Operon: đơn vị phiên mã.Mỗi operon gồm: • Gen điều hòa: ksoát sự phiên mã của các gen khác • Promoter • Operator: trình tự DNA chuyên biệt để các protein điều hòa gắn vào dùng kiểm soát
Trang 1SỰ ĐIỀU HÒA BIỂU HIỆN
CỦA GEN
TS Nguyễn Ngọc Lan
Trang 2• Giải thích được cách thức tương tác giữa các
protein và các trình tự ADN đặc biệt và các phân tửkhác trong quá trình điều hòa hoạt động gen
Trang 3• Bộ gen của con người chứa ~ 30.000 gen
• Một số gen được biểu hiện ở tất cả các tế bào
• Một số gen khác chỉ được biểu hiện
– Ở một loài tế bào nào đó
– Ở một thời điểm nào đó của quá trình sống– Dưới điều kiện đặc biệt của môi trường
Trang 4MỤC ĐÍCH
Điều hòa trao đổi chất
Nhằm điều chỉnh hệ enzyme cho phù hợp với
các nhân tố dinh dưỡng, tác nhân lý hóa vàmôi trường, tạo số lượng và số loại cần thiết để
đảm bảo nhu cầu của tế bào: phát triển và
sinh sản.
Trang 5Cấu trúc tế bào nhân nguyên thủy và
tế bào nhân thực
Tế bào nhân nguyên thủy,
nhân sơ (procaryote )
Tế bào nhân thực (eucaryote )
Trang 6ĐIỀU HÒA SINH TỔNG HỢP PROTEIN
• Thời kỳ chuẩn bị sao chép bộ gen và phiên mã
• Thời kỳ kết thúc – dịch mã
Trang 7HỌC THUYẾT TRUNG TÂM
Chiều thông tin khi gen được biểu hiện
Trang 8QUÁ TRÌNH SAO CHÉP ADN
Trang 9Proteins involved in E coli replication
Terms to be known
Trang 10Sự điều hòa biểu hiện gen ở tế bào nhân sơ
• Phần lớn xảy ra ở giai đoạn phiên mã.
• Cơ chế điều hòa chủ yếu được thực hiện
thông qua các operon.
Trang 11Operon: đơn vị phiên mã.
Mỗi operon gồm:
• Gen điều hòa: ksoát sự phiên mã của các gen khác
• Promoter
• Operator: trình tự DNA chuyên biệt để các protein
điều hòa gắn vào dùng kiểm soát quá trình phiên
mã của các gen (k/s sự gắn RNA vào promoter)
• Gen cấu trúc: mã hóa protein có liên quan.
Gen điều hòa Promoter Operator Gene A Gen B Gen C
Trang 12• Là một trình tự đặc biệt của DNA được nhậnbiết bởi RNA polymerase
• Khi polymerase gắn vào sự phiên mã xảy ra
Nơi bắt đầu cho sự phiên mã
Trang 13• Chất cảm ứng gen phiên mã
• Chất ức chế gen ngưng phiên mã
• Các gen có thể cảm ứng: tham gia các phản ứng
Trang 144 tổ hợp tham gia kiểm soát sự phiên mã:
• Kiểm soát cảm ứng âm
• Kiểm soát ức chế âm
• Kiểm soát cảm ứng dương
• Kiểm soát ức chế dương
Trang 15KIỂM SOÁT CẢM ỨNG ÂM
• Thực hiện bởi operon có thể cảm ứng
• Hệ thống lactose của E.coli
Trang 16Biểu đồ sinh trưởng của vi khuẩn trong
môi trường có glucose và lactose
Sử dụng Glucose
Sử dụng Lac tose
Thời gian
Sự hiện diện của đường
Số lượng
tế bào
Trang 17Tại sao có một thời gian số lượng tế bào
vi khuẩn không tăng?
Enzymes đang
được tạo thành để chuyển hóa lactose
Trang 18LACTOSE hiện diện
Lactose là một chất cảm ứng
(một phức hợp kích thích sự
tổng hợp protein)
Enzymes được tạo
Protein (enzymes) được tạo
ra là protein cảm ứng
Trang 19Trong môi trường lactose cần có 3 enzyme:
Trang 21lac operon của E coli
Promoter (p lac) –nơi gắn
kết với RNA polymerase
Operator (o) – nơi gắn kết chất ức chế
Gen cấu trúc
Chuỗi điều hòa
Gen cấu trúc cho
gen điều hòa
Gen điều hòa (i) mã
hóa cho protein
kìm hãm
Trang 22RNA polymerase không thể gắn kết với
promoter
Không phiên mã
Không có đường lactose
Chất kìm hãm
Trang 23Trong môi trường có lactose
-galactosidase
permease
Màng plasma
Trang 24binds to its promoter
Lactose hiện diện
hóa lactose
mRNA phiên mã
Trang 25TÓM TẮT
LACTOSE
hiện diện
LACTOSE không hiện diện
RNA polymerase không gắn kết,
phiên mã không xảy ra
Chất ức chế gắn
vào operator
Chất ức chế
Chất cảm ứng
mRNA phiên mã
Trang 26KIỂM SOÁT ỨC CHẾ ÂM
• Ức chế âm quá trình tổng hợp enzyme
• Ức chế bởi chính sản phẩm mà nó xúc tác
• Tổng hợp acide amin tryptophan và histidin
Trang 28Tryptophan (chất đồng ức chế) gắn vào protein
ức chế tryptophan:
Thay đổi cấu trúc và cho phép gắn vào operator
Quá trình phiên mã không xảy ra
• Khi nồng độ tryptophan giảm xuống:
Trang 29Sự điều hòa của operon tryptophan
Không có
Chất ức chế bất hoạt
được tổng hợp
Chất ức chế hoạt động
không gắn kết Gen đóng không t/hợpTryptophanhiện diện
Trang 30Kiểm soát ức chế âm trong hệ
tryptophan của E.coli
Các enzyme
Chất ức chế gốc Chất đồng ức chế
Repressor Tryptophan
Các gen
g5 g4
Gen điều hòa
e5 e4 e1 e3
Thừa
Trang 31: chất đồng ức chế hiện diện
Sự gắn kết của chất đồng ức chế làm thay đổi cấu trúc cho phép gắn kết vào operator
(chất đồng ức chế)
Phiên mã
Chất ức chế không gắn kết, phiên mã xảy ra
không hiện diện
Sự phiên mã bị ức chế
(ư/chế gốc)
Trang 32CƠ CHẾ ĐIỀU HÒA SUY GIẢM
• Được phát hiện ở hệ tryptophan
• Tại đầu 3’ của operon phiên mã mARN đa cistron:
trình tự dẫn gồm 162 base, phân bố giữa operator và gen cấu trúc thứ nhất
• Trình tự dẫn: đóng vai trò bộ suy giảm
Trình tự dẫn có thể gấp lại ở hai hình dáng bền vững khác nhau
nhanh qua các codon cho phép tạo nút kẹp tóc ngừng phiên mã
codon trytophan cho phép tạo nút kẹp tóc bình thường, quá trình phiên mã xảy ra bình thường
Trang 33Sắp xếp các vùng nucleotid trong trình tự dẫn
Tryp operon
Phần mã hóa 7-uracyl
D C
B XX
A
Mã hóa cho vị trí
gắn ribosom
Vị trí tạm ngừng phiên mã
Bộ suy
Trình tự dẫn 3’
Trang 34A B
D C
Trytophan hiện diện
Không có tryptophan
Ribosome dừng tại codon tryp
Tiếp tục phiên mã
Tạo thành nút kẹp tóc B/C, ngăn chặn tạo nút kẹp tóc C/D
B C
D
Cơ chế điều hòa suy giảm: operon tryptophan
Trang 35• Quá trình trao đổi arabinose ở E.coli
• Sự kiểm soát của chất ức chế (repressor)
điều hòa dương tính và âm tính
KIỂM SOÁT CẢM ỨNG DƯƠNG
Trang 37Sự điều hòa của operon Arabinose
Trang 38AraC exists in two states
Arabinose
Arabinose
Hoạt hóa Bất hoạt
AraC tồn tại ở 2 dạng
Trang 39AraC mã hóa cho protein điều hòa
AraO1 và AraO2 mã hóa cho operatorCAP: nơi gắn kết
AraI: vùng hổ trợ điều hòa (promotor)AraBAD: gen cấu trúc
Trang 40No arabinose
+ arabinose
Khi không có arabinose hiện diện
Khi có sự hiện diện của arabinsose
Trang 41No arabinose
+ arabinose
Khi không có arabinose hiện diện
Khi có sự hiện diện của arabinose
• cAMP hoạt hóa cho những promoter có ái lực yếu
• Tự cAMP không gắn được vào promotor
cAMP + CAP hoạt hóa ARN polymerase gắn promotor
ĐA KIỂM SOÁT
Trang 42KIỂM SOÁT SAU DỊCH MÃ
• Sự biểu hiện gen có thể điều hòa sau khi protein hình
Trang 44TÓM TẮT
• Chất cảm ứng gen phiên mã
• Chất ức chế gen ngưng phiên mã
• Các gen có thể cảm ứng: tham gia các phản ứng
dị hóa
• Các gen có thể ức chế: tham gia các phản ứngđồng hóa
Trang 45• Điều hòa dương tính (cảm ứng): sự hiện diện củachất cảm ứng kích thích sự biểu hiện của gen
• Điều hòa âm tính (ức chế): sự hiện diện của cáchợp chất tổng hợp ức chế sự biểu hiện của gen
Trang 46Phương thức dị hóa: enzym chỉ được tạo ra khi cósẳn chất dinh dưỡng đặc biệt (lactose).
• Các protein ức chế kìm hãm sự biểu hiện gen và
tác động ức chế bị cảm ứng bởi các chất cảm
ứng
• Chất cảm ứng là các phân tử dinh dưỡng hay
các phân tử có nguồn gốc dinh dưỡng
Trang 47Phương thức đồng hóa: enzym chỉ được tạo ra khi
aa cần tổng hợp không có sẳn (tryptophan)
• Chất ức chế là sản phẩm cuối cùng của quá trình