1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án bài dạy Lớp 3 Tuần 21

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 219,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi: Hoạt động 1: Thảo luận nhóm * Mục tiêu: HS biết được một số biểu hiện tôn trọng đối với khách nước ngoài.. thảo luận, nhận xét về cử chỉ, thái độ, nét mÆt cña c¸c b¹n nhá trong [r]

Trang 1

Tuần 21

Ngày soạn: 13 / 1/2011

Ngày dạy: Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2011

Tập đọc - kể chuyện

Ông tổ nghề thêu

I Mục tiêu:

A Tập đọc: Đọc rành mạch, trôi chảy

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung: Ca ngợi Trần Quốc Khái thông minh, ham học hỏi, giàu trí sáng tạo (trả lời 7+ các CH trong SGK)

B Kể chuyện: Kể lại 7+ một đoạn của câu chuyện.

* Biết đặt tên cho từng đoạn câu chuyện

III Các hoạt động dạy học:

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK

- Một sản phẩm thêu đẹp

Tập đọc

1 Kiểm tra:

Đọc bài: Trên đường mòn Hồ Chí Minh và trả lời câu hỏi về ND mỗi đoạn (2HS)

- HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài: HS quan sát tranh- nêu nội dung tranh.

HĐ2 Luyện đọc:

a GV đọc diễn cảm toàn bài

- GV 7R dẫn cách đọc giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

GV cho HS đọc tiếp nối mỗi em đọc một

câu

- GV kết hợp nhận xét chỉnh sửa uốn nắn

cho HS

- Giúp HS luyện phát âm từ khó, dễ lẫn

- HS nối tiếp đọc từng câu

Luyện phát âm từ khó

- HS đọc

- GV gọi 1, 2 HS ĐÄc chú giải SGK - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N5

- GV yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm

GV nhận xét - Lớp nhận xét - Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần

HĐ3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài

* HS đọc thầm đoạn 1, 2 + trả lời

- Hồi nhỏ Trần Quốc Khái ham học hỏi

 7 thế nào? - Trần Quốc Khái học cả khi đốn củi, lúc kéo vó tôm…

- Nhờ chăm chỉ học tập Trần Quốc Khái

đã thành đạt  7 thế nào?

- Ông đỗ tiến sĩ, trở thành vị quan to trong triều đình

- Khi Trần Quốc Khái đi sứ Trung Quốc,

vua Trung Quốc đã nghĩ ra cách gì để thử

tài sứ thần Việt Nam?

- Vua cho dựng lầu cao mời Trần Quốc Khái lên chơi, rồi cất thang xem ông làm thế nào?

Trang 2

* HS đọc Đ3,4

- ở trên lầu cao, Trần Quốc Khái đã làm

gì để sống?

- Bụng đói ông đọc 3 chữ "Phật trong

bột chè lam…

- Trần Quốc Khái đã làm gì để không bỏ

- Trần Quốc Khái đã làm gì để xuống đất

bình an vô sự? - Ông bắt  7R những con dơi, ông ôm lọng nhảy xuống đất bình an vô sự

* HS đọc Đ5:

- Vì sao Trần Quốc Khái 7+ suy tôn là

ông tổ nghề thêu?

- Vì ông là 76 đã truyền dạy cho nhân dân nghề thêu ….

- Nội dung câu chuyện nói điều gì? - Ca ngợi Trần Quốc Khái là 76 thông

minh ham học hỏi….

4 Luyện đọc lại:

- HD học sinh đọc đoạn 3 - 3 - 4 HS thi đọc đoạn văn

- 1HS đọc cả bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

Kể chuyện

HĐ1 GV nêu nhiệm vụ - HS nghe

HĐ2 HD học sinh kể chuyện

a Đặt tên cho từng đoạn văn của câu

chuyện

- 2HS đọc yêu cầu + mẫu đoạn 1

GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu + mẫu đoạn 1

- GV nhắc HS đặt tên ngắn gọn, thể hiện

đúng nội dung - HS đọc thầm, suy nghĩ, làm bài cá nhân

- GV gọi HS nêu - HS tiếp nối nhau nêu tên mình đã đặt

cho Đ1,2,3,4,5

- GV viết nhanh lên bảng những câu HS

Đ2: Thử tài

Đ3: Tài trí của Trần Quốc Khái

Đ5: Truyền nghề cho dân

b Kể lại một đoạn của câu chuyện:

- Mỗi HS chọn 1 đoạn để kể lại

- 5HS nối tiếp nhau thi kể 5 đoạn

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

3 Củng cố, dặn dò:

- Qua câu chuyện này em hiểu điều gì ? 2HS nêu

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Trang 3

* Đánh giá tiết học

Toán: Đ101 Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết cộng nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến bốn chữ số và giải toán bằng hai phép tính

- Rèn HS kĩ năng tính toán nhanh, chính xác

- Giáo dục HS ý thức tích cực học tập

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra: Nêu qui trình cộng các số có đến 4 chữ số ? (2HS)

- HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

HĐ1: GTB – Ghi bảng

HĐ2: HD học sinh cộng nhẩm các số tròn nghĩa, tròn trăm.

* HS nắm 7+ cách công nhận:

Bài 1:

- GV viết lên bảng phép cộng

- GV yêu cầu HS tính nhẩm - HS tính nhẩm - nêu kết quả

4000 + 3000 = 7000

- GV gọi HS nêu lại cách tính? - Vài HS nêu

4 nghìn + 3 nghìn = 7 nghìn Vậy 4000 + 3000 = 7000

- GV cho HS tự làm các phép tính khác

6000+ 2000 = 8000

4000 +5000 =9000

Bài 2:

- GV viết bảng phép cộng

- GV gọi HS nêu cách tính - HS nêu cách cộng nhẩm

VD: 60 trăm + trăm = 65 trăm

- Các phép tính còn lại cho HS làm vào

bảng con 2000 + 400 = 24009000 + 900 = 9900

300 + 4000 = 4300…

2 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 3 (T103): Củng cố về đặt tính và

cộng số có đến 4 chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bảng con

805 2634

4827 936

5348 4238

2541

Trang 4

b Bài 4 (103)

* Củng cố về giải toán bằng 2 phép tính - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS nêu cách làm - làm vào vở bài tập

- GV gọi HS nêu yêu cầu

Buổi sáng Số lít dầu cửa hàng bán 7+ trong buổi

chiều là:

Số lít dầu cửa hàng bán cả hai buổi 7+ là:

432 + 864 = 1296 (l) Đáp số: 1296 (l)

3 Củng cố - dặn dò:

- Nêu cách tính nhẩm các số tròn nghìn ? (2HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Thể dục:Đ 41 Nhảy dây

I Mục tiêu:

-B7R đầu biết cách thực hiện nhảy dây kiểu chụm hai chân và biết cách so dây,chao

dây , quay dây

- Biết cách chơi và tham gia chơi -

II Địa điểm, phương tiện

j 7 tiện : Còi, dụng cụ, dây nhảy

III Nội dung và phương pháp lên lớp.

Nội dung

1 Phần mở đầu

Tổ chức

Khởi động

2 Phần cơ bản

+, Học nhảy dây

kiểu chụm hai

chân

Thời 57+

3 - 5 '

25 - 27 '

Hoạt động của thầy

* GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học

- GV điều khiển lớp

* Học nhảy dây cá nhân theo kiểu chụm hai chân

- GV cho HS khởi động kĩ các khớp cổ chân, cổ tay, đầu gối, khớp vai, khớp hông

- GV nêu tên và mẫu động tác, kết hợp giải thích từng cử

động một để HS nắm 7+%

- GV HD so dây, mô phỏng

động tác trao dây, quay dây

Hoạt động của trò

x x x x x x x

x x x x x x

* Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát

- Đi đều theo 1 - 4 hàng dọc

- Chạy chậm trên địa hình tự nhiên xung quanh sân tập

- HS khởi động

- HS QS

? l

Trang 5

3 Phần kết thúc

Hồi tĩnh

Nhận xét giờ

2 - 3 '

- GV QS sửa động tác sai cho HS

+ Chơi trò chơi : Lò cò tiếp sức

* GV cùng HS hệ thống bài

và nhận xét tiết học

- GV điều khiển lớp

- Dặn HS về nhà ôn bài

- HS tập luyện theo nhóm

+ HS chơi trò chơi

tròn, thả lỏng chân tay tích cực

Buổi chiều Toán

Ôn luyện

I Mục tiêu

- Củng cố phép cộng số có 4 chữ số và giải toán có lời văn

- Rèn KN tính và giải toán cho HS

- GD HS chăm học

B- Đồ dùng

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : Vở

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra: Kết hợp trong giờ

2/ Bài mới:

Luyện tập - Thực hành

* Bài 1:

- Treo bảng phụ

- Đọc đề?

- Nêu cách đặt tính và thực hiện tính?

- Gọi 2 HS làm trên bảng

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 2:

- Đọc đề?

- Muốn điền 7+ dấu ta làm ntn?

- Gọi 2 HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 3:

- Đọc đề?

- BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- Muốn tìm số sách hai lớp ủng hộ ta làm

ntn?

- Hát

- Đặt tính rồi tính

- Hs nêu

- lớp làm phiếu HT

3546 5673 4987

+ + +

2145 1876 3564

5691 7549 8551

- Điền dấu >; <; =

- ta tính tổng của biểu thức rồi so sánh số

có 4 chữ số

- Lớp làm phiếu HT

347 + 2456 < 3456

7808 < 4523 + 2987

3498 + 2345 = 5843

- HS đọc

- Lớp 3 A thu 7+ 121 cuốn sách Lớp 3

B thu gấp đôi số sách lớp 3 A

- Tổng số sách 2 lớp

- Lấy số sách 3A cộng số sách 3B

Trang 6

- Làm thế nào tìm 7+ số sách của lớp

3B?

- Gọi 1 HS giải trên bảng

- Chấm bài, nhận xét

3/ Củng cố:

- Đánh giá giờ học

- Dặn dò: Ôn lại bài

- lấy số sách của lớp 3A nhân 2

- Lớp làm vở

Bài giải

Số sách lớp 3A thu được là:

121 x 2 = 242( cuốn)

Số sách cả hai lớp thu được là:

121 + 242 = 363( cuốn) Đáp số: 3639 cuốn sách.

Tiếng Việt:

Ôn luyện

I Mục tiêu:

- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Ông tổ nghề thêu

- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi

+ Rèn kĩ năng viết chính tả :

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng, đẹp 1 đoạn trong truyện Ông tổ nghề thêu

- Làm đúng bài tập điền các vần, dấu thanh dễ lẫn : tr / ch, dấu hỏi / dấu ngã

II Chuẩn bị: GV : Bảng lớp viết BT2.

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : Ông tổ nghề thêu

2 Bài mới

HĐ1: Đọc tiếng

- GV đọc mẫu, HD giọng đọc

- Đọc câu

- Đọc đoạn

- Đọc cả bài

HĐ 2 : Đọc hiểu

- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK

*Hoạt động 3: HD HS nghe - viết.

a HD HS chuẩn bị

- GV đọc đoạn viết

- 5 HS nối tiếp nhau đọc 5

đoạn của bài

- Nhận xét bạn đọc

- HS theo dõi

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó

+ Đọc nối tiếp 5 đoạn

- Kết hợp luyện đọc câu khó

- Đọc đoạn theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Bình chọn nhóm đọc hay + 1 HS đọc cả bài

- HS trả lời

HS theo dõi SGK

- 1 HS đọc lại

Trang 7

- GV quan sát, chỉnh sửa.

b GV đọc cho HS viết

c Chấm, chữa bài

- GV chấm, nhận xét bài viết của HS

- Cả lớp đọc lại, tìm những chữ

dễ viết sai, viết vào nháp + HS viết bài

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ôn bài

Ngày soạn: 14/1/2011

Ngày dạy: Thứ ba ngày 18 tháng 1 năm 2011.

Toán:

Phép trừ các số trong phạm vi 10000

I Mục tiêu:

Biết trừ các số trong phạm vi 10 000( bao gồm đặt tính và tính đúng)

-Biết giải toán có lời văn( có phép trừ trong phạm vi 10 000)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: 2HS lên bảng làm 2 phép tính

256 – 125; 471 - 168

- HS + GV nhận xét

II Bài mới:

Hoạt động 1: GV 7R dẫn HS tự thực hiện phép trừ 8652 - 3917

* Học sinh nắm được cách trừ.

- GV viết bảng 8652 - 3917 = ? - HS quan sát

- GV gọi HS nêu nhiệm vụ phải thực

- HS nêu cách thực hiện phép trừ

- GV gọi HS tính - 1HS lên bảng thực hiện và nêu cách trừ

- Vài HS nhắc lại 8652

3917 4735

- Vậy muốn trừ số có 4 chữ số cho số

có 4 chữ số ta làm  7 thế nào?

- HS nêu quy tắc

- Nhiều HS nhắc lại

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: * Củng cố về trừ số có 4 chữ số.

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ

bảng

- 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS nêu cách thực hiện

- HS làm bảng con

Trang 8

2637 924 3561

959 7131 8090

2655 4908 7563

3458 2927

6385

Bài 2: * Củng cố về kĩ năng đặt tính và

tính kết quả phép trừ số có 4 chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm vào vở + 2HS lên bảng

- GV gọi HS đọc bài, NX

- GV nhận xét chung

1828 512 2340

3327 6669

9996

Bài 3: Củng cố về ý nghĩa của phép trừ

qua giải toán có lời văn bằng phép trừ

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- 1HS phân tích bài toán

- HS làm vào vở + 1HS lên bảng làm bài

Cửa hàng có: 4283 m vải Cửa hàng còn lại số mét vải là:

Bài 4: Củng cố về vẽ và xác định trung

điểm của đoạn thẳng

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm nháp + 1HS lên bảng làm

- GV gọi HS nêu lại cách thực hiện - HS đọc kết quả nêu lại cách thực hiện

- HS nhận xét

- GV nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nêu qui tắc trừ số có 4 chữ số cho số

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Chính tả (Nghe- viết): Đ41

Ông tổ nghề thêu

I Mục tiêu:

-Nghe -viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài

-Làm đúng BT 2(a/b)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết 11 từ cần điền vào chỗ trống

- 12 từ cần đặt dấu hỏi hay dấu ngã

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: - GV đọc xao xuyến, sáng suốt (HS viết bảng con).

- HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài.

HĐ2 HD học sinh nghe viết:

Trang 9

a HD học sinh chuẩn bị.

- 2 HS đọc lại

- GV 7R dẫn cách trình bày

+ Nêu cách trình bày 1 bài chính tả thuộc

- GV đọc 1 số tiếng khó: Trần Quốc Khái

vó tôm, triều đình, tiến sĩ ….

- HS luyện viết vào bảng con

- GV sửa sai cho HS

b GV đọc bài chính tả - HS nghe viết vào vở

- GV quan sát uấn nắn cho HS

c Chấm, chữa bài

- GV thu bài chấm điểm

HĐ3 HD làm bài tập

* Bài 2 (a)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài cá nhân

- GV gọi HS đọc bài làm - HS đọc bài làm:

+ Chăm chỉ - trở thành - trong triều đình -

trọng, nhanh trí, truyền lại - cho nhân dân

- HS nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

3 Củng cố - dặn dò:

- NX bài viết của HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Tự nhiên và Xã hội: Đ41

Thân cây

I Mục tiêu:

- Phân biệt 7+ các loại thân cây theo cách mọc (thân đứng, thân leo, thân bò) theo cấu tạo (thân gỗ , thân thảo)

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK 78, 79

- Phiếu bài tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: Nêu điểm giống nhau và khác nhau của cây cối xung quanh ? (2HS)

- HS + GV nhận xét

2.Bài mới:

Hoạt động 1: Làm việc với SGK theo nhóm.

* Mục tiêu: Nhận dạng và kể 7+ một số thân cây mọc đứng, thân leo, thân bò, thân

thảo

* Tiến hành:

- 7R 1: Làm việc theo cặp:

H 78, 79 (SGK) và trả lời câu hỏi

Trang 10

+ GV 7R dẫn HS điền kết quả vào

bảng (phiếu bài tập) - HS làm vào phiếu bài tập

- 7R 2: Làm việc cả lớp

+ GV gọi HS trình bày kết quả - Đại diện các nhóm trình bày kết quả nói

về đặc điểm, cách mọc và cấu tạo của thân 1 số cây

- Nhóm khác nhận xét + Cây xu hào có đặc điểm gì đặc biệt? - Thân phình to thành củ

* Kết luận:

cây có thân leo, thân bò

- Có loại cây thân gỗ, có loại cây thân

thảo

- Cây xu hào có thân phình to thành củ

Hoạt động 2: Chơi trò chơi (Bingo)

* Mục tiêu: Phân loại 1 số cây theo cách

mọc của thân (đứng,leo, bò và theo cấu

tạo của thân (gỗ, thảo)

* Tiến hành:

- 7R 1: Tổ chức và 7R dẫn cách chơi

+ GV chia lớp làm 2 nhóm

+ GV gắn lên bảng 2 bảng cầm theo mẫu

sau

Cấu tạo

Đứng

Leo

+ GV phát cho mỗi nhóm 1 bộ phiếu dời

mỗi phiếu viết 1 cây

3 phiếu

của nhóm mình

+ GV hô bắt đầu

tên cây phiếu hợp theo kiểu tiếp sức

- 7R 2: Chơi trò chơi:

+ GV làm trọng tài, nhận xét

- 7R 3: Đánh giá

+ Sau khi chơi, giáo viên yêu cầu cả lớp

cùng chữa bài theo đáp án đúng - HS chữa bài

3 Củng cố – dặn dò:

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Trang 11

Thủ công: Đ21

Đan nong mốt (T1)

I Mục tiêu:

- Biết cách đan nong mốt.

- Đan 7+ nong mốt

*Kẻ , cắt 7+ các nan đều nhau

- Đan 7+ tấm đan nong mốt Các nan đan khít nhau

II Chuẩn bị:

- Tấm đan nong mốt bằng bài

- Quy trình đan nong mốt

- Các lan đan mẫu 3 màu khác nhau

- Bìa màu với mọi giấy thủ công, kéo, bút chì…

III Các hoạt động dạy học:

- HS quan sát, nhận xét

- HS nghe

- HS quan sát

- HS nghe và quan sát

- HS quan sát

- HS nhắc lại cách đan

1 Kiểm tra: Dụng cụ học tập môn học của HS

2 Bài mới: GTB – ghi bảng

HĐ1: HD HS quan sát và nhận xét.

- Giới thiệu tấm đan nong mốt

- GV liên hệ thực tế: Đan nong mốt để làm đồ dùng: rổ,

rá…

- Để đan nong mốt 76 ta sử dụng những nan rời

bằng tre, nứa, giang, mây…

HĐ 2: GV HD mẫu

- B1: Kẻ, cắt các nan đan

- Cắt nan dọc: Cắt 1 HV có cạnh 9ô sau đó cắt theo các

76 kẻ trên giấy

- Cắt 7 nan ngang và 4 nan dùng để dát nẹp xung quang

tấm đan

-B2: Đan nong mốt bằng giấy bìa

- Cách đan là nhấc 1 đè 1

+ Đặt nan dọc lên bàn, nhấc nan dọc 2, 4, 6, 8 lên và

luồn nan ngang 1 vào sau đó dồn cho khít

+ Đan nan ngang 2: Nhấc nan dọc 1, 3, 5, 7, 9 và luồn

nan ngang 2 vào…

+ Nan tiếp theo giống nan 1

+ Nan 4 giống nan 2

- B3: Dán nẹp xung quanh tấm đan

dán xung quanh tấm đan

HĐ 3: HS thực hành cắt và đan nong mốt.

* GV tổ chức thực hành

- GV cho HS kẻ, cắt, đan nong mốt bằng giấy bìa

- HS thực hành

Trang 12

- GV quan sát và HD thêm.

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò giờ sau

Ngày soạn:17/1/2011

Ngày dạy: Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2011

Toán: Đ104 Luyện tập chung

I Mục tiêu:

Biết cộng, trừ ( nhẩm và viết) các số trong phạm vi 10 000

-Giải bài toán bằng hai phép tính và tìm thành phần  7 biết của phép cộng, phép trừ

II Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra: + Nêu cách cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm ? (1HS)

+ Nêu cách cộng, trừ nhẩm các số tròn nghìn ? (1HS) -HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: GTB – Ghi bảng

* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập.

a Bài 1: Cộng trừ nhẩm các số tròn

trăm, tròn nghìn

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS nêu cách nhẩm - HS làm SGK nêu kết quả

5200 + 400 = 5600

5600 - 400 = 5200

6300 +500 = 6800

- GV gọi HS đọc bài, nhận xét

- GV nhận xét 6800 – 500 = 6300TT HS tự làm tiếp cột 1,2 phần b

b Bài 2 (106):

* Củng cố về đặt tính và tính cộng, trừ

số có 4 chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm bảng con

6924 5718 8493 4380

1536 636 3667 729

8460 6354 4826 3651

c Bài 3 (106): Củng cố về giải toán

bằng hai phép tính

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vào vở - HS phân tích bài toán - giải vào vở

Bài giải

- GV gọi HS đọc bài nhận xét Số cây trồng thêm 7+)

Số cây trồng 7+ tất cả là:

948 + 316 = 1264 (cây) Đáp số: 1246 cây

d Bài 4 (106): củng cố về tìm thành - 2HS nêu yêu cầu bài tập

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w