Chuyển động và hệ quy chiếu • Đ/n: Chuyển động của một vật là sự chuyển dời của vật đó đối với các vật khác trong không gian và thời gian.. Chất điểm và phương trình chuyển động của chất
Trang 1BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
PHẦN CƠ HỌC
Giảng viên: ThS Nguyễn thị thu Hòa
Bộ môn: Vật lý đại cương
Bộ Xây Dựng
Trường Đại học Kiến trúc Hà nội
Hà Nội - 2012
Trang 3Chương 1: Động học chất điểm
Động học tập trung nghiên cứu những đặc trưng của chuyển động (vận tốc, gia tốc, phương trình, quỹ đạo chuyển động )
và các dạng chuyển động
Trang 4Bài 1 Những khái niệm mở đầu
I Chuyển động và hệ quy chiếu
• Đ/n: Chuyển động của một vật là sự chuyển dời của vật đó đối với các vật khác trong không gian và thời gian.
• Hqc: là vật quy ước là đứng yên được chọn làm mốc
để xác định c/đ.
• để xác định thời gian gắn vào đó một đồng hồ.
• Nx: chuyển động chỉ mang t/c tương đối
Trang 5Bài 1 Những khái niệm mở đầu
II Chất điểm và phương trình chuyển động của chất điểm
• Đ/n: Chất điểm là một vật có kích thước nhỏ không đáng kể so với những khỏang cách, những kích thước mà ta đang khảo sát
• Tập hợp các chất điểm gọi là hệ chất điểm.
NX:
* Vật rắn: là hệ chất điểm trong đó khoảng cách
tương hỗ giữa các chất điểm của hệ không đổi.
• k/n chất điểm chỉ mang t/c tương đối
Trang 6Bài 1 Những khái niệm mở đầu
• Khảo sát chuyển động: Hệ quy chiếu
Trang 7III Hoành độ cong
Bài 1 Những khái niệm mở đầu
Trên (C) ta chọn một điểm A cố định làm gốc và chiều dương trên đường cong là chiều chuyển động.
Trang 8Bài 2 Vận tốc
I Vận tốc Vận tốc là một đại lượng đặc trưng cho phương, chiều và
sự nhanh chậm của chuyển động
Xét chất điểm M chuyển động trên một đường cong (C)
Đ/n: Vận tốc trung bình là quãng đường
trung bình chất điểm đi được trong một
đơn vị thời gian.
tb
s v
- tại thời điểm t
- tại thời điểm t’
M M ’
c A
.
- Trong thời gian Δt chất điểm c/đ:
Trang 9Bài 2 Vận tốc
Để đặc trưng cho tốc độ nhanh chậm của chuyển
động tại từng thời điểm, ta sử dụng khái niệm vận
hoành độ cong của chất điểm theo thời gian
• Dấu của v xác định chiều chuyển động (v>0 chuyển động theo chiều dương và ngược lại)
• Độ lớn của v xác định độ nhanh chậm tại từng thời điểm
Trang 10Bài 2 Vận tốc
II Véctơ vận tốc
v r
Véc tơ vận tốc - có phương nằm trên tiếp tuyến với quỹ đạo
- có chiều theo chiều chuyển động
- có độ lớn bằng trị tuyệt đối của v
Véctơ vi phân cung ds r
- có phương nằm trên tiếp tuyến với quỹ đạo
- có chiều theo chiều chuyển động
- có độ lớn bằng trị tuyệt đối của ds
:
ds v
Trang 11Bài 2 Vận tốc
III Véc tơ vận tốc trong hệ tọa độ Đềcác
Xét chất điểm M chuyển động trên một
đường cong (C) trong hệ tọa độ Đêcác
Khi dt vô cùng nhỏ, ta có dr ds r � r
dr v
dt
r r
dt dz dt dy dt dx
z y x
Trang 12Bài 3 Gia tốc
Gia tốc là một đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên của véc tơ vận tốc.
I Định nghĩa
Giả sử tại thời điểm t, chất điểm ở vị trí M có véc tơ vận tốc
tại thời điểm t’, chất điểm ở vị trí M’ có véc tơ vận tốc
,
t t
t, Trong khoảng thời gian vận tốc biến thiên ,
Xét chất điểm M chuyển động trên một đường cong (C)
Trang 13Bài 3 Gia tốc
• Véc tơ gia tốc bằng đạo
hàm vectơ vận tốc theo thời
gian hay bằng đạo hàm bậc
2 của vectơ vị trí của chất
điểm theo thời gian
2 2
• Véc tơ gia tốc trung bình là
độ biến thiên trung bình của
véc tơ vận tốc trong một đơn
vị thời gian
Trang 14Bài 3 Gia tốc
Trong tọa độ Đề Các
2 x
2
2 y
2
2 z
2
ddd
x y z
d x a
dt dt
d y a
dt dt
d z a
2 2
2
2 2
2
2 2
2 2
y
d dt
x d a
a a
Trang 15Bài 3 Gia tốc
II Gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến
Xét 1 chất điểm c/đ trên một quĩ đạo tròn tâm O, bán kính R
MA M'A' '
''
'
M A MB
n t
n t
t t
t
t t
t
CB
AC t
A M
0
Trang 16Bài 3 Gia tốc
a) Gia tốc tiếp tuyến
t t
AC
t t
- Gia tốc tiếp tuyến có độ lớn bằng đạo hàm của độ lớn vận tốc đối với thời gian
- Vận tốc càng thay đổi nhiều thì gia tốc tiếp tuyến càng lớn
- Véc tơ gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho sự biến thiên véc tơ vận tốc về độ lớn.
• Phương của tiếp tuyến với quĩ đạo tại M
• Chiều cùng chiều chuyển động khi v tăng
và ngược chiều chuyển động khi v giảm
• Độ lớn
dt
d t
t
a
t
t t
Trang 17b) Gia tốc pháp tuyến
Bài 3 Gia tốc
t t
CB
t t
lim - Phương pháp tuyến của quĩ đạo tại M
- Chiều quay về phía tâm của vòng tròn (quay về phía lõm của của quĩ đạo)
- Độ lớn
R t
s R
t
s R t
a
t t
t
n t
n
2 0
0 0
0 lim ' 1 lim ' lim
Trang 18a Trong đó:
2 2
d a
a
Trang 19Bài 4 Một số dạng chuyển động cơ đặc biệt
II Chuyển động thằng biến đổi đều
Cđ thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng có phương chiều không thay đổi
1 2
Trang 20Bài 4 Một số dạng chuyển động cơ đặc biệt
Vận tốc góc có giá trị bằng đạo hàm của góc
quay theo thời gian Đv:rad/s
- Véc tơ vận tốc góc - Phương nằm trên trục của đường tròn quĩ đạo.
Trang 21Bài 4 Một số dạng chuyển động cơ đặc biệt
- Véc tơ gia tốc góc - Phương nằm trên trục của đường tròn quĩ đạo
- Chiều cùng chiều với ω khi chuyển động nhanh dần và ngược lại
- Độ lớn
dt
d
Xét 1 chất điểm c/đ trên một quĩ đạo tròn tâm O, bán kính R.
g/s Trong Δt vận tốc góc biển thiên Δω
Trang 22Bài 4 Một số dạng chuyển động cơ đặc biệt
c) Mối liên hệ giữa các biến số dài và biến số góc
a n
t
a r � � r � R r � �
Nhận xét: Trong trường hợp = const ta có chuyển
động tròn biến đổi đều
Trang 23IV Chuyển động với gia tốc không đổi
Bài 4 Một số dạng chuyển động cơ đặc biệt
Xét 1 chất điểm được ném theo phương hợp với phương nằm ngang một góc Giả sử vị trí ban đầu của chất điểm là O và vận tốc ban đầu của vật là vo Với độ cao không lớn lắm, có thể coi g = const.
- Theo phương nằm ngang Ox:
cos cos
cos 0
0
t t
x t
dt x
dt a
a
o o
o o
x
o ox
x x
2
1 sin
2
1 sin
sin
gt t
y gt t
dt
y
gt gt
dt a
g
a
o o
o y
o oy
Trang 24Bài 4 Một số dạng chuyển động cơ đặc biệt
g g
y
g g
x
o o
o o
o o
o
2
sin
sin 2
1 sin
sin
2
2 sin cos
sin
2 2 2
1 cos
o
x g
x y
x tg
gx y
o
cos
2
1
2 2
Trang 25Chương 2: Động lực học chất điểm
Động lực học chất điểm nghiên cứu mối liên hệ giữa chuyển động và nguyên nhân gây ra nó: tức là sự tương tác giữa cácvật.
Cơ sở cơ bản của cơ học cổ điển chính là các định luật Niutơn và nguyên lý Galilê
Trang 26Bài 1 Các định luật Newton
I Định luật Newton thứ nhất (I)
Nội dung: “Khi một chất điểm cô lập (không chịu một tác động nào từ bên ngoài) nếu đang đứng yên, nó sẽ tiếp tục đứng yên, nếu đang chuyển động thì chuyển động của nó là thẳng đều”
Một chất điểm cô lập bảo toàn trạng thái chuyển động của nó Tính chất bảo toàn trạng thái chuyển động gọi là quán tính
(định luật quán tính).
Trang 27Bài 1 Các định luật Newton
2 Định luật Newton thứ hai (II)
Chuyển động của một chất điểm chịu tác
Trang 28Bài 1 Các định luật Newton
c) Hệ qui chiếu quán tính
Hệ qui chiếu quán tính là hệ qui chiếu trong đó định luật II Newton được nghiệm đúng
d) Lực tác dụng trong chuyển động cong
Trang 29Bài 1 Các định luật Newton
3 Định luật Newton thứ ba (III)
Khi chất điểm A tác dụng lên chất điểm B một lực F AB thì chất điểm B cũng tác dụng lên chất điểm A một lực F BA cùng phương, ngược chiều và cùng độ lớn với
Trang 31Bài 2 Các định lý về động lượng
dt F K
� r xung lượng của lực F trong khoảng thời gian ∆t
Định lý 2 : Độ biến thiên động lượng của một chất điểm trong một
khoảng thời gian nào đó có giá trị bằng xung lượng của lực (hay tổng hợp lực) tác dụng lên chất điểm trong khoảng thời gian đó
Định lý 3 : Độ biến thiên động lượng của chất điểm trong đơn vị thời
gian có giá trị bằng lực tác dụng lên chất điểm đó.
Trang 32Bài 2 Các định lý về động lượng
2 Ý nghĩa của động lượng và xung lượng
a) Ý nghĩa của động lượng
- Động lượng đặc trưng cho chuyển động về phương diện động lực học.
Động lượng là một đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động.
b) Ý nghĩa của xung lượng
Xung lượng của một lực trong một khoảng thời gian
∆t đặc trưng cho tác dụng của lực trong khoảng
thời gian đó
Trang 33 2 cos
Trang 34Bài 3 Ứng dụng phương trình cơ bản của cơ
học để khảo sát chuyển động của các vật
1 Một số loại lực liên kết thường gặp
Lực ma sát là lực cản xuất hiện khi hai vật
tiếp xúc nhau, chuyển động đối với nhau.
- Phương cùng phương tiếp tuyến với
mặt tiếp xúc giữa hai vật,
- Chiều ngược chiều với chiều chuyển
động tương đối của vật
- Có độ lớn Fms k N
Trang 35Bài 3 Ứng dụng phương trình cơ bản của cơ
học để khảo sát chuyển động của các vật
b, Lực căng dây
Lực căng dây có phương dọc theo dây và chiều
đi ra từ vật
c, Lực đàn hồi của lò xo
Lực đàn hồi của lò xo là lực xuất hiện
khi lò xo bị biến dạng kéo hoặc dãn F k l
d, Lực hướng tâm
R
m R
m ma
Trang 36Bài 3 Ứng dụng phương trình cơ bản của cơ
học để khảo sát chuyển động của các vật
2 Ứng dụng giải bài toán động
Bước 3: Chuyển phương trình này thành phương trình độ lớn
bằng cách chiếu chúng lên phương chuyển động của từng vật
Bước 4: Giải phương trình, tính toán các yêu cầu đặt ra.
Trang 37Bài 4 Mô men động lượng
1 Mômen của một véctơ đối với một điểm
Cho một véc tơ Vur uuur MA và O cố định
- Chiều thuận đối với chiều quay từ vecto OM sang vecto
MA
- Có độ lớn uurM / (V)o r d MA uuur
Trang 38Bài 4 Mô men động lượng
Tính chất :
/ (V) 0 o
uur r
M khi V 0 hay khi d = 0 (phương của V đi qua O)
Mô men của một véc tơ là hàm tuyến tính của véc tơ đó
Trang 39Bài 4 Mô men động lượng
2 Định lý về mômen động lượng
Xét chất điểm M chuyển động trên (C) dưới tác dụng của lực F
F dt
m
d dt
Trang 40Bài 4 Mô men động lượng
Vậy ta có thể viết: d r m r F
r K r F dt
L véc tơ mômen động lượng của chất điểm đối với O
Định lý I: Đạo hàm theo thời gian của mômen
động lượng đối với O của một chất điểm chuyển động bằng tổng mômen đối với O của các lực tác dụng trên chất điểm.
Trang 41Bài 4 Mô men động lượng
Định lý II : Độ biến thiên mômen động lượng
của chất điểm trong một khoảng thời gian nào
đó có giá trị bằng xung lượng của mômen lực tác dụng lên chất điểm trong khoảng thời gian
đó
Trang 42Bài 4 Mô men động lượng
Trang 43Bài 4 Mô men động lượng
Đặt I = mR 2 là mô men quán tính của chất
điểm đối với O
M
Trang 44Bài 5 Chuyển động tương đối và
nguyên lý Galile (Galileo)
1 Không gian và thời gian theo cơ học cổ điển
Xét hai hệ tọa độ: Oxyz đứng yên và O’x’y’z’ chuyển động tịnh tiến
Trang 45Bài 4 Chuyển động tương đối và
nguyên lý Galile (Galileo)Theo các quan điểm của Newton:
Vị trí có tính tương đối phụ thuộc hệ qui chiếu.
c) Khoảng không gian
Khoảng không gian có tính tuyệt đối, không phụ thuộc vào hệ qui chiếu.
Trang 46Bài 3 Chuyển động tương đối và
nguyên lý Galile (Galileo)
Phép biến đổi Galilê
Xét trường hợp riêng, hệ O’ chuyển động thẳng đều với vận tốc V
so với hệ O Tại t = 0 thì O’≡O
Tại thời điểm t thì OO’=Vt
z’ = z t’ = t
Trang 47Bài 5 Chuyển động tương đối và
nguyên lý Galile (Galileo)
2 Tổng hợp vận tốc và gia tốc
Trong hệ O chất điểm M được xác định bởi O M r
Trong hệ O’ chất điểm M được xác định bởi O'M r'
dt
O O
d dt
d dt
Trang 48Bài 5 Chuyển động tương đối và
nguyên lý Galile (Galileo)
3 Nguyên lý tương đối Galilê
Xét chuyển động của chất điểm M dưới tác dụng của lực F trong hai
hệ quy chiếu khác nhau
Giả sử hệ qui chiếu O: đứng yên (hệ qui chiếu quán tính) và hệ qui chiếu O’chuyển động so với hệ O
Giả sử hệ O’ chuyển động thẳng đều so với hệ O
hệ O là hệ quy chiếu quán tính ta có: m a F
A a
m ' Phương trình chuyển động trong hệ O’ có cùng dạng với phương trình chuyển động trong hệ O O’ là hệ quán tính
Mọi hệ qui chiếu chuyển động thẳng đều đối với một hệ qui chiếu quán tính cũng là hệ qui chiếu quán tính.
Trang 494 Lực quán tính
Bài 5 Chuyển động tương đối và
nguyên lý Galile (Galileo)
Hệ qui chiếu O’ c/đ tịnh tiến có gia tốc đối với hệ qui chiếu quán tính O
A a
a ' m a m a ' m A m a ' F m A
A m
F qt
Hệ qui chiếu O’ không phải là hệ qui chiếu quán tính Đặt
- Lực quán tính là lực ảo chỉ quan sát
được trong hệ qui chiếu không quán tính
- Lực quán tính luôn cùng phương và ngược
chiều với gia tốc chuyển động của hệ qui chiếu
không quán tính
'
qt
ma ur ur ur F F
- Phương trình động lực học trong hệ O’
- Giải thích nhiều hiện tượng trong thực tế
Trang 50CHƯƠNG 3: ĐỘNG LỰC HỌC HỆ CHẤT ĐIỂM
ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN
Trong chương này chúng ta khảo sát các định luật cơ bản về chuyển động của một hệ chất điểm, đặc biệt khảo sát chuyển động của một vật rắn.
Trang 51Bài 1 Khối tâm của hệ chất điểm
1 Định nghĩa khối tâm
Khối tâm của một hệ chất điểm M 1 , M 2 , M n lần lượt có khối lượng
m 1 , m 2 , , m n là một chất điểm G được xác định bởi đẳng thức:
0
2 2
Xác định vị trí của khối tâm trong không gian
G M OM
OG i i
Xét hệ tọa độ Oxyz m i OG m i OM i m i M i G
G M m OM
m OG
i
i i
n i
i n
i
i M G m
Do
Trang 52Bài 1 Khối tâm của hệ chất điểm
i
n i
1 1
i i
m x x
i i
m y y
G n
i i
m z z
Trang 53Bài 1 Khối tâm của hệ chất điểm
2 Vận tốc của khối tâm
i
i n
i
i
i n
i
i G
G
m
m m
dt
r
d m dt
r d
K m
Trang 54Bài 1 Khối tâm của hệ chất điểm
3 Phương trình chuyển động của khối tâm
Giả sử có một hệ gồm n chất điểm thỏa mãn các phương trình
1 1
i
i G
m dt
d m dt
i
noi i n
i i i
n i i i
n i i G
n i
dt
d m dt
d m
1 1
1 1
1 1
Khối tâm của một hệ chuyển động như một chất điểm có khối lượng bằng tổng khối lượng của hệ và chịu tác dụng của một lực bằng tổng ngoại lực tác dụng lên hệ.
Trang 55Bài 2 Chuyển động của vật rắn
Chuyển động tịnh tiến là chuyển động:
- Mọi điểm của vật rắn vạch ra những
quĩ đạo song song nhau
- Tại cùng một thời điểm, mọi điểm của
- Lực tác dụng lên từng chất điểm trong vật
rắn song song và cùng chiều
- Là phương trình chuyển động của khối tâm
vật rắn
Trang 56Bài 2 Chuyển động của vật rắn
Trang 57Bài 3 Phương trình cơ bản của chuyển động quay
của vật rắn quanh một trục cố định
1 Mômen lực
a, Tác dụng lực trong chuyển động quay
Phân tích lực F theo hai phương // và
Trang 58Bài 3 Phương trình cơ bản của chuyển động quay
- Phương vuông góc mặt phẳng chứa r và F
- có chiều thuận đối với chiều quay từ r sang F
- độ lớn M r F sin( , ) r F r uur r F Trong chuyển động quay của vật rắn không chỉ phụ thuộc vào lực
mà còn phụ thuộc vào khoảng cách r từ điểm đặt lực tới trục quay
Trang 59Bài 3 Phương trình cơ bản của chuyển động quay
của vật rắn quanh một trục cố định
2 Thiết lập phương trình cơ bản của chuyển động quay
Xét chất điểm thứ i trong vật rắn
i i
m � � ur urur r r r r ur urur � � uuur M m ri i2 ur uuur M i
Lấy tổng theo tất cả các chất điểm trong chất rắn
mn
Trang 60Bài 3 Phương trình cơ bản của chuyển động quay
i
ir m
Nhận xét -Mô men quán tính của vật rắn đặc trưng cho
quán tính của vật rắn trong chuyển đông quay
-Quán tính của vật rắn quay không những phụ
thuộc vào khối lượng m mà còn phụ thuộc vào khoảng cách r từ chất điểm của vật rắn đến trục
quay
Trang 61Bài 3 Phương trình cơ bản của chuyển động quay
của vật rắn quanh một trục cố định
Ứng dụng tính mô men quán tính trong một số vật rắn đồng chất
trục quay đi qua tâm
dm x
dI 2
L
dx M
dm
dx L
M x
dI 2
Do
2 2
2
3 2
M dx
x L
M dI
• Mômen quán tính của thanh dài đồng chất
• Mômen quán tính của vành tròn, trụ rỗng: I MR2
• Mômen quán tính của đĩa tròn, trụ đặc 2
2
1
R M
I
• Mômen quán tính của quả cầu đặc I 52 M.R2
Trang 62Bài 3 Phương trình cơ bản của chuyển động quay
của vật rắn quanh một trục cố định
Định lý Stene – Huyghen
Định lý: Mô men quán tính của một vật rắn đối với một trục bất
kỳ bằng mômen quán tính của vật đối với trục 0 song song với
đi qua khối tâm G của vật cộng với tích của khối lượng M của vật với bình phương khoảng cách d giữa hai trục.
2
0 Md I
I