Chứng minh AB song song với OC.. Viết phương trình mặt phẳng P đi qua A, B.. Biết khoảng cách giữa OC và mặt phẳng P bằng 1.. Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A B,
Trang 1TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Bài 1: Trong không gian Oxyz cho các điểm A( 1 ; 2 ; 0 ) , B( 3 ; 4 ; 2 ) Tìm tọa độ điểm I trên trục Ox cách đều hai điểm A, B và viết phương trình mặt cầu tâm I , đi qua hai điểm A, B Đ/s: ( 3 ) 2 2 2 20
x
Bài 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P x: 2y2z 6 0 và mặt cầu S :
x y z x y z Chứng minh rằng (S) tiếp xúc (P) Viết phương trình đường thẳng d nằm
trong (P), tiếp xúc (S) và đi qua điểm N(2; 1; 3) Đ/s: (d)
2
3
x
Bài 3 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;1;1), B(0;-3;0), C(1;4;1) Chứng minh AB song
song với OC Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B Biết khoảng cách giữa OC và mặt phẳng (P) bằng 1
Đ/s: (P): 2x – y + 2z -3 = 0
Bài 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+ y+z+1=0.
a)Viết phương trình mặt cầu có tâm I(1;1;0) và tiếp xúc với mp(P) Đ/s: x 12 y 12 z2 3
b)Viết phương trình mặt phẳng chứa trục Ox và vuông góc với mp(P) Đ/s:mp( ) : y – z = 0
Bài 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1;3 và B2;1;0 Viết phương trình đường
thẳng đi qua hai điểm A B, và tính độ dài đường cao OH của tam giác OAB
Bài 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2; 1;3 và đường thẳng : 1 3
Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua Avà vuông góc với đường thẳng d Lập phương trình mặt cầu đi qua
O và có tâm A' đối xứng với A qua đường thẳng d
Bài 7: Trong không gian 0xyz cho mặt phẳng (P): 2x + 3y + z – 11 = 0 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;
-2; 1) và tiếp xúc với (P) Tìm tọa độ tiếp điểm Đ/s:( ) :S x 12y 22z 12 14 H(3;-1;2)
Bài 8: Trong không gian 0xyz cho đường thẳng (d) 1 1
và mp (P): x + y – z +1 =0
a)Chứng minh d // (P)
b)Viết phương trình đường thẳng d’ là hình chiếu vuông góc của đường thẳng
1
x 3 2t 2
d ' : y 3 t , t R 2
z 3 3t
Bài 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;3;-1) và đường thẳng : 4 1 5
d - = - =
-a)Lập phương trình mp (P) qua M và vuông góc với đt (d)
b)Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên (d) Đ/s: H2;5;1
Bài 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A1; 1; 2 , B3;0; 4 và mặt phẳng (P) : x 2 y 2z 5 0 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (P) Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng AB và vuông góc với mặt phẳng (P) Đ/s: 4; 5;1
3 6
M
Q : 2x2y z 2 0.
Bài 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2y2z2 2x4y 6z 2 0 và mặt phẳng (P): x + y + z + 2015 = 0
a) Xác định tọa độ tâm I và tính bk của mc (S) Viết phương trình đt qua I và vuông góc với mặt phẳng (P)
b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song mặt phẳng (P) và tiếp xúc (S)
Đ/s: (d):
x 1 t
y 2 t
z 3 t
(Q) : x + y + z 2 4 3 0
Bài 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S x: 2y2z2 2y2z 2 0 và hai điểm
0;2;1 , 2; 2;0
A B Viết phương trình mặt phẳng P đi qua hai điểm A B, và tiếp xúc với mặt cầu S
Đ/s: ( ) : 3P x2y 6z 100 hoÆc ( ) : x 2 y 2 z 6P 0
Bài 13:
a)
Trang 2b)
Bài 14:
Đ/s:
Bài 15: Trong không gian Oxyz cho A BC biết A(0; 1; 2), B(0; 2; 1), C(-2; 2; 3)
a)Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc BC
b) Tính độ dài đường cao AH củaA BC Đ/s:a) (P): x – z + 2 = 0 b) A H 3 / 2
Bài 16:
Bài 17:
Đ/s: hoặc
Bài 18:
Đ/s: ,
Bài 19:
Đ/s: , Bài 20:
Đ/s:
Bài 21:
Đ/s: ; hoặc
Bài 22:
Đ/s:Tâm ; bán kính r 2 3
Bài 23:
Bài 24:
.Lập phương trình mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với d Chứng minh d tiếp xúc với mặt cầu tâm A bán kính bằng 5 Đ/s: (P): 2x – y + z – 9 = 0
Bài 25:
Đ/s:
Bài 26: