www.facebook.com/toihoctoan
Trang 1TRUNG TÂM GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
17 QUANG TRUNG
Cần Thơ 2013
Địa chỉ: 17 Quang Trung – Xuân Khánh – Ninh Kiều – Cần Thơ
Điện thoại: 0939.922.727 – 0915.684.278 – (07103)751.929
Trang 2Chương 1 Hàm số lượng giác Chương 2 Tổ hợp – xác suất Chương 3 Dãy số - cấp số cộng – cấp số nhân Chương 4 Giới hạn
Chương 5 Đạo hàm
Trang 3Chương 1
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
CÁC BƯỚC ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
+ Tìm điều kiện (nếu có) để bài toán có nghĩa
+ Biến đổi để đưa phương trình về một trong các dạng đã biết cách giải
+ Giải phương trình và chọn nghiệm phù hợp
cos x cos x sin x sin x
tan xtan x cot xcot x
e) Cung hơn kém
2
: x và x2
cos/ 2x sin x sin/ 2xcos x
tan/ 2x tan x cot/ 2x cot x
Trang 42 Công thức lượng giác
Công thức cộng: Cho a và b là 2 góc bất kỳ, ta có
sin(a b) sin a cos b sin b cos acos(a b) cos a cos b sin a sin b
tan a tan btan(a b)
cos 2a cos a sin a 2 cos a 1 1 2 sin a
s in2a 2 sin a cos a
sin 3a 3sin a 4 sin acos 3a 4 cos a 3cos a
Công thức hạ bậc
2 1 cos 2a 2 1 cos 2a 2 1 cos 2a
sin a sin b
Trang 5 Công thức biến đổi tích thành tổng
1sin a sin b [cos(a b) cos(a b)]
2
1cos a cos b [cos(a b) cos(a b)]
21sin a cos b [sin(a b) sin(a b)]
2
B CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC QUEN THUỘC
1 Các phương trình lượng giác cơ bản
tan utan v u v k , (u, v / 2 k )
cot ucot v u v k , (u, v k )
(u,v là các biểu thức chứa ẩn, k )
2 Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác
Ví dụ: Giải phương trình cos 2x 5 6 cos x
Ta có cos 2x 5 6 cos x2 cos x2 6 cos x 4 0 (*)
Trang 6a b c thì phương trình vô nghiệm
+ Nếu a2b2c2 thì phương trình có nghiệm Khi đó :
Chia 2 vế của (*) cho 2 2
a b
, đây là phương trình cơ bản
Ví dụ: Giải phương trình s in3x 3 cos 3x 2
Trang 7Khi đó
2
1 tsin x cos x
, Giải ra tìm t (lưu ý đk của t) sau đó tìm
nghiệm x của phương trình từ t 2 sin(x )
4
Ví dụ: Giải phương trình sin xcos x2 6 sin x cos x
Đặt t sin x cos x 2 sin(x )
thỏa điều kiện t 2
Với t1 6 2 sin(x ) 6 sin(x ) 3
Giải phương trình bậc hai theo tham số tanx
Ví dụ: Giải phương trình 4 sin x2 3 3 s in2x2 cos x2 4
Trang 8+ Khi x k cos x2 0
sin x 12
A, A 0
B 03) A B
Ví dụ : Giải phương trình 1cos xsin x0
2
sin x 0
1 cos x sin x 0 1 cos x sin x
1 cos x 1 cos xsin x 0 sin x 0
Trang 9B 0
A 04) A B A B
C MỘT VÀI PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Phương pháp 1 Dùng các công thức biến đổi lượng giác đưa một phương trình lượng
giác về một trong các dạng phương trình quen thuộc
Ví dụ : giải phương trình 6 sin x 2 cos x3 5s in4x.cos x
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Phương pháp 2 Đưa phương trình đã cho về phương trình tích
A (x).A (x) A (x)0
để chuyển về giải tuyển các phương trình quen thuộc
Ví dụ : giải phương trình cos xcos 2xcos 3x 0
Ta có
Trang 10cos x cos 2x cos 3x 0 2 cos 2x cos x cos 2x 0 cos 2x(2 cos x 1) 0
Phương pháp 3 Sử dụng tính bị chặn của hàm số hay dùng bất đẳng thức, để đánh giá
hai vế của phương trình rồi rút ra nghiệm
Ví dụ : giải phương trình sin x3 cos x3 2 sin x4
cos x cos xsin x cos x 1
Bài 1 Giải phương trình
1) cos xsin x 2 sin x 2) cos xsin x 2 cos x
3) sin xcos x 2 cos 3x 4) sin xcos x 2 s in5x
Bài 2 Giải phương trình
1) cos x4 sin x4 1(3 cos 6x)
4
2) cos x6 sin x6 cos 2x2 1
16
3) 6(cos x sin x)6 6 5(cos x4 sin x)4 4) cos (x2 / 4)sin x2 1/ 2
Bài 3 Giải phương trình
1) cos x.cos 3xcos 5x.cos 7x 2) sin x.cos 2x s in2x.cos 3x 1s in5x
2
3) 2 cos 2x2 cos 2x4 sin 2x cos x2 2 4) 4 cos 2x3 6 sin x2 3
5) cos x cos 2x s in3x(1 / 4) s in2x 6) s in2x sin x cos 5x cos 2x 1 cos x
2
7) cos10x2 cos 4x2 6 cos 3x cos xcos x8 cos x cos 3x3
Bài 4 Giải phương trình
1) cos x sin x3 sin x cos x3 2 / 8 2) cos x cos 3x3 sin x s in3x3 2 / 4
3) sin x cos 3x3 cos x s in3x3 3 / 4 4) cos xcos3x sin xsin3x cos 4x 1/ 43 3 3
Trang 11Bài 5 Giải các phương trình
3) tan 2x tan x 1 4) sin x2 sin x.tan x2 2 3
5) 5cos x sin x2 2 4 6) 3 sin x cos x 1
cos xsin 2xsin 4x
Bài 6 Cho phương trình tancos xcotsin x
1 Tìm điều kiện xác định của phương trình
2 Tìm tất cả các nghiệm thuộc đoạn của phương trình 3 ;
Bài 7 Cho phương trình sin6x + cos6x = m
1 Xác định m để phương trình có nghiệm
2 Xác định m để phương trình có đúng 2 nghiệm trong khoảng 0;
Bài 8 Giải và biện luận phương trình 2
2m 1 cos 2x 2m sin x3m 2 0
Dạng 2 Phương trình với một hàm số của một cung
Bài 1 Giải phương trình
1) cos 2x3sin x 2 0 2) 4 sin x4 12 cos x2 7
6 sin x2 sin 2x3 4) 6 tan xt an2x
5) 3(tan xcot x)2(2s in2x) 6) cot x4 cos 2x3 1
Bài 2 Giải phương trình
1) s in3x2 cos 2x 2 0 2) s in3x sin x 1 0
3) cos x3 cos 2x4 cos x 1 0 4) cos 3x2 cos 2x 2 0
5) cos x4 cos 2x2 sin x6 0 6) 3cos 2x6 sin 2x4 cos 4x0
Bài 3 Giải phương trình
1) 3cos xcos 2xcos 3x2 sin x s in2x 2) s in3xcos 2x 1 2 sin x cos 2x3) 2 sin x s in3x(3 21) cos 2x 3 0 4) 2
8sin x sin( / 3 x) sin( / 3 x) 1
Trang 125) 8 cos x cos(x2 2 / 3) cos(x/ 3)1 6) 4 cos (x2 / 4) sin 6x2 sin 6x1
7) sin x cos 2x1 / 4 8) 4 cos x2 cos 2xcos 4x 1 09) cos 2xcos x(2 tan x2 1) 2
Bài 4 Giải phương trình
3cos 4x2 cos 3x1 8) s in2xtan x 2
s in2x2 cos xtan x3 10) 2
t an2xcot x8 cos x
Bài 5: Giải các phương trình lượng giác sau
3) sin x4 cos x4 cos 2x 4) 4 4 1
cos x sin x sin 2x
13) 4 cos xcos 4x 1 2 cos 2x 14) 5 5 2
4sin x cos x 4cos xsin x cos 4x 1
cos 4xcos 3x cos x 1 16) sin 3x cos 2x 1 2 sin x cos 2x
Bài 6: Cho phương trình sin 3xm cos 2x (m 1) sin x m0
1) Giải phương trình khi m = 2
2) Xác định m để phương trình có đúng 4 nghiệm thuộc khoảng 0; 2
Dạng 3 Phương trình đối xứng
Bài 1 Giải phương trình
1) s in2x12(sin xcos x)120 2) 1 s in2x cos xsin x
3) cos 2x 5 2(2cos x)(sin xcos x) 4) sin x3 sin x cos xcos x3 1
5) sin x3 cos x3 1 6) s in3xcos 3x 1 s in2x
Trang 13Bài 2 Giải phương trình
1) 2(tan x2 cot x)2 5(tan xcot x) 6 0 2) 2
2
1tan x 5(tan x cot x) 7 0
3) tan xtan x2 cot xcot x2 2 4) 12 cot x2 4(tan x cot x) 0
5) tan xtan x2 tan x3 cot xcot x2 cot x3 6
Bài 3: Giải các phương trình lượng giác sau
1) 2 sin x cos xsin 2x 1 0 2) sin x cos x6 sin x cos x 1
7) 2 sin x tan x cot x
8) sin x cos x 3sin x cos x 1 0
9) sin x cos x 43sin 2x 1 0 10) cos x sin x3 3 cos 2x
sin x cos x 2 sin x cos x 3sin 2x0 12) sin x cos x 3 1 sin x cos x
13) sin x cosx 2 tan x cot x 1 1 0
sin x cos x
14) 1 sin 2x sin xcos xcos 2x
Bài 4: Cho phương trình cos x sin x3 3 m Xác định m để phương trình có nghiệm
Bài 5: Giải các phương trình lượng giác sau:
3 tan xcot x 2 tan x cot x 2 0 2) tan x7 cot x7 tan xcot x
3) tan x tan x tan x cot x cot x cot x 6 2 3 2 3 4) 4 2 2
9 tan x cot x 48 tan x cot x 965) 3 tan x cot xtan x2 cot x2 6 6) 4 2 2
3 tan x cot x 8 tan x cot x 21
tan xcot x2 m2 tan xcot x m m Xác định m để phương trình có nghiệm
Dạng 4 Phương trình đẳng cấp với sin, cos
Bài 1 Giải phương trình
1) 6 sin x2 cos x3 5 s in2x cos x 2) 4 cos x3 sin xcos x0
3) 4 cos x sin x2 cos xsin x 4) 3sin xs in3x2 cos x
5) 4 cos x cos 2xcos x 3 sin x 6) sin x3 cos x3 sin xcos x
7) cos x3 4 sin x3 cos x sin x2 sin x0 8) 4 sin x3 3cos x3 3s in xcos x sin x2 0
Trang 14Bài 2 Giải phương trình
4) (t an3x2) cos xsin x
Bài 3 Giải các phương trình lượng giác sau
2 cos xsin x 3 sin 4x2
5) 2 sin 2x 2 sin 4x0 6) 3sin 2x2 cos 2x 3
13) 2 sin xcos x 1 cos x sin x2 14) 1 cos x sin 3x cos3x sin 2x sin x
15) 3sin x 1 4 sin x3 3 cos 3x 16) 3 sin x cos x 2 cos x 2
Bài 4 Cho phương trình 3m sin x2m 1 cos x 3m 1
1) Giải phương trình khi m = 1
Dạng 5 Phương trình chứa căn thức
Bài 1 Giải phương trình
1) 1s in2x 2 cos 2x 0 2) 3 sin xcos x 22 cos 2x
3) 3 s in2x2 cos x2 2 2cos 2x 4) sin x2 2 sin x 2 2 sin x 15) sin x cos x1 6) 2
sin x 2sin x2
7) 1sin x 1 sin x 2 cos x 8) 1sin x 1 sin x 1 cos x
9) 1 cos x 1 cos x 4 sin x
Trang 15Bài 2 Giải phương trình
1) sin xcos x 2 s in2x1 2) cos x tan x2 1 cos 2x
3) cos x3 1 2 2 cos x3 1 4) 8 cos x3 1 3 6 cos x3 1
5) sin x 2sin x2 sin x 2sin x2 3
Dạng 6 Phương trình chứa trị tuyệt đối
Bài 1 Giải phương trình
1) cos x s in3x 0 2) 2 cos xsin x 1
3) 3cos x2 sin x 2 4) cos 3x 1 3 s in3x
5) s in3x 1 3 cos 3x 6) 12 sin x cos x 0
7) 1 s in2x cos xsin x 8) 2 2 sin x cos x sin xcos x0
Bài 2 Giải phương trình
1) 3cos x2 2 sin x 2 0 2) sin xcos x4s in2x 1
3) sin x cos xsin xcos x 1 4) sin xcos x sin xcos x 2
5) cos x4 sin x4 cos xsin x
Dạng 7 Phương trình đưa về dạng tích
Bài 1 Giải phương trình
1) cos x3 sin x3 sin xcos x 2) cos x3 sin x3 cos 2x
3) cos x 3 sin xcos 3x0 4) 3 s in2xcos 5xcos 9x
5) cos xcos 2xs in3x 0 6) 3 cos xsin xs in3x
7) sin xsin2xsin3xcos xcos2xcos3x 8) 1sin xcos xsin2xcos 2x09) 5sin x6 s in2x5sin3xs in4x 0
Bài 2 Giải phương trình
1) sin x2 sin 2x2 sin 3x2 1 / 2 2) sin 3x2 sin 2x2 sin x2 0
3) sin 2x2 cos 8x2 cos10x / 2 4) sin x3 cos x3 2(sin x5 cos x)5
sin xcos x2(sin xcos x) 6) t an2xcot x8 cos x2
7) cos x cos 4xcos 2x cos 3x 0 8) 4 s in2x3 cos 2x3(4 sin x1)
Bài 3 Giải phương trình
1) 1sin x cos 2xsin xcos 2x 2) 3sin x2 cos 2x 2 3 tan x
3) 2(tan xsin x)3(cot xcos x) 5 0 4) 3(cot xcos x)5(tan xsin x)2
5) 9 sin x6 cos x3s in2xcos 2x 8 6) 2 3
cos xcos xsin x0
7) sin x3 cos x3 sin xcos x 8) 2 s in2xcos 2x7 sin x2 cos x 4
Trang 16Bài 4 Giải phương trình
1) 37cot x32cot x 3 2) 4108 cos x2 48sin x2 1 1
3) 31 cos 2x 31cos 2x 2 4) 4 1 4 1
cos x cos x 1
5) 32cot x cot x 1 1
Bài 5 Giải phương trình
1) cos2x cos8x cos4x 1 2) sinx2cosxcos2x2sinxcosx 03) sin2x cos2x 3sinx cosx 2 4) sin x3 2cosx 2 sin x2 0
5) 3sinx2cosx 2 3tanx 6) 3s in2x 2 cos x2 6 cos x 0
17) tanx – sin2x cos2x 2(2cosx 1 ) 0
cos x
18) sin2x 1 2cosxcos2x
Bài 6 Giải các phương trình lượng giác sau
1) sinx sin2x sin3x cosx cos 2x cos3x 2) sin x sin 2x2 2 sin 3x sin 4x2 2
3) sin x2 sin 2x2 sin 3x2 sin 4x2 2 4) cos x2 cos 2x2 cos 3x2 3
8) cosx cos4x cos5x 0
9) sin6x.sin2xsin5x.sin3x 10) 2 sinx.sin3x 2 cos 2x
Bài 7 Giải các phương trình lượng giác sau
sin x sin 3x cos 2xcos 4x 2) 2 2 2 2
cos xcos 2x cos 3x cos 4x3 / 2
3)sin x sin 3x 3 cos 2x2 2 2 0 4) cos3x sin7x 2sin (2 5x) 2cos29x
5)sin 4x sin 3x2 2 cos 2x2 cos x 2 6) sin 4x cos 6x2 2 sin(10,5 10x)
7)cos x 5sin x4 4 1 8) 4sin x 1 33 3cos3x
Trang 17Dạng 8 : Đặt ẩn phụ
Bài 1 Giải các phương trình lượng giác sau
1) tan 2x 2 tan x sin 2x 0 2) cos x 2 cos x 2 cos x 2 cos x 2 3
Bài 1 Giải các phương trình lượng giác sau
1) sin x3 cos x4 1 2) sin2010xcos2010x1
3) 3cos x 1 sin 7x2 2 4) sin 3x.cos 4x 1
5) sin x cos x3 3 2 sin 2x2 6) cos 2x.cos 5x 1
Dạng 10 : Phương pháp tổng bình phương
Bài 1 Giải các phương trình lượng giác sau
cos 2x cos 6x 4 3sin x4sin x 1 0 2) 2
3 sin 2x2 sin x4 cos x 6 0
3) 2 sin 2xcos 2x2 2 sin x 4 0 4)cos2x 3sin2x 4sin x 2sinx 4 2 3cosx 2
Dạng 11 Phương trình có chứa tham số
Bài 1 Giải và biện luận các phương trình sau :
Bài 2 Giải và biện luận các phương trình sau :
1) 1sin x 1 sin x k cos x 2)
Bài 1 Giải các phương trình sau
1) (cos 2xcos 4x)2 6 2 s in3x 2) 1sin xcos x 0
3) ( 1 cos x cos x ) cos 2x 1s in4x
Trang 189) cos 7x 3 sin 7x 2 10) s in5x 1
5 sin x
11) cot xtan xsin xcos x 12) 9 sin x6 cos x3s in2xcos 2x 8
13) sin xsin xsin x2 cos x1 14) 2 2 sin x 1 1
Bài 2 giải các phương trình sau
1) (1tan x)(1s in2x) 1 tan x 2) 2
4 cos xcos 3x6 cos x2(1cos 2x)
3) sin x6 cos x6 1 4) cos 2x cos3x 2 0
6) 2(sin xcos x)tan xcot x
7) sin x sin 2x sin 3x (sinx sin2x sin3x)3 3 3 3 8) 3 3 3
s in 2x cos 6x sin 6x cos 2x
8
(cos 4xcos 2x) 5 s in3x 10) 5cos xcos 2x2 sin x0
11) cos x2 cos 2x 12 12) 1 cos 2x 2(cos x 1 / 2)
Bài 3 Giải các phương trình sau
1) 3cos 4x2 cos 3x2 1 2) 1 3cos x cos2xcos3x2sin xsin2x3) tanxcotx2 sin2x cos2x 4) cos x3 sin x3sin x cos x2 0
16
9) tan x sin2x cos2x 2(2cos x 1 ) 0
cosx
10) s in3xcos 2x 1 sin x cos 2x
Bài 4 Giải các phương trình sau
1) 1sin xcos xtan x 0 2) cos x cos 4xcos 2x cos 3x 0
3)
s in 2x cos 2x 1
0sin x cos x
Trang 197) s in2x 2 sin(x/ 4)1 8) sin x2 cos 2x2 cos 3x2
12) 2(cot 2xcot 3x)t an2xcot 3x
13) s in 3x2 s in 2x2 sin x2 0 14) s in4xcos 4x 1 4(sin xcos x)
Bài 5 Giải các phương trình sau
1) cos 2x 3 sin2x 3sin x cos x 4 0 2) sin x6 cos x6 cos 4x
10) 4 cos x3 3 2 s in2x8 cos x
11) sin x cos x2 sin x2 cos x 2 12) 1cos x3 sin x3 s in2x
13) tan x3cot x(4 sin x 3 cos x) 14) 4 3 sin x cos x cos 2xsin 8x
Bài 6 Giải các phương trình sau
3) 3 s in2x2 c os x2 2 22 cos 2x 4) 4 cos x3 3 2 s in2x8 cos x
5) 3(sin x tan x) 2 cos x
9) tan xt an2x s in3x cos 2x 10) 3sin x| cos x | 2 0
11) s in2x(cot xt an2x)4 cos x2 12) 2 2(sin xcos x) cos x 3 cos 2x13) sin x3 cos x3 s in2xsin xcos x 14) cos x4 cos 2x2 sin x6 0
Trang 20LƯỢNG GIÁC TRONG ĐỀ THI TUYỂN SINH
Khối A - 2002: Tìm nghiệm thuộc (0;2 ) của phương trình:
Khối B - 2002: Giải phương trình sau sin 3x cos 4x2 2 sin 5x cos 6x2 2
Khối D -2002: Tìm nghiệm thuộc [0;14] của phương trình cos 3x4 cos 2x 3cos x 4 0
cot x 1 sin x s in2x
Khối B - 2004: Giải phương trình 5sin x 2 3(1 sin x) tan x 2
Khối D - 2004: Giải phương trình (2 cos x 1)(2sin x cos x)s in2x sin x
Khối A -2005: Giải phương trình cos 3x.cos2x cos x2 2 0
Khối A -2006: Giải phương trình
Khối D -2006: Giải phương trình cos3xcos2xcosx 1 0
Khối A -2007: Giải phương trình (1 sin x) cos x 2 (1 cos x) sin x 2 1 s in2x
Khối B -2007: Giải phương trình 2 sin 2x sin 7x 1 sin x2
Khối D - 2007: Giải phương trình
Khối B - 2008: Giải phương trình sin x3 3 cos x3 sin x cos x2 3 sin x cos x.2
Khối D - 2008: Giải phương trình 2 sin x(1 cos 2x) sin 2x 1 2 cos x
Khối A - 2009: Giải phương trình (1 2 sin x) cos x 3
(1 2 sin x)(1 s inx)
Trang 21Khối B - 2009: Giải phương trình s inxcos x sin 2x 3cos3x2(cos4x sin x). 3
Khối D - 2009: Giải phương trình 3cos5x2 sin 3x cos 2x s inx 0
Khối A - 2010: Giải phương trình
(1 s inx cos2x) sin x
14
Khối B - 2010: Giải phương trình (sin 2xcos2x) cos x2 cos 2x s inx 0
Khối D - 2010: Giải phương trình sin 2x cos2x 3sin x cos x 1 0.
Trang 22Một cơng việc nào đĩ cĩ thể được thực hiện theo một trong hai phương án A hoặc B Nếu
phương án A cĩ m cách thực hiện, phương án B cĩ n cách thực hiện và khơng trùng với bất kì cách nào trong phương án A thì cơng việc đĩ cĩ m + n cách thực hiện
2 Qui tắc nhân:
Một cơng việc nào đĩ cĩ thể bao gồm hai cơng đoạn A và B Nếu cơng đoạn A cĩ m cách thực hiện và ứng với mỗi cách đĩ cĩ n cách thực hiện cơng đoạn B thì cơng việc đĩ cĩ
m.n cách thực hiện
Bài 1: Từ thành phố A đến thành phố B cĩ 3 con đường, từ thành phố A đến thành phố C cĩ
2 con đường, từ thành phố B đến thành phố D cĩ 2 con đường, từ thành phố C đến thành phố D cĩ 3 con đường Khơng cĩ con đường nào nối thành phố B với thành phố C Hỏi
cĩ tất cả bao nhiêu đường đi từ thành phố A đến thành phố D?
Bài 4: Cĩ 25 đội bĩng đá tham gia tranh cúp Cứ 2 đội phải đấu với nhau 2 trận (đi và về)
Hỏi cĩ bao nhiêu trận đấu?
ĐS: cĩ 25.24 = 600 trận
Bài 5: Cĩ bao nhiêu số palindrom gồm 5 chữ số (số palindrom là số mà nếu ta viết các chữ số
theo thứ tự ngược lại thì giá trị của nĩ khơng thay đổi)
ĐS: số cần tìm cĩ dạng: abcba cĩ 9.10.10 = 900 (số)
Bài 6: a/ Một bĩ hoa gồm cĩ: 5 bơng hồng trắng, 6 bơng hồng đỏ và 7 bơng hồng vàng Hỏi
cĩ mấy cách chọn lấy 1 bơng hoa?
b/ Từ các chữ số 1, 2, 3 cĩ thể lập được bao nhiêu số khác nhau cĩ những chữ số khác nhau?
ĐS: a/ 18 b/ 15
Trang 23Bài 7: a/ Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên cĩ 5 chữ số?
b/ Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4,5,6 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn cĩ 3 chữ số? c/ Cĩ bao nhiêu số tự nhiên cĩ hai chữ số mà cả hai chữ số đều là số chẵn?
d/ Cĩ bao nhiêu số tự nhiên cĩ 5 chữ số, trong đĩ các chữ số cách đều chữ số đứng giữa thì giống nhau?
e/ Cĩ bao nhiêu số tự nhiên cĩ 6 chữ số và chia hết cho 5?
ĐS: a/ 3125 b/ 168 c/ 20 d/ 900 e/ 180000
Bài 8: Một đội văn nghệ chuẩn bị được 2 vở kịch, 3 điệu múa và 6 bài hát Tại hội diễn, mỗi
đội chỉ được trình diễn 1 vở kịch, 1 điệu múa và 1 bài hát Hỏi đội văn nghệ trên cĩ bao nhiêu cách chọn chương trình biểu diễn, biết rằng chất lượng các vở kịch, điệu múa, các bài hát là như nhau?
ĐS: 36
Bài 9: Một người cĩ 7 cái áo trong đĩ cĩ 3 áo trắng và 5 cái cà vạt trong đĩ cĩ hai cà vạt màu
vàng Hỏi người đĩ cĩ bao nhiêu cách chọn áo – cà vạt nếu:
a/ Chọn áo nào cũng được và cà vạt nào cũng được?
b/ Đã chọn áo trắng thì khơng chọn cà vạt màu vàng?
ĐS: a/ 35 b/ 29
Bài 10: Cho tập hợp A = {1, 2, 3, 4, 5} Cĩ bao nhiêu cặp sắp thứ tự (x, y) biết rằng:
a/ xA, yA b/ {x, y} A c/ xA, yA và xy6
ĐS: a/ 25 b/ 20 c/ 5 cặp
Bài 11: Cho tập hợp A = {1, 2, 3, … , n} trong đĩ n là số nguyên dương lớn hơn 1 Cĩ bao
nhiêu cặp sắp thứ tự (x, y), biết rằng: xA, yA, xy
b/ Khác nhau, trong đĩ cĩ bao nhiêu số lớn hơn 300?
c/ Khác nhau, trong đĩ cĩ bao nhiêu số chia hết cho 5?
d/ Khác nhau, trong đĩ cĩ bao nhiêu số chẵn?
e/ Khác nhau, trong đĩ cĩ bao nhiêu số lẻ?
ĐS: a/ 100 b/ 60 c/ 36 d/ 52 e/ 48
Trang 24Bài 14: a/ Từ các số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 cĩ thể lập được bao nhiêu số lẻ cĩ 3 chữ số khác nhau
nhỏ hơn 400?
b/ Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 cĩ thể lập được bao nhiêu số cĩ 3 chữ số khác nhau nằm trong khoảng (300, 500)
ĐS: a/ 35 b/ 24
Bài 15: Một trường phổ thơng cĩ 12 học sinh chuyên tin và 18 học sinh chuyên tốn Thành
lập một đồn gồm hai người sao cho cĩ một học sinh chuyên tốn và một học sinh chuyên tin Hỏi cĩ bao nhiêu cách lập một đồn như trên?
Bài 16: Cĩ bao nhiêu cách sắp xếp 3 người đàn ơng và 2 người đàn bà ngồi trên một chiếc
ghế dài sao cho 2 người cùng phái phải ngồi gần nhau
Bài 17: Cĩ bao nhiêu cách sắp xếp 8 viên bi đỏ và 8 viên bi đen xếp thành một dãy sao cho
hai viên bi cùng màu khơng được ở gần nhau
Một tập hợp gồm n phần tử (n 1) Mỗi cách sắp xếp n phần tử này theo một thứ tự nào
đĩ được gọi là một hốn vị của n phần tử
Số các hốn vị của n phần tử là: Pn = n!
3 Hốn vị lặp
Cho k phần tử khác nhau: a , a , 1 2 , ak Một cách sắp xếp n phần tử trong đĩ gồm n1
phần tử a1, n2 phần tử a ,2 , nk phần tử akn1n2 nk ntheo một thứ tự nào
đĩ được gọi là một hốn vị lặp cấp n và kiểu n , n , 1 2 , nkcủa k phần tử
Số các hốn vị lặp cấp n, kiểu n , n ,1 2 , nkcủa k phần tử là:
Số các hốn vị vịng quanh của n phần tử là: Qn = (n – 1)!
Bài 1 Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 25Bài 6 Xét các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 Hỏi trong
các số đĩ cĩ bao nhiêu số:
a) Bắt đầu bằng chữ số 5? b) Khơng bắt đầu bằng chữ số 1?
c) Bắt đầu bằng 23? d) Khơng bắt đầu bằng 345?
ĐS: a) 4! b) 5! – 4! c) 3! d) 5! – 2!
Bài 7 Xét các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được lập từ các số 1, 3, 5, 7, 9 Hỏi trong
các số đĩ cĩ bao nhiêu số:
a/ Bắt đầu bởi chữ số 9? b/ Khơng bắt đầu bởi chữ số 1?
c/ Bắt đầu bởi 19? d/ Khơng bắt đầu bởi 135?
ĐS: a/ 24 b/ 96 c/ 6 d/ 118
Bài 8 Với mỗi hốn vị của các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 ta được một số tự nhiên Tìm tổng tất cả
các số tự nhiên cĩ được từ các hốn vị của 7 phần tử trên?
Trang 26Bài 10 Trên một kệ sách cĩ 5 quyển sách Tốn, 4 quyển sách Lí, 3 quyển sách Văn Các
quyển sách đều khác nhau Hỏi cĩ bao nhiêu cách sắp xếp các quyển sách trên:
a) Một cách tuỳ ý?
b) Theo từng mơn?
c) Theo từng mơn và sách Tốn nằm ở giữa?
ĐS: a) P12 b) 3!(5!4!3!) c) 2!(5!4!3!)
Bài 11 Cĩ 5 học sinh nam là A1, A2, A3, A4, A5 và 3 học sinh nữ B1, B2, B3 được xếp
ngồi xung quanh một bàn trịn Hỏi cĩ bao nhiêu cách sắp xếp nếu:
Bài 14 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 thiết lập tất cả các số cĩ 6 chữ số khác nhau Hỏi trong
các số đã thiết lập được, cĩ bao nhiêu số mà hai chữ số 1 và 6 khơng đứng cạnh nhau? ĐS: 480
Bài 15 Cĩ bao nhiêu cách sắp xếp 5 bạn học sinh A, B, C, D, E ngồi vào một chiếc ghế dài
sao cho:
a/ Bạn C ngồi chính giữa?
b/ Hai bạn A và E ngồi ở hai đầu ghế?
ĐS: a/ 24 b/ 12
Bài 16 Một hội nghị bàn trịn cĩ phái đồn của các nước: Mỹ 5 người, Nga 5 người, Anh 4
người, Pháp 6 người, Đức 4 người Hỏi cĩ bao nhiêu cách sắp xếp cho mọi thành viên sao cho người cùng quốc tịch ngồi gần nhau?
ĐS: 143327232000
Bài 17 Sắp xếp 10 người vào một dãy ghế Cĩ bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi nếu:
a/ Cĩ 5 người trong nhĩm muốn ngồi kề nhau?
b/ Cĩ 2 người trong nhĩm khơng muốn ngồi kề nhau?
Trang 27ĐS: a/ 34560 b/ 120960
Bài 19 Cĩ bao nhiêu cách sắp xếp 12 học sinh đứng thành 1 hàng để chụp ảnh lưu niệm, biết
rằng trong đĩ phải cĩ 5 em định trước đứng kề nhau?
ĐS: 4838400
Bài 20 Cĩ 2 đề kiểm tra tốn để chọn đội học sinh giỏi được phát cho 10 học sinh khối 11 và
10 học sinh khối 12 Cĩ bao nhiêu cách sắp xếp 20 học sinh trên vào 1 phịng thi cĩ 5 dãy ghế sao cho hai em ngồi cạnh nhau cĩ đề khác nhau, cịn các em ngồi nối đuơi nhau cĩ cùng một đề?
ĐS: 26336378880000
Bài 21 Cĩ 3 viên bi đen (khác nhau), 4 viên bi đỏ (khác nhau), 5 viên bi vàng (khác nhau), 6
viên bi xanh (khác nhau) Hỏi cĩ bao nhiêu cách sắp xếp các viên bi trên thành một dãy sao cho các viên bi cùng màu ở cạnh nhau?
ĐS: 3360
Bài 24 Với các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 cĩ thể lập được bao nhiêu số gồm 8 chữ số, trong đĩ
chữ số 1 cĩ mặt 3 lần, mỗi chữ số khác cĩ mặt đúng 1 lần
ĐS: 5880
Bài 25 Xét những số gồm 9 chữ số, trong đĩ cĩ 5 chữ số 1 và 4 chữ số cịn lại là 2, 3, 4, 5
Hỏi cĩ bao nhiêu số như thế nếu:
Trang 282 Chỉnh hợp lặp
Cho tập A gồm n phần tử Một dãy gồm k phần tử của A, trong đĩ mỗi phần tử cĩ thể được lặp lại nhiều lần, được sắp xếp theo một thứ tự nhất định được gọi là một chỉnh hợp lặp chập k của n phần tử của tập A
Bài 6: Giải các bất phương trình:
Trang 29ĐS: n1 1, x1 63; n2 2, x2 23.
Bài 8: Một cuộc khiêu vũ cĩ 10 nam và 6 nữ Người ta chọn cĩ thứ tự 3 nam và 3 nữ để ghép
thành 3 cặp Hỏi cĩ bao nhiêu cách chọn?
ĐS: Cĩ 3 3
10 6
A A cách
Bài 9: Trong khơng gian cho 4 điểm A, B, C, D Từ các điểm trên ta lập các vectơ khác
vectơ – khơng Hỏi cĩ thể cĩ được bao nhiêu vectơ?
ĐS: 2
4
A = 12 vectơ
Bài 10: Một lớp học chỉ cĩ các bàn đơi (2 chỗ ngồi) Hỏi lớp này cĩ bao nhiêu học sinh, biết
rằng chỉ cĩ thể sắp xếp chỗ ngồi cho học sinh của lớp này theo 132 sơ đồ khác nhau? (Số chỗ ngồi vừa đủ số học sinh)
Nếu a = 5 thì cĩ 4
6
A số Nếu a 5 thì a cĩ 5 cách chọn Số 5 cĩ thể đặt vào 1 trong các vị trí b, c, d, e cĩ 4 cách chọn vị trí cho số 5 3 vị trí cịn lại cĩ thể chọn từ 5 chữ số cịn lại cĩ 3
5
A cách chọn
Bài 14: Cĩ bao nhiêu số tự nhiên cĩ 6 chữ số với:
a) Chữ số đầu và chữ số cuối giống nhau?
b) Chữ số đầu và cuối khác nhau?
c) Hai chữ số đầu giống nhau và hai chữ số cuối giống nhau?
ĐS: a) 9 4
10
A = 9.104 số
Trang 30Bài 16: Một biển số xe gồm 2 chữ cái đứng trước và 4 chữ số đứng sau Các chữ cái được lấy
từ 26 chữ cái A, B, C, …, Z Các chữ số được lấy từ 10 chữ số 0, 1, 2, …, 9 Hỏi:
a) Cĩ bao nhiêu biển số xe trong đĩ cĩ ít nhất một chữ cái khác chữ cái O và các chữ số đơi một khác nhau?
b) Cĩ bao nhiêu biển số xe cĩ hai chữ cái khác nhau và cĩ đúng 2 chữ số lẻ giống nhau? ĐS: a) Số cách chọn 2 chữ cái: 26 26 – 1 = 675 cách
Bài 17: a) Cĩ bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số đĩ bằng 18?
b) Hỏi cĩ bao nhiêu số lẻ thoả mãn điều kiện đĩ?
ĐS: Chú ý: 18 = 0 + 1 + 2 + 3 + 4 + 8
18 = 0 + 1 + 2 + 3 + 5 + 7
18 = 0 + 1 + 2 + 4 + 5 + 6
a) 3 5 5! b) 192 + 384 + 192 = 768 số
Bài 18: Từ 20 học sinh cần chọn ra một ban đại diện lớp gồm 1 lớp trưởng, 1 lớp phĩ và 1
thư ký Hỏi cĩ mấy cách chọn?
ĐS: 6840
Bài 19: Huấn luyện viên một đội bĩng muốn chọn 5 cầu thủ để đá quả luân lưu 11 mét Cĩ
bao nhiêu cách chọn nếu:
Trang 31a/ Cả 11 cầu thủ cĩ khả năng như nhau? (kể cả thủ mơn)
b/ Cĩ 3 cầu thủ bị chấn thương và nhất thiết phải bố trí cầu thủ A đá quả số 1 và cầu thủ
B đá quả số 4
ĐS: a/ 55440 b/ 120
Bài 20: Một người muốn xếp đặt một số pho tượng vào một dãy 6 chỗ trống trên một kệ
trang trí Cĩ bao nhiêu cách sắp xếp nếu:
a/ Người đĩ cĩ 6 pho tượng khác nhau?
b/ Người đĩ cĩ 4 pho tượng khác nhau?
c/ Người đĩ cĩ 8 pho tượng khác nhau?
Bài 22: Cho tập hợp X = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7} Cĩ thể lập được bao nhiêu số n gồm 5 chữ số
khác nhau đơi một lấy từ X trong mỗi trường hợp sau:
a/ n là số chẵn?
b/ Một trong ba chữ số đầu tiên phải bằng 1?
(ĐHQG TP.HCM, 99, khối D, đợt 2) ĐS: a/ 3000 b/ 2280
Bài 23: a/ Từ 5 chữ số 0, 1, 3, 6, 9 cĩ thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau và
Trang 32+ Không thứ tự, không hoàn lại: Ckn
+ Có thứ tự, không hoàn lại: k
n
A + Có thứ tự, có hoàn lại: Akn
Trang 33Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 34Dạng 3 : Chứng minh bất đẳng thức tổ hợp
Bài 1: Chứng minh rằng: n
2n 2n
Bài 2: Chứng minh rằng: n n n 2
2n k 2n k 2n
C C (C ) (với k, n N, 0 k n) HD: Đặt uk = Cn2 n k Cn2n k (k = 0;1;…;n)
Ta chứng minh: uk > uk+1 (*)
Thật vậy, (*) n n n n
2 n k 2 n k 2 n k 1 2n k 1
C C C .C n + 2nk > 0 Điều này luơn luơn đúng đpcm
Dạng 4: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức tổ hợp
k 1 n
p 1 n
2 (nếu n chẵn)
Trang 35Bài 3: Với giá trị nào của p thì p
n
C lớn nhất
HD: Ta cĩ:
p m
p 1 m
* Áp dụng bài tốn này ta cĩ thể giải nhiều bài tốn khác Ví dụ:
Cĩ 25 học sinh Muốn lập thành những nhĩm gồm p học sinh Tìm giá trị của p để được
Dạng 5 : Giải phương trình, bất phương trình cĩ chứa tổ hợp
Bài 1: Giải các phương trình sau:
Bài 3: Giải các bất phương trình:
Trang 36Dạng 6: Tìm số tổ hợp trong các bài tốn số học
Bài 1: Cho 10 câu hỏi, trong đĩ cĩ 4 câu lý thuyết và 6 bài tập Người ta cấu tạo thành các đề
thi Biết rằng trong mỗi đề thi phải gồm 3 câu hỏi, trong đĩ nhất thiết phải cĩ ít nhất 1 câu
lý thuyết và 1 bài tập Hỏi cĩ thể tạo ra bao nhiêu đề thi?
ĐS: Đề gồm 2 câu lý thuyết và 1 bài tập: C C24 16 36
Đề gồm 1 câu lý thuyết và 2 bài tập: 1 2
4 6
C C 60Vậy cĩ: 36 + 60 = 96 đề thi
Trang 37Bài 2: Một lớp học cĩ 40 học sinh, trong đĩ gồm 25 nam và 15 nữ Giáo viên chủ nhiệm
muốn chọn một ban cán sự lớp gồm 4 em Hỏi cĩ bao nhiêu cách chọn, nếu:
a) Gồm 4 học sinh tuỳ ý b) Cĩ 1 nam và 3 nữ c) Cĩ 2 nam và 2 nữ d) Cĩ ít nhất 1 nam e) Cĩ ít nhất 1 nam và 1 nữ
Bài 3: Cho 5 điểm trong mặt phẳng và khơng cĩ 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi cĩ bao nhiêu
vectơ tạo thành từ 5 điểm ấy? Cĩ bao nhiêu đoạn thẳng tạo thành từ 5 điểm ấy?
ĐS: 20 ; 10
Bài 4: Cĩ 5 tem thư khác nhau và 6 bì thư cũng khác nhau Người ta muốn chọn từ đĩ ra 3
tem thư, 3 bì thư và dán 3 tem thư ấy lên 3 bì thư đã chọn Một bì thư chỉ dán 1 tem thư Hỏi cĩ bao nhiêu cách làm như vậy?
Bài 6: Từ 20 người, chọn ra một đồn đại biểu gồm 1 trưởng đồn, 1 phĩ đồn, 1 thư ký và 3
ủy viên Hỏi cĩ mấy cách chọn?
ĐS: 4651200
Bài 7: Từ 5 bơng hồng vàng, 3 bơng hồng trắng và 4 bơng hồng đỏ (các bơng hoa xem như
đơi một khác nhau), người ta muốn chọn ra một bĩ hĩa gồm 7 bơng, hỏi cĩ bao nhiêu cách chọn bĩ hoa trong đĩ:
Bài 9: Từ tập X = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7} cĩ thể lập được bao nhiêu số:
a/ Chẵn gồm 5 chữ số khác nhau từng đơi một và chữ số đứng đầu là chữ số 2?
b/ Gồm 5 chữ số khác nhau từng đơi một sao cho 5 chữ số đĩ cĩ đúng 3 chữ số chẵn và 2 chữ số lẻ?
ĐS: a/ 360 b/ 2448 (ĐH Cần Thơ, 2001)
Bài 10: a/ Cĩ bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đơi một khác nhau (chữ số đầu tiên phải
khác 0), trong đĩ cĩ mặt chữ số 0 nhưng khơng cĩ chữ số 1)
b/ Cĩ bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số, biết rằng chữ số 2 cĩ mặt đúng 2 lần, chữ số 3
cĩ mặt đúng 3 lần và các chữ số cịn lại cĩ mặt khơng quá một lần
ĐS: a/ 33600 b/ 11340 (ĐH QG, Tp.HCM, 2001)
Trang 38Bài 11: Người ta viết các số cĩ 6 chữ số bằng các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 như sau: Trong mỗi số
được viết cĩ một chữ số xuất hiện hai lần cịn các chữ số cịn lại xuất hiện một lần Hỏi cĩ bao nhiêu số như vậy?
Bài 12: Từ một tập thể 14 người gồm 6 năm và 8 nữ trong đĩ cĩ An và Bình, người ta muốn
chọn một tổ cơng tác gồm cĩ 6 người Tìm số cách chọn trong mỗi trường hợp sau:
a/ Trong tổ phải cĩ cả nam lẫn nữ?
b/ Trong tổ cĩ 1 tổ trưởng, 5 tổ viên hơn nữa An và Bình khơng đồng thời cĩ mặt trong tổ?
ĐS: a/ 2974 b/ 15048 (ĐH Kinh tế, Tp.HCM, 2001)
Bài 13: Một đồn tàu cĩ 3 toa chở khác Toa I, II, III Trên sân ga cĩ 4 khách chuẩn bị đi tàu
Biết mỗi toa cĩ ít nhất 4 chỗ trống Hỏi:
a/ Cĩ bao nhiêu cách sắp xếp cho 4 vị khách lên 3 toa
b/ Cĩ bao nhiêu cách sắp xếp cho 4 vị khách lên tàu cĩ 1 toa cĩ 3 trong 4 vị khách nĩi trên
ĐS: a/ 99 b/ 24 (ĐH Luật Hà Nội, 1999)
Bài 14: Trong số 16 học sinh cĩ 3 học sinh giỏi, 5 khá, 8 trung bình Cĩ bao nhiêu cách chia
số học sinh đĩ thành hai tổ, mỗi tổ 8 học sinh sao cho mỗi tổ đều cĩ học sinh giỏi và mỗi
tổ cĩ ít nhất hai học sinh khá
Dạng 7: Tìm số tổ hợp trong các bài tốn hình học
Bài 1: Trong mặt phẳng cho n đường thẳng cắt nhau từng đơi một, nhưng khơng cĩ 3 đường
nào đồng quy Hỏi cĩ bao nhiêu giao điểm? Cĩ bao nhiêu tam giác được tạo thành?
Bài 2: Cho 10 điểm trong khơng gian, trong đĩ khơng cĩ 3 điểm nào thẳng hàng
a) Cĩ bao nhiêu đường thẳng đi qua từng cặp điểm?
b) Cĩ bao nhiêu vectơ nối từng cặp điểm?
c) Cĩ bao nhiêu tam giác cĩ đỉnh là 3 trong 10 điểm trên?
d) Nếu trong 10 điểm trên khơng cĩ 4 điểm nào đồng phẳng, thì cĩ bao nhiêu tứ diện được tạo thành?
ĐS: a) C102 b) A102 c) C310 d) C104
Bài 3: Cho đa giác lồi cĩ n cạnh (n 4)
a) Tìm n để đa giác cĩ số đường chéo bằng số cạnh?
b) Giả sử 3 đường chéo cùng đi qua 1 đỉnh thì khơng đồng qui Hãy tính số giao điểm (khơng phải là đỉnh) của các đường chéo ấy?
ĐS: a) 2
n
C nn n = 5 b) Giao điểm của 2 đường chéo của 1 đa giác lồi (khơng phải là đỉnh) chính là giao điểm của 2 đường chéo một tứ giác mà 4 đỉnh của nĩ là 4 đỉnh của đa giác Vậy số giao điểm
Trang 39phải tìm bằng số tứ giác với 4 đỉnh thuộc n đỉnh của đa giác: C4n
Bài 4: Cho một đa giác lồi cĩ n-cạnh (n , b 3)
a/ Tìm số đường chéo của đa giác Hãy chỉ ra 1 đa giác cĩ số cạnh bằng số đường chéo? b/ Cĩ bao nhiêu tam giác cĩ đỉnh trùng với đỉnh của đa giác?
c/ Cĩ bao nhiêu giao điểm giữa các đường chéo?
Bài 5: Tìm số giao điểm tối đa của:
a/ 10 đường thẳng phân biệt? b/ 10 đường trịn phân biệt?
c/ 10 đường thẳng và 10 đường trịn trên?
ĐS: a/ 45 b/ 90 c/ 335
Bài 6: Cho hai đường thẳng song song (d1), (d2) Trên (d1) lấy 17 điểm phân biệt, trên (d2)
lấy 20 điểm phân biệt Tính số tam giác cĩ các đỉnh là 3 điểm trong số 37 điểm đã chọn trên (d1) và (d2)
Bài 8: Cĩ 10 điểm A, B, C, trên mặt phẳng trong đĩ khơng cĩ 3 điểm nào thẳng hàng
a/ Nối chúng lại ta được bao nhiêu đường thẳng? Trong đĩ cĩ bao nhiêu đường khơng đi qua A hay B?
b/ Cĩ bao nhiêu tam giác đỉnh bởi các điểm trên? Bao nhiêu tam giác chứa điểm A? Bao nhiêu tam giác chứa cạnh AB?
ĐS: a/ 45; 28 b/ 120 ; 36 ; 8
Bài 9: Cĩ p điểm trong mặt phẳng trong đĩ cĩ q điểm thẳng hàng, số cịn lại khơng cĩ 3
điểm nào thẳng hàng Nối p điểm đĩ lại với nhau Hỏi:
a/ Cĩ bao nhiêu đường thẳng? b/ Chúng tạo ra bao nhiêu tam giác?
ĐS: a/ 1p(p 1) q(q 1) 2;
2 b/
1p(p 1)(p 2) q(q 1)(q 2)
Bài 10: Cho p điểm trong khơng gian trong đĩ cĩ q điểm đồng phẳng, số cịn lại khơng cĩ 4
điểm nào đồng phẳng Dựng tất cả các mặt phẳng chứa 3 trong p điểm đĩ Hỏi:
a/ Cĩ bao nhiêu mặt phẳng khác nhau? b/ Chúng tạo ra bao nhiêu tứ diện?
ĐS: a/ C3pC3q1 b/ C4pC 4q
Bài 11: Cho p điểm trong đĩ cĩ q điểm cùng nằm trên 1 đường trịn, ngồi ra khơng cĩ 4
Trang 40điểm nào đồng phẳng Hỏi cĩ bao nhiêu:
a/ Đường trịn, mỗi đường đi qua ba điểm? b/ Tứ diện với các đỉnh thuộc p điểm đĩ? ĐS: a/ 3 3
1) Số các số hạng của khai triển bằng n + 1
2) Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng n
3) Số hạng tổng quát (thứ k+1) cĩ dạng: Tk+1 = C akn n k bk
( k =0, 1, 2, …, n) 4) Các hệ số của các cặp số hạng cách đều số hạng đầu và cuối thì bằng nhau:
Dạng 1: Xác định các hệ số trong khai triển nhị thức Newton
Bài 1: Tìm số hạng khơng chứa x trong khai triển của nhị thức:
a)
10 4
4
1xx
1xx
x y trong khai triển (2x 3y) 25
b/ Tìm các số hạng giữa của khai triển (x3xy) 15