CHƯƠNG V THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNGI.
Trang 1CHƯƠNG V THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG
I Nguyên công 1:Phay thô mặt 1-2:
- Khoảng cách từ trục chính đến bàn máy 30 850 (mm)
- Khoảng cách từ sóng trượt thân máy tới bàn máy 220 480 (mm)
- Lực kéo lớn nhất của hộp chạy dao (kg):
+ Dọc : 1500 + Ngang : 1250 + Thẳng đứng : 500
- Số cấp tốc đọ trục chính: 18
- Phạm vi điều chỉnh tốc độ trục chính : 30 1500 (v/ph)
- Công suất động cơ trục chính : 7KW
- Công suất động cơ chạy dao : 1,7KW
- Khối lượng máy 2700kg
- Góc quay lớn nhất của bàn máy : 150
Trang 2- Phạm vi chay dao nhanh : 7702800(mm/ph).
- Số bước tiến của bàn máy: 18 cấp:
+ Dọc : 19,5 950 + Ngang : 19,5 950 + Thẳng đứng : 8 890
Đặt hang với thông số:
- Dao phay trụ chắp răng
- : hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao
- = 0,8: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi
- Vậy tốc độ tính toán là: Vt=V.k1.k2.k3 = 1.0,8.1.1
Vt = 44.8( m/phút)
- Thời gian nguyên công cơ bản:
Với tp : thời gian phụ : tp = 10% t0 = 0.06( phút )
tpv : thời gian thực hiện gia công tpv = 10% t0 = 0.06( phút )
ttn : thời gian nghỉ ngơi của công nhân ttn = 5% t0 = 0,03 ( phút)
Ttc = 0.75 ( phút)
II Ngyên công 2:phay thô mặt 3-4
Trang 4- : hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao
- = 0,8: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi
- Vậy tốc độ tính toán là: Vt=V.k1.k2.k3 = 1.0,8.1.1
Vt = 43( m/phút)
- Thời gian nguyên công cơ bản:
Với tp : thời gian phụ : tp = 10% t0 = 0.03( phút )
tpv : thời gian thực hiện gia công tpv = 10% t0 = 0.03( phút )
ttn : thời gian nghỉ ngơi của công nhân ttn = 5% t0 = 0,015 ( phút)
Trang 5- Mũi khoét :B4-47[2] với các thông số:
- Mũi doa số 1 :B4-49[2] với các thông số:
- Mũi doa số 2 :B4-49[2] với các thông số:
- : hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao
- = 0,8: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi
- = 1: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng của dao
- Vậy tốc độ tính toán là: Vt=V.k1.k2.k3 = 1.0,8.1
Vt = 54( m/phút)
- Thời gian nguyên công cơ bản:
Với tp : thời gian phụ : tp = 10% t0 = 0.09( phút )
tpv : thời gian thực hiện gia công tpv = 10% t0 = 0.09( phút )
ttn : thời gian nghỉ ngơi của công nhân ttn = 5% t0 = 0,045 ( phút)
Trang 6Với tp : thời gian phụ : tp = 10% t0 = 0.18( phút )
tpv : thời gian thực hiện gia công tpv = 10% t0 = 0.18( phút )
ttn : thời gian nghỉ ngơi của công nhân ttn = 5% t0 = 0.09 ( phút)
Với tp : thời gian phụ : tp = 10% t0 = 0.36( phút )
tpv : thời gian thực hiện gia công tpv = 10% t0 = 0.36( phút )
ttn : thời gian nghỉ ngơi của công nhân ttn = 5% t0 = 0.18 ( phút)
Trang 7- Dao phay đĩa
- : hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao
Vt = 36.5( m/phút)
- Thời gian nguyên công cơ bản:
Với tp : thời gian phụ : tp = 10% t0 = 0.025( phút )
tpv : thời gian thực hiện gia công tpv = 10% t0 = 0.025( phút )
ttn : thời gian nghỉ ngơi của công nhân ttn = 5% t0 = 0,0125 ( phút)
Trang 8- Chiều sâu cắt: t = 1mm
- Vận tốc cắt: v = 36.5 m/phút B5.172[3]
Các hệ số hiệu chỉnh cho tốc độ cắt
- : hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao
Vt = 36.5( m/phút)
- Thời gian nguyên công cơ bản:
Với tp : thời gian phụ : tp = 10% t0 = 0.025( phút )
tpv : thời gian thực hiện gia công tpv = 10% t0 = 0.025( phút )
ttn : thời gian nghỉ ngơi của công nhân ttn = 5% t0 = 0,0125 ( phút)
- : hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao
- = 0,8: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi
Trang 9- K3 = 1 :hệ số phụ thuộc vào độ cứng của gang
- Vậy tốc độ tính toán là: Vt=V.k1.k2.k3 = 1.0,8.1.1
Vt = 43( m/phút)
- Thời gian nguyên công cơ bản:
Với tp : thời gian phụ : tp = 10% t0 = 0.03( phút )
tpv : thời gian thực hiện gia công tpv = 10% t0 = 0.03( phút )
ttn : thời gian nghỉ ngơi của công nhân ttn = 5% t0 = 0,015 ( phút)
- Mũi khoét :B4-47[2] với các thông số:
- Mũi doa số 1 :B4-49[2] với các thông số:
Trang 10- Mũi doa số 2 :B4-49[2] với các thông số:
- : hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao
- = 0,8: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi
- = 1: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng của dao
- Vậy tốc độ tính toán là: Vt=V.k1.k2.k3 = 1.0,8.1
Vt = 43( m/phút)
- Thời gian nguyên công cơ bản:
Với tp : thời gian phụ : tp = 10% t0 = 0.07( phút )
tpv : thời gian thực hiện gia công tpv = 10% t0 = 0.07( phút )
ttn : thời gian nghỉ ngơi của công nhân ttn = 5% t0 = 0,035 ( phút)
Với tp : thời gian phụ : tp = 10% t0 = 0.022( phút )
tpv : thời gian thực hiện gia công tpv = 10% t0 = 0.022( phút )
ttn : thời gian nghỉ ngơi của công nhân ttn = 5% t0 = 0.011 ( phút)
Trang 11- Thời gian nguyên công cơ bản:
Với tp : thời gian phụ : tp = 10% t0 = 0.044( phút )
tpv : thời gian thực hiện gia công tpv = 10% t0 = 0.044( phút )
ttn : thời gian nghỉ ngơi của công nhân ttn = 5% t0 = 0.022 ( phút)
Trang 12- Côn mooc trục chinh:sô 2
- Khoảng cách từ trục chính tới bàn máy:585x865mm
- Đường kính lớn nhất khoan được:18mm
Trang 13- : hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao
- = 0,8: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi
Trang 14tpv : thời gian thực hiện gia công tpv = 10% t0 = 0.033( phút )
ttn : thời gian nghỉ ngơi của công nhân ttn = 5% t0 = 0,017 ( phút)
- : hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao
- = 0,8: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi
Trang 15tpv : thời gian thực hiện gia công tpv = 10% t0 = 0.033( phút )
ttn : thời gian nghỉ ngơi của công nhân ttn = 5% t0 = 0,017 ( phút)
- Côn mooc trục chinh:sô 2
- Khoảng cách từ trục chính tới bàn máy:585x865mm
- Đường kính lớn nhất khoan được:18mm
- Mũi khoét :B4-47[2] với các thông số:
Trang 16- : hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao
- = 0,8: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi
Vt = 24( m/phút)
- Thời gian nguyên công cơ bản:
Với tp : thời gian phụ : tp = 10% t0 = 0.0035( phút )
tpv : thời gian thực hiện gia công tpv = 10% t0 = 0.0035( phút )
ttn : thời gian nghỉ ngơi của công nhân ttn = 5% t0 = 0,00175 ( phút)
Với tp : thời gian phụ : tp = 10% t0 = 0 0035( phút )
tpv : thời gian thực hiện gia công tpv = 10% t0 = 0.0035( phút )
ttn : thời gian nghỉ ngơi của công nhân ttn = 5% t0 = 0.0035 ( phút)
Ttc = 0.4375 ( phút)
XIV Ngyên công 14: Khoan-doa lỗ 13
1 Sơ đồ gá đặt:
Trang 183 Chọn máy:
Máy phay 6H11 với các thông số sau:
- Khoảng cách từ trục hoạc mặt đầu dao tới bàn máy(mm):50-380
- Kích thước bàn máy(mm):250-1250
- Số cấp chạy dao:12
- Giới hạn chạy dao(mm/phut):
+ chạy dao dọc:35-1125+ chạy dao ngang:25-765+ chạy dao đứng:12-390
- : hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao
- = 0,8: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi
- = 1: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng của dao
- : hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính
- Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3 k5.k6= 1.0,8.1.1,1.1.1.1
Vt = 139( m/phút)
- Thời gian nguyên công cơ bản:
Với tp : thời gian phụ : tp = 10% t0 = 0.09( phút )
tpv : thời gian thực hiện gia công tpv = 10% t0 = 0.09( phút )
ttn : thời gian nghỉ ngơi của công nhân ttn = 5% t0 = 0,045 ( phút)
Ttc = 1.125 ( phút)
XVI Nguyên công 16:Phay tinh mặt 14
1 Sơ đồ gá đặt:
Trang 19- : hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao
- = 0,8: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi
- = 1: hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng của dao
- : hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính
- Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3 k5.k6= 1.1.1.1,1.1.1.1
Vt = 250( m/phút)
- Thời gian nguyên công cơ bản:
Với tp : thời gian phụ : tp = 10% t0 = 0.09( phút )
tpv : thời gian thực hiện gia công tpv = 10% t0 = 0.09( phút )
ttn : thời gian nghỉ ngơi của công nhân ttn = 5% t0 = 0,045 ( phút)
Ttc = 1.125 ( phút)
XVII Nguyên công 17:khoan lỗ phi 15
1 Sơ đồ gá đặt:
Trang 20- Côn mooc trục chinh:sô 2
- Khoảng cách từ trục chính tới bàn máy:585x865mm
- Đường kính lớn nhất khoan được:18mm
Trang 21Chọn máy ta rô ren bán tự động 2056(5A06)
- Bề mặt làm việc của bàn máy 320x360mm,
- Công suất:1.5kw
- Số cấp tốc dộ:6
- Khoảng cách từ trục chính tới bàn máy:650mm
- Đường kính lớn nhất khoan được:18mm
Trang 22Chọn máy ta rô ren bán tự động 2056(5A06)
- Bề mặt làm việc của bàn máy 320x360mm,
- Công suất:1.5kw
- Số cấp tốc dộ:6
- Khoảng cách từ trục chính tới bàn máy:650mm
- Đường kính lớn nhất khoan được:18mm