1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

De thi HSG Toan 8

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 77,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MN là đường trung bình của tam giác ABH nên MN//AB Do AB BC nên MNBC Tam giác BCM có hai đường cao cắt nhau tại N nên N là trực tâm Câu b.. Do đó KMBM.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TAM DƯƠNG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG LẦN 1

NĂM HỌC 2015-2016 Môn: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1 (3,0 điểm).

a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử A = x4 + 2015x2 + 2014x + 2015.

b) Cho các số a b c , , thoả mãn ( a b  )3 ( b c  )3  ( c a  )3 2016 Tính giá trị

của biểu thức P  ( a b b c c a  )(  )(  )

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q x  2  5 y2  2 xy  4 x  8 y  2019

Bài 2 (3,0 điểm).

a) Cho x y , là các số nguyên dương thỏa mãn x2  2 y là số chính phương.

Chứng minh rằng: x2  y là tổng của hai số chính phương.

b) Cho đa thức f x ( ) có các hệ số đều là số nguyên thỏa mãn f (1) (2) 2015 f

Chứng minh rằng đa thức f x ( ) không có nghiệm nguyên.

Bài 3 (2,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ BH  AC tại H (HAC) Gọi M và N lần lượt là trung điểm AH và BH

a) Chứng minh rằng: N là trực tâm của BCM .

b) Gọi K là trung điểm của CD Tính số đo BMK.

Bài 4 (1,5 điểm) Cho dãy số được xác định như sau:

a  ; 2

1 1 2

a  

; 3

1 1 1

2 3

a   

; ……;

2 3

n

a

n

    

Chứng minh rằng: 12 22 32 2

aaa   na, với mọi số tự nhiên n >1

==== HẾT =====

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

Trang 2

TRƯỜNG THCS TAM DƯƠNG ĐÁP ÁN ĐỀ KSCL HSG LẦN 1

NĂM HỌC 2015-2016 Môn: TOÁN 8

Bài 1

Câu a

A = x4 + 2015x2 + 2014x + 2015

= x4 – x + 2015x2 + 2015x + 2015

= x(x-1)(x2 + x + 1) + 2015(x2 + x + 1) = (x2 + x + 1)((x2 - x + 2015)

0,5 0,25 0,25

Câu b

- Chứng minh nhận xét: Nếu x + y + z = 0 thì x3 + y3 + z3 = 3xyz

- Đặt x = a-b; y = b-c; z = c-a

Ta có: x + y + z = 0 nên

0,5

0,5 Câu c

Vây minQ = 2014 Xảy ra khi y = 0,5 và x = 1,5

0,25

0,25 0,5

Bài 2 Câu a

Đặt x2 + 2y = a2, suy ra

2 2

a x y

2

Ta có:

a x a x 2(a x )

x y x

(a x) (a x) a x a x

Mặt khác có: (a+x)(a-x)= 2y 2 (1)

a + x + a – x = 2a 2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra a + x và a – x đều chẵn

Vậy

2 a x 2 a x 2

là tổng của hai số chính phương

0,25

0,5

0,5 0,25 Câu b

Giả sử f x( ) có nghiệm nguyên x a

Khi đó f x( ) ( x a g x ) ( ), trong đó g x( ) là đa thức có các hệ số

nguyên

Ta có: f(1) (2) (1f   a)(2 a g) (1) (2)g = 2015 (*)

0,5 0,5

Trang 3

Do 1  a ,2  a là hai số nguyờn liờn tiếp và g (1); (2) g là cỏc số

nguyờn nờn f(1) (2) (1f   a)(2 a g) (1) (2)g chẵn mà 2015 là số lẻ

nờn (*) vụ lớ

Vậy phương trỡnh đa thức f x( ) khụng cú nghiệm nguyờn

0,5

M

N

H

B

A

Cõu a

MN là đường trung bỡnh của tam giỏc ABH nờn MN//AB

Do AB BC nờn MNBC

Tam giỏc BCM cú hai đường cao cắt nhau tại N nờn N là trực tõm

0,5 0,5 Cõu b

Ta cú MN = ẵ AB; CK = ẵAB nờn MN = CK (1)

Lại cú MNBC nờn MN // CK (2)

Từ (1) và (2) cú tứ giỏc CKMN là hỡnh bỡnh hành

Suy ra KM // CN, mà N là trực tõm tam giỏc BCM nờn CNBM

Do đú KMBM Vậy BMK  900

1,0 0,5

Bài 4

k 2

Ta có:

k k 1

k 1 k k 1 k k 1 k

a a

a a a a k.a a

Suy ra

2

k k 1 k

Cho k = 2; 3; ; n ta có:

2

2a  a  a ; 23 2 3

na  a   a

0,25

Cộng từng vế các bđt trên ta đợc:

2a   na a  a a  a  a   a a  a  a  0,25

(đpcm)

0,25

Chỳ ý: Học sinh làm bằng cỏch khỏc cú lập luận logic và đỳng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 12/10/2021, 13:05

w