 3 A thu 7+ 121 cuốn sách Lớp 3
B thu gấp đôi số sách lớp 3 A
- Tổng số sách 2 lớp
- Lấy số sách 3A cộng số sách 3B
Trang 6- Làm thế nào tìm 7+ số sách của lớp
3B?
- Gọi 1 HS giải trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
3/ Củng cố:
- Đánh giá giờ học
- Dặn dò: Ôn lại bài
- lấy số sách của lớp 3A nhân 2
- Lớp làm vở
Bài giải
Số sách lớp 3A thu được là:
121 x 2 = 242( cuốn)
Số sách cả hai lớp thu được là:
121 + 242 = 363( cuốn) Đáp số: 3639 cuốn sách.
Tiếng Việt:
Ôn luyện
I Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Ông tổ nghề thêu
- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng, đẹp 1 đoạn trong truyện Ông tổ nghề thêu
- Làm đúng bài tập điền các vần, dấu thanh dễ lẫn : tr / ch, dấu hỏi / dấu ngã
II Chuẩn bị: GV : Bảng lớp viết BT2.
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Ông tổ nghề thêu
2 Bài mới
HĐ1: Đọc tiếng
- GV đọc mẫu, HD giọng đọc
- Đọc câu
- Đọc đoạn
- Đọc cả bài
HĐ 2 : Đọc hiểu
- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK
*Hoạt động 3: HD HS nghe - viết.
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn viết
- 5 HS nối tiếp nhau đọc 5
đoạn của bài
- Nhận xét bạn đọc
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó
+ Đọc nối tiếp 5 đoạn
- Kết hợp luyện đọc câu khó
- Đọc đoạn theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Bình chọn nhóm đọc hay + 1 HS đọc cả bài
- HS trả lời
HS theo dõi SGK
- 1 HS đọc lại
Trang 7- GV quan sát, chỉnh sửa.
b GV đọc cho HS viết
c Chấm, chữa bài
- GV chấm, nhận xét bài viết của HS
- Cả lớp đọc lại, tìm những chữ
dễ viết sai, viết vào nháp + HS viết bài
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Ngày soạn: 14/1/2011
Ngày dạy: Thứ ba ngày 18 tháng 1 năm 2011.
Toán:
Phép trừ các số trong phạm vi 10000
I Mục tiêu:
Biết trừ các số trong phạm vi 10 000( bao gồm đặt tính và tính đúng)
-Biết giải toán có lời văn( có phép trừ trong phạm vi 10 000)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: 2HS lên bảng làm 2 phép tính
256 – 125; 471 - 168
- HS + GV nhận xét
II Bài mới:
Hoạt động 1: GV 7R dẫn HS tự thực hiện phép trừ 8652 - 3917
* Học sinh nắm được cách trừ.
- GV viết bảng 8652 - 3917 = ? - HS quan sát
- GV gọi HS nêu nhiệm vụ phải thực
- HS nêu cách thực hiện phép trừ
- GV gọi HS tính - 1HS lên bảng thực hiện và nêu cách trừ
- Vài HS nhắc lại 8652
3917 4735
- Vậy muốn trừ số có 4 chữ số cho số
có 4 chữ số ta làm 7 thế nào?
- HS nêu quy tắc
- Nhiều HS nhắc lại
Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1: * Củng cố về trừ số có 4 chữ số.
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ
bảng
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu cách thực hiện
- HS làm bảng con
Trang 8
2637 924 3561
959 7131 8090
2655 4908 7563
3458 2927
6385
Bài 2: * Củng cố về kĩ năng đặt tính và
tính kết quả phép trừ số có 4 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở + 2HS lên bảng
- GV gọi HS đọc bài, NX
- GV nhận xét chung
1828 512 2340
3327 6669
9996
Bài 3: Củng cố về ý nghĩa của phép trừ
qua giải toán có lời văn bằng phép trừ
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- 1HS phân tích bài toán
- HS làm vào vở + 1HS lên bảng làm bài
Cửa hàng có: 4283 m vải Cửa hàng còn lại số mét vải là:
Bài 4: Củng cố về vẽ và xác định trung
điểm của đoạn thẳng
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp + 1HS lên bảng làm
- GV gọi HS nêu lại cách thực hiện - HS đọc kết quả nêu lại cách thực hiện
- HS nhận xét
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nêu qui tắc trừ số có 4 chữ số cho số
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Chính tả (Nghe- viết): Đ41
Ông tổ nghề thêu
I Mục tiêu:
-Nghe -viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài
-Làm đúng BT 2(a/b)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết 11 từ cần điền vào chỗ trống
- 12 từ cần đặt dấu hỏi hay dấu ngã
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: - GV đọc xao xuyến, sáng suốt (HS viết bảng con).
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài.
HĐ2 HD học sinh nghe viết:
Trang 9a HD học sinh chuẩn bị.
- 2 HS đọc lại
- GV 7R dẫn cách trình bày
+ Nêu cách trình bày 1 bài chính tả thuộc
- GV đọc 1 số tiếng khó: Trần Quốc Khái
vó tôm, triều đình, tiến sĩ ….
- HS luyện viết vào bảng con
- GV sửa sai cho HS
b GV đọc bài chính tả - HS nghe viết vào vở
- GV quan sát uấn nắn cho HS
c Chấm, chữa bài
- GV thu bài chấm điểm
HĐ3 HD làm bài tập
* Bài 2 (a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài cá nhân
- GV gọi HS đọc bài làm - HS đọc bài làm:
+ Chăm chỉ - trở thành - trong triều đình -
trọng, nhanh trí, truyền lại - cho nhân dân
- HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
3 Củng cố - dặn dò:
- NX bài viết của HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tự nhiên và Xã hội: Đ41
Thân cây
I Mục tiêu:
- Phân biệt 7+ các loại thân cây theo cách mọc (thân đứng, thân leo, thân bò) theo cấu tạo (thân gỗ , thân thảo)
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK 78, 79
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: Nêu điểm giống nhau và khác nhau của cây cối xung quanh ? (2HS)
- HS + GV nhận xét
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Làm việc với SGK theo nhóm.
* Mục tiêu: Nhận dạng và kể 7+ một số thân cây mọc đứng, thân leo, thân bò, thân
thảo
* Tiến hành:
- 7R 1: Làm việc theo cặp:
H 78, 79 (SGK) và trả lời câu hỏi
Trang 10+ GV 7R dẫn HS điền kết quả vào
bảng (phiếu bài tập) - HS làm vào phiếu bài tập
- 7R 2: Làm việc cả lớp
+ GV gọi HS trình bày kết quả - Đại diện các nhóm trình bày kết quả nói
về đặc điểm, cách mọc và cấu tạo của thân 1 số cây
- Nhóm khác nhận xét + Cây xu hào có đặc điểm gì đặc biệt? - Thân phình to thành củ
* Kết luận:
cây có thân leo, thân bò
- Có loại cây thân gỗ, có loại cây thân
thảo
- Cây xu hào có thân phình to thành củ
Hoạt động 2: Chơi trò chơi (Bingo)
* Mục tiêu: Phân loại 1 số cây theo cách
mọc của thân (đứng,leo, bò và theo cấu
tạo của thân (gỗ, thảo)
* Tiến hành:
- 7R 1: Tổ chức và 7R dẫn cách chơi
+ GV chia lớp làm 2 nhóm
+ GV gắn lên bảng 2 bảng cầm theo mẫu
sau
Cấu tạo
Đứng
Bò
Leo
+ GV phát cho mỗi nhóm 1 bộ phiếu dời
mỗi phiếu viết 1 cây
3 phiếu
của nhóm mình
+ GV hô bắt đầu
tên cây phiếu hợp theo kiểu tiếp sức
- 7R 2: Chơi trò chơi:
+ GV làm trọng tài, nhận xét
- 7R 3: Đánh giá
+ Sau khi chơi, giáo viên yêu cầu cả lớp
cùng chữa bài theo đáp án đúng - HS chữa bài
3 Củng cố – dặn dò:
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Trang 11Thủ công: Đ21
Đan nong mốt (T1)
I Mục tiêu:
- Biết cách đan nong mốt.
- Đan 7+ nong mốt
*Kẻ , cắt 7+ các nan đều nhau
- Đan 7+ tấm đan nong mốt Các nan đan khít nhau
II Chuẩn bị:
- Tấm đan nong mốt bằng bài
- Quy trình đan nong mốt
- Các lan đan mẫu 3 màu khác nhau
- Bìa màu với mọi giấy thủ công, kéo, bút chì…
III Các hoạt động dạy học:
- HS quan sát, nhận xét
- HS nghe
- HS quan sát
- HS nghe và quan sát
- HS quan sát
- HS nhắc lại cách đan
1 Kiểm tra: Dụng cụ học tập môn học của HS
2 Bài mới: GTB – ghi bảng
HĐ1: HD HS quan sát và nhận xét.
- Giới thiệu tấm đan nong mốt
- GV liên hệ thực tế: Đan nong mốt để làm đồ dùng: rổ,
rá…
- Để đan nong mốt 76 ta sử dụng những nan rời
bằng tre, nứa, giang, mây…
HĐ 2: GV HD mẫu
- B1: Kẻ, cắt các nan đan
- Cắt nan dọc: Cắt 1 HV có cạnh 9ô sau đó cắt theo các
76 kẻ trên giấy
- Cắt 7 nan ngang và 4 nan dùng để dát nẹp xung quang
tấm đan
-B2: Đan nong mốt bằng giấy bìa
- Cách đan là nhấc 1 đè 1
+ Đặt nan dọc lên bàn, nhấc nan dọc 2, 4, 6, 8 lên và
luồn nan ngang 1 vào sau đó dồn cho khít
+ Đan nan ngang 2: Nhấc nan dọc 1, 3, 5, 7, 9 và luồn
nan ngang 2 vào…
+ Nan tiếp theo giống nan 1
+ Nan 4 giống nan 2
- B3: Dán nẹp xung quanh tấm đan
dán xung quanh tấm đan
HĐ 3: HS thực hành cắt và đan nong mốt.
* GV tổ chức thực hành
- GV cho HS kẻ, cắt, đan nong mốt bằng giấy bìa
- HS thực hành
Trang 12- GV quan sát và HD thêm.
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò giờ sau
Ngày soạn:17/1/2011
Ngày dạy: Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2011
Toán: Đ104 Luyện tập chung
I Mục tiêu:
Biết cộng, trừ ( nhẩm và viết) các số trong phạm vi 10 000
-Giải bài toán bằng hai phép tính và tìm thành phần 7 biết của phép cộng, phép trừ
II Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra: + Nêu cách cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm ? (1HS)
+ Nêu cách cộng, trừ nhẩm các số tròn nghìn ? (1HS) -HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: GTB – Ghi bảng
* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập.
a Bài 1: Cộng trừ nhẩm các số tròn
trăm, tròn nghìn
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu cách nhẩm - HS làm SGK nêu kết quả
5200 + 400 = 5600
5600 - 400 = 5200
6300 +500 = 6800
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét
- GV nhận xét 6800 – 500 = 6300TT HS tự làm tiếp cột 1,2 phần b
b Bài 2 (106):
* Củng cố về đặt tính và tính cộng, trừ
số có 4 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm bảng con
6924 5718 8493 4380
1536 636 3667 729
8460 6354 4826 3651
c Bài 3 (106): Củng cố về giải toán
bằng hai phép tính
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở - HS phân tích bài toán - giải vào vở
Bài giải
- GV gọi HS đọc bài nhận xét Số cây trồng thêm 7+)
Số cây trồng 7+ tất cả là:
948 + 316 = 1264 (cây) Đáp số: 1246 cây
d Bài 4 (106): củng cố về tìm thành - 2HS nêu yêu cầu bài tập