1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHUONG PHAP PHUONG TRINH BAC 4

4 824 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Giải Phương Trình Bậc 4
Người hướng dẫn Thầy Võ Thanh Bình
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 180,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 1

Phương pháp giải phương trình bậc 4: ax4  bx3  cx2  dx   e 0

Trình bày: Thầy Võ Thanh Bình

Số đt: 0917.121.304

PP đặt biệt theo dạng

Dạng 1: nhẩm được nghiệm đẹp ( dùng sơ đồ hoocne)

axbxcxdx e  x ax x x  3 2

0

x

 

   

Vd: x44x3x216x120 (x1)(x33x24x12)0

1 3 2

x x x

 

  

Dạng 2: trùng phương: ax4bx2  c 0

Đặt tx t2, 0PT at: 2bt  c 0

Vd: 4 2

tx t PT tt  1 5 (L)

t t

  

 

 



x

   

Dạng 3: trùng phương tịnh tiến: (xa)4(x b )4  c

Đặt

tx   x t  PT t  a t  b 

    ta đưa về trùng phương

( 1) 17

tx x t PT

4 2

0

axbxcxbxaax2 bx c b a2 0 a x2 12 b x 1 c 0

Đặt t x 1 t2 x2 12 2

      Lúc này thế vào pt ta được pt bậc 2

Vd: 6x413x312x213x 6 0 2 2

Đặt t x 1 t2 x2 12 2

     

PT  2 

6 t 2 13t 12 0

0 13 6

t

t

 

2 2

;

2 3

x

x

Dạng 5: hồi quy: ax4bx3cx2kbxk a2 0

             

 

Đặt

2

2 2

2 2

      Lúc này thế vào pt ta được pt bậc 2

Vd: 2x4 21x3 74x2 105x 50 0 2 x2 252 21 x 5 74 0

2

2

     

PT  2 

2 t 2 21t 74 0

6 9 2

t

t

 

2 2

1; 2; ;5 2

x x

x

x x

Dạng 6: cân bằng hệ số cộng: (xa x b x)(  )( c x)( d)k; a b  c d

Đặt t(xa x b)(  )

Vd: (x4)(x5)(x7)(x8)4 (x4)(x8)(x5)(x7)4 2 2

(x 12x 32)(x 12x 35) 4

Trang 2

Đặt 2  

2

(xa x b x)(  )( c x)( d)kx ; abcd

Pt x2(a b x ) ab  x2(cd x cd)  kx2 x (a b) ab x (c d) cd k

         

Đặt t x ab

x

  lúc đó thu về pt bậc 2

(x1)(x2)(x4)(x8)4x 2

(x 1)(x 8)(x 2)(x 4) 4x

       

Đặt t x 8

x

  PT   

2 2

PP hằng số biến thiên

Vd: x42 3x2  x 3 3 ( chọn 3 làm biến, x làm tham) 0

2

2

(2 1) (2 1) 3

3 0 1 1 4 3 1 4 3 3 2

(2 1) (2 1) 1 3 0 3

2

  



xaxbxcxd   xAxB xCxD

x ax bx cx d x A C x AC B D x AD BC x BD

A C a

AC B D b

AD BC c

BD d

 

  

 

từ đây ta giải hệ tìm A,B, C, D

xxxx  xxxx  xAxB xCxD

2 2

PP hệ số bất định giải được tất cả các bài bậc 4 nhưng để thực hiện ta có công cụ chính: tách số;

hàm chẵn; máy tính… ở đây ta trình bày cách giải bằng máy tính

0

axbxcxdx e  Ta đi tìm số max( )n

a

 Nhập vào máy PT rồi ấn SHIFT SOLVE Máy hiện X? lúc đó ta

nhập max( )n

a

 thu được x Tương tự nhập 1 max( )n

a

 thu được x Vậy ta có 2  2   

xxx xx x Lập phép chia

đa thức lấy bậc 4 chia bậc 2 ta thu được bậc 2 4 3 2  2 

axbxcxdx e  xxx xx x (bậc 2 tìm được)=0 Giải PT: x42x38x29x10 0

Thu được 1

2

2, 701562119

3, 701562119

x

x

 

1 2

1 2

1 10

x x

x x

  

 

 

lấy x42x38x29x10 chia cho x2 x 10 được: x2  x 1

Vậy x42x38x29x10(x2 x 10)(x2 x 1)0

2 2

2

1 0

x x

x

x x

  

VD: 4 3 2

xxxx  ; 4 3 2

xxxx  ; 4 3 2

2x 13x 16x 2x  1 0

Trang 3

Thiết lập cách giải phương trình: 8 x4  32 x3  28 x2  7 x   1 0

Cách 1: phân tích thành nhân tử

8x 12x 20x 4x 30x 2x 10x 3x 1 0

8x 12x 4x 20x 30x 10x 2x 3x 1 0

4x 2x 3x 1 10x 2x 3x 1 2x 3x 1 0

2x 3x 1 4x 10x 1 0

2

2

3 17

4

x

x x

x

Cách 2: hệ số bất định

4 7 2 7 8 1

8

A C

BD

  

   

 

 

 

giải hệ 4 ẩn ta được

3 2 1 2 5 2 1 4

A

B

C

D

 

  

 

  

 

       

2

2

0

0

Cách 3: hổ trợ máy tính ( máy tính chỉ là công cụ vì cách này là cách 2: hệ số bất định)

tìm max( )n 4

a

   Nhập vào tính  

 

1 2

4 2,395643924

4 0,104356076

x x

   

Tính 1 2 5

2

xx  và 1 2 1

4

x x 

Lấy 8x432x328x27x chia cho 1 2 5 1

2 4

xx ta thu được 2

8x 12x Vậy 4

xxxx  xx xx 

2 2

3 17

4

4

x

x

 Thực chất dựa vào vi-et đảo ta chỉ cần tìm được 5

2

C   là ta có thể nhanh trống tìm được A, B, D mà không cần phải chia đa thức

Trang 4

Quá trình trên máy :

Ghi ra giấy: x 2 0,104356076

- Xong rồi

Nhưng với một số mấy khác thì lúc nhập  4 máy báo  0, 280776406 Lúc này x1  x2

x x1. 2 ra số thập phân ( nghĩa là hệ số bất định có thể là phân số hoặc số vô tỷ) Cũng dể hiểu là do phương trình bậc 4 tới 4 nghiệm nên báo sẽ hiển thị nghiệm thứ 3 hay thứ 4 vậy lúc đó ta sẻ nhập giá trị khác vào máy để tìm các nghiệm còn lại lúc này ta nhập

1

8

e

a  thì máy sẽ ra: 0,104356076

Ngày đăng: 01/01/2014, 18:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w