1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

54Chuyen de mu va loga giai chi tiet rat hay

34 154 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương.. Định nghĩa và tính chất của căn thức  Căn bậc n của a là số b sao cho bn a.. + Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đú

Trang 1

Đây là trích 1 phần tài liệu gần

2000 trang của Thầy Đặng Việt Đông

Quý Thầy Cô mua trọn bộ File Word Toán 11 và 12 của Thầy

Đặng Việt Đông giá 400k (lớp 11

là 200K, lớp 12 là 200K) thẻ cào Vietnam mobile liên hệ số máy

Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của

ĐH Sƣ Phạm TPHCM

Trang 3

MỤC LỤC MỤC LỤC 3

LŨY THỪA 4

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 4

B - BÀI TẬP 4

C - ĐÁP ÁN 7

HÀM SỐ LŨY THỪA 8

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 8

B - BÀI TẬP 8

C - ĐÁP ÁN 13

LÔGARIT 14

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 14

B - BÀI TẬP 14

C - ĐÁP ÁN 19

HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT 20

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 20

B - BÀI TẬP 21

C - ĐÁP ÁN 32

PHƯƠNG TRÌNH MŨ 33

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 33

B - BÀI TẬP Error! Bookmark not defined.

C - ĐÁP ÁN Error! Bookmark not defined PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT Error! Bookmark not defined.

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT Error! Bookmark not defined.

B - BÀI TẬP Error! Bookmark not defined.

C ĐÁP ÁN Error! Bookmark not defined BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ Error! Bookmark not defined.

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT Error! Bookmark not defined.

B - BÀI TẬP Error! Bookmark not defined.

C - ĐÁP ÁN Error! Bookmark not defined BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT Error! Bookmark not defined.

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT Error! Bookmark not defined.

B - BÀI TẬP Error! Bookmark not defined.

C - ĐÁP ÁN: Error! Bookmark not defined.

HỆ MŨ-LÔGARIT Error! Bookmark not defined.

A – PHƯƠNG PHÁP CHUNG Error! Bookmark not defined.

B – BÀI TẬP Error! Bookmark not defined.

C - ĐÁP ÁN Error! Bookmark not defined CÁC BÀI TOÁN ỨNG DỤNG THỰC TẾ Error! Bookmark not defined.

A – PHƯƠNG PHÁP CHUNG Error! Bookmark not defined.

B - BÀI TẬP Error! Bookmark not defined.

C - ĐÁP ÁN Error! Bookmark not defined.

Trang 4

LŨY THỪA

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT

1 Định nghĩa luỹ thừa

Chú ý: + Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0

+ Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương

3 Định nghĩa và tính chất của căn thức

 Căn bậc n của a là số b sao cho bn a

 Với a, b  0, m, n  N*, p, q  Z ta có:

n n n

ab a b;

n n n

a  a

 Nếu n là số nguyên dương lẻ và a < b thì n n

a  b Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 < a < b thì n n

a  b

Chú ý:

+ Khi n lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n Kí hiệu n

a + Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau

Trang 5

Câu 9: Trục căn thức ở mẫu biểu thức

3 3

4 3

1 3

a a0là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây ?

Trang 6

A 5

3 7 3

aa

Câu 16: Rút gọn

4 1

1 2

3 3

3 3

2 2 3

2

x 1

1

3 5 255

7 8

15 16

x

Câu 26: Rút gọn biểu thức: A x x x x : x , x1611  0 ta đƣợc:

Trang 7

Câu 27: Cho f(x) =

3 2 6

a

1 3

a  a C 20161 20171

3 2

a1

Trang 8

 

 

 

Trang 9

y 2x 3   9 x

3;3 \2

B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập x c đ nh

C Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1  

Trang 10

D Hàm số không có tiệm cận

Câu 18: C o àm số

3 4

yx K ẳng ịn nào s u ây sai ?

2x 33

D Hàm số ồng b ến trên k oảng 3; và ng ị b ến trên k oảng ;0

Câu 20: Trong c c hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên c c khoảng nó x c đ nh ?

3 4

Trang 11

x

Câu 34: Cho hàm số y =   2

x2  Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D y” 2 - 4y = 0

Câu 35: Cho hàm số

1 3

yx , Trong c c mệnh đ sau, mệnh đ nào sai

A Hàm số đồng biến trên tập x c đ nh

B Hàm số nhận O 0;0 làm tâm đối xứng  

C Hàm số lõm ;0 và lồi 0;

D Hàm số có đồ th nhận trục tung làm trục đối xứng

Câu 36: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đ sai trong c c mệnh đ sau:

A Đồ th hàm số có một trục đối xứng B Đồ th hàm số đi qua điểm 1; 1

C Đồ th hàm số có hai đường tiệm cận D Đồ th hàm số có một tâm đối xứng

Câu 37: Cho hàm số

1 3

y x , C c mệnh đ sau, mệnh đ nào sai

A  1

3 x

lim f x



 

B Hàm số có đồ th nhận trục tung làm trục đối xứng

C Hàm số không có đạo hàm tại x0

D Hàm số đồng biến trên ;0 và ngh ch biến 0;

Câu 38: Cho các hàm số lũy t ừ yx , y x , y x

Trang 12

Câu 39: Đạo hàm của hàm số

4

1y

y ' x3

Trang 14

 Logarit thập phân: lg blog blog b10

 Logarit tự nhiên logarit Nepe : ln blog be với

+ Nếu a > 1 thì log ba log ca  b c

+ Nếu 0 < a < 1 thì log ba log ca  b c

Câu 6: Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đ đúng trong c c mệnh đ sau:

A log xa có ngh a với x B loga1 = a và logaa = 0

Trang 15

C logaxy = logax logay D log xa n n log xa (x > 0,n  0)

Câu 7: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đ đúng trong c c mệnh đ sau:

a

a

log xx

log

a

1 1log

log a 4log a C

3

2 2 2 3

log a 4log a D

3

2 2 2 3

Câu 10: Gi tr của log a 4

34

Câu 16: Cho số thực a0, a1 Gi tr của biểu thức

Câu 17: Gi tr của  log 4 log a a3 8

a a

1 1log a b log b

4 2

 

Trang 16

C  2 

a a

a a

1 1log a b log b

8 theo  và 

Trang 17

Câu 38: Cho x2 + 4y2 = 12xy x > 0, y > 0 Khẳng đ nh đúng là:

A log xlog ylog12 B   1 

log x 2y 2 log 2 log x log y

2

log x log y log 12xy D 2log x2log ylog12 log xy

Câu 39: Cho a0; b0 và a2b2 7ab Đẳng thức nào sau đây là đúng?

2 3

Câu 40: Cho x29y2 10xy, x0, y0 Khẳng đ nh nào đúng trong c c khẳng đ nh sau:

log log x log y

C 2log x 3y   1 log x log y D 2log x 3y  log 4xy 

Câu 41: Với gi tr nào của x thì biểu thức  2

x 1

1

3 3 93

Trang 18

A 2

22

    M thỏa mãn biểu thức nào trong c c biểu thức sau:

A logx2012! B logx1002! C logx2011! D logx2011

Câu 49: Tìm giá tr của n biết

Câu 52: Cho 3 số thực a, b, c thỏa mãn a0, a1, b0, c0 Chọn đ p n đúng

A log ba log ca  b c B log ba log ca  b c

C log ba log ca  b c D Cả 3 đ p n trên đ u sai

Câu 53: Chọn khẳng đ nh đúng

2 2

log blog c  0 b c

C log x2    0 0 x 1 D log blog c b c

Câu 54: Cho a, b là 2 số thự dương kh c 1 thỏa:

Câu 55: Trong c c mệnh đ sau,mệnh đ nào sai?

A Nếu a1 thì log Ma log Na M N 0

B Nếu 0 a 1 thì log Ma log Na  0 MN

C Nếu M, N0 và 0 a 1  thì logaM.Nlog M.log Na a

Trang 19

-

Trang 20

 Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số ngh ch biến

 Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang

x ln a

ulog u

Trang 23

A y(2016)2x B y(0,1)2x C

x

2015y

A Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 B Hàm số ngh ch biến trên khoảng 3;1

C Hàm số ngh ch biến trên khoảng 1; D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3

Câu 30: Gọi D là tập x c đ nh của hàm số  2

2

ylog 4 x Đ p n nào sai?

A Hàm số ngh ch biến trên 2; 2 B Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0

C Hàm số có tập x c đ nh D  2; 2 D Hàm số đạt cực đại tại x0

y x ln 1 e ngh ch biến trên khoảng nào? Chọn đ p n đúng

A Ngh ch biến trên R B Đồng biến trên khoảng ;ln 2

C Đồng biến trên R D Ngh ch biến trên ln 2;

C Hàm số đồng biến trên 0; D Hàm số ngh ch biến trên 0;

Câu 33: Với đi u kiện nào của a đê hàm số y(2a 1) x là hàm số mũ:

Trang 25

Câu 43: Trong các hình sau hình nào là dạng đồ th của hàm số ya x, 0 a 1

Câu 44: Trong c c hình sau hình nào là dạng đồ th của hàm số yloga x a, 1

Câu 45: Trong c c hình sau hình nào là dạng đồ th của hàm số yloga x, 0 a 1

Trang 26

Câu 46: Đồ th hình bên là của hàm số nào ?

  đối xứng nhau qua trục Oy

Câu 52: Tìm mệnh đ đúng trong c c mệnh đ sau:

A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên -: +)

B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số ngh ch biến trên -: +)

C Đồ th hàm số y = ax (0 < a  1 luôn đi qua điểm 0; 1

D Đồ th c c hàm số y = ax và y =

x

1a

 

 

  (0 < a  1 thì đối xứng với nhau qua trục tung

Trang 27

D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ th hàm số y = ax

Câu 54: Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đ sai trong c c mệnh đ sau:

A ax > 1 khi x < 0

B 0 < ax < 1 khi x > 0

C Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2

a a

D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ th hàm số y = ax

Câu 55: Tìm mệnh đ đúng trong c c mệnh đ sau:

A Hàm số y = log x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng 0 ; +a )

B Hàm số y = log x với a > 1 là một hàm số ngh ch biến trên khoảng 0 ; +a )

C Hàm số y = log x (0 < a a  1 có tập x c đ nh là R

D Đồ th c c hàm số y = log x và y = a 1

a

log x (0 < a  1 đối xứng với nhau qua trục hoành

Câu 56: Cho a > 1 Tìm mệnh đ sai trong c c mệnh đ sau:

A log x > 0 khi x > 1 a

B log x < 0 khi 0 < x < 1 a

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1log xa 2

D Đồ th hàm số y = log x có tiệm cận ngang là trục hoành a

Câu 57: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đ sai trong c c mệnh đ sau:

A log x > 0 khi 0 < x < 1 a

B log x < 0 khi x > 1 a

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1log xa 2

D Đồ th hàm số y = log x có tiệm cận đứng là trục tung a

Câu 58: Cho a > 0, a  1 Tìm mệnh đ đúng trong c c mệnh đ sau:

B Hai đồ th hàm số yax và ylog xa đối xứng nhau qua đường thẳng yx

C Hai hàm số yax và ylog xa có cùng tính đơn điệu

D Hai đồ th hàm số yax và ylog xa đ u có đường tiệm cận

Câu 60: Khẳng đ nh nào sau đây sai?

A Đồ th hàm số yax 0 a 1 nhận trục hoành làm tiệm cận cận ngang

B Đồ th hàm số ylog xa 0 a 1 luôn cắt trục tung tại duy nhất một điểm

C Đồ th hàm số yax và ylog xa với a1 là c c hàm số đồng biến trên tập x c đ nh của nó

D Đồ th hàm số yax và ylog xa , 0 a 1 là c c hàm số ngh ch biến trên tập x c đ nh của

Câu 61: Cho hàm số, C c mệnh đ sau, mệnh đ nào sai

Trang 28

A Đố th hàm số luon đi qua điểm M 0;1 và   N 1;a  

Câu 68: Tìm

x 0

ln(1 5x)lim

Trang 29

Câu 75: Đạo hàm của hàm số yesin x2 là:

A cos xe2 sin x2 B cos 2xesin x2 C sin 2xesin x2 D sin x.e2 sin x 12 

Câu 76: Đạo hàm của hàm  2  x

1 e

x e ln 2

Trang 30

Câu 87: Đạo hàm cấp 1 của hàm số yln(2x2e )2 là

4x(2x e )

Câu 88: Đạo hàm của hàm số    2 

1 x Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0

Câu 94: Cho hàm số yx[cos(ln x) sin(ln x)] Khẳng đ nh nào sau đây là đúng ?

A x y '' xy ' 2y2   0 B x y '' xy ' 2y2   0 C x y ' xy '' 2y2   0 D x y '' xy ' 2y2   0

Câu 95: Cho hàm số y = esin x Biểu thức rút gọn của K = y’cosx - yinx - y” là:

Trang 31

Câu 105: Hàm số

x

ey

Trang 32

ln 2

 cắt trục tung tại điểm Avà tiếp tuyến của  C tại

A cắt trục hoành tại điểm B Tính diện tích tam gi c OAB

Trang 33

2 Một số phương pháp giải phương trình mũ

a) Đưa về cùng cơ số: Với a > 0, a  1: af (x)ag(x) f (x)g(x)

Chú ý: Trong trường hợp cơ số có chứa ẩn số thì: aM aN  (a 1)(M N) 0

 

   

Đây là trích 1 phần tài liệu

gần 2000 trang của Thầy Đặng Việt Đông

Quý Thầy Cô mua trọn bộ File Word Toán 11 và 12 của Thầy Đặng Việt Đông giá 400k (lớp

11 là 200K, lớp 12 là 200K) thẻ cào Vietnam mobile liên hệ số

Trang 34

50 đề thi thử THPT Quốc Gia +

Ấn phẩm Casio 2018 của ĐH Sƣ Phạm TPHCM

Ngày đăng: 25/11/2017, 09:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w