Đường thẳng thường:2.. ĐƯỜNG THẲNG: P1 P2 x N M d1 d2 d Là đường thẳng cắt cả hai mặt phẳng hình chiếu đứng và hình chiếu bằng... Đường thẳng chiếu đứng: Là đường thẳng vuông góc với m
Trang 1a Đường thẳng thường:
2 ĐƯỜNG THẲNG:
P1
P2
x
N
M
d1
d2 d
Là đường thẳng cắt cả hai mặt phẳng hình chiếu đứng và hình chiếu bằng.
d1
d2
x
b Vết của đường thẳng:
Vết của đường thẳng là giao điểm của đt
d1
d2
M 1
M 2
N 1
N 2
M 1 ≡
M 2
- Vết đứng: M, M≡ d ∩ P1 M 1d1 , M 2x
- Vết bằng: N, N≡ d ∩ P2 N 1x , N 2d2
≡ N 2
N 1
Trang 2 Đường bằng:
P1
b 1 b
b 1//x
b 2
Là đường thẳng song song với mặt phẳng hình chiếu bằng P2
c Đường thẳng có vị trí đặc biệt:
M
M 1 ≡
M 2
Trang 3 Đường mặt: Là đường thẳng song song với mặt phẳng hình chiếu đứng P1
P1
x
x
m 1
m
m 1
m 2//x
P2
m 2
N ≡ N 2
N 1
Trang 4 Đường cạnh: Là đường thẳng song song với mặt phẳng hình chiếu cạnh P3
A 2
P2
x
A
B 2
B 1
B 3
A 3
P1
P3
z
y
O B
x
B 2
A 3 z
y
B 3
A 1
y
c 1
c
c 2
A 2
A 1
O
B 1
A 2
c 3
c 2
Chú ý: Với đường cạnh c, nếu biết các hình chiếu c 1 , c 2 ta không xác định được đường
M
M 1 ≡
M 2
N≡ N 2
N 1 ≡
N 3
M 3
Trang 5 Đường thẳng chiếu đứng: Là đường thẳng vuông góc với mặt phẳng hình
chiếu đứng P1
x B
A 2 2
P1
P2
k
k 2
k 1
k 1
k 2
Trang 6 Đường thẳng chiếu bằng: Là đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
hình chiếu bằng P2
x D
C1 1
P1
t
t 2
t 2
Trang 7 Đường thẳng chiếu cạnh: Là đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
hình chiếu cạnh P3
P2
x
3
z
y
O
x
z
y
O
n 1
n 2
n
n 1
n 2
n 3
n 3