2 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG2.1 Phân loại và cấu tạo 2.1.2 Cấu tạo Móng nông shallow foundations Móng băng dưới tường, dưới dãy cột Strip foundations... 2 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG2.1 Phân loại và cấu
Trang 1CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.1 Phân loại và cấu tạo
Trang 2 Phạm vi ứng dụng:+ Tải trọng không lớn, công trình nhỏ, Q nhỏ
+ Lớp đất bằng phẳng có sức chịu tải phù hợp, có chiều dày đủ lớn.
Phân loại:
+ Móng cứng: không bị uốn khi chịu tải, không có sự phân bố lại ứng suất tiếp xúc dưới đáy móng Gồm có: Móng tuyệt đối cứng (móng gạch, móng đá hộc, móng bê tông); Móng có độ cứng hữu hạn (móng đơn bê tông cốt thép)
+ Móng mềm bị uốn mạnh khi chịu tải nên phải kể sự uốn và có sự phân
bố lại ứng suất tiếp xúc dưới đáy móng Gồm có: móng băng, băng giao thoa, móng bè bằng bê tông cốt thép.
Trang 32 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.1 Phân loại và cấu tạo
2.1.1 Phân loại
Trang 42 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.1 Phân loại và cấu tạo
2.1.2 Cấu tạo
Móng nông (shallow foundations) Móng đơn dưới cột, trụ (independent foundation)
Trang 52 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.1 Phân loại và cấu tạo
2.1.2 Cấu tạo
Móng nông (shallow foundations)
Móng băng dưới tường, dưới dãy cột
(Strip foundations)
Trang 62 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.1 Phân loại và cấu tạo
2.1.2 Cấu tạo
Móng nông (shallow foundations)
Móng băng dưới tường, dưới dãy cột
(Strip foundations)
Trang 72 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.1 Phân loại và cấu tạo
2.1.2 Cấu tạo
Móng nông (shallow foundations)
Móng băng dưới tường, dưới dãy cột
(Strip foundations)
Trang 82 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.1 Phân loại và cấu tạo
2.1.2 Cấu tạo
Móng nông (shallow foundations)
Móng băng dưới tường, dưới dãy cột
(Strip foundations)
Trang 9Xác định kích thước sơ bộ đáy móng.
Kiểm tra kích thước đáy móng theo trạng
thái giới hạn thứ hai.
Kiểm tra kích thước đáy móng theo trạng
Trang 10(lxb) Dùng p TC để tính
Kiểm tra kích thước đáy móng theo TTGHII
(Tính Nền & Móng theo TTGHII, dùng p TC )
Kiểm tra kích thước đáy móng theo TTGH I
Trang 112 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.2.2 Xác định kích thước sơ bộ đế móng
A Lựa chọn được kích thước đáy móng, lxb (m)
1 Giả thiết b
2 Xác định cường độ tính toán của nền đất dưới đáy móng, R (kN/m2)
Nền tự nhiên: Tính R theo chỉ tiêu cơ lý
Nền nhân tạo: Tính R theo c.độ t.toán qui ước R0
3 Xác định diện tích sơ bộ đáy móng, F (m2)
4 Chọn được kích thước đáy móng,lxb (m)
Móng chịu tải đúng tâm
Móng chịu tải lệch tâm 1 phương, 2 phương
Thứ tự tính toán
B Kiểm tra kích thước đáy móng theo điều kiện kỹ thuật và kinh tế
1 Điều kiện áp lực tại đáy móng nhằm đảm bảo nền biến dạng tuyến tính
Móng chịu tải đúng tâm, lệch tâm 1 phương, lệch tâm 2 phương
2 Điều kiện kinh tế nhằm đảm bảo kích thước móng không lãng phí
Móng chịu tải đúng tâm, lệch tâm 1 phương, lệch tâm 2 phương
Trang 122 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.2.2 Xác định kích thước sơ bộ đế móng
2.2.2.1 Móng chịu tải đúng tâm
Để có thể coi nền là biến dạng tuyến tính thì:
R: cường độ tính toán của đất nền tại đáy móng Muốn tận dụng khả năngchịu lực của nền để kích thước móng kinh tế nhất thì lấy ptc=R
tc 0 tc
tb
N F
tc
Trang 13m m
K
2.2.2 Xác định kích thước sơ bộ đế móng
2.2.2.1 Móng chịu tải đúng tâm
Trang 142 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.2.2 Xác định kích thước sơ bộ đế móng
2.2.2.1 Móng chịu tải đúng tâm
Trang 15h: Chiều sâu chôn móng kể từ đáy móng đến cốt tự nhiên, m
’II: Trị tính toán thứ hai trung bình của trọng lượng thể tích
đất kể từ đáy móng trở lên kN/m3
II: Trị tính toán thứ hai của lớp đất nằm trực tiếp dưới đáy
móng, kN/m3
cII: Trị tính toán thứ hai của lực dính đơn vị của đất nằm trực
tiếp dưới đáy móng kN/m2
II
i i
.h
; h
II II II tc
m m
K
2.2.2 Xác định kích thước sơ bộ đế móng
2.2.2.1 Móng chịu tải đúng tâm
Trang 162 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.2.2 Xác định kích thước sơ bộ đế móng
2.2.2.1 Móng chịu tải đúng tâm
Trang 172 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
Cường độ tính toán R xác định theo cường độ tính toán qui ước R0
(khi nền là nền đất nhân tạo):
K2: Hệ số kể đến ảnh hưởng của độ sâu chôn móng, K2=0, 25: nền đấthòn lớn và đất cát; K2=0,2: nền á cát và á sét; K2=0,15: nền sét
2.2.2 Xác định kích thước sơ bộ đế móng
2.2.2.1 Móng chịu tải đúng tâm
Trang 182 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.2.2 Xác định kích thước sơ bộ đế móng
2.2.2.1 Móng chịu tải đúng tâm
Trang 192 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
Nền tự nhiên tính
theo(2.2) Nền nhân tạo tính theo (2.3)(2.4)
2.2.2 Xác định kích thước sơ bộ đế móng
2.2.2.1 Móng chịu tải đúng tâm
Trang 20b) Kiểm tra điều kiện áp lực ở đáy móng
Dựa vào b vừa tính được, ta tính lại R rồikiểm tra điều kiện áp lực ở đáy móng:
F
2.2.2 Xác định kích thước sơ bộ đế móng
2.2.2.1 Móng chịu tải đúng tâm
Trang 212.2.2 Xác định kích thước sơ bộ đế móng
2.2.2.1 Móng chịu tải đúng tâm
Giả thiết b
Tính R (2.2)(2.3)(2.4)
F (2.1)
OK
Trang 222 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.2.2 Xác định kích thước sơ bộ đế móng
2.2.2.2 Móng chịu tải lệch tâm
ptcmax
ptcmin
c d
ptcmax
ptcmin
c d
Trang 23n
Fb
K
a) Xác định kích thước đáy móng
2.2.2 Xác định kích thước sơ bộ đế móng
2.2.2.2 Móng chịu tải lệch tâm
l b
Trang 242 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
b) Kiểm tra điều kiện áp lực ở đáy móng
b1- Móng lệch tâm 1 phương
Điều kiện kiểm tra:
ptcmax
ptcmin
c d
hm
2.2.2 Xác định kích thước sơ bộ đế móng
2.2.2.2 Móng chịu tải lệch tâm
Trang 252 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
b) Kiểm tra điều kiện áp lực ở đáy móng
b2- Móng lệch tâm 2 phương
Điều kiện kiểm tra:
Để đảm bảo kích thước móng kinh tế:
tc max tc tb tc min
ptcmax
ptcmin
c d
2.2.2 Xác định kích thước sơ bộ đế móng
2.2.2.2 Móng chịu tải lệch tâm
Trang 262 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.2.2 Xác định kích thước sơ bộ đế móng
2.2.2.2 Móng chịu tải lệch tâm
Tính lại R
(2.2)(2.3)(2.4)
Kiểm tra điều kiện áp lực tại đáy móng (2.9) (2.11)
Chọn b,l
NEXT Mục 2.3
OK
Trang 272 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
Trang 28c
F
FyH
a)
b)
Khi E 02 <E 01 ta phải kiểm tra, với Mục đích:
Để lớp đất yếu giữ được mối quan hệ tuyến tính giữa biến dạng và ứng suất
Giới thiệu sau khi ôn tính lún
Trang 29K ; p
Trang 30y gl
z H
.h
; h H h
Trang 312 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
Trang 33 Chia nền thành các lớp phân tố có chiều dày hi b/4 và đồng nhất
Xác định và của mỗi lớp chia ra Từ đó vẽ biểu đồ ƯSGL,ƯSBT
Trang 342 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.3 Tính toán Nền & Móng theo TTGH II
Trang 35Bước 4: Độ lún ổn định của móng trong
Trang 362 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
Điều kiện:
b) Trường hợp nền có chiều dày hữu hạn trên đá cứng
Khi lớp đá cứng xuất hiện trước giới hạn nền hoặc móng có kích thước lớ
n (b>10m hoặc d>10m ) và đất có mô đun biến dạng E ≥ 10000kPa
Trường hợp móng kích thước nhỏ có lớp đá cứng xuất hiện trước lớp giới
Trang 382 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
b) Trường hợp nền có chiều dày hữu hạn trên đá cứng
Trường hợp móng có kích thước lớn (b>10m hoặc d>10m ) và đất có mô
đun biến dạng E ≥ 10000kPa (nền không xuất hiện đá cứng)
K: tra bảng C.3 TCVN 9362:2012 phụ thuộc l/b và 2z/b
M : Tra bảng C.2 TCVN 9362:2012 phụ thuộc 2H/b hoặc H/r (móng tròn)
H0 và t đối với nền đất loại sét lần lượt là 9m và 0,15 ; đối với đất cát lầnlượt là 6m và 0,10 Nếu nền gồm cả loại đất sét và cát thì lấy trung bình
(Đất dưới đáy hố móng đã nở hoàn toàn ra do mất áp lực bản thân)
2.3 Tính toán Nền & Móng theo TTGH II
2.3.1 Độ lún tuyệt đối S
gl tc
z 0 ptb
Trang 402 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.3.4 Độ võng xuống tương đối và độ vồng lên tương đối
Độ võng xuống tương đối:
Độ vồng lên tương đối:
2.3 Tính toán Nền & Móng theo TTGH II
Trang 412 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
Trang 42Nền gồm đất sét no nước và đất than bùn có độ bão hòa
Trang 432.4 Tính toán nền theo TTGH I
Trang 45Gi
i tb
Trang 462 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
Trang 471,50 1,65
1,35 1,50
1,75 2,00
1,50 1,65
Móng đá hộc và
bê tông đá hộc khi mác vữa
áp lực trung bình dưới đáy móng (KPa) p≤ 200 KPa p≥ 250 KPa
50-100 10-35 4-10
1,25 1,50 1,75
1,50 1,75 2,00
Điều kiện: α chon ≥ α
Trang 48Kiểm tra chiều cao móng hm
(đáy móng hcn),
Tính toán cốt thép đảm bảo móng không bị phá hoại do
uốn.
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
Trang 492 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5.2.1 Móng chịu tải lệch tâm 1 phương
2.5.2 Móng đơn bê tông cốt thép dưới cột
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
hm
ho
tt min
p
tt c
h o h o
1 2
1
tt o N
tt o Q tt o M
2
1 2
Lực chống chọc thủng
ct1 1N
Trang 502 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5.2.1 Móng chịu tải lệch tâm 1 phương
2.5.2 Móng đơn bê tông cốt thép dưới cột
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
p
tt c
1
tt o
N
tt o
Q
tt o
Trang 512 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5.2.1 Móng chịu tải lệch tâm 1 phương
2.5.2 Móng đơn bê tông cốt thép dưới cột
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
p
tt c
1
tt o
N
tt o
Q
tt o
Trang 522 THIẾT KẾ MểNG NễNG
2.5.2.1 Múng chịu tải lệch tõm 1 phương
Bước 2: Xỏc định ỏp lực tớnh toỏn ở đỏy múng
cột thép cột btct Bản đế thép
2.5.2 Múng đơn bờ tụng cốt thộp dưới cột
2.5 Tớnh toỏn độ bền và cấu tạo múng (Tớnh Múng theo TTGH I)
45
45 45
hm
ho
tt min
p
tt c
1
tt o N
tt o Q tt o M
1 2
Trang 532 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5.2.1 Móng chịu tải lệch tâm 1 phương
Bước 3: Kiểm tra chiều cao móng theo điều
kiện chọc thủng
N R h b
2.5.2 Móng đơn bê tông cốt thép dưới cột
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
2
45
45 45
hm
ho
tt min
p
tt c
h o h o
1 2
1
tt o N
tt o Q tt o M
1 2
Trang 542 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5.2.1 Móng chịu tải lệch tâm 1 phương
* Kiểm tra chọc thủng theo mặt tháp chọc thủng 1:
2.5.2 Móng đơn bê tông cốt thép dưới cột
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
45
45 45
hm
ho
tt min
p
tt c
1
tt o N
tt o Q tt o M
1 2
Trang 552 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5.2.1 Móng chịu tải lệch tâm 1 phương
* Kiểm tra chọc thủng theo mặt tháp chọc thủng 1:
2.5.2 Móng đơn bê tông cốt thép dưới cột
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
45
45 45
hm
ho
tt min
p
tt c
h o h o
1 2
1
tt o N
tt o Q tt o M
1 2
Trang 562 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5.2.1 Móng chịu tải lệch tâm 1 phương
* Kiểm tra chọc thủng theo mặt tháp chọc thủng 1:
tt ct1 ct ct
2.5.2 Móng đơn bê tông cốt thép dưới cột
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
45
45 45
hm
ho
tt min
p
tt c
1
tt o N
tt o Q tt o M
1 2
Trang 572.5.2 Móng đơn bê tông cốt thép dưới cột
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
2.5.2.1 Móng chịu tải lệch tâm 1 phương
* Kiểm tra chọc thủng theo mặt tháp chọc thủng 2:
45
45 45
hm
ho
tt min
p
tt c
h o h o
1 2
1
tt o N
tt o Q tt o M
1 2
Ví dụ:
Trang 582 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5.2.1 Móng chịu tải lệch tâm 1 phương
b) Tính toán cốt thép đặt cho móng
Sơ đồ tính: Quan niệm bản móng như dầm
Dầm conson này chịu tải trọng tác dụng là phản lực
2.5.2 Móng đơn bê tông cốt thép dưới cột
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
tt o
N
tt o
Q
tt o
M
L L
p
tt 1
p
tt min
Trang 592 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5.2.1 Móng chịu tải lệch tâm 1 phương
b) Tính toán cốt thép đặt cho móng
Sơ đồ tính: Quan niệm bản móng như dầm
Dầm conson này chịu tải trọng tác dụng là phản lực
2.5.2 Móng đơn bê tông cốt thép dưới cột
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
2
2
l c
tt o
N
tt o
Q
tt o
M
L L
p
tt 1
p
tt min
p
l
Trang 602 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5.2.1 Móng chịu tải lệch tâm 1 phương
2.5.2 Móng đơn bê tông cốt thép dưới cột
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
2
2
l c
tt o
N
tt o
Q
tt o
M
L L
p
tt 1
p
tt min
Trang 612.5.2 Móng đơn bê tông cốt thép dưới cột
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
tt o
N
tt o
Q
tt o
M
L L
p
tt 1
p
tt min
Trang 622 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5.2.1 Móng chịu tải lệch tâm 1 phương
b) Tính toán cốt thép đặt cho móng
Tính và bố trí thép theo phương cạnh ngắn móng:
2.5.2 Móng đơn bê tông cốt thép dưới cột
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
B1: Sơ đồ tính
B2: Xác định nội lực
2 tt
N
tt o
Q
tt o
M
L L
p
tt 1
p
tt min
Trang 632 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5.2.1 Móng chịu tải lệch tâm 1 phương
2.5.2 Móng đơn bê tông cốt thép dưới cột
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
Ví dụ:
Bản vẽ kỹ thuật
Trang 64diện tích cốt thép yêu cầu đặt song song cạnh ngắn,
do đó tính toán độ bền và cấu tạo móng chịu tải lệch
tâm 2 phương có thể đưa về hai bài toán độc lập tính
móng chịu tải lệch tâm 1 phương:
2.5.2 Móng đơn bê tông cốt thép dưới cột
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
Bỏ qua ảnh hưởng của Mx (cho Mx = 0) để kiểm tra
sự chọc thủng theo mặt tháp chọc thủng1 và tính diện
tích cốt thép đặt song song cạnh dài của móng
Bỏ qua ảnh hưởng của My (cho My = 0) để kiểm tra
p
tt c
1
tt o
N
tt o
Q
tt o
M
Trang 652 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5.2.2 Móng chịu tải lệch tâm 2 phương
a) Kiểm tra chiều cao móng theo điều kiện chọc thủng
*Mặt 1:
2.5.2 Móng đơn bê tông cốt thép dưới cột
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
tt ct1 ct ct
p
tt c
1
tt o
N
tt o
Q
tt o
M
Trang 662 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5.2.2 Móng chịu tải lệch tâm 2 phương
a) Kiểm tra chiều cao móng theo điều kiện chọc thủng
*Mặt 2:
2.5.2 Móng đơn bê tông cốt thép dưới cột
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
p
tt c
1
tt o
N
tt o
Q
tt o
M
Trang 672 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5.2.2 Móng chịu tải lệch tâm 2 phương
b) Tính toán và bố trí cốt thép cho móng
* Thép đặt theo phương cạnh dài
2.5.2 Móng đơn bê tông cốt thép dưới cột
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
1 S1
N
tt o
Q
tt o
M
L L
p
tt 1
p
tt min
Trang 682 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5.2.2 Móng chịu tải lệch tâm 2 phương
b) Tính toán và bố trí cốt thép cho móng
* Thép đặt theo phương cạnh ngắn
2.5.2 Móng đơn bê tông cốt thép dưới cột
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
2 S2
N
tt o
Q
tt o
M
L L
p
tt 1
p
tt min
p
l
Trang 692 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
Tương quan giữa cấp độ bền chịu nén của bê tông và mác bê tông theo cường độ chịu nén
2.5.2 Móng đơn bê tông cốt thép dưới cột
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
Trang 702 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
Trang 712 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
Trang 722 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
Trang 732 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
Một số trường hợp riêng của móng đơn trên nền thiên nhiên
Ví dụ:
Trang 742 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
Một số trường hợp riêng của móng đơn trên nền thiên nhiên
Trang 752 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
Một số trường hợp riêng của móng đơn trên nền thiên nhiên
Trang 762 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5.3 Thiết kế móng băng dưới tường
2.5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
Tường dọc
Tường
ngang
Tường dọc Tường ngang
2.5.3.1 Xác định tải trọng tác dụng xuống móng
2.5.3.2 Đánh giá ĐKĐC công trình Chọn độ sâu chôn móng (h).
2.5.3.3 Xác định kích thước sơ bộ đáy móng (b).
2.5.3.4 Tính toán Nền & Móng theo TTGH II
2.5.3.5 Tính toán Nền theo TTGH I (nếu cần).
2.5.3.6 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
2.5.3.7 Bản vẽ kỹ thuật
Trang 772 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5.3.3 Xác định kích thước sơ bộ đáy móng
Móng băng dưới tường dọc
Móng băng dưới tường ngang
Tường dọc
Tường ngang
Tường dọc Tường ngang
tc od d
tb tc od d
d tb
NF
1 ng
tb
tc ong
1 ng
tb
n
N
nF
Trang 782 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
Kiểm tra điều kiện áp lực đáy móng
Để đảm bảo kích thước móng kinh tế
Kiểm tra điều kiện áp lực lên lớp đất yếu (nếu cần)
2.5.3.3 Xác định kích thước sơ bộ đáy móng
ptcmax
ptcmin
c d
1,2.R p
10%
1,2.R
Trang 79A) Móng tuyệt đối cứng dưới tường
2.5.3.5 Kiểm tra Nền theo trạng thái giới hạn I (nếu cần)
2.5.3.6 Tính toán độ bền và cấu tạo móng (Tính Móng theo TTGH I)
Cấu tạo bậc, chiều cao móng
p tt
max
p
tt max p
tt
p
tt c p
Trang 802 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
tt tt
2 max 1I
Thép phương cạnh ngắn = số thanh trên 1m dài
Thép theo phương cạnh dài đặt theo cấu tạo.
hm h0
tt max p
tt min p
1 p
tt 1 p
Trang 812 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
2.5.3.6 Tính toán độ bền và cấu tạo móng.
B) Móng bê tông cốt thép
Tính toán và bố trí thép
không đều, lúc đó cần tính móng trên nền lún không đều (móng trên nền đàn hồi) và móng phải có dầm móng (sườn) và đặt cốt thép cho dầm móng băng
để chịu mô men uốn thay đổi dọc theo chiều dài móng băng Việc tính toán dầm móng sẽ được giới thiệu trong mục 2.6
Nền có tính nén lún thay đổi ít trong MB