1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phuong trinh mulogarit cuc hay

10 491 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình mũ logarit cực hay
Tác giả Trần Đình Thắng
Trường học Trường THPT Quế Võ 1
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Quế Võ, Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 552 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

GiáoViên: Trần Đình Thắng Trờng THPT Quế Võ 1 _ 0942971915 Bài Tập Ph ơng Trình Mũ Bài 1: Giải Các Phơng Trình Sau a. 9 5.3 7 0 x x + + = b. 4 2 6 0 x x + = c. 2 2 3 3 30 x x+ + = d. 2( 1) 3 82.3 9 0 x x+ + = e. 25 23.5 5 0 x x = f. 2 1 3 9 4 x x+ + + = Bài 2: Giải Các Phơng Trình Sau a. 3 3 2 2 3 .7 3 .7 x x x x+ + = b. 2 3 2 3 5 5 3 .5 3 .5 x x x x+ + = c. 4 2 5 3 2 3 9 x x x = d. 1 1 3 3 3 9477 x x x + + + = Bài 3: Giải Các Phơng Trình Sau a. 1 3 2 2 9 36.3 3 0 x x + + = b. 10 5 14 ( 3) ( 3) 84 0 x x + = c. 1 1 1 49 35 25 x x x = d. 8 18 2.27 x x x + = Bài 4: Giải Các Phơng Trình Sau a. (2 3) (2 3) 14 x x + + = b. 3 (5 21) 7(5 21) 2 x x x+ + + = c. 2 4 2 2 3 45.6 9.2 0 x x x+ + + = d. 2 2 9 10 4 2 4 x x + = Bài 5: Giải Các Phơng Trình Sau a. 3 3 5 9.5 27(5 5 ) 64 x x x x + + + = b. 3 3 1 8 1 2 6(2 ) 1 2 2 x x x x = c. 2 1 2 1 2 2 2 (2 3) (2 3) 2 3 x x x x + + + + = Bài 6: Giải Các Phơng Trình Sau a. 4 11 32 13 x x x x + + = b. 2 2 1 9.2 8 3 x x+ = c. 1 4 4 8.3 9 9 x x x x+ + + = d. 1 1 1 2 3.2 8.2 4 0 x x x + + = Bài 7: Giải Các Phơng Trình Sau a. 9 2( 2)3 2 5 0 x x x x+ + = b. 25 2(3 )5 2 7 0 x x x x + = Bài 8: Giải Các Phơng Trình Sau a. 4x 8 2x 5 3 4.3 27 0 + + + = b. 2x 6 x 7 2 2 17 0 + + + = c. x x (2 3) (2 3) 4 0+ + = d. x x 2.16 15.4 8 0 = Bài 9: Giải Các Phơng Trình Sau Chúc Các Em Thành Công 1 GiáoViên: Trần Đình Thắng Trờng THPT Quế Võ 1 _ 0942971915 a. x x x 3 (3 5) 16(3 5) 2 + + + = b. x x (7 4 3) 3(2 3) 2 0+ + = c. x x x 3 4 5+ = d. x 3 x 4 0+ = Bài10: Giải Các Phơng Trình Sau a. x x x 3.16 2.8 5.36+ = b. 1 1 1 x x x 2.4 6 9+ = c. 2 3x 3 x x 8 2 12 0 + + = d. x x 1 x 2 x x 1 x 2 5 5 5 3 3 3 + + + + + + = + + Bài Thi đại học các năm a. 1 2 2 2 2 ( 1) x x x x = ( ĐH Thuỷ Lợi 01) b. 1 4 2 4 2 2 16 x x x+ + + + = + ( ĐH Tài Chính 99 ) c. 25 2(3 )5 2 7 0 x x x x + = ( ĐH Tài Chính 97 ) d. 3 5 6 2 x x x+ = + ( ĐH S phạm HN 01) e. ( ) ( ) 2 2 log log 2 2 2 2 1 x x x x+ + = + ( ĐH QG 00 ) f. ( ) ( ) ( ) 3 2 3 2 5 x x x + + = ( HVQHQT 97 ) Bài 11: Giải và biện luận phơng trình: a . x x (m 2).2 m.2 m 0 + + = . b . x x m.3 m.3 8 + = Bài 12: Tìm m để phơng trình có nghiệm: x x (m 4).9 2(m 2).3 m 1 0 + = Bài 13: Với giá trị nào của m thì phơng trình sau đây có nghiệm a. 4 2 0 x x m + = b. 9 .3 1 0 x x m+ + = Bài 14: ( ĐHNT 98 ) Cho phơng trình: 4 4 (2 1) 0 x x m = a. Giải phơng trình khi m= 1 b. Với giá trị nào của m thì phơng trình có nghiệm. Bài 15: Tìm các giá trị của m để phơng trình sau có nghiệm a. 9 .3 2 1 0 x x m m + + = b. 1 2 9 3 0 x x m + + + = . Bài 16: Với giá trị nào của m thì phơng trình 9 ( 1)3 2 0 x x m m + = có một nghiệm duy nhất Chúc Các Em Thành Công 2 GiáoViên: Trần Đình Thắng Trờng THPT Quế Võ 1 _ 0942971915 Bài 17: Cho phơng trình 2 1 4 0 4 2 x x m m m + + + = tìm các giá trị của m sao cho phơng trình có 2 nghiệm x 1 ,x 2 thoả mãn điều kiện: -1< x 1 < 0 < x 2 II-: Ph ơng trình logarit Bài 1: Giải các phơng trình sau: a. 3 9 3log log 5x x = b. 3 9 27 5 log log 3 log 3 x x x+ + = c. 2 2 1 1 2 2 4 log ( 3) log 5 2log ( 1) log ( 1)x x x+ + = + Bài 2: Giải các phơng trình sau: a. 2 2 log ( 3) log ( 1) 3x x + = b. 2 1 8 log ( 2) 2 6log 3 5x x = c. 7 1 7 3 2 log log 0 21 3 6 x x + + = d. 3 1 3 6 log (1 ) log 0 2 x x + = Bài 3: Giải các phơng trình sau: a. 2 5 log log 2 2 x x + = b. 2 2 log 64 log 16 3 x x + = c. 2 2 3 7 2 3 log (4 12 9) log (6 23 21) 4 x x x x x x + + + + + + + = Bài 4: Giải các phơng trình sau: a. 3 2 9 9 9 2 5log log 8log 2 x x x x x x+ + = b. 2 4 log 4 log 5 0x x = ( CĐSPHN) c. 1 3 5 1 log log 2 0 3 x = Bài 5: Giải các phơng trình sau: 2 2 2 log ( 1)log 2 6 0x x x x+ + = ( ĐHTS) Bài 6: Giải các phơng trình sau: a. ( ) ( ) 5 5 5 log x log x 6 log x 2= + + b. 5 25 0,2 log x log x log 3+ = c. ( ) 2 x log 2x 5x 4 2 + = d. 2 x 3 lg(x 2x 3) lg 0 x 1 + + + = Bài 7:Giải phơng trình sau a. 1 2 1 4 lgx 2 lgx + = + b. 2 2 log x 10log x 6 0+ + = c. 0,04 0,2 log x 1 log x 3 1 + + + = d. + + = + 1 lg(5x 4) lg x 1 2 lg0,18 2 Chúc Các Em Thành Công 3 GiáoViên: Trần Đình Thắng Trờng THPT Quế Võ 1 _ 0942971915 Bài 8: Giải phơng trình sau a. x 3 9 1 log log x 9 2x 2 + + = b. ( ) ( ) x x 2 2 log 4.3 6 log 9 6 1 = c. ( ) ( ) x 1 x 2 2 1 2 1 log 4 4 .log 4 1 log 8 + + + = d. ( ) x x lg 6.5 25.20 x lg25+ = + Bài 9: Giải phơng trình sau a. ( ) ( ) ( ) x 1 x 2 lg2 1 lg 5 1 lg 5 5 + + = + b. ( ) x x lg 4 5 xlg2 lg3+ = + c. 2 56 32 1 log 16 3 log 2 x x x x = d. 2 32 1 75 11 3 log 4 log 2 x x x x + = Bài 10: Giải phơng trình sau a. 2 2 3 3 log ( 1) log 2x x x x x+ + = ( ĐHNT 2000) b. 2 2 3 2 3 log 3 2 2 4 5 x x x x x x + + = + + ữ + + ( ĐHNT 2001) c. 2 2 4 2 4 2 log ( 1) log ( 1) log ( 1) log ( 1) 2 2 2 2 x x x x x x x x+ + + + = + + + + ( HVQHQT 2000) d. 2 2 2 2 2 log ( 3 2) log ( 7 12) 3 log 3x x x x+ + + + + = + ( ĐHQG 1998) Bài 11: Giải phơng trình sau a. ( ) ( ) 2 2 2 log log 2 2 2 2 1 x x x x+ + = + ( ĐHQG 2000) b. 1 5 25 log (5 1).log (5 5) 1 x x+ = ( ĐHSPHN2 1998) c. 2 2 2 4 5 20 log ( 1).log ( 1) log ( 1)x x x x x x + = ( ĐH VINH) d. 7 3 log log ( 2)x x = + ( ĐH THAI NGUYÊN 00) Bài 12: Giải phơng trình sau a. ( ) 2 9 3 3 2 log log .log ( 2 1 1)x x x= + ( ĐHTL 98) b. 2 2 3 3 log log 1 5 0x x+ + = (02) Bài 13: Với giá trị nào của m thì phơng trình : 3 3 log ( 3) log ( )x mx+ = có một nghiệm duy nhất Bài 14: Xác định m để phơng trình : 2 1 log( 4 ) log 0 2 2 1 x mx x m + + = Có một nghiệm duy nhất Bài 15: Tìm các giá trị của m để phơng trình sau có 2 nghiệm phân biệt: a. 3 3 log (9 9 ) x m x+ = b. 2 log (4 ) x m x = Chúc Các Em Thành Công 4 GiáoViên: Trần Đình Thắng Trờng THPT Quế Võ 1 _ 0942971915 Bài 16: Xác định các giá trị của k sao cho phơng trình: ( ) ( ) 2 log 2 log 8 6 3 0x kx x k+ = có một nghiệm duy nhất. III : Bất ph ơng trình mũ Bài 1: Giải Bất phơng trình sau: a. 2 1 2 3 2 5 7 5 3 2 2 2 2 2 2 x x x x x x + > + b. 1 1 3 3 3 84 x x + + > c. 7 12 2 5 1 x x + > Bài 2: Giải Bất phơng trình sau: a. 1 1 1 5 25 x x+ < b. 40 1 4 3 2 2 2 1 3 3 x x x + < c. 9 8 3 7 2 2 1 7 7 x x x + < d. 3 2 log 2 5 1 x+ < Bài 3: Giải Bất phơng trình sau: a. 2 1 5 5 4 x x+ > + b. 1 1 5 5 24 x x+ > c. 49 6.7 7 0 x x < d. 9 2.3 3 x x < Bài 4: Giải Bất phơng trình sau: a. 1 1 1 6.9 13.6 6.4 0 x x x + b. 2 1 2 1 2 2 2 2 25 9 34.15 x x x x x x + + + + + + c. 5.36 2.81 3.16 0 x x x d. log log log 8 19.2 6.4 24 0 x x x + > Bài 5: Giải Bất phơng trình sau: a. 2 6 6 log log 6 12 x x x+ b. 2.(5 24) (5 7) (5 7) x x x + + c. 13 5 2(13 12) 13 5 x x x + + Bài 6: Giải Bất phơng trình sau: a. 4 2 4 2 1 x x x + ( ĐHVH) b. 2 1 2 2 2 2 4 .2 3.2 .2 8 12 x x x x x x x + + + > + + ( ĐH Dợc ) c. ( ) ( ) 3 2 3 2 2 x x + + d. 1 1 11.3 31 5 4.9 11.3 5 x x x Chúc Các Em Thành Công 5 GiáoViên: Trần Đình Thắng Trờng THPT Quế Võ 1 _ 0942971915 Bài 7: Giải Bất phơng trình sau: a. 3 1 3 3 1 8 2 4 2 5 x x x + + + + > b. 2 1 4 7.5 2 5 12.5 4 3 x x x+ + Bài 8: Giải Bất phơng trình sau: a. 2 1 2 log 3 2 x x b. 2 log log 4 10000 x x x + > c. ( ) 2 1 1 x x x+ + < d. ( ) 2 6 8 1 1 x x x + > Bài 9: Tìm tất cả các giá trị của m để bất phơng trình sau có nghiệm sin cos sin 2 2 2 2 3 .3 x x x m+ ( ĐHQG 99 ) Bài 10: Tìm tất cả các giá trị của tham số a để bất phơng trình sau có nghiệm đúng với mọi x 2 .9 ( 1)3 1 0 x x a a a + + + + > ( ĐHSPHNII 01) Bài 11 : Giải bất phơng trình sau: a. 4 2 2 2 3 ( 4)3 1 x x x + ( ĐHSP Vinh 2000) b. 4 1 2 1 8. ( 8) x x x e x x e > ( ĐHXD 01) IV : Bất ph ơng trình logarit Bài 1: Giải Bất Phơng Trình Sau: a. 2 log 5x < b. 8 8 3log ( 2) 6log ( 1) 2x x > c. 2 2 log ( 1) 3x d. 2 1 log ( 1) log 64 1 x x + + < Bài 2: Giải Bất Phơng Trình Sau: a. 2 log 1 1 x x b. 1 2 3 1 log 1 1 x x + + c. 1 4 3 1 log 3 2 x x + d. 3 log (13 4 ) 2 x > Bài 3: Giải Bất Phơng Trình Sau: a. ( ) 2 1 2 log 1 4 0x x+ b. ( ) 2 1 5 log 2 1 0x x + c. 2 3 1 log ( 9 ) 1 3 x x + d. 2 2 log (2 1) 1x x Bài 4: Giải Bất Phơng Trình Sau: a. 1 1 3 3 log 6 log ( 4)x x+ + b. 1 1 5 5 1 log ( 8) log ( 4) 2 x x+ Chúc Các Em Thành Công 6 Gi¸oViªn: TrÇn §×nh Th¾ng Trêng THPT QuÕ Vâ 1 _ 0942971915 c. 1 1 2 2 log 5 log (3 )x x− < − Bµi 5: Gi¶i BÊt Ph¬ng Tr×nh Sau: a. 2 log (3 2 ) 1 x x− > b. 3 log 2 8 2 x x > − − c. 2 1 log 3 2 x x x ≤ − Bµi 6: Gi¶i BÊt Ph¬ng Tr×nh Sau: a. 3 4 2 log log 2x x− > b. 3 9 log 2log 2x x− > c. 7 7 2log log 4x x− > d. 3 2 4 3log 4log 2x x− > Bµi 7: Gi¶i BÊt Ph¬ng Tr×nh Sau: a. 2 3 3 3 log ( 2) log 1 2 x x   − < −  ÷   b. 2 1 1 2 2 log (4 ) log (6 3)x x− > − c. 2 4 4 7 log ( 5) log 3 3 x x   − < −  ÷   d. 2 1 1 3 3 log (3 ) log (4 2)x x− > − Bµi 8: Gi¶i BÊt Ph¬ng Tr×nh Sau: a. 2 2 2 log 3log 2 0x x− + ≥ b. 2 2 2 2 1 2 log (2 ) 3log (2 ) 2 0x x x x+ − + + − + ≤ c. 4 2 2 4 log log log log 1x x+ > d. 2 25 log 125 .log 1 x x x < Bµi 9: Gi¶i BÊt Ph¬ng Tr×nh Sau: a. ( ) 2 2 2 lg (1 2)lg 2 2x x+ − = b. 2 2 2 (log ) 3 2(1 3)logx x + = + c. 2 2 1 4 log (2 ) 8log (2 ) 5x x− − − ≥ d. 2 5 1 3 5 log (6 ) 2log (6 ) log 27 0x x− + − + ≥ Bµi10: Gi¶i BÊt Ph¬ng Tr×nh Sau: a. 2 2 2 3 5 11 2 log ( 4 11) log ( 4 11) 0 2 5 3 x x x x x x − − − − − ≥ − − b. 2 5 2 8 2 3 2 log ( 2 7) log ( 2 7) 0 3 13 4 x x x x x x − − − − − ≤ − + Chóc C¸c Em Thµnh C«ng 7 GiáoViên: Trần Đình Thắng Trờng THPT Quế Võ 1 _ 0942971915 c. 2 2 log 1 3 1 2 3 log log 2 3 0 2 x x + + d. 2 2 5 log 0 5(1 ) x x x + > Bài 11: Giải Bất Phơng Trình Sau: a. 1 1 5 log (6 36 ) 2 x x+ b. 1 1 6 log (5 25 ) 2 x x+ Bài 12: Giải Bất Phơng Trình Sau: a. 2 3 3 log log 3 0x ( ĐH Thuỷ lợi 97 ) b. 1 log ( ) 2 4 x x ( ĐH Huế 98 ) c. 2 2 log 64 log 16 3 x x + ( ĐH Y HN 97 ) d. 3 2 log (3 ) 1 x x x > ( ĐH DL PĐ 97 ) Bài 13: Giải Bất Phơng Trình Sau: a. 2 log (5 8 3) 2 x x x + > ( ĐH Văn Lang 97 ) b. 2 3 log (5 18 16) 2 x x x + > ( ĐH Thơng Mại 97) c. 2 3 1 1 3 3 1 log 5 6 log 2 log ( 3) 2 x x x x + + > + ( ĐH BK 98 ) d. 2 3 3 6log 1 log ( 1) 5 0x x + + ( ĐH NN I 97) Bài 14: Giải Bất Phơng Trình Sau: a. 2 log( 3 2) 2 log log 2 x x x + > + ( ĐH Kiến Trúc 97) b. 2 3 2 3 2 log ( 1) log ( 1) 0 3 4 x x x x + + > ( ĐH Luật HN 97) c. 2 1 1 3 3 1 1 log ( 1) log 2 3 1 x x x > + + ( ĐH TPHCM 98) d. 2 1 2 2 1 1 0 log (2 1) log 3 2 x x x + > + ( ĐH Kiến Trúc 98) Bài 15: Giải Bất Phơng Trình Sau: a. 1 1 0.5 0.5 log (9 1) 2 log (3 7) x x + > + ( ĐH NN I 99) b. 2 (4 12.2 32)log (2 1) 0 x x x + ( HV QHQT 98) Chúc Các Em Thành Công 8 GiáoViên: Trần Đình Thắng Trờng THPT Quế Võ 1 _ 0942971915 c. 2 2 9 3 log (3 4 2) 1 log (3 4 2)x x x x+ + + > + + ( SP HCM 00) d. 3 2 3 log 1 1 x x < ( ĐH SP Vinh 98) Bài 16: Giải Bất Phơng Trình Sau: a. 2 3 log (5 18 16) 2 x x x + > ( ĐH Thơng Mại 97) b. 2 2 4 2 log (2 3 2) 1 log (2 3 2)x x x x+ + + > + + ( ĐH Thuỷ Lợi 99) c. 3 4 2 2 2 1 2 1 2 2 2 32 log log 9log 4log 8 x x x x + < ( ĐH Tài Chính 99) d. log log 2log 1 3 2 2 3 1 2 2 3 1 1 3 x x ữ + + ( ĐH Tài Chính 01 ) Bài 17: ( ĐH Thơng mại 99 ) Tìm những giá trị của a > 1 để bất phơng trình 2 log(2 1) 1 log( ) log x a a a x + < + nghiệm đúng với mọi x thoả mãn điều kiện 0< x < 2 Bài 18 : ( ĐH An Ninh 97) Với giá trị nào của m thì ta có 2 2 2 2 log (7 7) log ( 4 ),x mx x m x R+ + + Bài 19: ( ĐH NN 97) Biết rằng x = 1 là một nghiệm của bất phơng trình : 2 2 log (2 3) log (3 ) m m x x x x+ + Hãy Giải bất phơng trình này Bài 20: ( ĐH QG HCM 97) Cho bất phơng trình 2 2 5 5 1 log ( 1) log ( 4 )x mx x m+ + + + Tìm tất cả các giá trị của m để bất phơng trình nghiệm đúng với mọi x V- Hệ Ph ơng Trình Mũ Và Lôgarit Bài 1:Giải các hệ phơng trình: a. x y 3x 2y 3 4 128 5 1 + = = b. 2 x y (x y) 1 5 125 4 1 + = = Chúc Các Em Thành Công 9 Gi¸oViªn: TrÇn §×nh Th¾ng Trêng THPT QuÕ Vâ 1 _ 0942971915 b. 2x y x y 3 2 77 3 2 7  − =   − =   d. x y 2 2 12 x y 5  + =  + =  e . x y x y 2 2 4 x y x y 2 3 6 m m m m n n n n − − + +  − = −    − = −  víi m, n > 1. Bµi 2: Gi¶i c¸c hÖ ph¬ng tr×nh: a. 2 2 lgx lgy 1 x y 29 + =   + =  b. 3 3 3 log x log y 1 log 2 x y 5 + = +   + =  c. ( ) ( ) ( ) 2 2 lg x y 1 3lg2 lg x y lg x y lg3  + = +   + − − =   d. 4 2 2 2 log x log y 0 x 5y 4 0 − =    − + =   e. ( ) ( ) x y y x 3 3 4 32 log x y 1 log x y +   =   + = − +  f. y 2 x y 2log x log xy log x y 4y 3  =   = +   Bµi 3: Gi¶i hÖ bÊt ph¬ng tr×nh: a. 2 2 x 4 0 x 16x 64 lg x 7 lg(x 5) 2lg2  + >  − +   + > − −  b. ( ) ( ) ( ) ( ) x 1 x x x 1 lg2 lg 2 1 lg 7.2 12 log x 2 2 +  − + + < +   + >   c. ( ) ( ) 2 x 4 y log 2 y 0 log 2x 2 0 − −  − >   − >   Chóc C¸c Em Thµnh C«ng 10

Ngày đăng: 01/01/2014, 18:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w